Phát triển ở trẻ khả năng thích nghi với chế độ sinh hoạt, làm quen chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác nhau, làm quen với hành vi văn minh trong ăn uống. Luyện thói quen ngủ giấc trưa. Biết gọi cô khi có nhu cầu vệ sinh và đi vệ sinh đúng nơi qui định. Luyện thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.Khả năng làm một số công việc đơn giản tự phục vụ, ăn uống, ngủ, tự mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn. Thể hiện bằng lời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh,…Khả năng nhận biết và phòng tránh một số tình huống nguy hiễm. Phát triển một số vận động lấy, trườn, bò, đi, chạy, nhảy, thăng bằng.Phát triển cử động khéo của bàn tay, ngón tay, khả năng phối hợp thị giác, thính giác với các vận động.Hình thành và phát triển ở trẻ tính tò mò, thích hoạt động tìm hiểu khám phá đồ vật và bắt chước một số hành động của những người xung quanh.Khả năng nhận biết sự vật hiện tượng bằng các giác quan.Khả năng quan sát, nhận xét, gọi tên và nói được một số chức năng của bộ phận cơ thể, đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, nhận biết một số màu cơ bản.Phát triển ở trẻ khả năng giao tiếp với những người xung quanh. Phát âm rõ ràng, thích trò chuyện với cô và các bạn trong nhóm. Thích và trả lời các câu hỏi đơn giản. Thế nào? Để làm gì? Tại sao?.Khả năng mạnh dạn hơn. Thích đọc thơ, kể lại chuyện ngắn quen thuộc, tự kể chuyện, viết nguệch ngoạc, v.v…Phát triển ở trẻ khả năng thể hiện cảm xúc hát và vận động đơn giản theo nhạc một số bài hát. Thích đọc thơ, kể chuyện một số bài thơ, câu chuyện đơn giản.Sự gắn bó với người thân, biết nghe lời và làm theo sự chỉ dẫn của người lớn. Biết chào hỏi, cảm ơn, biết chỗn đến lượt chơi cùng bạn. Không tranh giành đồ chơi của bạn. Tự thu dọn đồ dùng, đồ chơi sau khi ăn uống, vệ sinh, v.v…
Trang 1SỔ CHĂM SÓC GIÁO DỤC
Trang 2KẾ HOẠCH NĂM HỌC
2014 – 2015
Trang 3MỤC TIÊU
PHÁT TRIỂN
I Phát triển thể chất:
Dinh dưỡng và sức khỏe:
- Phát triển ở trẻ khả năng thích nghi với chế độ sinh hoạt, làm quen chếđộ ăn cơm với các loại thức ăn khác nhau, làm quen với hành vi vănminh trong ăn uống Luyện thói quen ngủ giấc trưa Biết gọi cô khi cónhu cầu vệ sinh và đi vệ sinh đúng nơi qui định Luyện thói quen tốttrong vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống
- Khả năng làm một số công việc đơn giản tự phục vụ, ăn uống, ngủ, tựmặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn Thể hiện bằnglời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh,…
- Khả năng nhận biết và phòng tránh một số tình huống nguy hiễm
Vận động:
- Phát triển một số vận động lấy, trườn, bò, đi, chạy, nhảy, thăng bằng
- Phát triển cử động khéo của bàn tay, ngón tay, khả năng phối hợp thịgiác, thính giác với các vận động
II Phát triển nhận thức:
- Hình thành và phát triển ở trẻ tính tò mò, thích hoạt động tìm hiểukhám phá đồ vật và bắt chước một số hành động của những người xungquanh
- Khả năng nhận biết sự vật hiện tượng bằng các giác quan
- Khả năng quan sát, nhận xét, gọi tên và nói được một số chức năng củabộ phận cơ thể, đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, nhận biết một sốmàu cơ bản
Trang 4III Phát triển ngôn ngữ:
- Phát triển ở trẻ khả năng giao tiếp với những người xung quanh Phátâm rõ ràng, thích trò chuyện với cô và các bạn trong nhóm Thích vàtrả lời các câu hỏi đơn giản Thế nào? Để làm gì? Tại sao?
