1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 DE THI MINH HOA KI THI THPTQG 2016 de 5

6 552 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 b Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A và B là hai điểm lần lượt biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình 2 Câu 3 0,5 điểm.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách gi

Trang 1

ĐỀ THI MINH HỌA KÌ THI THPTQG 2016 – MOON.VN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn – Đề số 05

VIDEO bài giảng và LỜI GIẢI CHI TIẾT các bài tập chỉ có tại website MOON.VN

Link khóa học trực tuyến: LUYỆN ĐỀ TOÁN 2016

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 4 2 ( )

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=1

b) Gọi A là điểm có hoành độ bằng 1 và thuộc ( )C m Tìm m để khoảng cách từ điểm 3;3

4

 

  đến tiếp

tuyến tại A đạt giá trị lớn nhất

Câu 2 (1,0 điểm)

2

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A và B là hai điểm lần lượt biểu diễn hai nghiệm phức của phương

trình 2

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình ( ) 2 4 3 ( ) 1 2

x − +x x− − −x

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

1

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân ( ) 2

2

1

x

I = ∫ x +x edx

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O,  0

60

BAD= Gọi H là trung

điểm của AO Biết rằng SH ⊥(ABCD) và 3

8

a

SH = Mặt bên (SAB) tạo với đáy hình chóp một góc 600

Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường SB và DM, biết M thuộc

cạnh AB và BM = 2AM

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A , có phương trình trung

tuyến xuất phát từ đỉnh B là 4 x−3y− =12 0, điểm H(4; 2− ) thuộc cạnh BC sao cho HB=2HC Tìm

toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết điểm A thuộc trục tung và C có tung độ nguyên

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

1 1

1 1

2 :

+

=

+

=

x

:

2

3 1

1 1

x

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và tạo với ∆ một góc 300

Câu 9 (0,5 điểm) Lớp 10 A gồm 40 học sinh trong đó có 4 cặp anh em sinh đôi Trong buổi họp đầu năm 5

học thầy giáo chủ nhiệm lớp muốn chọn ra 3 bạn để làm cán sự lớp gồm Lớp trưởng, quản ca và bí thư Tính xác suất để chọn ra 3 học sinh làm cán sự lớp mà không có cặp anh em sinh đôi nào

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2 ( 2 2)

2a +3 b +c =4ab+3ac Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( 2 ) 2 2 2 2

P

+

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (2,0 điểm)

Với x=1 ta có y= −1 2mA(1;1 2− m) Phương trình tiếp tuyến tại A là :

' 1 1 1 2

y= y x− + − m hay y= −(4 8m)(x− + −1) 1 2m d( )

1

3 4

d B d

4 8− m + ≥1 1)

2

m

2

m= là giá trị cần tìm

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Với cosx≠0, phương trình đã cho tương đương với

2

sin cos

cos

x

x x

=

Khi đó PT đã cho có 2 nghiệm là:

( ) ( )

1

2

2

2

+ + +

+ − −



Vậy AB= 5 là giá trị cần tìm

Câu 3 (0,5 điểm)

Điều kiện x≥ ∨ ≤3 x 1 Bất phương trình đã cho tương đương với

7 7

2

2

2

2

2

x

x

 ≤

Câu 4 (1,0 điểm)

Điều kiện 1;3 3

2

x≥ ≤ ≤y Khi đó ta có nhận xét

Dấu đẳng thức xảy ra khi x− = ⇔ =y 0 x y

Áp dụng bất đẳng thức liên hệ giữa trung bình cộng và trung bình nhân ta có

Trang 3

( ) ( ) ( )

1

x

Phương trình (1) có nghiệm khi các dấu đẳng thức xảy ra, tức là 1 3 2 3 1 2

x x

⇔ =

− =

Kết luận hệ phương trình có nghiệm duy nhất x= =y 2

Câu 5 (1,0 điểm)

2

2

1 2

1

1 0

Đặt  =  =

2

1 1

2

Câu 6 (1,0 điểm)

+) Tính thể tích khối chóp S.ABCD:

Nhận xét, BAD=60o ⇒∆ABDđều

Từ H kẻ HIAB I( ∈AB)ta có:

8

2

3

a

+) Tính khoảng cách giữa SB và DM

Chứng minh ba điểm M, H, D thẳng hàng

o AMH

AHM

MH AH

AHD

AHD

AH HD

1 & 2 ⇒cosAHD= −cosAHM ⇒ 2 góc  

&

Khi đó ba điểm M, H, D thẳng hàng

Cách 2: Theo bài BM =2AM, giả sử N thuộc AD sao cho AD=3AN

Trang 4

Nhận xét: 1 1 2 1

2 1 1

BO HO NA

Suy ra M, H, D cũng thẳng hàng

Do SHBEBE⊥(SHF)⇒BEHK, mà HKSFHK ⊥(SBE)

