Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của AB, N là điểm trên cạnh AD sao cho AN2ND.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD.. Tìm tọa độ các đỉnh
Trang 1Bẻ gã y Oxy
Chủ đề 5: Hình vuông
Tài liệu thân tặng các em học sinh 12, chuẩn bị kỳ thi Tốt Nghiệp THPT Quốc gia
2016 Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp đến.
Huế, Ngày 19/05/2016
GV Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia, TP Huế
I
P
K F
A
H
Trang 2Trần Đình Cư GV THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 1
CHỦ ĐỀ 5 HÌNH VUÔNG Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của AB, N là điểm trên
cạnh AD sao cho AN2ND Giả sử đường thẳng CN có phương trình x 2y 11 0 và điểm
5 1
M ;
2 2
Tìm tọa độ điểm C
Giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên CN, ta có: 3 5
MH d M,CN
2
Xét tam giác CMN có
0
CN CM MN 2
2CN.CM 2
Từ đó suy ra MC 3 10
2
Do C thuộc đường thẳng CN nên C 11 2c;c , từ MC 3 10
2
2
5c 35c 50 0
Tìm được C 7; 2 , C 1;5
Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A 2;2 Biết điểm M 6;3 thuộc cạnh BC, điểm N 4;6 thuộc cạnh CD Tìm tọa độ đỉnh C
Giải
Gọi I 5;9
2
là trung điểm của MN Do
0 MCN90 nên C thuộc đường tròn tâm I đường kính MN
Vì CA là phân giác của góc MCN nên CA giao với đường tròn tại điểm E là điểm chính giữa MN không chưa C (A và E nằm cùng phía so với MN) Suy ra E là giao điểm của đường tròn (I) và trung trực của MN
Phương trình đường tròn 2 9 2 13
I : x 5 y
2 4
Phương trình đường trung trực của MN: 2x 3y 7 0
2
Tọa độ điểm E là nghiệm của hệ:
x 5 y
2 4 7
2x 3y 0
2
Ta có E1 13 11; , E2 7 7;
2 2 2 2
Vì A, E cùng phía so với MN nên chọn
7 7
E ;
2 2
Phương trình AE : x y 0 Do C là giao điểm thứ hai của (I) và AE nên tọa độ C 6;6
Cách khác
Gọi vec-tơ pháp tuyến của BC là 2 2
n a;b , a b 0
pt BC : ax by 6a 3b 0
CD đi qua N 4;6 và vuông góc với NC suy ra pt CD: bx ay 6a 4b 0
Ta có:
b 0 4a b 4a 2b
8a b 0
a b a b
E
N
I B
Trang 3- Nếu b0 chọn a 1 Khi đó pt BC: x 6 0 và pt CD: y 6 0
CBCCDC 6;6 Phương trình MN: 3x 2y 24 0 Kiểm tra A và C khác phía đối với đường thẳng MN nên C 6;6 thỏa mãn bài toán
- Nếu 8a b 0 chọn a 1, b 8 Khi đó pt BC: x 8y 30 0 và pt CD: 8x y 26 0 Suy ra
238 214
C ;
65 65
loại do A và C cùng phía đối với đường thẳng MN Vậy điểm C cần tìm là C 6;6
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Biết điểm A có tung độ dương,
đường thẳng AB có phương trình 3x 4y 18 0 , điểm M 21; 1
4
thuộc cạnh BC, đường thẳng
AM cắt đường thẳng CD tại N thỏa mãn BM.DN25 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD
Giải
Đường thẳng BC qua M và vuông góc với AB nên
BC : 4x 3y 24 0 Khi đó tọa độ B là nghiệm của hệ
4x 3y 24 0 x 6
B 6;0 3x 4y 18 0 y 0
Ta thấy các tam giác sau đồng dạng với nhau: ΔMBA, ΔMCN