- Khả năng mạnh dạn hơn Thích đọc thơ, kể lại chuyện ngắn quenthuộc, tự kể chuyện, viết nguệch ngoạc, v.v…
IV Phát triển tình cảm và xã hội:
- Phát triển ở trẻ khả năng thể hiện cảm xúc hát và vận động đơn giảntheo nhạc một số bài hát Thích đọc thơ, kể chuyện một số bài thơ, câuchuyện đơn giản
- Sự gắn bó với người thân, biết nghe lời và làm theo sự chỉ dẫn của ngườilớn Biết chào hỏi, cảm ơn, biết chỗn đến lượt chơi cùng bạn Khôngtranh giành đồ chơi của bạn Tự thu dọn đồ dùng, đồ chơi sau khi ănuống, vệ sinh, v.v…
Trang 5Đề tài Dự kiến
Kỹ năng xếp cạnh (23/11 – 27/11)
- Chơi với nắp
- Chơi với ống chỉ
Kỹ năng cẩm bút (30/11 – 04/12)
- Chơi với que
Kỹ năng phân nhóm (07/12 – 18/12)
- Chơi với hình học
- Chơi với hạt nút
Lễ hội NOEL (19/12 – 25/12)
- Trang trí cây thông
- Chơi với ong già
Kỹ năng phân biệt hình dạng (28/12 – 03/01)
- Chơi với hình tròn
- Chơi với nhụy hoa
Kỹ năng nếm (06/01 – 10/01)
- Siêu thị trái cây
- Cái lưỡi vui tính
- Câu chuyện giờ ăn
Trang 6 NGÀY NHÀ GIÁO VN 20-11
NOEL – CHÚC MỪNG NĂM MỚI
MỪNG XUÂN & TẾT NGUYÊN ĐÁN
NGÀY CỦA CÔ & MẸ 8-3
Trang 7KỸ NĂNG CẦM NẮM
I PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
- Phát triển một số vận động ném, lăn, đi trên ghế giữ thăng bằng
- Phát triển khả năng cầm, nắm đồ chơi và rèn luyện cơ tay
- Nhận biết màu sắc, to nhỏ
- Khả năng phản ứng nhanh với hiệu lệnh, giáo dục trẻ chơi không chenlấn, giành đồ chơi
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ đồ
chơi có dạng tròn
- HĐ2: Chơi với quả bóng
+ Ai ném giỏi
+ Chạy đuổi bắt bóng
- HĐ3: Xâu bóng dán bóng vào
dây
- HĐ4: Làm quen được màu đỏ
- HĐ5: Chơi banh lăn
- HĐ6: Chiếc thùng bí mật
+ Mình cùng tập nhé
+ Lăn bóng ai bỏ đá
- HĐ7: Xâu bóng to nhỏ
- HĐ1: Chơi tự do
- HĐ2: Bé khỏe Ai đi khéo Vận động “1 đoàn tàu”
- HĐ3: Tìm đúng đôi đồ chơi Em ngồi đây nhé
- HĐ4:
Trang 8II PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
- Tự biết sử dụng xúc giác cầm nắm đồ chơi
- Diễn đạt bằng lời tên gọi chức năng đồ chơi
- Phân biệt màu sắc, to nhỏ
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Trò chuyện về màu sắc
đồ chơi
- HĐ2: ai đoán giỏi
phân loại đồ chơi
ráp tranh đồ chơi
- HĐ3: Tô màu trò chơi
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về các
bài hát
- HĐ5: Trò chơi “Phát ra âm
thanh”
- HĐ6: Làm bướm
Vào rừng hái hoa
Trồng hoa vào lon
Phân loại hoa
- HĐ7: Xây vườn trồng hoa
- HĐ1: Chơi đồ chơi lắp ráp
- HĐ2: Đi siêu thị chọn đồ chơimàu đỏ
Chơi với vòng Làm ô tô bằng vd màu đỏ
- HĐ3: Trang trí vòng theo màu
- HĐ4:
- HĐ5: Trò chuyện bạn bè
- HĐ6: Bức tranh bí mật Chọn được trai gai Ráp tranh đồ chơi
- HĐ7: Tìm bóng hình
- HĐ8:
Trang 9III PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
- Trẻ nghe hiểu và thực hiện được các yêu cầu của cô Chọn đồ chơitheo yêu cầu
- Biết cầm, sử dụng các nhạc cụ âm nhạc, vận động theo nhạc
- Nghe các bài hát, bài thơ về đồ chơi của bé
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Ai làm đúng (vỗ tay to
nhỏ, xoa tay)
- HĐ2: Nghe chọn nhạc cụ khi
nghe âm thanh gõ
Hát bài “quả bóng”
Kể chuyện quả bóng
- HĐ3: Ráp tranh đồ chơi
Xâu lá vàng
- HĐ4: Mình cùng chơi chung nha
- HĐ1: Làm như cô bảo
- HĐ2: Trò chơi quả bóng lăn Chơi với giấy báo
Hát vận động bài “Embúp bê
- HĐ3: Vận động theo nhạc vớinhạc cụ
- HĐ4: Chơi với em búp bê
- HĐ5: Trò chuyện với trẻ về cơthể của mình
- HĐ6: Phân loại bàn tay (to,nhỏ)
Vận động “tay thơm tayngoan”
Tô màu bàn tay
- HĐ7: Tìm đôi bàn tay
Trang 10IV PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – XÃ HỘI:
- Trẻ thể hiện tình cảm khi chơi với búp bê, chơi nhẹ nhàng
- Nhận biết một số quần áo, tóc
- Biết giữ gìn đồ chơi cẩn thận
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ về
búp bê
- HĐ2:
Tìm em của mình
Chọn nón màu đỏ
Vận động bài “em búp bê”
- HĐ3: Cho em ăn
- HĐ4: Tập làm như mẹ
- HĐ1: Xem em búp bê (phânbiệt trai gái)
- HĐ2: Xếp ghế sát cạnh chở em đichơi
Vận động “một đoàn tàu”
Xâu vòng
- HĐ3: Ru em ngủ
- HĐ4: Chơi tự do
Trang 11KẾ HOẠCH NGÀY
Trang 12Phát triển khả năng cầm nắm đồ chơi và rèn luyện cổ tay qua hoạtđộng lăn, ném, xoay, …
Nhận biết màu sắc bằng hình dạng
Phản ứng nhanh với hiệu lệnh
- Hoạt động vui chơi:
Tạo hình: dán bóng vào dây
Học tập: xâu bóng theo màu
- HĐ4: Trò chuyện màu sắc của đồ chơi có trong lớp
CHƠI VỚI BÓNG
Trang 13Tự biết gọi tên đồ chơi, nói được chức năng của đồ chơi.
