Độ đo thông tin: log 1 () = − log () Đơn vị đo: bit (lb), nat (ln), hart (lg) 1 nat = log2(e) = 1.4427 bit 1 hart = log2(10) = 3.3219 bit Lượng tin riêng của 1 tin rởi rạc: () = log 1 () = − log () (đơn vị tt) Lượng tin riêng của 1 nguồn rời rạc: () = (). log (1 ) = − (). log () Entropy của 1 tin rời rạc: () = () = − log () Entropy của 1 nguồn rời rạc: () = − (). log () Entropy của nguồn liên tục: () = − () log () ; () là hàm mđxs Lượng tin riêng, entropy của tin rời rạc đồng thời: , )+ = , )+ = − log , )+ Lượng tin riêng, entropy của nguồn rời rạc đồng thời: (, ,) = (, ,) = − , )+. log , )+ , Entropy của nguồn liên tục đồng thời: (, ,) = − (, )). log (, )) ) Entropy của tin rời rạc có điều kiện: (|)) = log 1 .)+ Entropy của nguồn rời rạc có điều kiện: (|,) = − , )+. log (|)) , (,|) = − , )+. log ()|) , Entropy của nguồn liên tục có điều kiện: (|,) = − (, )). log (|)) ) (,|) = − (, )). log ()|) ) Tính chất của các entropy + Các entropy đều không âm. + Quan hệ giữa các entropy: (, ,) = () + (,|) = (,) + (|,) + Nếu X, Y độc lập thống kê: (,|) = (,); (|,) = () + 0 ≤ (|,) ≤ (); 0 ≤ (,|) ≤ (,) + Đối với nguồn rời rạc có N tin: () ≤ log 2 Lượng tin tương hỗ của 2 tin rời rạc: ; )+ = () − .)+ = log .)+ () = log , )+ (). )+ = log ).+ )+ = )+ − ).+ ; )+ = () + )+ − (, )) Lượng tin tương hỗ TB giữa 2 nguồn rời rạc: (; ,) = , )+. log ( .) ) + , = , )+. log ).+ , )+ = , )+. log , )+ , (). )+ = () − (|,) = (,) − (,|) = () + (,) − (, ,) Lượng tin tương hỗ giữa 2 nguồn liên tục: (; ,) = (, )). log ( () . , )())) ) = (, )). log ( ( |) )) ) = (, )). log () () | )) ) Tốc độ lập tin của nguồn rời rạc: 3() = 4. () 5đv đv thông thời gian tin: + 4 : số tin trung bình nguồn có thể tạo ra trong 1 đơn vị thời gian (tần số tạo tin của nguồn). + Nếu nguồn đẳng xác suất: () = < ∀>: 3 = 4 . ()?A = 4. log 2 = B. log 2 Tốc độ lập tin của nguồn liên tục: 3 = 2B ?A. () + Đối với nguồn có công suất đỉnh hữu hạn: 3 = 2B DA. log(DA − DE) + Đối với nguồn có công suất trung bình hạn chế: 3 = 2B DA. log F2GHI
Trang 1Đề thi học phần Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
(Mã h ọc phần IT3620; Mã lớp 83595)
Thời gian làm bài thi: 70 phút
Ghi chú:
Không được dùng tài liệu
Trình bày bài thi rõ ràng, ngắn gọn, và chính xác
Câu 1 (2 điểm)
1-a) (1 điểm) Giải thích ngắn gọn sự khác biệt giữa 2 phương pháp phân tích thiết kế hệ thống: Hướng chức năng và Hướng đối tượng
1-b) (1 điểm) Trình bày mục đích sử dụng của Biểu đồ hoạt động (activity diagram)
Câu 2 (8 điểm)
Hệ thống đăng ký học phần theo học chế tín chỉ của trường Đại học XYZ được mô tả như sau:
Hệ thống được xây dựng trên nền Web kết nối trực tuyến với Internet để tiện cho sinh viên đăng ký học phần Mỗi Sinh viên (SV) được Phòng Đào tạo Đại học (ĐTĐH) cấp một tài khoản cá nhân để đăng nhập
và sử dụng các chức năng dành cho SV của hệ thống Trước khi bước vào học kỳ chính tiếp theo, Phòng ĐTĐH đưa danh sách các học phần có trong chương trình đào tạo lên hệ thống để SV đăng ký học phần trong một khoảng thời gian trước 30 ngày so với thời điểm hết hạn đăng ký SV có thể đăng ký các học phần dự kiến sẽ học trong học kỳ tiếp theo Sau khi có thông tin về số lượng SV đăng ký cho từng học phần, Phòng ĐTĐH gửi thông tin này qua email cho SV Sau đó, Phòng ĐTĐH đưa thông tin các lớp mở, cùng với thời gian biểu, địa điểm học của các lớp này lên hệ thống
Hãy thực hiện những yêu cầu sau:
2-a) (2 điểm) Vẽ biểu đồ hoạt động mô tả qui trình đăng ký học phần của trường đại học XYZ
2-b) (1 điểm) Vẽ biểu đồ ca sử dụng tổng quan cho hệ thống
2-c) (1 điểm) Nêu đặc tả (các) ca sử dụng liên quan đến hoạt động đăng ký học phần
2-d) (2 điểm) Vẽ biểu đồ lớp tham gia vào các ca sử dụng trong câu 2-c
2-e) (2 điểm) Vẽ biểu đồ trình tự tương ứng với các ca sử dụng trong câu 2-c