Tính mô đun của z.. b Gieo đồng thời ba con xúc sắc đồng chất, cân đối.. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên ba con là 10.. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và chứ
Trang 1Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= −x3 6x2+9x−1
Câu 2 (1 điểm) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
= + với đường thẳng y= +x 7 và viết
phương trình tiếp tuyến của ( )C tại các giao điểm ấy.
Câu 3 (1 điểm)
a) Giải phương trình 1 cos (2 cos 1) 2 sin 1
1 cos
x
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (1 2 )+ i z+ −(2 3 )i z= − −2 2i Tính mô đun của z
Câu 4 (1 điểm)
a) Giải phương trình: x+log (9 2 )2 − x =3
b) Gieo đồng thời ba con xúc sắc đồng chất, cân đối Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên ba con
là 10
Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân 1( ) ( )
2
0
I =∫ −x +e dx
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1) Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt
phẳng (P): x− + − =y z 1 0 để ∆MAB là tam giác đều
Câu 7 (1 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C; đường thẳng BC’ tạo
với mặt phẳng (ABB’A’) góc 60 và AB = AA’ = a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, CC’, BC 0
và Q là một điểm trên cạnh AB sao cho BQ =
4
a
Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và chứng
minh rằng (MAC)⊥(NPQ)
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác vuông 0
, 90 ,
ABC A= AC>AB Gọi H là chân
đường cao hạ từ A lên BC Trên tia BC lấy điểm D sao cho HA=HD Kẻ đường thẳng qua D vuông
góc với BC cắt AC tại E Biết H(2;1), trung điểm của BE là 5 3;
2 2
M
, trung điểm của AB là
3
; 2
2
N
Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
2
,
x y
+ + + + + = + +
ℝ
Câu 10 (1 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x+ + =y z 3
Chứng minh rằng ( ) ( ) ( ) 2 .
x y z y z x z x y
xyz
ĐỀ THI ĐẶC BIỆT – TẶNG HỌC SINH THẦY HÙNG 1/6
Môn Toán – Thời gian làm bài : 180 phút
Thầy Đặng Việt Hùng – MOON.VN
Trang 2Khóa học LUYỆN ĐỀ TOÁN 2016 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
- Chiều biến thiên: Ta có: y ' = 3 x2− 12 x + 9; y ' = ⇔ 0 x = 1 hoặc x = 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;1 ) và ( 3; +∞ ), nghịch biến trên khoảng ( ) 1;3
- Cực trị: Hàm đạt cực đại tại x = 1, yCD = 3 Hàm đạt cực tiểu tại x = 3, yCT = − 1
0,25
- Giới hạn: lim
→−∞ = −∞, lim
→+∞ = +∞
- Bảng biến thiên:
'
y
−∞
3
1
−
+∞
0,25
CÂU
1
(1,0
điểm)
- Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số đi qua điểm A ( ) 4;3 và cắt trục tung tại điểm B ( 0; 1 − )
0,25
Phương trình hoành độ giao điểm : 2 1 7 2 6 8 0, 1
1
x
x − = + ⇔ + + = ≠ −
= − ⇒ =
⇔
= − ⇒ =
Các giao điểm là A(−2;5 ,) (B −4;3) 0,25
( )
CÂU
2
(1,0
điểm)
( ) 1
' 4
3
y − = ⇒ tiếp tuyến tại B là 1 13
a) (0,5 điểm)
Điều kiện: cosx≠ ⇔ ≠1 x k2 ,π k∈ℤ
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
2
1 cos (2 cos− x x+ −1) 2 s inx= −1 cosx⇔2 sin x− 2 sinx− =2 0
0,25
x= − ⇔ = − +x π k π k∈ x= π +k π k∈
ℤ ℤ (thỏa điều kiện) 0,25
b) (0,5 điểm)
CÂU
3
(1,0
điểm)
Gọi z=x+yi(x y, ∈R) Phương trình đã cho trở thành:
(1 2+ i)(x+yi) (+ −2 3i)(x−yi)= − −2 2i
⇔ (x−2y) (+ 2x+y i) (+ 2x−3y) (+ − −3x 2y i) = − −2 2i
0,25
Trang 3⇔ (3x−5y) (+ − −x y i) = − −2 2i
Do đó z = 12+ =12 2