Phân biệt màu sắc, bước đầu làm quen kỹ năng cầm bút
+ Cô dán ½ bức tranh lên tường, yêu cầu trẻ tìm ½ bức tranh đồ chơicòn lại, ráp thành 1 bức tranh đồ chơi hoàn chỉnh
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Tạo hình: Tô màu đồ chơi
- HĐ4: Hỏi trẻ các bài hát mà trẻ thuộc Cô và trẻ cùng hát
AI LÀM ĐÚNG
Trang 14Tự nghe hiểu và thực hiện các yêu cầu của cô.
Biết cầm và sử dụng nhạc cụ qua âm thanh gõ
Nắm được nội dung câu chuyện
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
Học tập: Ráp tranh đồ chơi
Tạo hình: Xâu lá vàng
MÌNH CÙNG HÁT NHÉ
Trang 15Trẻ thể hiện tình cảm khi chơi với búp bê, chơi nhẹ nhàng.
Phân biệt búp bê trai, búp bê gái
Biết xếp ghế sát cạnh làm tàu chở em đi chơi
Ngày 4: Thứ
- HĐ1: Cô cho trẻ quan sát búp bê trai, búp bê gái
Cho trẻ tự nhận ra sự khác nhaucu3a 2 búp bê (cho trẻ nói ra suy nghĩ củatrẻ) Cô cung cấp thêm cho trẻ về quần áo của búp bê
- HĐ2: Tạo tình huống em búp bê rất muốn đi chơi, dùng gì để chở em đi.+ Cho trẻ lấy ghế xếp sát cạnh Hỏi trẻ xếp như vậy giống gì ?
+ Trẻ và cô cùng vận động bài “Một đoàn tàu”
- HĐ3: Cho trẻ xâu vòng tặng búp bê
- HĐ4: Hoạt động vui chơi
+ Thao tác vai: Ru em ngủ
- HĐ5: Chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
CHƠI VỚI EM
Trang 16Trẻ nói được tên đồ chơi Phân biệt màu sắc
Phân loại được lon to – nhỏ, nghe được âm thanh của lon khi va vàonhau
Ngày 5: Thứ
- HĐ1: Bỏ một số đồ chơi phát ra tiếng kêu cho trẻ nói tiếng kêu của đồchơi gì ? (các em thú)
- HĐ2:
+ Chơi “Ai đoán giỏi” Cô bỏ lon vào 1 cái bao lắc và cho trẻ đoán
+ Sau đó cô cho mỗi trẻ chọn 1 cái lon, tổ chức cho trẻ chơi tự do vớilon, cho trẻ nghe âm thanh phát ra từ lon
+ Yêu cầu trẻ xếp lon sát cạnh
+ Cô giả bộ cầm 1 cây bông đặt vào lon Hỏi trẻ cô đang làm gì ?
+ Cho trẻ làm bướm bay vào vườn hái hoa
+ Hỏi trẻ bông hoa đang cầm to hay nhỏ ?
+ Yêu cầu trẻ trồng hoa và đúng lon (hoa to trồng vào lon to, hoa nhỏtrồng vào lon nhỏ)
+ Phân loại lon, hoa, to, nhỏ đặt vào đúng vòng
- HĐ3:
+ Hoạt động vui chơi
+ Xây dựng: xây vườn trồng hoa
- HĐ4: Phân loại đồ chơi theo màu
AI LÀM ĐÚNG
Trang 17Phát triển một số khả năng cầm nắm, và rèn luyện cơ tay qua cáchoạt động như: lăn, tung, vò, …
Phân biệt màu sắc
+ Tổ chức cho trẻ chơi bóng với nhiều hình thức
Lăn bóng vào vòng
Lăn bóng cho bạn
+ Cô để 2 trẻ với hiệu lệnh của cô, cháu chạy nhanh bỏ bóng vào đúngrổ xanh, đỏ
- HĐ3: Hoạt động góc
+ Xâu bóng to – nhỏ
+ Vận động: giăng bóng nhảy qua dây
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về các bài hát trẻ thuộc
CHƠI VỚI BÓNG
Trang 18Trẻ nghe hiểu và thực hiện các yêu cầu của cô.