và ΔADN
Suy ra
MB MC AD
MB.ND AB.AD
AB NC ND
Suy ra 25AB2 hay cạnh hình vuông bằng 5
Gọi A 4a 6; 3aAB, khi đó 25AB216a29a225 a 1
Vì điểm A có tung độ dương nên A 2;3
Phương trình đường thẳng CD có dạng 3x4y m 0 m 18
Vì cạnh hình vuông bằng 5 nên d B;CD 18 m 5 m 7
m 43 5
Với m7, pt CD: 3x 4y 7 0 , khi đó tọa độ C là nghiệm của hệ
4x 3y 24 0 x 3
C 3; 4 3x 4y 7 0 y 4
(thỏa vì MC 5 )
Suy ra D 1; 1
Với m 43, pt CD: 3x 4y 43 0 , khi đó tọa độ C là nghiệm của hệ
4x 3y 24 0 x 9
C 9;4 3x 4y 43 0 y 4
(không thỏa vì MC5)
Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm F 11;3
2
là trung điểm của cạnh AD Đường thẳng EK có phương trình 19x 8y 18 0 với E là trung điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD 3KC Tìm tọa độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3
Giải
M B
A
N
Trang 4Trần Đình Cư GV THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 3
2 EFK ABCD AEF FDK KCBE 5a
16
S FH.EK, FH d F;EK ; EK a 5
ABCD là hình vuông cạnh bằng 5 EF 5 2
2
Tọa độ E là nghiệm:
2
2
5
x 2
19x 8y 18 0 y 2
AC qua trung điểm I của EF và ACEFAC: 7x y 29 0
Ta có:
10 x 7x y 29 0 3 10 17
3 3 19x 8y 18 0 y 17
3
Ta xác định được IC 9IP C 3;8
5
Bài 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A 1;2 Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của cạnh AD và DC; K là giao điểm của BN với CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BMK, biết BN có phương trình 2x y 8 0 và điểm B có hoành độ lớn hơn 2
Giải
Gọi E BN AD D là trung điểm của AE
Dựng AH BN tại H AH d A;BN 8
5
Trong tam giác vuông ABE:
2
AH AB AE 4AB
B BN B b;8 2b b 2
AB 4 B 3;2
Phương trình AE: x 1 0
E AE BN E 1;10 D 1;6 M 1;4
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BKM I là trung điểm của BM I 1;3
BM
2
Vậy phương trình đường tròn: 2 2
x 1 y 3 5
Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh
BC, CD Tìm tọa độ đỉnh B, điểm M biết N 0; 2 , đường thẳng AM có phương trình x 2y 2 0
và cạnh hình vuông bằng 4
Giải
Gọi I AM BN ΔBIM đồng dạng ΔABM suy ra AMBN nên BN : 2x y c 0
I
P K F
E B
D C
A
H
H K
E
M
N
D
C
Trang 5
N 0; 2 c 2 BN : 2x y 2 0.Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:
6 x
x 2y 2 0 5 6 2
I ; 2x y 2 0 2 5 5
y 5
Từ ΔABM vuông:
2 2
AB.BM 4 BI
5
AB BM
Tọa độ điểm B x; y thỏa mãn:
B BN
2x y 2 0
4
Giải hệ ta được x 2
y 2
và
2 x 5 6 y 5
Suy ra B 2;2 (loại 2; 6
5 5
)
Tọa độ điểm M x; y thỏa mãn: 2 2
2 2
x 2y 2 0
M AM
IM BM BI
Giải hệ ta được x 2
y 0
và
2 x 5 4 y 5
Suy ra 1 2
2 4
M 2;0 , M ;
5 5
Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD và điểm E thuộc cạnh BC Một
đường thẳng qua A vuông góc với AE cắt CD tại F Đường thẳng chứa đường trung tuyến AM của tam giác AEF cắt CD tại K Tìm tọa độ điểm D biết A6;6 , M 4;2 , K 3;0
Giải
Ta có hai tam giác vuông ΔABE ΔADF vì AB AD và