0,25
a) (0,5 điểm)
Điều kiện: 9 2− x >0 Phương trình đã cho tương đương: log (9 2 ) 32 − x = − ⇔ − =x 9 2x 23−x 0,25
8
3
x
x x
=
=
b) (0,5 điểm)
Gọi Ωlà tập hợp tất cả các khả năng xảy ra.Ta có n(Ω) = 6.6.6=216
Gọi A là biến cố:” tổng số chấm xuất hiện trên ba con là 10”
Các khả năng thuận lợi của A chính là tổ hợp có tổng bằng 10 là: (1;3;6), (1;4;5), (2;2;6),
(2;3;5), (3;3;4), (2;4;4) và các hoán vị có thể của các tổ hợp này
0,25
CÂU
4
(1,0
điểm)
Ta có n(A) = 6+6+3+6+3+3 = 27 ( do (2;2;6), (3;3;4), (2;4;4) chỉ có 3 hoán vị)
Vậy xác suất P(A) = ( )
( )
n A
n Ω =
27 1
I = ∫ − x + e dx = ∫ − x dx + ∫ − x e dx 0,25
1 2 1
0
Tính 1( ) 2
2 0
I = ∫ − x e dx Đặt 2
2
1
2
x x
du dx
u x
e
dv e dx v
= −
= −
⇒
2
0
0
0,25
CÂU
5
(1,0
điểm)
Vậy
1
I = + = + I I − = +
Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB ⇒ (Q): x+ − − =y z 3 0 0,25 Gọi d là giao tuyến của (P) và (Q) ⇒ d:
2 1
x
y t
z t
=
= +
=
0,25
M ∈ d ⇒ M(2;t+1; )t 2
CÂU
6
(1,0
điểm)
∆MAB đều khi MA = MB = AB
2
⇔ − − = ⇔ = 2;6 18 4; 18
0,25
Trang 4Khóa học LUYỆN ĐỀ TOÁN 2016 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
Q
P K
M
I
N
C A
B
B'
Gọi I là trung điểm A’B’ thì ' ' ' ' ( ' ')
' AA '
C I A B
C I ABA B
C I
⊥ , suy ra góc giữa BC’ và
mp(ABB’A’) chính là góc C BI Suy ra ' C BI' =600
' tan '
2
a
C I =BI C BI =
0,25
3 ' ' ' ' ' '
ABC A B C A B C
a
Ta có / / ' ( ) / /( ' )
/ / '
PQ C I
⇒
CÂU
7
(1,0
điểm)
Mặt khác theo chứng minh trên C’I ⊥AM nên AM ⊥ ( 'C BI )
Suy ra (AMC) ⊥ ( 'C BI (2) )
Từ (1) và (2) suy ra (MAC)⊥(NPQ)
0,25
CÂU
8
(1,0
điểm)
N
M
E
B
H
D
AM = AE MD= AE⇒MA=MD
45
Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng HM là n (1; 1− )
Gọi n a b( ; )
là véc tơ pháp tuyến
0,25
Trang 5của đường thẳng AH với a2+b2≠ 0
1
cos ,
0
n n
b
n n
=
−
=
+ Nếu a= ⇒0 n( )0;1 ⇒AH y: − = ⇒1 0 BC x: − = ⇒2 0 B(2;b)
Vì N là trung điểm của AB nên A(1; 4−b) Do A∈AH ⇒ − = ⇒ = ⇒4 b 1 b 3 A( ) (1;1 ,B 2;3)
Do M là trung điểm của BE (3; 0) : 2 3 0 2;1
2
⇒ ⇒ + − = ⇒ = ∩ =
Vì AB<AC nên trường hợp này không thỏa mãn
0,25
+ Nếu b= ⇒0 n(1; 0)⇒AH x: − = ⇒2 0 BC y: − = ⇒1 0 B b( ;1)
Vì N là trung điểm của AB nên A(3−b;3) Do A∈AH⇒ − = ⇒ = ⇒3 b 2 b 1 A(2;3 ,) ( )B 1;1
Do M là trung điểm của BE ⇒E(4; 2)⇒AE x: +2y− = ⇒8 0 C=AE∩BC=( )6;1
Ta thấy AB>AC nên trường hợp này thỏa mãn
Vậy A(2;3 ,) ( ) (B 1;1 ,C 6;1)
0,25
( ) ( )
2
2 1 2 2 1 1
,
x y
ℝ
Điều kiện: 2 4 0
+ + ≥
+ + ≥
Ta có ( )1 ⇔ 32x+ − +y 1 2x+ − =y 1 3 2y+2y
Xét hàm số: ( ) 3
f u =u +u, hàm số f u( ) đồng biến trên ℝ
Và f(3 2x+ −y 1)= f(3 2y)⇔ 3 2x+ − =y 1 32y ⇔ =y 2x− 1
0,25
Thay y=2x− vào phương trình (2), ta được: 1
2
2 3x+ +4 3 5x+ =9 x +6x+13
2
(2 3x 4 2(x 2)) (3 5x 9 3(x 3)) x x
0,25
( 1)
x x
x x
3x 4 (x 2)+ 5x 9 (x 3)+ >
0,25
CÂU
9
(1,0
điểm)
Với x = 0 thì y = -1
Với x = -1 thì y = -3
Thử lại ta thấy nghiệm của hệ phương trình đã cho là ( ; )x y ∈{(0; 1);( 1; 3)− − − } 0,25
Với x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x+ + =y z 3 Chứng minh rằng
x y z y z x z x y
xyz
CÂU
10
(1,0
điểm)
yz
y z
yz yz yz yz yz yz
0,25
Trang 6Khóa học LUYỆN ĐỀ TOÁN 2016 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
Đặt , 0 3
2
t= yz < <t
Ta có : 1 3 4 9 4 2 4 16 4 3
t
t t
− +
−
2
0,25
yz
y z
Chứng minh tương tự ta có :
zx zx
xy
x y
−
0,25
(đpcm) 0,25