phiếu phỏng vấn hộ, điều tra về sinh kế, thu nhập, đánh giá tình hình sinh kế của người dân thông qua phiếu phỏng vấn để thấy rõ thực trạng của các hộ dân. mẫu phiếu điều tra sử dụng phiếu phỏng vấn từ nông hộ, phiếu phỏng vấn bao gồm:Họ và tên người được phỏng vấn: ..………….……………….…tuổi: .….Giới:…… Thuộc thôn…………………………; xã Quảng Thọ. Văn hóa ……………………………………………………………. Số nhân khẩuhộ: …………….Namnữ:……………. Số lao độnghộ: ……..….lao động; (Trong đó: nông nghiệphộ: ………lao động; phi nông nghiệphộ: ……….lao động. Số thành viên gia đình là xã viên HTX:…………………………………….. Phân loại hộ (khátrung bìnhnghèo) năm 2014:….………………………… Loại nhà:……………..……………Giá trị hiện tại:…………………triệu đồng Tổng diện tích đất………………..; đất nông nghiệp…………………… Các tài sản và phương tiện máy móc chính của hộ (tên + giá trị):.............................
Trang 1PHIẾU PHỎNG VẤN HỘ
Code phiếu: …
Họ và tên người phỏng vấn: ………
Ngày phỏng vấn:……… …
I.Thông tin chung của hộ
- Họ và tên người được phỏng vấn: ………….……….…tuổi: ….Giới:……
- Thuộc thôn………; xã Quảng Thọ
- Văn hóa ………
- Số nhân khẩu/hộ: ……….Nam/nữ:………
- Số lao động/hộ: …… ….lao động; (Trong đó: nông nghiệp/hộ: ………lao động;
phi nông nghiệp/hộ: ……….lao động
- Số thành viên gia đình là xã viên HTX:………
- Phân loại hộ (khá/trung bình/nghèo) năm 2014:….………
- Loại nhà:……… ………Giá trị hiện tại:………triệu đồng
- Tổng diện tích đất……… ; đất nông nghiệp………
- Các tài sản và phương tiện máy móc chính của hộ (tên + giá trị):
II Các hoạt động sản xuất và thu nhập của hộ (số liệu năm 2014):
Hoạt
động/nguồn thu
Quy mô hoạt động Doanh
thu/năm (ĐVT:
Triệu đồng)
Tổng Chi phí (ĐVT:
Triệu đồng)
Thu nhập (ĐVT:Triệu đồng)
Ghi chú về thay đổi trong 3 năm qua (Tăng/ giảm
và lý do/ Không đổi)
ĐVT
Quy mô sản xuất/
năm Trồng lúa Sào
Trồng rau Sào
Chăn nuôi Số con
Nuôi trồng thủy
sản
Tạ
Kinh doanh/dịch
vụ
Triệu đồng Thợ xây Ngày
công Tổng thu nhập/
hộ
Triệu đồng
Thu nhập bình
quân/ khẩu/
tháng
Triệu đồng
III Hoạt động Nuôi cá lồng của hộ:
Trang 23.1 Lồng nuôi:
1 Năm bắt đầu:
2 Kích thước dài x rộng x sâu (m2):
3 Độ sâu vị trí thả lồng:
4 Nguồn gốc: (1) Tự Xây dựng; (2) Mua; (3) Thừa kế; 5 Tình trạng pháp lý: 1) Theo Quy hoạch-được Xã đồng ý, (2) Ngoài quy hoạch (Xã cho phép), (3) Tự chiếm dụng 6 Loài + hình thức nuôi 2014:
7 Số lượng con giống/lồng:
8 Tổng số con thu hoạch:
9 Sản lượng 2014 (tạ/lồng):
10 Giá bán (nghìn đồng/kg):
11 Thu nhập từ nuôi trồng (triệu đồng/vụ nuôi):
12.Tham gia khuyến ngư: a Có b Không
3.2 Thay đổi nuôi cá lồng của hộ (2009 – 2015):
2009-2010
2011-2012
2013-2014
Nguyên nhân thay đổi
Sản lượng cá thu hoạch Tạ /năm
Kết quả NTTS trong
năm: Có lãi, Hòa vốn,
Lỗ
3.3 Định hướng của gia đình trong năm tới:
Số lồng nuôi
Thể tích của
lồng nuôi
Số loài nuôi
Vật liệu làm
lồng nuôi
Trang 33.4 Nhận thức của người dân về nuôi lồng:
3.4.1 Thay đổi tích cực từ nuôi lồng là gì?
3.4.2 Thay đổi tiêu cực do nuôi lồng là gì?
3.5 Quy định quản lý nuôi lồng
quan trọng của quy định
Đánh giá thực hiện của gia đình
Đánh giá thực hiện của các hộ khác
Ai có trách nhiệm
quản lý?
Quy định về vị trí đặt
lồng, số lồng
Quản lý xung đột
Xử lý vi phạm
(1) Biết; (2) Không biết
Đánh giá tầm quan trọng: (1) rất quan trọng; (2) quan trọng; (3) ít quan trọng
Đánh giá thực hiện: (1) tốt; (2) chấp nhận được; (3) chưa tốt