1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

xây dựng quy chế trả lương

23 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĂN CỨ XÂY DỰNG+ Bộ luật Lao động hiện hành 2012; + Các văn bản về tiền lương do Chính phủ và các Bộ, ngành chức năng ban hành; + Đặc điểm tổ chức sản xuất, tổ chức và quản lý lao động,

Trang 1

 Thiết lập được các phương án phân phối tiền lương

 Tìm và vận dụng các quy định của pháp luật trong

nội dung của quy chế trả lương

2

Trang 2

Nội dung trình bày

06/05/2016

3

1 Các căn cứ và nguyên tắc xây dựng

2 Trình tự, thủ tục xây dựng QCTL

3 Một số nội dung chính của quy chế

4 Xác định cụ thể một số nội dung của QCTL

Trang 3

CĂN CỨ XÂY DỰNG

+ Bộ luật Lao động hiện hành (2012);

+ Các văn bản về tiền lương do Chính phủ và các Bộ,

ngành chức năng ban hành;

+ Đặc điểm tổ chức sản xuất, tổ chức và quản lý lao động,

nhu cầu phát triển của doanh nghiệp;

+ Thỏa ước lao động tập thể;

06/05/2016

5

CÁC NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG

6

+ Công khai, dân chủ;

+ Quán triệt nguyên tắc phân phối theo lao động;

+ Trả lương theo mức độ phức tạp công việc (chức danh,

vị trí làm việc);

+ Tính đến mục tiêu thu hút nhân lực và sử dụng hiệu quả

tài chính;

Trang 4

Các bước thực hiện…

06/05/2016

7

Bước 1: Công tác chuẩn bị.

Bước 2: Xác định nguồn và phương pháp phân phối

Bước 5: Xét duyệt và ban hành QCTL.

Bước 6: Tổ chức thực hiện quy chế.

Bước 7: Nộp quy chế trả lương (để theo dõi)

- Thành lập Hội đồng (Ban) xây dựng quy chế trả lương

- Nghiên cứu các quy định hiện hành về tiền lương

- Khảo sát QCTL của các đơn vị khác (cùng lĩnh vực, địa

bàn, quy mô)

Trang 5

Bước 2: Xác định nguồn và phương pháp phân

phối nguồn để trả lương

06/05/2016

9

- Xác định nguồn thu của đơn vị

- Xác định các khoản chi ngoài lương

+ Các khoản chi bắt buộc

+ Các khoản chi bất thường

+ Các khoản chi có thể tiết kiệm

- Xác định quỹ lương cho đơn vị

+ Quỹ lương cứng: quỹ lương cơ bản

+ Quỹ lương mềm: quỹ lương theo năng suất

+ Quỹ lương dự phòng:

- Xác định phương pháp phân phối nguồn quỹ lương

Bước 3: Xây dựng bản thảo quy chế trả lương và

lấy ý kiến dân chủ 10

- Lấy ý kiến thành viên hội đồng

- Lấy ý kiến người lao động

Phương pháp thực hiện:

- Thống nhất mục tiêu chung của quy chế

- Gửi bản dự thảo và mẫu thu nhận ý kiến

- Có thể tổ chức các buổi thảo luận dự thảo quy chế

Trang 6

Bước 4: Hoàn thiện quy chế trả lương sau khi

lấy ý kiến người lao động

06/05/2016

11

- Tổng hợp ý kiến đóng góp

-Dự kiến các nguồn lực dùng cho thay đổi

-Sửa chữa, bổ sung quy chế

Bước 5: Xét duyệt và ban hành QCTL

12

- Hội đồng xây dựng quy chế trả lương trình

phương án đã hoàn thiện để xét duyệt

- Ký quyết định ban hành

Trang 7

Bước 6: Tổ chức thực hiện quy chế

 Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định

 Bước 2: Doanh nghiệp nộp (hoặc gửi qua đường bưu điện)

hồ sơ tại văn thư của Phòng Lao động – Thương binh và Xã

hội và nơi đóng BHXH

 Bước 3: Hồ sơ được kiểm tra và viết biên nhận

Trang 8

+ Quy chế trả lương, thưởng của doanh nghiệp.

+ Tiêu chuẩn và điều kiện áp dụng chức vụ

+ Thang, bảng lương theo quy chế

+ Biên bản thông qua thang, bảng lương có ý kiến của Ban

chấp hành Công đoàn cơ sở

 Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

Một số nội dung chính của quy chế trả lương

 Quỹ tiền lương và sử dụng quỹ tiền lương

 Phân phối quỹ tiền lương

 Tổ chức thực hiện

 Điều khoản thi hành

16

Trang 9

Những quy định chung

- Những căn cứ pháp lý và thực tiễn

- Bộ Luật Lao động 2012

- Thỏa ước lao động tập thể

- Đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh

- Những nguyên tắc chung trong trả lương

- Những quy định chung khác

06/05/2016

17

Quỹ lương và sử dụng quỹ lương

 Nguồn hình thành quỹ lương

 Doanh thu

 Quỹ năm trước chuyển sang

 Sử dụng quỹ tiền lương

 Quỹ lương trực tiếp

 Quỹ lương dự phòng

 Quỹ khuyến khích, động viên

18

Trang 10

Phân phối quỹ lương

 Phân phối quỹ lương cho các đơn vị, bộ phận trong

doanh nghiệp

 Công thức phân bổ tổng quỹ lương

 Phân phối trong nội bộ các đơn vị, bộ phận của

 Thành phần của hội đồng lương

 Trách nhiệm của hội đồng lương

 Trách nhiệm của người đứng đầu

 Cơ chế phối hợp giữa các bộ phận liên quan

20

Trang 11

Điều khoản thi hành

 Thời gian có hiệu lực

 Kênh giải quyết các vướng mắc phát sinh

 Thẩm quyền và cách thức sửa đổi

Flương: Tổng nguồn để trả lương

FĐG: Quỹ tiền lương theo đơn giá

FBS: Quỹ tiền lương bổ sung

22

Trang 12

Xác định quỹ lương thực hiện

Vth = Lttsd x TLbqth x 12 + Vđt

Trong đó:

