1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 DE THI MINH HOA KI THI THPTQG 2016 de 4

5 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 201,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC.. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AH và SB theo a.. Biết diện tích tứ giác MAIB bằng 39.

Trang 1

ĐỀ THI MINH HỌA KÌ THI THPTQG 2016 – MOON.VN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn – Đề số 04

VIDEO bài giảng và LỜI GIẢI CHI TIẾT các bài tập chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1 (2,0 điểm).Cho hàm số y=x3−6x2+9x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tìm điểm M có tọa độ là số nguyên thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại M tạo với đường thẳng

41

=

Câu 2 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình sin 2x−cos 2x−2 sinx+ =1 0

b) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức w= +( )1 i z biết rằng số phức z thõa mãn z− =1 3

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình

2

4 4

log ( 3) log x 4x 3 x

<

Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình

2 2

3 ( ) 2



Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân

1 0

dx I

=

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 2 AC =BC=2 a Mặt

phẳng (SAC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm

H của cạnh BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AH và SB theo a

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho d1: 3x+4y−28=0, d2: 4x−3y− =19 0 Gọi

( )C là đường tròn có tâm I đi qua M( )4; 4 và tiếp xúc với d Đường thẳng 1 d cắt 2 ( )C tại 2 điểm phân

biệt A, B Biết diện tích tứ giác MAIB bằng 39

2 Viết phương trình đường tròn ( )C

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng ∆song song đồng thời với hai mặt phẳng( )P : 3x+12y− − =3z 5 0;( )Q : 3x−4y+9z+ =7 0, hơn nữa cùng cắt cả hai đường thẳng có phương trình 1: 5 3 1; 2: 3 1 2

Câu 9 (0,5 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-Tơn của biểu thức 8

2

2 9

n

x

  , biết

rằng C n n−1+C n n−2 =45 (với C là số tổ hợp chập k của n phần tử) n k

Câu 10 (1,0 điểm). Cho ba số thực dương , ,a b c thoả mãn 2 ( a b c+ +) b c( + =a) 6

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 2 4 2 3 2

c P

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (2,0 điểm)

Gọi ( 3 2 ) ( )

M a aa + a aZ PT tiếp tuyến tại M có dạng: y= +kx b hay kx− + =y b 0

2

41

2 1

k

k

+

2

9

9

k

k

=

=

Khi đó:

( )

2

2

' 3 12 9 9

0; 0 0

1

4 4; 4 ' 3 12 9

9

M a



Vậy M( ) ( )0; 0 ;M 4; 4 là các điểm cần tìm

Câu 2 (1,0 điểm)

sin 2x−cos 2x−2sinx+ = ⇔1 0 2sin cosx x−2sinx+2 sin x= ⇔0 sinx cosx+sinx− =1 0

π

sin

4 4

x

x

=

=

b) Đặt z= +a bi, w= +x yi (a b x y, , , ∈R) Ta có: x+ = +yi ( )(1 i a bi+ )⇔ + = − + +x yi (a b) (a b i)

2 2

a

b

+

=

− =

2 2

2

+

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn ( ) ( ) (2 )2

Câu 3 (0,5 điểm)

Điều kiện:

2 2

4 3 0

3

4 3 1

4

3 0

2 2

3 1

x

x x

x x

>

− >

≠ +

Khi đó có 3 trường hợp:

TH1: Nếu x > 4 thì log4 x2−4x+ >3 log 14 =0 và log (4 x− >3) log 14 =0

Do đó bpt tương đương:log (4 x− <3) log4 x2−4x+ ⇔ − <3 x 3 x2−4x+ ⇔3 x− <3 x−1 (đúng 4

x

• TH2: Nếu 2+ 2< <x 4 thì log4 x2−4x+ >3 log 14 =0 và log (4 x− <3) log 14 =0

Suy ra BPT vô nghiệm

• TH3: Nếu 3< < +x 2 2thì log4 x2−4x+ <3 log 14 =0 và log (4 x− <3) log 14 =0

Trang 3

(đúng ∀ ∈x (2; 2+ 2 ))

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S =(2; 2+ 2)∪(4; + ∞)