Chơi được một số trò chơi qua cầm nắm
Biết sử dụng hát và vận động nhịp nhàng theo bài hát
Ngày 7: Thứ
- HĐ1: Cô giả làm một số trò chơi trên 2 bàn tay của mình như: múa, vẫy,lắc, nắm, xoay Yêu cầu trẻ cùng làm theo cô
- HĐ2:
+ Cô và cháu cùng chơi trò chơi “Quả bóng lăn”
+ Cháu vừa chơi vừa làm động tác và trò chuyện cùng nhau
+ Gợi ý hỏi cháu muốn có quả bóng như vậy ?
+ Cô đưa tờ giấy báo và hỏi trẻ: “Các con nghĩ xem tờ giấy này có thểlàm giấy báo không ?” (Cho trẻ nói theo suy nghĩ của trẻ)
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi một số trò chơi trên giấy báo như: che mưa,che nắng, quạt, … Sau đó cô vo tròn và cho cháu cùng làm quả bóng.+ Cô và cháu cùng hát vận động bài “Em búp bê”
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Âm nhạc: hát và vận động với nhạc cụ
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về em búp bê
CÙNG HÁT LÊN NHÉ !
Trang 19Trẻ thể hiện tình cảm khi chơi với em.
Chọn được đồ chơi màu đỏ
Thể hiện cảm xúc qua lời bài hát
Ngày 8: Thứ
- HĐ1: Cô tạo hình em búp bê khóc Cô và cháu cùng trò chuyện xem tạisao em búp bê khóc
- HĐ2:
+ Cô giả bộ hỏi trẻ: “Ủa em búp bê của con đâu ?”
+ Cho trẻ chạy đi tìm em của mình và cùng chơi với em búp bê
+ Tạo tình huống trời nắng không có nón đội cho em Tìm nón đội choem
+ Yêu cầu trẻ chọn nón màu đỏ để tặng cho em
+ Cô và cháu cùng búp bê vận động theo nhạc
- HĐ3: Hoạt động góc
+ Thao tác vai: cho em ăn
- HĐ4:
CHƠI VỚI EM
Trang 20Trẻ biết sử dụng các giác quan gọi tên đồ chơi.
Phân biệt màu sắc Rèn tính khéo léo của đôi bàn tay
+ Cô cho trẻ cầm vòng và vận động theo nhạc bài “Lái ô tô”
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Tạo hình: cho trẻ trang trí vòng theo màu
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về đôi bàn tay
AI LÀM ĐÚNG
Trang 21Trẻ nghe hiểu và thực hiện các yêu cầu của cô.
Chọn đồ chơi theo yêu cầu, phân loại đồ chơi
Nghe và vận động nhịp nhàng theo bài hát
Ngày 10: Thứ
- HĐ1: Cô và cháu cùng trò chuyện về cơ thể của mình: mắt, mũi, miệng,tay, chân, …
- HĐ2:
+ Chơi ngón tay nhúc nhích
+ Phân loại bàn tay to – nhỏ
+ Cho trẻ hát và vận động bài “Tay thơm, tay ngoan” Cô tổ chức chotrẻ hát với nhiều hình thức khác nhau
+ Tô màu bàn tay: cô tổ chức cho trẻ tô xong và treo sản phẩm lên
- HĐ3: Hoạt động
+ Học tập: tìm đúng đôi bàn tay
+ Tạo hình: in màu bàn tay
- HĐ4: Chơi “Che nắng, che mưa”
MÌNH CÙNG HÁT NHÉ
Trang 22Phát triển một số vận động đi trên ghế và cầm nắm đồ chơi.
Phản ứng nhanh với hiệu lệnh
Chơi không giành đồ chơi
+ Cho trẻ tập thể dục với ghế
Cây cao cỏ thấp
Trốn cô
Đi máy bay
Bật xung quanh ghế
+ Đến nhà búp bê dự tiệc phải đi qua 1 cái cầu Thế lấy gì làm cầu ?(Cho trẻ nói theo ý trẻ)
+ Cho trẻ lấy ghế xếp sát cạnh và cùng đi qua cầu và kết hợp nhạc
“Gánh gánh gồng gồng”
+ Cho trẻ xếp ghế rồi vận động làm đoàn tàu
+ Chơi chạy nhanh cất ghế (xếp chồng ghế)
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Thao tác vai: Em ngồi đây nhé (chơi cùng búp bê)
+ Học tập: Ném vòng vào trụ
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về búp bê
AI ĐI KHÉO
Trang 23Trẻ thực hiện các yêu cầu của cô.
