1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYEN TAP TRAC NGHIEM LI THUYET Mon Hóa ( Luyện thi đại học 2016)

17 573 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 691 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Tên gọi : nắm được cách gọi tên các chất (một chất có thể nhiều cách gọi tên : Tên thông thường, tên quốc tế). – Lí tính : thông thường ta chú ý nhớ trạng thái (rắn, lỏng , khí), màu sắc, tính tan, mùi, vị, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, … – Cấu tạo : biết được đặc điểm cấu tạo của từng loại hợp chất, liên kết trong phân tử của nó. Viết được công thức cấu tạo cho từng loại hợp. – Hóa tính : + Dựa vào đặc điểm cấu tạo để suy ra các tính chất cơ bản. Từ hóa tính của chất tiêu biểu, suy nghĩ để khái quát lên tính chất chung cho loại hợp chất đó.

Trang 1

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT LẦN 2 Câu 1: Khi tăng nhiệt độ lên thêm 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần Hệ số nhiệt độ

của tốc độ phản ứng là

Câu 2: Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau : NaHCO3, KHSO4, HNO3, MgSO4, (NH4)2CO3, CaCl2, NaOH Trường hợp có phản ứng xảy ra là:

A 4 B 6 C.5 D.3

Câu 3: A,B,C, là ba hợp chất cùng công thức phân tử là C7H6Cl2 Khi đun nóng với NaOH loãng, theo tỉ lệ mol 1: 2; B phản ứng theo tỉ lệ mol 1:1; C không phản ứng Số đồng phân của A, B, C lần lượt là

A 1, 3, 5 B 1, 2, 3 C 1, 3, 6 D 1, 3, 4

Câu 4: Cho các hạt vi mô: Al3+, Mg2+, Na+, O2-, F- Dãy được xếp đúng thứ tự tăng dần bán kính hạt nhân là

A Al3+< Mg2+<Na+<O2 −<F− B Al3+<Mg2+<Na+<F−<O2 −

C Na+< Mg2+<Al3+< F−<O2 − D O2 −<F−< Na+< Mg2+<Al3+

Câu 5: Cho các hợp chất sau : SO2 , CO2 , NH4Cl , PCl5 , SO3, H2SO4 theo quy tắc bát tử số trường hợp có liên kết cho nhận là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỷ lệ 1 :1 Công thức cấu tạo của X là

A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH2-CHO

Câu 7: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Ala và 14,6 gam Ala – Gly Giá trị của m là

Câu 8: Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 9: Cho các chất: anđehit axetic, axit axetic, glixerol , Propan -1,2 –điol, và các dung dịch glucozơ, sacarozơ, fructozơ, mantozơ ở điều kiện thường số chất có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2 là:

Câu 10: Cho các polime sau: poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan, poli stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:

Câu 11: Dãy các chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen B etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen

C axeton, etilen, anđehit axetic, cumen D xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

Câu 12: Thủy phân este (E) C4H6O2 trong môi trường kiềm :

(E) + NaOH  →muối (M ) + chất (A)

Cho biết cả M và A đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức đúng của E là:

Câu 13: Cho loại nước cứng chứa các ion sau Mg2+ x mol , Ca2+ y mol , Cl- 0,2 mol , HCO3- 0,1 mol Cách làm mềm có thể sử dụng để làm loại nước cứng trên có độ cứng nhỏ nhất là

Câu 14: Phát biểu không đúng là

A.Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

B.Các kim loại Na, K , Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối

C.Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2

D.Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng.

Câu 15: Khi tách nước 3-etyl pentanol-3 thu được:

A 2-etyl pent-2en B 3-etyl pent-3en C.neo-hex-3en D 3-etyl pent-2en.

Câu 16: Phát biểu không đúng là

A Fructozơ tồn tại ở dạng β, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.

B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat

C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.

D Khử glucozơ bằng H thu được sobitol.

Câu 17: Cho các chất sau: (1) Anilin; (2) etylamin; (3) điphenylamin; (4) đietylamin; (5) natrihidroxit; (6) Amoniăc Dãy thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất là

A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

Câu 18: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?