BAEDAF (cùng ph với góc DAE )
Suy ra ΔAEF vuông cân và ME MA MF AMEF
Ta có MA2; 4 Đường thẳng EF đi qua M có phương trình:
2 x4 4 y2 0 x 2y 8 0
Bây giờ ta tìm tọa độ các điểm E, F thỏa mãn ME MA MF
Gọi T x; y thuộc đường thẳng EF, thì x 2t 8; y t (t )
Khi đó 2 2 2 2
MTMA 2t 8 4 t 2 2 4 20
5 t 2 20 t t 4 0
t 4
Như vậy, có hai điểm T18;0 và T 0;42 (chính là hai điểm E và F) thuộc đường thẳng EF mà 1
MT MA
Trường hợp E8;0 , F 0;4
I M N
A B
D
C
K M
E
F
Trang 6Trần Đình Cư GV THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 5
Do F thuộc đường thẳng CD nên CD nhận KF 3;4 làm vec-tơ chỉ phương
Phương trình đường thẳng CD là: x 3t
t
y 4 4t
Khi đó D 3t;4 4t
Ta có:
AD KF KF.AD 0 3 3t 6 4 2 4t 0 t D ;
Trường hợp F8;0 , E 0;4
Đường thẳng CD nhận FK 5;0 làm vec-tơ chỉ phương
Phương trình CD: x 8 5tt
y 0
Khi đó D 8 5t;0
AD KF KF.AD 0 5 2 5t 0 t D 6;0
5
Bài 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm O 7 3;
2 2
Điểm M 6;6 thuộc
cạnh AB và N 8; 2 thuộc cạnh BC Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
Giải
Gọi G là điểm đối xứng của M qua O G 1; 3 CD
Gọi I là điểm đối xứng của N qua O I 1;5 AD
Phương trình cạnh MO qua M và có VTCP MO là:
9x 5y 24 0
Phương trình cạnh NE qua N và vuông góc với MO là:
5x 9y 22 0
Gọi E là hình chiếu của N trên MG
163 39
E NE MG E ;
53 53
ại có NE MG NJ MG k 0, k J 1;3
NE kNJ
(vì NE, NJ cùng chi u) Suy ra phương tình cạnh AD: x 1 0 OK 9
2
Vì KA KO KD nên A, O, D thuộc đường tròn tâm K đường kính OK
Đường tròn tâm K đường kính OK có phương trình: x 12 y 3 2 81
Vậy tọa độ điểm A và D là nghiệm của hệ: 2 2
x 1
3 81 y 6
x 1 y
Suy ra A 1;6 , D 1; 3 C 8; 3 , B 8;6 Trường hợp D 1;6 , A 1; 3 loại do M thuộc CD
E
J K I
G
H
F O
M
N
Trang 7Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có hai điểm M, N lần lượt là
trung điểm của AB và BC, biết CM cắt DN tại I 22 11;
5 5
Gọi H là trung điểm DI, biết đường thẳng
AH cắt CD tại P 7;1
2
Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết hoành độ điểm A nhỏ hơn
4
Giải
Ta có ΔMBD ΔNCD do đó CMDN Vì AHDN nên AMCP
là hình bình hành và P là trung điểm CD và góc AIP900
Đường thẳng AI vuông góc với PI qua I có dạng: 3x 4y 22 0
A 2 4t;4 3t IA 4t ;3t
6
t 0 t
5
Nếu t 6
5
thì A 34 2;
5 5
(loại) Nếu t0 thì A 2;4 Đường thẳng AP : 2x y 8 0, DNAP và đi qua I có dạng x2y0 Ta có
16 8
DN AP H ; D 2;1 C 5;1 B 5;4
5 5
Vậy A 2;4 , B 5;4 , C 5;1 , D 2;1
Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh
BC, N thuộc cạnh AC sao cho AN 1AC
2
Biết MN có phương trình 3x y 4 0 và D 5;1 Tìm tọa độ của điểm B biết M có tung độ dương
Giải
K NHBC tại H, NKDC tại K
Ta có ΔNKC ΔNHC NK NH
DK AN 1
AD / / NK
DC AC 4
DK BH
BH AN 1
AB / / NH
BC AC 4
Mà M là trung điểm BC nên H là trung điểm BM
ΔDKN ΔMHN