Phân biệt bạ trai - gái
Phân loại được đồ chơi
Tìm tranh và ráp lại thành đôi
Ngày 12: Thứ
- HĐ1: Cô và trẻ cùng trò chuyện với búp bê Đàm thoại với tư cách nhìnnhận bạn trai, bạn gái (cho trẻ nói theo ý trẻ)
- HĐ2:
+ Chơi “Bức tranh bí mật”
+ Trẻ quan sát bức tranh Hỏi trẻ bức tranh vẽ ai vậy ?
+ Cô đưa một số đồ chơi của bạn trai, gái và đàm thoại với trẻ về đồchơi đó
+ Cho trẻ chọn đúng đồ chơi tặng cho búp bê trai, gái
+ Ráp tranh đồ chơi Cho cháu tìm ½ tranh và ráp lại thành 1 tranhhoàn chỉnh
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Góc học tập: Tìm bóng đồ chơi
Tự cầm thẻ đồ chơi và lắp vào đúng bóng của mình
- HĐ4: Ôn các bài hát đã học
AI LÀM ĐÚNG
Trang 24KỸ NĂNG VÒ
I BÉ CHƠI VỚI GIẤY:
- Trẻ biết được những hình ảnh trên giấy báo
- Biết vò giấy bằng 2 tay
- Chơi với quả bóng giấy ném
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Chơi với bóng: ném, tung, lăn bóng, …
- HĐ2: Nói chuyện về những hình ảnh trên tờ giấy báo
- HĐ3: Những trò chơi phát triển vận động: cầm, vuốt, xếp, …
- HĐ4: Vò thành những quả bóng, chơi với những quả bóng bằng giấy
- HĐ5: Hoạt động góc: Vò quả gắn lên cây
II BÉ CHƠI VỚI BAO NYLON:
- Nghe hiểu và làm theo cô
- Nói theo cô một số từ khó
- Nghe âm thanh từ bịch nilon như: vò, đập
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Chơi “Lắp ráp”: xếp chồng, sát cạnh
- HĐ2: Chơi với bao nilon
+ Khám phá những bao nilon mềm xốp, có quai, …
- HĐ3: Chơi với bao nilon
+ Đập, thả, làm bao bay, vuốt, gấp
+ Vò bao lắng nghe tiếng
- HĐ4: Nhặt hoa, lá bỏ vào bao
- HĐ5: Chơi tự do
Trang 25III BÉ CHƠI VỚI VẢI:
- Trả lời được câu hỏi của cô
- So sánh và nói được một số đặc điểm của vải, giấy
- Nhận biết phân biệt màu xanh, màu đỏ
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Trẻ chơi với bàn tay
- HĐ2: Chơi xếp lá (phân loại lá
tươi, lá khô)
- HĐ3: Cho chơi vò lá khô, lá
tươi
- HĐ4: Xâu lá
- HĐ5: Nhặt lá bỏ vào giỏ
- HĐ6: Trò chuyện về quần áo
trẻ đang mặc
- HĐ1: Cho xem tranh – truyện Biết lật sách, xem sách đúng chiều
- HĐ2: Chơi với vải: vuốt, gấp, vò
+ Nhúng nước, dùng tay vắt khô.+ Vẩy vải
+ So sánh giấy, vải
- HĐ3: Mặc áo cho búp bê
- HĐ4: Chơi với nước: giặt, vắt
- HĐ5: Hát với cô
IV BÉ CHƠI VỚI MÀU NƯỚC:
- Nhận biết và phân biệt màu xanh, màu đỏ
- Trẻ hứng thú cùng làm theo hoạt động
- Biết đặt tên sản phẩm làm ra
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Chơi tự do với bóng: lăn, xoay, ném, quay
- HĐ2: Chơi với giấy: quan sát tờ giấy có bìa chữ màu
+ Thổi, vuốt, gấp, vò
+ Thả quả bóng giấy
+ Chơi với quả bóng giấy Dùng tay chạm màu nước di màu lên hoặc cho quả bóng vào chén màu
- HĐ3:
Trang 26HOẠT ĐỘNG NGÀY
Trang 27Nội dung: Trẻ biết những hình ảnh trên tờ giấy báo.
Biết vò giấy bằng 2 tay
Chơi với những quả bóng bằng giấy mềm: tung, ném, …Ngày 1: Thứ
- HĐ1: Cô tổ chức cho trẻ chơi một số trò chơi với bóng như: tung, ném,lăn bóng, …
+ Hỏi trẻ xem giấy có thể chơi được gì nữa ?