A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH

B p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH

C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH

D C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH

Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau đây:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH

Trang 2

(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo (4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(5) Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C (6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni)

(7) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH (8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom

(9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 (10) Cho glixerol tác dụng với Na

Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là :

Câu 20: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4], NaOH dư, Na2CO3, NaClO, Na2SiO3 ,CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2 Số phản ứng hoá học đã xảy ra là:

Câu 21: Xét cân bằng trong bình kín có thể tích không đổi X (khí)¬    → 2Y (khí)

Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt cân bằng thì thấy

- Ở 350C trong bình có 0,730 mol X

- Ở 450C trong bình có 0,623 mol X

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Thêm Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

B Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

C Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

D Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

Câu 22: Cho sơ đồ sau :C2H6O  → X  → Y  → Z  →T  → CH4O Với Y, Z, T đều có số nguyên tử cacbon ≤ 2 Hãy cho biết X có CTPT là :

Câu 23: Một chén sứ có khối lượng m1 gam Cho vào chén m2 gam một hợp chất X rồi nung chén trong không khí đến khối lượng không đổi

Để nguội chén và cân lại , thấy nặng m3 gam với m3> m1 Trong số các chất: NH4NO3 , NaNO3 , NH4Cl, Br2 , KHCO3 , Fe, Fe(OH)2 , FeS2 , số chất thoả mãn X là :

Câu 24: Có các phản ứng sau:

(1) poli(vinylclorua) +Cl2 →t0

(2) Cao su thiên nhiên + HCl →t0

(3) Cao su BuNa – S + Br2 →t0

(4) poli(vinylaxetat) + H2O OH → −t0

(5) Amilozơ + H2OH → +t0

Phản ứng giữ nguyên mạch polime là

Câu 25: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g) Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :

Câu 26: Chọn phát biểu chính xác:

A Khi điện phân dung dịch MgCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn thì độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân khác tổng khối lượng H2

và Cl2 thoát ra (bỏ qua độ tan của khí và sự bay hơi của nước)

B Hai muối tác dụng được với nhau (trong dung dịch) thì sản phẩm luôn là 2 muối mới.

C Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn đẩy được kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

D Hai axit không thể tác dụng được với nhau

Câu 27: Este X tạo bới ancol no đơn hở và axit đơn hở không no chứa hai nối đôi trong gốc Đốt cháy m gam X thu 15,232 lít khí CO2(đ.k.c)

và 11,52 gam nước.Thể tích NaOH 0,1M cần xà phòng hoá hoàn toàn ¼ lượng X ở trên là:

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit có dạng NH2-[CH2]n-COOH cần x mol O2, sau phản ứng thu được y mol CO2 và z mol H2O, biết 2x = y + z Công thức của amino axit là

A NH2-[CH2]4-COOH B NH2-CH2-COOH C NH2-[CH2]2-COOH D NH2-[CH2]3-COOH

D 35,8

Câu 29: Cho cân bằng sau: Cr2O7 − + H2O ¬    → 2CrO4−+ 2H+

Thêm axit HCl đặc, dư vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch chuyển thành

Câu 30: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm lượng nhỏ khí Cl2 Phương pháp tốt nhất để lọai bỏ khí độc hại này là:

Câu 31: Cho các phản ứng sau :

(4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2→ (9) Nhiệt phân H2O2→

(5) Điện phân dung dịch H2SO4 →

Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS, MgCl2 trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là

Trang 3

A 3 B 2 C 4 D 5.