Câu 4 (1,0 điểm)

0

+ ≥

− ≥

 (*)

t

3

0, 0

3 2

+ +

Suy ra x+ = ⇔ = −y 1 y 1 x (3)

Thay (3) vào (2) ta có: 2 ( 2 ) ( )

3 2x 1 3 3 2 2x 1 1 0

2

x

(Vì

2

0, 2 2x 1 1

3 2

− + + +

x

x x

)

Suy ra x = 1; y = 0), thoả mãn (*)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x=1;y=0

Câu 5 (1,0 điểm)

2

2

Đặt x =tx=t2 ⇒dx=2tdt

Suy ra

Xét

0

1 2

t

t

+

=∫ Đặt t2+ =1 uu2 = +t2 1⇒du=dt

2 1

1

u

u

Áp dụng công thức 2 ( 2 )

Do đó 3 2 ln( 2 1)

= −

Câu 6 (1,0 điểm)

Trang 4

Dựng ( )  0

60

Khi đó: tan 600 3 3 3

Do vậy

3

a

Dựng Bx/ /AHd SB AH( ; ) (=d H SBx; )

Dựng HEBx HF; ⊥SEd AH SB( ; )=HF

Do AHC là tam giác đều ( AH =HC= AC) suy ra

2

a

Khi đó

4

+ Đ/s:

3

;

Câu 7 (1,0 điểm)

Đường thẳng d d có véc tơ pháp tuyến lần lượt là 1, 2 n1=( )3; 4 ,n2 =(4; 3− )

Ta có n n 1 1 =0⇒n1⊥n2 ⇒d1⊥d2 Và M( )4; 4 ∈d1: 3x+4y−28=0

Suy ra d tiếp xúc ( )1 C tại M Suy ra IMd , suy ra 1 IM / /d2 ⇒IM / /AB

( / ) ( / ) 2 2

4.4 3.4 19

3

3 4

+

Ta có

2

( / )

+

MAIB

Gọi I x y( ), ⇒IM =(4−x; 4− y ta có ) 2 ( ) (2 )2

IMd1⇒4 4( −x) (=3 4−y) thay vào (*) ta được 25( )2 ( )2 7

1 9

=

=

x

x

+) Với ( ) ( ) (2 )2

+) Với ( ) ( )2 2

1 1;0 ( ) : 1 25

Vậy có 2 đường tròn thỏa mãn là ( ) (2 )2

1

(C) : x−7 + y−8 =25 và ( )2 2

2

(C ) : x−1 + y =25

Câu 8 (1,0 điểm)

Do đường thẳng cần lập song song với cả hai mặt phẳng nên u∆ =n n P; Q=(10; 3; 2− − )

1 5 2 ;3 4 ; 1 3

8 2 2 ; 4 3 4 ;3 4 3

= ∆ ∩



Trang 5

Ta có tỷ lệ 8 2 2 4 3 4 3 4 3 14; 1

Rõ ràng ( ) ( ) 4 2 5

Câu 9 (0,5 điểm)

2

n n

Ta có khai triển:

9

2

1

n

x

( )

2

1

k

k

x

 

Hệ số của số hạng chứa x8 nên ta có 18 5 8 4

2

⇒ hệ số của 8

x là 4 5 ( )4

9

1

 

Câu 10 (1,0 điểm)

Viết lại: 1 2 1 2 3 2

1

c P

a=x = y =zta có:

Điều kiện: 2a b c( + +) (b c+a)= ⇔6 6xy+6yz+6zx= ⇔6 xy+yz+zx=1

Khi đó ta đi tìm GTLN của 1 2 1 2 2

z P

Do xy+yz+zx=1 nên tồn tại tam giác ABC sao cho tan ; tan , tan

tan

cos cos sin cos

tan 1 tan 1 tan 1

C

P

1

2

P

Khảo sát hàm số: ( ) 2

2

C

Nhận xét ( ) 1 2 22 3

2 1

t

t

− Lập BBT ta có ( ) 3 4 3 3

Suy ra Max

3

3 3

4 3 3

4 2 3

2

z

c P

Biên soạn: Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Ngày đăng: 02/06/2016, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w