 Vth: Quỹ tiền lương thực hiện

 Lttsd: Lao động thực tế sử dụng bình quân,

 TLbqth: Mức tiền lương bình quân thực hiện

 Vđt: Khoản chênh lệch tiền lương của cán bộ chuyên trách

đoàn thể do tổ chức đoàn thể trả lương

Trang 13

-TH1: NSLĐ, LN cao hơn năm liền kề

06/05/2016

25

TLbqth = TLbqthnt + TLns + TLln

- TLbqth: Mức tiền lương bình quân thực hiện

- TLbqthnt: Mức tiền lương bình quân thực hiện của năm trước

Htlns: Hệ số tiền lương tăng theo mức tăng năng suất lao động bình quân thực hiện trong năm so với thực hiện của năm trước liền kề, do công ty quyết định tối đa không được vượt quá 0,8.

Trang 14

Pth và Pthnt: Lợi nhuận thực hiện trong năm và lợi nhuận thực hiện năm trước liền kề

theo lợi nhuận…

06/05/2016

27

Ví dụ 1.

 TLbqthnt= 5 triệu đ/người/tháng (năm 2015)

 NSLĐ năm thực hiện tăng 5% so với năm trước liền kề;

 Hệ số tiền lương tăng theo NSLĐ là 0,8

 Lợi nhuận năm thực hiện tăng 10% so với năm trước liền

kề

28

Trang 15

TH2: NSLĐ, LN bằng năm liền kề

06/05/2016

29

TLbqth = TLbqthnt

- TLbqth: Mức tiền lương bình quân thực hiện.

- TLbqthnt: Mức tiền lương bình quân thực hiện của

năm trước liền kề.

- TLbqth: Mức tiền lương bình quân thực hiện.

- TLbqthnt: Mức tiền lương bình quân thực hiện của

năm trước liền kề.

Trang 16

Wthvà Wthnt: Năng suất lao độngbình quân thực hiện trong năm

và năng suất lao động bình quânthực hiện năm trước liền kề

TH3: NSLĐ, LN thấp hơn năm liền kề - TL

năng suất…

06/05/2016

31

Pth và Pthnt : Lợi nhuậnthực hiện trong năm và lợinhuận thực hiện năm trướcliền kề

TH3: NSLĐ, LN thấp hơn năm liền kề - Tiền lương

theo lợi nhuận…

32

Trang 17

Ví dụ 3.

 TLbqthnt= 5 triệu đ/người/tháng (năm 2015)

 NSLĐ năm thực hiện giảm 5% so với năm trước liền kề;

 Lợi nhuận năm thực hiện giảm 10% so với năm trước liền

- TLbqth: Mức tiền lương bình quân thực hiện

- TLbqthnt: Mức tiền lương bình quân thực hiện của năm trước

liền kề

- TL : Khoản tiền lương tăng thêm theo năng suất lao động

Trang 18

Wth và Wthnt: Năng suất lao động bình quân thực hiện trong năm và năng suất lao động bình quân thực hiện năm trước liền kề.

năng suất…

06/05/2016

35

Pth và Pthnt: Lợi nhuận thựchiện trong năm và lợinhuận thực hiện năm trướcliền kề

TH4: NSLĐ đạt, LN thấp hơn năm liền kề - Tiền

lương theo lợi nhuận…

36

Trang 19

Ví dụ 4.

 TLbqthnt= 5 triệu đ/người/tháng (năm 2015)

 NSLĐ năm thực hiện tăng 5% so với năm trước liền kề;

 Hệ số tiền lương tăng theo NSLĐ là 0,8

 Lợi nhuận năm thực hiện giảm 10% so với năm trước liền

- TLbqth: Mức tiền lương bình quân thực hiện.

- TLbqthnt: Mức tiền lương bình quân thực hiện của

năm trước liền kề.

Trang 20

Wthvà Wthnt: Năng suất lao độngbình quân thực hiện trong năm

và năng suất lao động bình quânthực hiện năm trước liền kề

liền kề - TL năng suất…

06/05/2016

39

Pth và Pthnt : Lợi nhuậnthực hiện trong năm và lợinhuận thực hiện năm trướcliền kề

TH5: NSLĐ không đạt, LN bằng hoặc cao hơn năm

liền kề - Tiền lương theo lợi nhuận…

40

Trang 21

Ví dụ 5.

 TLbqthnt= 5 triệu đ/người/tháng (năm 2015)

 NSLĐ năm thực hiện giảm 5% so với năm trước liền kề;

 Hệ số tiền lương tăng theo NSLĐ là 0,8

 Lợi nhuận năm thực hiện tăng 10% so với năm trước liền

Trang 22

TL bình quân năm 2016 được rà soát theo TL bình

quân năm 2015 với các trường hợp:

 Phân phối theo quy chế trả lương;

 Không được dùng quỹ lương này vào mục đích

khác;

Trang 23

 Pháp luật lao động quy định bắt buộc tính lương

cho những ngày nghỉ chế độ, ngừng việc, làm thêm

như thế nào?

 Mời anh/chị tham gia bài kế tiếp.

Trân trọng cảm ơn anh/chị đã lắng nghe!

Ngày đăng: 25/05/2016, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w