Câu 33: Có bao nhiêu nhận xét sau đây là chung cho cả glucozơ và fructozơ

(1) Có phản ứng thuỷ phân

(2) Dung dịch mỗi chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(3) Có nhóm –OH và nhóm –CHO trong phân tử

(4) Có phản ứng tráng gương

(5) Hiđro hóa (t0, xt Ni) không thu được sobitol

(6) Có nhiều trong mật ong

(7) Tác dụng với metanol khi có mặt axit HCl làm xúc tác

Câu 34: Có các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dd NaOH dư vào dd hỗn hợp {KHCO3 và CaCl2} (2) Đun nóng nước cứng toàn phần

(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu (4) Nhỏ dd Ba(OH)2 dư vào dd KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dd Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu (6) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2

(7) Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH (8) Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch K[Al(OH)4]

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 35: Cho các chất: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), NaF (3), H2CO3 (4), KNO3 (5), HClO (6), KClO (7) Trong các chất trên, số chất mà phân tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là :

Câu 36: Tìm nhận xét sai trong các nhận xét sau đây:

A Có các nguyên tố hóa học: 9X; 13M; 15Y; 17R Thứ tự các nguyên tố có độ âm điện tăng dần là :

M < Y < X.< R

B Có các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái

sang phải là: K, Mg, Si, N

C Có ba loại hợp chất cao phân tử là PVC, thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6 Loại polime kém bền về mặt hoá học (dễ bị axit và kiềm tác dụng) là

nilon-6,6

D Có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo

Câu 37: Để nhận biết ba axit đặc, nguội HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, có thể dùng hóa chất

Câu 38: Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) ; ∆H < 0

Cho các biện pháp: (1) Giảm nhiệt độ; (2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng; (3) Dùng thêm chất xúc tác Fe; (4) Giảm nồng độ của NH3 Những biện pháp nào làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A (2), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2) D (1), (2), (3).

Câu 39: Cho sơ đồ biến hóa: CH4 → X→Y→ CH3COOH

Để thỏa mãn với sơ đồ biến hóa trên thì Y là

A C2H4 hoặc C2H5OH B CH3CHO hoặc CH3CH2Cl

Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 41: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H11Cl và phù hợp với sơ đồ biến hóa:

X→Y (ancol bậc I)→Z→T (ancol bậc II)→E→ F (ancol bậc III) Y, Z, T, E, F là các sản phẩm hữu cơ chính được tạo ra Tên gọi của X là

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi đun nóng propyl clorua với KOH/C2H5OH thì sản phẩm hữu cơ chính thu được là ancol propylic

B Axit benzoic tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với phenol.

C Axeton có thể điều chế được bằng cách nhiệt phân canxi axetat.

D Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol.

Câu 43: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon X bất kì thu được b mol CO2 và c mol H2O, nếu b - c = a thì X là ankin

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có hiđro

(c) Trong thành phần của gốc tự do phải có ít nhất hai nguyên tử

(d) Muối ăn dễ tan trong benzen

(e) Ở trạng thái rắn, phenol không tồn tại liên kết hiđro liên phân tử

(g) Trong phân tử canxi axetat chỉ có liên kết cộng hóa trị

(h) Ở điều kiện thường, các este đều ở trạng thái lỏng

(i) Trong phân tử hợp chất hữu cơ chứa (C, H, O) thì số nguyên tử H phải là số chẵn

Số phát biểu sai là

Câu 44: Khi so sánh 2 oxit Al2O3 và Cr2O3, phát biểu không đúng là:

A Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.

B Hai oxit đều không thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng

Trang 4

C Hai oxit đều tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội.

D Oxi trong 2 oxit đều có điện hóa trị bằng 2.

Câu 45: Phát biểu không đúng là:

A Vật liệu compozit, vật liệu nano, vật liệu quang điện tử là những vật liệu mới có nhiều tính năng đặc biệt.

B Các khí SO2, NO2 gây mưa axit, khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính còn hợp chất CFC gây thủng tầng ozon

C Các chất: Penixilin, amphetamin, erythromixin thuộc loại thuốc kháng sinh, còn: Seduxen, moocphin, ampixilin thuộc loại chất gây nghiện.

D Việc sử dụng các chất: Fomon, ure, hàn the, phân đạm trong bảo quản và chế biến thực phẩm là vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm.

Câu 46: Cho các chất: isobutan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, đivinyl, metylxiclopropan, toluen, naphtalen, xiclohexan, xiclohexen Trong số các chất trên, số chất phản ứng được với nước brom là

Câu 47: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na2Cr2O7 là

A dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam B dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.

C dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng D dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 48: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là

Câu 49: Cho phản ứng: ure + NaBrO → N2 + CO2 + NaBr + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hoá học, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng là

Câu 50: Khi điện phân dung dịch CuSO4 (cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng than chì) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử Cu

B ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa H2O

C ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cu

D ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử H2O

Câu 51: Các hợp chất hữu cơ mạch hở, bền X và Y có công thức phân tử tương ứng là C2H4O2 và C3H6O X tác dụng được với Na, làm mất màu nước brom và có phản ứng tráng bạc Y làm mất màu nước brom nhưng không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y lần lượt là

A HO-CH2-CHO và CH2=CH-CH2-OH B CH3COOH và CH2=CH-CH2-OH

C HCOOCH3 và CH3-CO-CH3 D HO-CH2-CHO và CH3-CH2-CHO

Câu 52: Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm:

Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:

A 1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi

B 1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi

C 1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3

D 1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí Oxi

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tính axit của HF yếu hơn tính axit của HI.

B Nhiệt độ sôi của hiđro florua cao hơn nhiệt độ sôi của hiđro clorua.

C Tính khử của HCl mạnh hơn tính khử của HBr.

D Bán kính của ion F- nhỏ hơn bán kính của ion Cl-

Câu 54: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là:

Câu 55: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccarozơ và mantozơ

(b) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(c) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2(ở to thường) cho dung dịch màu xanh lam

(d) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(e) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Trong phân tử saccarozơ có nhóm -OH hemiaxetal

Số phát biểu đúng là

Câu 56: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

(b) Cho dung dịch Al2(SO4)3 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc dung dịch Na[Al(OH)4]

(c) Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch FeCl3

(d) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

(g) Sục khí H2S vào dung dịch SO2

(h) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

4

Trang 5

Câu 57: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, ZnO, Ca(HCO3)2, Al(OH)3, CrO, CO2, NO2, P2O5, N2O5, PCl5, Al4C3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nguội là

Câu 58: Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(b) Nhiệt phân amoni nitrit

(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(e) Cho khí NH3 tác dụng với khí Cl2

(g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)

(h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr

(i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng

(k) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nóng chảy

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 59: Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat,metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 60: Hợp chất T được tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và X (số hiệu nguyên tử của R nhỏ hơn số hiệu nguyên tử của X)

Tổng số hạt mang điện trong một phân tử T là 20 Phát biểu sai là:

A Hợp chất T có thể tạo được liên kết hiđro với nước.

B Trong các hợp chất với các nguyên tố khác, R có thể có số oxi hóa bằng -1.

C Ở trạng thái kích thích, nguyên tử nguyên tố X có 5 electron độc thân.

D Trong phân tử T, nguyên tố X ở trạng thái lai hóa sp3

Câu 61: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng) thu được dung dịch Y, phần kim loại không tan Z và khí

T Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa

C Fe(OH)2 D Fe(OH)2, Zn(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 62: Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) tối đa thu được là

Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

(b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác)

(c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl

(e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 64: Cho các phản ứng sau:

(a) CuO + HCl (đặc) → (b) K2Cr2O7 + HCl (đặc) →

(c) Cu + NaNO3 + HCl → (d) Zn + H2SO4 (loãng) →

(e) Mg + HNO3(loãng) → (g) CaCO3 + HNO3 (đặc) →

(h) FeCO3 + H2SO4 (loãng) → (i) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) →

Số phản ứng mà ion H+ của axit đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 65: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch natri isopropylat trong nước có thể làm quì tím hóa xanh

(b) Dung dịch axit axetic có thể hòa tan được CuO tạo thành dung dịch có màu xanh

(c) Oxi hóa ancol bậc một bằng CuO (to) thu được xeton

(d) Naphtalen tham gia phản ứng thế brom khó hơn so với benzen

(e) Phản ứng tách H2O từ ancol etylic dùng để điều chế etilen trong công nghiệp

(g) Benzen có thể tham gia phản ứng thế và phản ứng cộng clo

Số phát biểu đúng là

Câu 66: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :

A C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3 B C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH

C C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3 D C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH

Câu 67: Nguyên tố phi kim X có hợp chất khí với H là XH3 Trong oxit cao nhất của X có chứa % khối lượng X bằng 43,662% Nguyên tố X là:

Câu 68: Cho các phản ứng sau:

(1) CaOCl2 + 2HCl đặc → CaCl2 + Cl2 + H2O; (2) NH4Cl → NH3 + HCl;

(3) NH4NO3→ N2O + 2H2O; (4) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S;

(5) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2; (6) C + CO2→ 2CO

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 69: Cho dãy các chất sau đây: Cl2, KH2PO4, C3H8O3, CH3COONa, HCOOH, NH3, Mg(OH)2, C6H6, NH4Cl Số chất điện li trong dãy là

Trang 6

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 70: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:

Câu 71: Số đồng phân este có công thức phân tử C6H12O2 khi thủy phân tạo ra ancol không bị oxi hóa bởi CuO là

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b=a+c) Trong phản ứng tráng bạc, một phân

tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào sau đây:

C không no, có hai nối đôi, đơn chức D không no, có một nối đôi, đơn chức.

Câu 73: Cho phản ứng: Al + HNO3→ Al(NO3)3 + N2O + H2O

Hệ số (nguyên, tối giản) của HNO3 trong PTHH của phản ứng trên là

Câu 74: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn để điều chế nước gia-ven.

B Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.

C Axit HCl vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

D Không thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô.

Câu 75: Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, AlCl3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 76: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

Câu 77: Số đồng phân α-aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là

Câu 78: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 79: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 80: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ và Fructozơ là đồng phân của nhau.

B Trong phân tử Amilozơ tồn tại cả liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit

C Thủy phân Saccarozơ thu được 2 monosaccarit khác nhau.

D Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ cùng thu được một monosaccarit.

Câu 81: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

C C6H5-CH2-COO-CH3 D CH3-COO-CH2-C6H5

Câu 82: Chất M có công thức phân tử C4H6O2 Cho m gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 gam NaOH, tạo ra 4,1 gam muối Kết luận nào sau đây là đúng cho chất M

A M có khả năng làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

B M có phản ứng tráng bạc và có làm mất màu nước brom

C M có phản ứng tráng bạc nhưng không làm mất màu nước brom

D M không tham gia phản ứng tráng bạc nhưng có làm mất màu nước brom

Câu 83: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 84: Cho HCl đặc, dư tác dụng với cùng số mol mỗi chất: MnO2, KMnO4, KClO3, KClO Chất nào cho lượng clo lớn nhất?

Câu 85: Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, stiren, toluen, anlyl benzen, naphtalen Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom là

Câu 86: Cho sơ đồ phản ứng:

X →+Cl2 /500o C Y →+NaOH t/o Z +CuO t/o→ T →+O xt2 / Q +CH OH H SO3 / 2 4→ metyl acrylat

Y, Z, T, Q là các sản phẩm chính của các phản ứng tên gọi của X và Z là

Câu 87: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

Câu 88: Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 1700C, thu được sản phẩm chính là

A (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH3 B CH3-CH=C(CH3)-CH(CH3)2

C CH3-CH2-CH(CH3)-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)2

Trang 7

Câu 89: (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một hợp chất có công thức phân tử

C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/to thu được chất hữu cơ (Z) không có khả năng phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của

(X) là:

C NH2 - CH2COO - CH2 - CH2 - CH3D H2N - CH2 - CH2 - COOC2H5

Câu 90: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp các monome tương ứng.

B Ancol o-hiđroxibenzylic là sản phẩm trung gian trong quá trình điều chế nhựa novolac từ phenol và fomanđehit.

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron cùng thuộc loại tơ nhân tạo.

D Cao su buna-S thu được khi cho cao su buna tác dụng với lưu huỳnh.