DNK MNH, ND NM
Mà KNH900DNK900ΔDNM vuông cân tại N
DN MN DN : x 5 3 y 1 0
hay x 3y 8 0
Tọa độ N thỏa hệ: x 3y 8 0 N 2; 2
3x y 4 0
Giả sử M m;3m 4 MN2 m;6 3m ; DN 10; MN DN
E H P
M
P
K
N
H M
Trang 8Trần Đình Cư GV THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 7
2 2 2 m 3 M 3;5
2 m 6 3m 10 m 2 1
m 1 M 1; 1 (loại)
1
3
y 2 1 y 1
Ta cĩ AP 1MC 1BC 1AD DP 5DA
B
B
3 5
y 5 1 1
5
Bài 11 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuơng ABCD cĩ đỉnh A thuộc đường thẳng
d : 5x 3y 13 0 M, N lần lượt là các điểm trên các cạnh AB, AD sao cho AMAN Các đường thẳng lần lượt qua A và M vuơng gĩc với BN, cắt BD tại K 6; 2
5 3
và
2 2
H ;
5 3
Cho biết đỉnh A
cĩ hồnh độ và tung độ âm, tìm tọa độ các đỉnh của hình vuơng
H H H 2 – 2015)
Giải
Đường thẳng BD cĩ phương trình 5x 3y 4 0 Một vec-tơ chỉ
phương của BD là u 3;5
Theo giả thiết A d : x 2 3t
y 1 5t
Suy ra DA 4 3t;1 5t
Gĩc giữa hai đường thẳng DA và DB bằng 450 khi và chỉ khi:
2 2
17 2t 1 1 t 0
t 1 2
34 3t 4 5t 1
Theo giả thiết thì A 2; 1
Đường thẳng qua A và vuơng gĩc với BD cĩ phương trình 3x 5y 1 0 Gọi I là tâm của hình vuơng thì tọa độ I là nghiệm của hệ 5x 3y 4 0
3x 5y 1 0
Nên I 1 1;
2 2
, suy ra B1;3 , C 3;2
Vậy A 2; 1 , B 1;3 , C 3;2 , D 2; 2
Bài 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuơng ABCD cĩ A 1;7 , điểm M 7;5 thuộc đoạn BC, điểm N 4;1 thuộc đoạn CD Xác định tọa độ các đỉnh cịn lại của hình vuơng ABCD
Giải
Gọi AB: a x 1 b y 7 0 (vtpt 2 2
AB
n a;b , a b 0)
AD : b x 1 a y 7 0
ABCD là hình vuơngd N;AB d M;AD
P
I
K
H M
N
C
A(1;7) B
D
M(7;5) N(4;1)
Trang 92 2 2 2
3a 6b 6b 2a
a b a b
a 0, b 0
a 12b
TH1: a 0, b 0
AB: y 7; BC: x 7; CD: y 1 ; AD : x 1
B 7;7 , C 1;7 , D 1;1
TH2: a 12b, b 0
AB:12x y 19; BC : x 12y 53 0
35 131 6 145 14 145
Vậy B 7;7 , C 1;7 , D 1;1
Bài 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I 5;3 Tìm tọa độ của điểm D biết rằng đường thẳng AB đi qua điểm M 2;4 , đường thẳng BC đi qua điểm N 3;1
Giải
Gọi nAB a;b Phương trình đường thẳng AB là
a x 2 b y4 0
Ta có BCABnBCb; a Phương trình đường thẳng BC là
b x 3 a y 1 0
Vì I là tâm của hình vuông ABCD nên ta có d I;AB d I;BC
2 2 2 2
3a b 2b 2a
a b b a
3a b 2a 2b a b
3a b 2b 2a 5a 3b
TH1: a b Phương trình đường thẳng AB, BC lần lượt là x y 2 0 , x y 4 0 Suy ra
B 1;3 D đối xứng với B qua I nên D 9;3
TH2: 5a3b Phương trình đường thẳng AB, BC lần lượt là 3x 5y 26 0 , 5x 3y 12 0 Suy ra
69 47 101 55
17 17 17 17
Bài 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AD, AB lấy hai điểm E
và F sao cho AE AF Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BE Tìm tọa độ của C biết C thuộc đường thẳng d : x 2y 1 0 và tọa độ F 2;0 , H 1; 1
Giải
Gọi M là giao điểm của AH và CD Ta có hai tam giác ABE và ADM
bằng nhau (vì AB AD, ABE DAM , do cùng ph với AEH ) Do đó