Suy ra d DM SB( ; )=d H SBE( ,( ) )=HK

4

a

12

a

3

a

Ta có:

Mặt khác

2

BEDM

v

a

Suy ra khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng 3 3

2 55

a

Câu 7 (1,0 điểm)

Dựng AH cắt đường thẳng vuông góc với AC tại D

90

Phương trình đường thẳng AH là: 3 x+4y− =4 0

Khi đó toạ độ điểm A là A( )0;1 , Viết lại BM: 3 3

4

= +

=

(3 3 ; 4 ) (6 6 ;8 1)

2

 

( )

1

3; 5 2

5

2

;

 

Từ đó suy ra B( )6; 4 Vậy A( ) ( ) (0;1 ;B 6; 4 ;C 3; 5− ) là các điểm cần tìm

Câu 8 (1,0 điểm)

+) (P) chứa d(P) đi qua M(2; 1; 1)− − ∈d ⇒ phương trình (P) có dạng

2 2 2

( ) d P 0 0

2 2 2

( ; ( )) 30 sin( ; ( ))

+ +

+ +

⇔2(a b+ +2 )c 2 =3(a2+ +b2 c2) (2)

+) Từ (1) có c= +a b thay vào (2): 2 2

2

= −

Trang 5

+) Khi a= −2 b Chọn b= −1,a=2,c=1⇒( ) : 2P x− + − =y z 4 0.

2

b

a= − Chọn b= −2, a=1, c= −1⇒( ) :P x−2y− − =z 5 0

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 (0,5 điểm)

Chọn 3 học sinh từ 40 học sinh có C403 cách chọn

Chọn 1 cặp anh em sinh đôi trong 4 cặp anh em sinh đôi có: C14 cách chọn

Chọn 1 bạn học sinh còn lại trong 38 bạn có: C381 cách chọn

Số cách chọn 3 học sinh mà trong đó có 1 cặp anh em sinh đôi là: C C381 41 cách

Vậy số cách chọn ra 3 bạn học sinh làm cán sự lớp mà không có cặp anh em sinh đôi nào là:

3 1 1

40

9842 259

260

C

Câu 10 (1,0 điểm)

Việc đầu tiên là ta sẽ đi dự đoán điểm rơi của bài toán Giả thiết bài toán cho là một biểu thức đồng bậc, phân số thứ hai trong biểu thức P cũng thế Tuy nhiên hạng tử ( 2 ) 2 2

a + c +b + lại không đồng bậc hai

mà chứa 2 2

4

a c + ≥ a c = ac Việc làm này để giả thiết cũng như P chứa các đại lượng đồng bậc do đó ta có thể chuyển ba biến về hai biến sẽ dễ dàng đánh giá hơn rất nhiều Dấu đẳng thức sẽ xảy ra tại ac =2 Với

điểm rơi dự đoán ac 2 a 2

c

2

c

2

là hai biến cân bằng nhau vì ta có đánh giá rất quen thuộc là 2 2

2

b +cbc khi đó

b +c − ≥ bc− = bc− Và đến đây, ta có thể khẳng định được rằng điểm rơi bài toán sẽ xảy ra

2

ac

=



Với sự đối xứng của b c, , ta sẽ đánh giá bất đẳng thức Cosi xung

Như suy luận bên trên, ta lại có:

Khi đó, biểu thức P trở thành 4 2

P

≥ + + Câu chuyện sẽ kết thúc nếu ta sớm tìm được điều kiện

chặn của a

b Và điều mà ta chưa khai thác nhiều đó chính là giả thiết Với điểm rơi tìm được, ta sẽ có hai

yếu tố cân bằng nhau đó là

2

;

 =

 =



, với điểm rơi này cùng sự xuất hiện của tổng

3 b +c thì thêm một lần nữa, áp dụng bất đẳng thức Cosi chúng ta có

Trang 6

( )

2a + b +c =4a + b +4a + c ≥ ab+ ac

b

• Với điểm rơi dự đoán 2

1

a b

 =



 =



nên ta sẽ khéo léo tách đa thức đó là:

P

a b

b a

• Hoặc đặt a (0; 2

b

t

= + + và thấy f t( ) là hàm số nghịch biến trên (0; 2 do đó ( ) ( )2 9

10

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 9

10 Dấu đẳng thức xảy ra khi a=2; b= =c 1 Việc nhận xét tính đẳng cấp cũng như đánh giá thông qua bất

đẳng thức Cosi khi dự đoán được điểm rơi đã đưa bài toán từ ba biến thành hai biến rất nhẹ nhàng

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 02/06/2016, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w