+ Cô vò giấy và cho trẻ chơi: tung, lăn, ném, …
+ Tổ chức cho trẻ chơi với nhiều hình thức khác nhau
- HĐ5: Hoạt động góc
+ Tạo hình: vo giấy thành quả gắn trên cây
- HĐ6: Làm quen bao nilon
BÉ CHƠI VỚI GIẤY
Trang 28Nghe hiểu và làm theo cô.
Nói theo cô một số từ khó
Nghe âm thanh từ bịch nilon như: vò, đập
Ngày 2: Thứ
- HĐ1: Cô tổ chức cho trẻ chơi tự do với đồ chơi Chơi lắp ráp, gợi ý chotrẻ xếp chồng, xếp sát cạnh, …
- HĐ2: Chơi với bao nilon
+ Cô cho cháu quan sát bao nilon, gợi ý cho trẻ nói lên được những gìcháu quan sát
+ Cô cho cháu quan sát 2 loại bao nilon, cho trẻ sờ và nói lên sự khácnhau giữa chúng như: mềm, xốp, có quai, …
- HĐ3: Chơi với bao
Cô phát cho mỗi cháu 1 bao và cùng chơi thổi bao Cô đàm thoại và tròchuyện cùng trẻ (cho trẻ nói lên suy nghĩ của mình trong quá trình trẻchơi) Thổi, thả, làm bao bay, vuốt, gấp, …
- HĐ4: Cô và cháu cùng vò bao và cho trẻ lắng nghe Cho trẻ nói lên suynghĩ của mình về tiếng kêu của bao
- HĐ5: Hoạt động ngoài trời
Chơi nhặt hoa lá bỏ vào bao
- HĐ6: Trò chuyện với trẻ về màu sắc của bút, màu nước, …
BÉ CHƠI VỚI BAO NILON
Trang 29Nhận biết và phân biệt màu xanh – màu đỏ.
Trẻ hứng thú cùng làm theo hoạt động
Biết đặt tên sản phẩm làm ra
Ngày 3: Thứ
- HĐ1: Chơi tự do với bóng: lăn, xoay, ném, quay, …
- HĐ2: Chơi với giấy
+ Cho trẻ quan sát tờ giấy có bìa chữ màu Cô đàm thoại và trò chuyệncùng trẻ (cho trẻ nói lên suy nghĩ của mình)
+ Chơi một số trò chơi: thổi, vuốt, gấp, …
- HĐ3: Chơi với quả bóng giấy Dùng tay chạm màu nước, di màu lên hoặccho quả bóng vào chén nước
- HĐ4: Hoạt động vui chơi
Tạo hình: in màu nước
- HĐ5: Cho trẻ làm quen với vải
BÉ CHƠI VỚI MÀU NƯỚC
Trang 30Trả lời được các câu hỏi của cô.
So sánh và nói được một số đặc điểm của vải, giấy
Nhận biết phân biệt màu xanh, màu đỏ
Ngày 4: Thứ
- HĐ1: Cô tổ chức cho trẻ xem tranh, trò chuyện cùng các hình ảnh cótrong tranh
- HĐ2: Tổ chức cho trẻ chơi với vải: vuốt, gấp, vò Trong lúc chơi trò
chuyện để trẻ nói lên suy nghĩ của trẻ
+ Chơi nhúng nước dùng tay vắt khô, vẩy vải
+ Cho trẻ so sánh vải, giấy
- HĐ3: Mặc áo cho búp bê, chơi và trò chuyện cùng búp bê
- HĐ4: Hoạt động vui chơi
+ Tạo hình: chơi với nước: giặt, vắt, …
- HĐ5: Tổ chức cho trẻ hát các bài hát
BÉ CHƠI VỚI VẢI
Trang 31Trẻ biết hình dạng của lá, màu sắc.
Phân biệt lá khô, lá tươi
Chơi với lá như: vò, xếp lá, phân lá, …
Ngày 5: Thứ
- HĐ1: Trò chơi về bàn tay Cô và trẻ cùng trò chơi về đôi bàn tay củamình như: cầm, nắm, múa, vò, …
- HĐ2: Tổ chức cho trẻ chơi “Gió thổi cây nghiêng lá rụng”
Trẻ nhặt lá Cô và trẻ cùng quan sát những chiếc lá về hình dạng, màusắc của lá
- HĐ3: Chơi với lá
Tổ chức cho trẻ chơi xếp lá, phân lá, vò lá, … Cho trẻ nói lên được suynghĩ của vò lá khô và lá tươi khác nhau như thế nào ?
