THIẾT KẾ NỀN MẶT ĐƯỜNG1.1 Quy đổi số trục xe tiêu chuẩn.. Loại xe Trọng lượng trục P i Số trục sau Số bánh của mỗi cụm bánh ở trục sau Khoảng cách giữa các trục sau m Lượng xe 2 chiều n
Trang 1THIẾT KẾ NỀN MẶT ĐƯỜNG
1.1 Quy đổi số trục xe tiêu chuẩn.
1.1.1 Số liệu.
Công trình đường thiết kế: cấp III
Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn
Tải trọng: Ptt = 100kN
Áp lực tính toán lên mặt đường: p = 0,6MPa
Đường kính vệt bánh xe: D = 33cm
Thời gian thiết kế kết cấu áo đường: t = 15 năm
Lưu lượng thiết kế đầu năm: N1 = 1550 xe/ng.đ
Hệ số tăng trưởng: q = 7%
Thành phần dòng xe:
Xe con: 400 xe/ng.đ ( bỏ qua khi tính toán)
Xe bus nhỏ: 350 xe/ng.đ + Xe tải vừa: 150 xe/ng.đ
Xe bus lớn: 340 xe/ng.đ + Xe tải nặng 1: 75 xe/ng.đ
Xe tải nhẹ: 200 xe/ng.đ + Xe tải nặng 2: 35 xe/ng.đ
1.1.2 Tính số trục xe quy đổi về trục xe tiêu chuẩn 100kN.
1.1.2.1 Dự báo thành phần giao thông ở năm đầu
Bảng 1.1.2.1.1.1 Dự báo thành phần giao thông ở năm đầu.
Loại xe
Trọng lượng trục P i
Số trục sau
Số bánh của mỗi cụm bánh ở trục sau
Khoảng cách giữa các trục sau (m)
Lượng xe 2 chiều n i
(xe/ng.đ)
Trục trước Trục sau
1.1.2.2 Tính số trục xe quy đổi về trục tiêu chuẩn 100kN
Trang 2Công thức quy đổi:
4,4 k
i
P
P
(trục/ng.đ) Ntk: Là tổng số trục xe quy đổi từ k loại trục xe khác nhau về trục xe tính toán sẽ
thông qua đoạn đường thiết kế trong một ngày đêm trên cả 2 chiều (trục/ng.đ)
ni: Là số lần tác dụng của loại tải trọng trục i có trọng lượng trục Pi cần được quy
đổi về tải trọng trục tính toán Ptt
C1: Là hệ số trục được xác định theo biểu thức : C1 = 1 + 1,2.(m – 1)
C2: Là hệ số xét đến tác dụng của số bánh xe trong 1 cụm bánh: với các cụm bánh
chỉ có 1 bánh thì lấy C2 = 6,4; với các cụm bánh đôi (1 cụm bánh gồm 2 bánh) thì
lấy C2 = 1; với cụm bánh có 4 bánh thì lấy C2 = 0,38
Bảng 1.1.2.2.1.1 Bảng tính số trục xe quy đổi về số trục tiêu chuẩn
100kN.
Loại xe Pi (kN) mỗi cụm b xeSố b xe của trụcSố K/c giữacác
trục sau
C1 C2 ni C1.C2.ni.(Pi/100)4,4
Xe
buýt
nhỏ
Trục
Trục
Xe
buýt
lớn
Trục
Trục
Tải
nhẹ
Trục
Trục
Tải
vừa
Trục
Trục
Tải
nặn
g 1
Trục
Trục
Tải
Trang 3g 2 Trụcsau 94.20 2 2 1.4 2.2 1.00 35 59
Tổng số trục xe quy đổi năm đầu tiên:
=>Ntk 677(trục/ng.đ)
1.1.2.3 Số trục xe tính toán trên 1 làn xe
Công thức xác định:
Số trục xe tính toán trên 1 làn xe năm đầu
1
tt tk L
N N f
Trong đó:
fL: Là hệ số phân phối số trục bánh xe tính toán trên mỗi làn xe
Đường thiết kế 2 làn, không dải phân cách, có fL = 0,55
=> Ntt = 672.0,55 = 372 (trục/ng.đ.lan)
1.1.2.4 Tính số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn thiết kế
Công thức xác định:
q
(trục)
1.2 Lựa chọn kết cấu áo đường.
Với đường cấp III, số năm thiết kế t = 15 năm => Chọn kết cấu áo đường: cấp cao A1
Bảng 1.2.1.1.1.1 Lựa chọn kết cấu áo đường.