DMAEAF, suy ra BCMF là hình chữ nhật
Gọi I là tâm hình chữ nhật BCMF Trong tam giác vuông MHB ta có:
1
HM BM
2
Do BMCF nên HM 1CF
2
, suy ra tam giác CHF vuông tại H
I(5;3)
B
D C
A
N(3;1) M(2;4)
F
I H
M
E
C
D
Trang 10Trần Đình Cư GV THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 9
Gọi tọa độ C 2c 1;c , ta có: HC2c 2;c 1 , HF 1;1
Vì CHFH nên HC.HF 0 2c 2 c 1 0 c 1
3
Vậy tọa độ C 1 1;
3 3
Bài 15 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD và BD : 2x y 2 0 , hai đường thẳng AB,
AD lần lượt đi qua M3;2 , N 1;6 Tìm tọa độ các đỉnh A, B Biết đỉnh B có hoành độ dương
Giải
Ta có d M;BD 2 5MB2 10
B BD B b;2b2 ; MB2 40
5b 10b 15 0
b 3 (th)
B 3; 4
AD đi qua N1;6 có VTPT BM 6; 2 hoặc n ' 3;1
AC : 3x y 3 0
AB qua M3;2 có VTPT n 1;3AB: x 3y 9 0
Tọa độ A: x 3y 9 x 0
3x y 3 y 3
Vậy A 0;3
Bài 16 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có A 1;1 , AB 4 Gọi M là trung điểm cạnh
BC, K 9; 3
5 5
là hình chiếu vuông góc của D lên AM Tìm
tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông, biết xB2
Giải
Gọi N là giao điểm của DK và AB Khi đó
ΔDAN ΔABM AN BM N là trung điểm cạnh AB Ta có
4 8
AK ;
5 5
, phương trình AM: 2x y 3 0 , DK: x 2y 3 0
Vì NDKN 2n 3;nAN2n2;n 1
Mà AN 1AB 2 AN2 4
2
2 2
2n 2 n 1 4
5n26n 1 0
1
n 1;n
5
Với n 1 xB 2xN xA 21 2
(loại)
Với n 1 xB 1 2, yB 3 B 1; 3
Phương trình BC: y 3 C 5; 3
Phương trình CD: x 5 D 5;1
Bài 17 Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC, phương
trình đường thẳng DM: x y 2 0 và C 3; 3 Biết đỉnh A thuộc đường thẳng d: 3x y 2 0 , xác định tọa độ các đỉnh A, B, D
C
D
M
N
N K
C
A B
D
Trang 11Giải
Gọi A t; 2 3t , từ tính chất của hình vuơng ta cĩ:
4t 4 2.4
d A; DM 2d C; DM
t 1 t 3 A 3; 7 A 1;5
Mặt khác A, C nằm v hai phía đối với đường thẳng DM nên chỉ cĩ
A 1;5 thỏa mãn
Gọi D d;d 2 thuộc DM, ta cĩ ADd 1;d 7, CDd 3;d 1
2 2 2 2
d 1 d 5 DA.DC 0
DA DC d 1 d 7 d 1 d 3
d 5 D 5;3
ABDCB 3; 1 Vậy A1;5 , B 3; 1 , D 5;3
Bài 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuơng ABCD cĩ D 5;1 Gọi M là trung điểm của
BC, N là điểm thuộc đường chéo AC sao cho AC4AN Tìm tọa độ điểm C biết phương trình đường thẳng MN là 3x y 4 0 và M cĩ tung độ dương
Giải
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của N trên BC và CD
Khi đĩ NHCK là hình vuơng và H là trung điểm của BM, suy ra
ΔNMH ΔNBH ΔNDK
Do đĩ DNM DNK KNM
0 MNH KMN KNH 90
Hay DNMN 1 và NMND 2
Từ (1) suy ra pt DN là: x 3y 8 0 Do đĩ N 2; 2
Ta cĩ M m;3m 4 Từ (2) suy ra 2 2
m2 3m 6 10
m 1
m 2 1
m 3
M 1; 1 (loại)
M 3;5 M 3;5
Gọi C a; b Ta cĩ
2 2 2 2
a 5 a 3 b 1 b 5 0 DC.MC 0
DC 2MC a 5 b 1 2 a 3 b 5
2 2
a b 8a 6b 20 0 a b 8a 6b 20 0
a 2b 5 0 3a 3b 14a 38b 110 0
a; b 5;5 C 5;5
9 17 9 17
5 5 5 5
Vì C và D nằm cùng phía đối với MN nên C 5;5
M
C
D
K
H N
M C
A B
D