- HĐ4: Tô màu lá gắn lá lên cành
- HĐ5: Hoạt động vui chơi
Tạo hình: chơi xâu lá
- HĐ6: “Cùng múa hát nào”
BÉ CHƠI VỚI LÁ
Trang 32KỸ NĂNG XÂU
I. CHƠI VỚI BÓNG:
- Phát triển cơ chân cho trẻ, khả năng bước cao
- Nhanh nhẹn với hiệu lệnh của cô
- Cũng cố kỹ năng cầm nắm
- Rèn kỹ năng xâu
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Tập thể dục với bóng
- HĐ2: Đuổi bắt bóng
- HĐ3:
+ Hoạt động ngoài trời: cầu thủ bóng rổ
+ Hoạt động vui chơi: Lồng bóng vào trụ
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về màu sắc của trò chơi
II CHƠI VỚI HÌNH VUÔNG – TRÒN:
- Tự nhận biết được hình vuông, hình tròn
- Phân loại được hình vuông, hình tròn
- Biết xâu và trang trí theo khung viền Ôn lại khả năng cảm thụ âmnhạc qua bài hát
- Tự phân biệt lá màu xanh, vàng, to, nhỏ
- Thực hiện các hành động theo yêu cầu
HOẠT ĐỘNG
CHƠI VỚI NHỮNG CHIẾC LÁ
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ về
hình dạng chiếc khăn tay
- HĐ2: “Ai đoán giỏi”
- HĐ3: Chọn đồ chơi dạng
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ vềkhung cảnh có trong sân trường
- HĐ2: Chơi “Chiếc túi kỳ diệu”
- HĐ3: Tô màu nước lên lá khô
Trang 33- HĐ4: Chơi “Banh lăn”.
- Thay HĐ2: “Chiếc túi kỳ diệu”
III. CHƠI VỚI HẠT MÀU
- Trẻ nghe âm thanh của hạt gõ vào nhau và vận động nhịp nhàng theo âm thanh gõ của hạt
- Ôn hình vuông – hình tròn
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Chơi “Xâu vòng vào trụ”
- HĐ2: Chơi với hạt
- HĐ3:
+ Hoạt động ngoài trời: chôn giấu hạt trong chậu cát Cho cháu đào lên
- HĐ4: Cho trẻ chơi “Gió thổi cây nghiêng”
IV. CHƠI VỚI ĐẤT NẶN:
- Trẻ thể hiện tình cảm khi chơi búp bê
- Đặt được tên sản phẩm
- Ôn kỹ năng vò, bóp, …
- Ôn kỹ năng xâu
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Chơi với giấy báo: vuốt, vò, bóp, ném, …
- HĐ2: Chơi với đất “Chiếc túi kỳ lạ”
- HĐ3:
+ Hoạt động góc: xâu những hạt thun màu
- HĐ4: Cho trẻ làm quen đồ chơi vuông, tròn
Trang 34HOẠT ĐỘNG NGÀY
Trang 35- Trẻ thể hiện tình cảm khi chơi búp bê.
- Đặt được tên sản phẩm
- Ôn kỹ năng vò, bóp, …
- Rèn kỹ năng xâu
Ngày 1: Thứ:
- HĐ1: Tổ chức cho trẻ chơi tự do với giấy báo thông qua các trò chơi rènluyện cơ tay: vò, bóp, ném, …
- HĐ2: “Chiếc túi kỳ diệu”
+ Tình cảm cho trẻ thò tay vào túi sờ mó và kéo đất nặn Trò chuyệnvới trẻ về đất nặn và màu sắc
+ Chơi với đất nặn: cô cho trẻ dùng tay và trực tiếp chơi với đất nặnthông qua các thao tác: bóp, vò, xoay tròn, ấn dẹp Có thể gơi ý chotrẻ dùng đất nặn thành bánh, kẹo, trái cây, …
+ Gợi ý cho trẻ dùng cây xâu các viên đất lại làm bánh, kẹo tặng búpbê
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Học tập: xâu những sợi thun màu
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ và đồ chơi vuông tròn
BÉ CHƠI VỚI ĐẤT NẶN
Trang 36- Tự nhận biết được hình vuông, hình tròn.
- Phân biệt được hình vuông, hình tròn
- Biết xâu theo khung viền
- Ôn lại khả năng cảm thụ âm nhạc
Ngày 2: Thứ
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ về hình dạng chiếc khăn tay
- HĐ2: Chơi “Chiếc túi kỳ diệu”
+ Cô tổ chức cho trẻ thò tay vào túi và đoán xem trong túi có gì ?
+ Cho trẻ nhận biết hình vuông, hình tròn thông qua trò chơi: xoay, lăn,
…
+ Đưa khăn tay cho trẻ nhận biết vuông (tròn) Gợi ý cho trẻ trang tríxung quanh khăn (xâu)
- HĐ3: Hoạt động góc
+ Học tập: chọn đồ chơi có dạng hình vuông, hình tròn bỏ vào đúnghộp
- HĐ4: Chơi “Banh lăn”
CHƠI VỚI HÌNH TRÒN – VUÔNG
Trang 37- Phát triển cơ chân cho trẻ kỹ năng bước cao.