Lớp kết cấu
(từ dưới lên)
Bề dày lớp (cm)
E (MPa)
R ku
(MPa) (MPa) C (đ
ộ)
Tính về độ võng Tính về trượt Tính kéo uốn
Cấp phối đá dăm
Cấp phối đá dăm
Bê tông nhựa hạt
Bê tông nhựa
Trang 4Hình 1.2.1.1.2 Kết cấu áo đường.
1.3 Kiểm toán kết cấu áo đường.
1.3.1 Kiểm toán về độ võng.
Điều kiện kiểm toán Ech K Edvcd yc
Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức:
3 1/3 '
tb 1
1 k.t
1 k
2 1
h k h
và
2 1
E t E
Trang 5Bảng 1.3.1.1.1.1 Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb.
1
E t E
1
h k h
' tb
E (MPa
)
Cấp phối đá dăm
Cấp phối đá dăm
Bê tông nhựa hạt
Bê tông nhựa hạt
Hệ số điều chỉnh
Có
2
D 33
Theo bảng “hệ số điều chỉnh ” => = 1,210
=> Modun đàn hổi trung bình
'
E .E 1,209.309,5 368, 42MPa
Tính Ech
Có
2
D 33 và
o tb
E 0,114
Theo “toán đồ” =>
ch
ch tb
E 0,5331 E 196, 41MPa
Xác định modun đàn hồi yêu cầu: Ech ≥ Kdctb.Eyc
Theo bảng “trị số modun đàn hồi yêu cầu”
Với số trục xe tính toán trong 1 ngày đêm trên 1 làn xe: N = 372 (trục/ng.đ.lan).15tt
Cấp đường A1 => Eyc = 170,32MPa
Theo bảng “lựa chọn độ tin cậy thiết kế tùy theo loại và cấp hạng đường”
Với đường cấp III => Độ tin cậy thiết kế là 0,90
Trang 6Theo bảng “xác định hệ số cường độ về độ võng phụ thuộc độ tin cậy”
Với độ tin cậy thiết kế là 0,90 =>1,1
=> Cấu tạo kết cấu dự kiến đảm bảo yêu cầu về cường độ theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi cho phép
1.3.2 Kiểm toán về độ cắt trượt trong đất nền.
Điều kiện kiểm toán
tt
ax av tr
cd
C
K
Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức:
3 1/3 '
tb 1
1 k.t
1 k
Với
2 1
h k
h
và
2 1
E t E
Bảng 1.3.2.1.1.1 Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb
1
E t E
1
h k h
' tb
E (MPa
)
Cấp phối đá dăm
Cấp phối đá dăm
Bê tông nhựa hạt
Bê tông nhựa hạt
Hệ số điều chỉnh theo H/D
Theo bảng “hệ số điều chỉnh ” => = 1,210
=> Modun đàn hổi trung bình
'
Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra
trong nền đất Tax
Trang 72
D 33
tb 1
E E
8,52
Góc nội ma sát của đất nền 28
Áp lực bánh xe lên mặt đường của bánh xe tiêu chuẩn tính toán p = 0,6MPa Theo “toán đồ xác định ứng suất trượt từ tải trọng bánh xe ở lớp dưới hệ 2 lớp”
=>
ax
ax
T
0,0101 T 0,0101.0,6 0,006MPa
Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp kết cấu áo đường gây ra trong nền đất Tav
Chiều dày lớp KCAD h = 66cm
Góc nội ma sát của đất nền 28
Theo “toán đồ ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân mặt đường”
=> Tav = -0.0022
Xác định trị số Ctt
Ctt = C.k1.k2.k3
Trong đó:
K1: Hệ số xét đến sự suy giảm sức chống cắt trượt khi đất hoặc vật liệu kém dính chịu tải trọng động và gây dao động, K1 = 0,6 (với kết cấu đường phần xe chạy) K2: Hệ số xét đến các yếu tố tạo ra sự làm việc không đồng nhất của kết cấu
Có N = 372 trục/ng.đ.lan => K2 = 0,939615tt
K3: Hệ số xét đến sự gia tăng sức chống cắt trượt của đất hoặc vật liệu kém dính trong điều kiện chúng làm việc trong kết cấu khác với trong mẫu thử, K3 = 1,5 (đất nền á cát)
=> Ctt = 0,014.0,6.0,9396.1,5 = 0,0118
Theo bảng “chọn hệ số cường độ về cắt trượt tùy thuộc độ tin cậy”
Với độ tin cậy thiết kế là 0,90 =>Ktrcd 0,94
Trang 8Vậy
tt
cd
=> Cấu tạo kết cấu dự kiến đảm bảo yêu cầu về cường độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong đất nền
