1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 DE THI MINH HOA KI THI THPTQG 2016 de 2

5 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ có đúng một nghiệm.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy ABCD.. , , Suy ra HI =HB=HC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC.. Do đó tâm đường tròn ngoại t

Trang 1

ĐỀ THI MINH HỌA KÌ THI THPTQG 2016 – MOON.VN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO bài giảng và LỜI GIẢI CHI TIẾT các bài tập chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số , ( 1 ,) ( )

x

− +

+

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=2

b) Tìm m để đường thẳng d x: + − =y 2 0 cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2 (với O là gốc toạ độ)

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 3 ( )

4 sin x−2 cosx sinx− −1 4 sinx+ =1 0

b) Tìm các số thực a, b, c sao cho phương trình z3+az2+ + =bz c 0 nhận z=2 và z= +1 i là nghiệm

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình ( )2

2

(2x−2) <(2x+2) 1− 2x−1

3 4 1 0,

;

2

x y

 − + − − =

 + + + + = +

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

4 0

π

cos

8

sin 2 cos 2 2

 

+

 

 

=

x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AB = 2a; DC =

a; AD=2a 2 Gọi I là trung điểm của AD, biết 13

2

SI SB SC Tính thể tích khối chóp S.ABCD

và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC theo a

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn ( )C , từ điểm M(5; 6− )kẻ các tiếp

tuyến MA và MB tới ( )C (trong đó A,B là tiếp điểm), biết rằng đường tròn nội tiếp tam giác MAB có

phương trình là ( ) ( ) (2 )2 25

4

T x− + y+ = Viết phương trình đường tròn ( )C

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2

mặt phẳng ( )P : 2x− − + =y z 3 0 và điểm A(0; 1;2− ) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm B, C sao cho đoạn BC có độ dài nhỏ nhất

Câu 9 (0,5 điểm) Một máy bay có 4 bộ phận A, B, C, D đặt liên tiếp nhau Máy bay rơi khi có 2 viên đạn

trúng vào cùng một bộ phận hoặc 2 bộ phận kề nhau trúng đạn Tìm xác suất để máy bay rơi trong trường hợp 4 bộ phận có diện tích bằng nhau và máy bay trúng hai viên đạn

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn a+ + =b c 3

Chứng minh bất đẳng thức ( 2 2 2)

2

1 1 1

5 3

+ +

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (2,0 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm là:

1 2

1

x

x

x

≠ −

Để d cắt ( )C m tại 2 điểm phân biệt ⇔g x( )=0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1

( )

m

m

∆ = − >



− = + ≠

 Khi đó gọi A x( 1; 2−x1) (;B x2; 2−x2) theo Viet ta có: 1 2

1 2

2 2

+ =

= −

OAB

Vậy m=2 là giá trị cần tìm

Câu 2 (1,0 điểm)

4 sin x−2 cosx sinx− −1 4 sinx+ = ⇔1 0 4 sinx sin x− −1 2 cos sinx x+2 cosx+ =1 0

2

π

4

k



Z

b) Ta có z=2;z= +1 i là nghiệm nên thay z= +1 i vào phương trình ta có :

(1 ) (1 ) (1 ) 0 ( 2 ) (2 2) 0

b c

a b

− + + =

+ + =

Thay z=2 vào phương trình ta có : 8 4+ a+2b+ =c 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ

Vậy a= −4;b=6;c= −4là các giá trị cần tìm

Câu 3 (0,5 điểm)

Điều kiện 2x− ≥ ⇔ ≥1 0 x 0

Đặt t = 2x−1, điều kiện t≥0, khi đó: 2x = +t2 1

Bất phương trình có dạng: ( 2 ) (2 2 ) ( )2 ( ) (2 2 2 ) ( )2

Vậy nghiệm của bất phương trình là S=[0;1)

Câu 4 (1,0 điểm)

Từ phương trình thứ hai ta có x+2y≥0 Chú ý

Trang 3

( ) ( ) ( ) ( )

Do đó phương trình thứ hai của hệ có nghiệm khi dấu đẳng thức xảy ra, tức là x−2y= ⇔ =0 x 2y Khi đó kết hợp x+2y≥0⇒2x≥ ⇔ ≥0 x 0 Phương trình thứ nhất trở thành

2

  Hệ có đúng một nghiệm

Câu 5 (1,0 điểm)

Ta có

π

4

0

π

1 cos 2

π

2

2 cos 2 2

4

 

 

=

 − +

 

 

x

x

Đặt 2 π 1

Đổi cận: 0 π; π π

Khi đó,

π

1 cos

t

t

π

4

2 tan tan tan 2 tan 2 2 1

2 cos cos

 

 

t d

t



π

4

π

+

Vậy

π tan

I

Câu 6 (1,0 điểm)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy (ABCD)

Nhận xét: theo đề bài 13

2

a

SI =SB=SC= nên suy ra các tam giác vuông SHI SBI SCI bằng nhau , ,

Suy ra HI =HB=HC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC

⇒ + = ⇒∆ là tam giác vuông tại I Do đó tâm đường tròn ngoại tiếp H của tam giác IBC chính là trung điểm của BC

Trang 4

Tính thể tích khối chóp S.ABCD

3

AB CD

Tính khoảng cách giữa AD và SC

DựngCx/ /AD Cx, ∩AB=EAD/ /(SCE)

Gọi M =IHCE , kẻ HKSM

Ta có: CE (SHM) CE HK ( )



Suy ra d H SCE( ,( ) )=HK Xét:

2 5

v

5

a

.

2

5

S ABCD

a

Câu 7 (1,0 điểm)

Gọi E(2; 2− ) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB

Ta có: sin 1  300

2

= = = ⇒ = ⇒∆ là tam giác

đều, khi đó ME=2EH với H là trung điểm của AB ta có:

; 0 2

H

H

x

H y

tan 30

2

2

HI = ⇒R = AH +HI = Lại có

3

I

I

x

x

 

Khi đó ( ) ( ) ( ) (2 )2

Đ áp số: Vậy ( ) ( ) (2 )2

C x+ + y− = là đường tròn cần tìm

Câu 8 (1,0 điểm)

+) Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 3;0− ), bán kính R = 4 Chỉ ra điểm A nằm trong mặt cầu

+) Gọi H là trung điểm của BC Ta có BC=2BH =2 R2 −IH2 =2 16−IH2

BC nhỏ nhất khi IH lớn nhất Mà IHIA=constBC lớn nhất khi qua A và vuông góc IA

 

Trang 5

Suy ra, phương trình của ∆ là

0 1 2

x

=

= − +

 = −

Câu 9 (0,5 điểm)

Đánh số 4 bộ phận A,B,C,D là 1,2,3,4

Phép thử T: ‘‘máy bay trúng hai viên đạn’’

Không gian mẫu: Ω =4.4 16= phần tử

Xét biến cố A: máy bay bị rơi

Gọi tập ΩA các kết quả thuận lợi cho biến cố A :

Ta có: Ω =A { ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )1;1 ; 2; 2 ; 3;3 ; 4; 4 ; 1; 2 ; 2;1 3; 4 ; 4;3 }do đó: Ω =A 10

Xác suất của A: 10 5

16 8

A

P = = là giá trị cần tìm

Câu 10 (1,0 điểm)

Ký hiệu vế trái BĐT là P

Ta có ( )2( 2 )

2

0, 0

a

Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số cùng bằng 1

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 02/06/2016, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w