- Nhanh nhẹn với hiệu lệnh của cô
- Củng cố kỹ năng cầm nắm
- Rèn kỹ năng xâu
Ngày 3: Thứ
- HĐ1: Tổ chức cho trẻ cùng tập thể dục với bóng
- HĐ2: “Đuổi bắt bóng”
+ Cô đổ bóng và cho trẻ chạy đi nhặt bóng Hỏi trẻ về màu sắc bóngđang cầm
+ Cho trẻ chơi thư giãn cơ tay với bóng (lăn, xoay, tung, bóp, ấn, …)+ Tổ chức cho trẻ chia nhóm xâu bóng: cho trẻ chơi với xâu bóng (kéolàm con sâu, … bật qua)
+ Tổ chức cho trẻ chơi bước qua dây bóng
- HĐ3:
+ Hoạt động ngoài trời: Cầu thủ bóng rổ
+ Hoạt động vui chơi: Lồng bóng vào trụ
- HĐ4: Trò chuyện với trẻ về màu sắc của đồ chơi trong lớp
BÉ CHƠI VỚI BÓNG
Trang 38- Tự nghe âm thanh của hạt gõ vào nhau và vận động nhịp nhàng theo âm thanh gõ của hạt.
- Ôn hình vuông, hình tròn
Ngày 4: Thứ
- HĐ1: Tổ chức cho trẻ chơi xâu vòng vào trụ
- HĐ2: Chơi với hạt
+ Cô phát cho mỗi trẻ 1 chiếc hộp trong đó có hạt tròn (vuông) cho trẻlắc và nghe âm thanh của hạt
+ Cho trẻ cầm hộp và lắc, nhún nhảy theo nhịp nhanh chậm của tiếng lắcphát ra
Đổ hạt ra hỏi màu sắc, gõ hạt vào nhau
Phân loại hạt vuông, tròn
+ Xâu hạt làm vòng đeo tay
- HĐ3: Hoạt động ngoài trời: chôn giấu hạt trong chậu cát, cho cháu đào lêntìm
- HĐ4: Cho trẻ chơi trò chơi “Gió thổi cây nghiêng lá rụng” Trò chuyện vớitrẻ về những chiếc lá
CHƠI VỚI HẠT MÀU
Trang 39- Tự phân biệt được lá xanh, lá vàng.
- Nhận biết, phân biệt lá to, lá nhỏ Tự biết được lá khô dễ bóp
- Thực hiện các hành động theo yêu cầu của cô
Ngày 5: Thứ
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ về các loại cây mọc trong sân trường
- HĐ2: Chơi với những chiếc lá
+ Cô bỏ lá xanh và lá vàng vào 1 cái túi, sau đó cho trẻ đoán xem trongtúi có gì ? Cô mở dây và cho lá rơi xuống rồi cho mỗi trẻ nhặt một lá
Hỏi trẻ về màu sắc của lá
Cho trẻ sờ lá để thấy độ nhám của lá
+ Phân loại lá vàng, lá xanh
Cho trẻ chơi bóp lá xanh, lá vàng Cho trẻ so sánh sực khác nhaugiữa lá xanh và lá khô
+ Xâu lá tặng búp bê
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Tạo hình: Tô màu nước cho lá khô
- HĐ4: Chơi tự do
CHƠI VỚI NHỮNG CHIẾC LÁ
Trang 40KỸ NĂNG XẾP CHỒNG
I CHƠI VỚI MỐP:
- Phát triển kỹ năng bật, rèn luyện tính nhanh nhẹn, phản ứng nhanh với hiệu lệnh
- Giáo dục không chen lấn, xô đẩy bạn
- Tự thực hiện được một số trò chơi qua tấm mốp: xếp chồng sát cạnh
HOẠT ĐỘNG
- HĐ1: Trò chơi với trẻ về các đồ chơi có trong lớp
- HĐ2:
+ Trò chuyện với trẻ về tấm mốp, hình dạng, màu sắc
+ Chơi che nắng, mưa, xếp chồng sát cạnh
- HĐ3: Hoạt động vui chơi
+ Góc học tập: Chơi với đồ chơi x.ct.v
- HĐ4: Cho trẻ làm quen các hình , , .
II. CHƠI VỚI LON:
- Trẻ nghe và đoán được âm thanh của lon Phân loại lon theo màu
- Tự biết hình dạng công dụng của hộp
- So sánh hộp làm bằng giấy cứng, giấy mềm
- Rèn kỹ năng xếp chồng
HOẠT ĐỘNG
CHƠI VỚI HỘP
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ về
màu sắc của đồ chơi
- HĐ2:
+ Âm thanh phát ra từ đâu
- HĐ1: Trò chuyện với trẻ về cácloại bánh
- HĐ2:+ Chơi với hộp (quan sát hình