Câu 91: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2(k) 2NH3 (k), (∆H < 0) Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 ta cần phải:

A Tăng áp suất, giảm nhiệt độ B Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

C Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

Câu 92: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần

(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần

(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion

(4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH4 có cùng cộng hóa trị là 3

(5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6

Số phát biểu đúng là

Câu 93: Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrilat); (3) polibutađien; (4) polisitiren; (5) poli (vinyl axetat); (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:

A (1), (4), (5), (3) B (1), (2), (5), (4) C (2), (5), (6) D (2),(3),(6).

Câu 94: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phản ứng xảy ra là

Câu 95: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

(1)3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (2) 2HgO →2Hg + O2

(3) 4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (4) NH4NO3→ N2O + 2H2O

(5) 2KClO3→ 2KCl + 3O2 (6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

(7) 4HClO4→ 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (8) 2H2O2→ 2H2O+ O2

(9) Cl2 + Ca(OH)2→ CaOCl2 + H2O (10) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử và tự oxi hoá- tự khử lần lượt là

Câu 96: Cho sơ đồ chuyển hóa:

CH3CH(CH3)CH2CH2Cl →KOH,t0 A +HCl→ B →+ KOH,t ,ancol0 C +HCl→ D

Biết các chất A, B, C, D là các sản phẩm chính Tên gọi của D là

Câu 97: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4 Cho X thực hiện các thí nghiệm

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(3) nX3 + nX4 → nilon 6,6 + nH2O (4) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Công thức cấu tạo phù hợp của X là

C CH3CH2OOC[CH2]4COOH D HCOO[CH2]6OOCH

Câu 98: Thực hiện các phản ứng sau đây:

(1) Nhiệt phân NH4ClO4 (2) Cr2O3 + KNO3 + KOH

(5) I2 + Na2S2O3 (6) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4

(7) FeCl2 + H2O2 + HCl (8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C

Phản ứng tạo ra đơn chất là:

A (2); (6); (7); (8) B (1); (4); (7); (8) C (1); (3); (4); (8) D (2); (3); (5); (8)

Câu 99: Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 100:Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi:

CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3),CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

A (3) > (1) > (4) > (5) > (2) B (1) > (3) > (4) > (5) > (2).

C (3) > (1) > (5) > (4) > (2) D (3) > (5) > (1) > (2) > (4).

Câu 101:Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dd FeCl3 là:

Câu 102:Có sơ đồ sau :Cr   →+HCl ? + → Cl2 ? +NaOHdd  → ?   →+Br2 X X là hợp chất nào của Crom?

A Cr(OH)3 B Na2CrO4 C Na2Cr2O7 D NaCrO2.

Câu 103:Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:

Trang 8

H2O H2SO4

Hình 1

H2SO4

Hình 3

H2O

H2SO4

Hình 2

Câu 104:Cho sơ đồ Buta-1,3 -đien

2

Br (1:1)

40 C

+

 →X  +NaOH ,t0→

Y   →+CuO,t

Z +AgNO / NH3 3→T

Biết các chất trên mũi tên là sản phẩm chính ;T có thể là chất nào sau đây ?

C CH3CH[CHO]CH[CHO]CH3 D HOOC-CO-CH=CH2

Câu 105:Cho các chất: p-crezol, anilin, benzen, axit acylic, axit fomic, andehit metacrylic, axetilen Số chất tác dụng với dung dịch Br2 (dư) ở điều kiện thường theo tỷ lệ mol 1 : 1 là

Câu 106:Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là

Câu 107:Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol NaHCO3

(3) Sục khí NH3 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol AlCl3

(4) Sục khí NH3 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol CuCl2

(5) Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4]

(6) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na2CO3

(7) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4]

Phản ứng thu được lượng kết tủa nhiều nhất là

Câu 108:Cho các chất sau : axetilen, axitfomic, saccarozơ ,glucozơ, vinylaxetilen; phenylaxetilen axit axetic, metyl axetat, mantôzơ, amoni fomat, axeton, phenyl fomat Số chất có thế tham gia phán ứng với AgNO3/NH3:

Câu 109:Thực hiện các phản ứng sau:

Phản ứng trong đó axit chỉ đóng một vai trò là

C (2), (5), (6) D (1), (2), (5)

Câu 110: Trong phòng thí nghiệm, khi pha dung dịch H2SO4

loãng, có các nhóm học sinh đã thực hiện việc pha H2SO4 loãng

từ H2SO4 đặc bằng các cách như các hình vẽ bên Theo em, cách

pha nào đúng và đảm bảo an toàn?