1.3.3 Kiểm tra cường độ chịu kéo uốn.
1.3.3.1 Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông hạt trung
Công thức xác định
ku ku.p.kb
Trong đó:
p: Áp lực bánh của tải trọng trục tính toán, p = 0,6
kb: Hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng xuất trong kết cấu áo đường dưới tác dụng của tải trọng tính toán, kb = 0,85 (tính cho tải trọng tiêu chuẩn)
Tính Etb
3 1/3 '
tb 1
1 k.t
1 k
Với
2 1
h k h
và
2 1
E t E
Bảng 1.3.3.1.1.1 Kết quả tính E tb
1
E t E
1
h k h
' tb
E (MPa
)
Cấp phối đá dăm
Cấp phối đá dăm
Bê tông nhựa hạt
Bê tông nhựa hạt
Modun đàn hồi Etb’ của các lớp kết cấu dưới lớp bê tông nhựa = 293,75MPa
Bề dày của các lớp kết cấu dưới lớp bê tông nhựa = 54 cm
Hệ số điều chỉnh
Trang 9Có
1,64
D 33
Theo bảng “hệ số điều chỉnh ” => = 1,1889
=> Modun đàn hồi trung bình
'
E .E 1,1889.293,75 349, 25MPa
Tính Ech
Có
1,64
D 33 và
o tb
0,1203
E 349,25
Theo “toán đồ” =>
ch
ch tb
E
0, 4967 E 0,4739.349, 25 173, 47
Tính ku
Với h1 = 12 cm
i i 1
i
E h
h
1
0,3636
và
1 ch
10,57
E 173, 47 Theo “toán đồ xác định ứng suất kéo uốn đơn vị ku ở các lớp của tầng mặt”
=>ku = 1,9344
Vậy ku 1,9328.0,6.0,85 0,9865MPa
1.3.3.2 Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông hạt mịn
Công thức xác định
ku ku.p.kb
Trong đó:
p: Áp lực bánh của tải trọng trục tính toán, p = 0,6
kb: Hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng xuất trong kết cấu áo đường dưới tác dụng của tải trọng tính toán, kb = 0,85 (tính cho tải trọng tiêu chuẩn)
Tính Etb
Trang 103 1/3 '
tb 1
1 k.t
1 k
Với
2 1
h k h
và
2 1
E t E
Modun đàn hồi Etb’ của các lớp k/c dưới lớp bê tông nhựa trên cùng = 393,9MPa
Bề dày của các lớp kết cấu dưới lớp bê tông nhựa trên cùng = 61 cm
Hệ số điều chỉnh
Có
1,85
D 33
Theo bảng “hệ số điều chỉnh ” => = 1,2027
=> Modun đàn hồi trung bình
'
E .E 1,2027.393,9 473,77MPa
Tính Ech
Có
1,82
D 33 và
o tb
0,0886
E 473,77
Theo “toán đồ” =>
ch
ch tb
E 0,463 E 0,463.473,77 219,36
Tính ku
Có h1 = 5cm
1
0,1515
1 ch
7, 29
E 219,36 Theo “toán đồ xác định ứng suất kéo uốn đơn vị ku ở các lớp của tầng mặt”
=>ku = 1,9501
Vậy ku 1,9501.0,6.0,85 0,9946MPa
1.3.3.3 Kiểm toán theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn ở đáy lớp bê tông nhựa
Điều kiện kiểm toán
Trang 11ku tt
ku ku
cd
R K
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của vật liệu liền khối được xác định
ku
tt 1 2 ku
R k k R
Trong đó:
Rku: Cường độ chịu kéo uốn giới hạn ở nhiệt độ tính toán
k2: Hệ số xét đến sự suy giảm cường độ theo thời gian so với các tác nhân về khí hậu thời tiết, k2 = 1
k1: Hệ số xét đến sự suy giảm cường độ do vật liệu bị mỏi dưới tác dụng của tải trọng trùng phùng
Đối với vật liệu bê tông nhựa
e
Với lớp bê tông nhựa hạt trung:
ku tt
R 0,5.1.2 1 MPa
Với lớp bê tông nhựa hạt mịn:
ku tt
R 0,5.1.2 1 MPa Theo bảng “chọn hệ số cường độ về cắt trượt tùy thuộc độ tin cậy”
Với độ tin cậy thiết kế là 0,9 =>
ku cd
K 0,94
Với lớp bê tông nhựa hạt trung
ku tt
cd
=> Đạt Với lớp bê tông nhựa hạt mịn
ku tt
cd
=> Đạt Vậy kết cấu thiết kế dự kiến đạt được điều kiện đối với 2 lớp bê tông nhựa