A Hình 1: cho H2O và H2SO4 vào cốc cùng lúc

B Hình 2: cho H2O từ từ vào cốc chứa H2SO4 đặc

C Hình 3: cho H2SO4 đặc từ từ vào cốc chứa H2O

D Cả 3 cách (ở 3 hình) đều pha được dung dịch H2SO4 loãng

một cách an toàn

Câu 111: Một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c

mol HCO3- Dùng V lít dung dịch Ca(OH)2 x mol/l để kết tủa

lượng cation trong cốc Mối quan hệ giữa V, a, b, x để thu được

kết tủa lớn nhất là:

Câu 112: Phát biểu sai là

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 113: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO

-2 + 3H2 Chất oxi hóa là

-Câu 114: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

Câu 115: Trong số các phát biểu sau về anilin

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là

Câu 116: Trường hợp thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất là

A Cho V (lít) dung dịch HCl 2M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M

B Cho V (lít) dung dịch AlCl3 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M

C Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào V (lít) dung dịch AlCl3 1M

D Cho V (lít) dung dịch HCl 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M

Câu 117: Cho các cân bằng :

Trang 9

(1) H2(k) + I2(k) ¬    → 2HI(k) (2) 2NO(k) + O2(k) ¬    → 2NO2

(3) CO(k) +Cl2(k) ¬    → COCl2(k) (4) N2 (k) + 3H2(k) ¬    → 2NH3(k)

(5) CaCO3 (r) ¬    → CaO (r) + CO2(k)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là

Câu 118: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X, Y là

Câu 119: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở điều kiện thích hợp đơn chất X tác dụng với Y Phát biểu đúng là

A X là kim loại, Y là phi kim B Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân

C Công thức oxit cao nhất của X là X2O D Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7

Câu 120:Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong

đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 121:Cho phương trình hoá học:

FeSO4 + KMnO4 + KHSO4→ Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là

Câu 122:Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu tạo peptit đem thuỷ phân là

C Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp D Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp.

Câu 123:Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

A Glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ.

B Glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ.

C Fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ.

D Fructozơ, axit fomic, formanđehit, etylen glicol.

Câu 124:Có các chất tripanmitin,tristearin, triolein và 1,2,3-triclopropan.Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra glixerol là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 125:Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 126:Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(1) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(2) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(3) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(4) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là

Câu 127:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 128:Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

C CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D H2SO4 đặc

Câu 129: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) D N2O4(k)

(màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

Câu 130:Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 131:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3 X là

Câu 132:X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn

- X tan trong dung dịch HCl, dung dịch HNO3 đặc nguội, dd NaOH mà không tan trong H2O

- Y không tan trong dung dịch NaOH, dung dịch HCl, mà tan trong dung dịch AgNO, dung dịch HNO đặc nguội X và Y lần lượt là

Trang 10

A Al và Cu B Na và Mg C Ca và Ag D Zn và Cu

Câu 133:Một hợp chất thơm X có CTPT C7H8O tác dụng được với dung dịch NaOH Số đồng phân tác dụng được với dung dịch Br2 trong nước là:

Câu 134:Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

Câu 135:Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3OH, C2H5OH, CH3CHO B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH D CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

Câu 136:Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Câu 137:Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

B ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

C Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

D H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

Câu 138:Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

Câu 139:Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton

Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 140:Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 ,FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là

Câu 141:Cho phương trình hoá học: Al + HNO3→ Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Câu 142:Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 143:Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là

Câu 144:Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca2+, Mg2+,

Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 B BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3

C BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Câu 145:Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D Fe + KNO3+4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

Câu 146:Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H7Cl < C3H9N

C C3H8O < C3H9N < C3H7Cl D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 147:Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 148:Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

Câu 149:Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cs < Cu < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < Cr < W

C Cu < Cs < Fe < W < Cr D Cu < Cs < Fe < Cr < W

Câu 150:Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

Câu 151:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X ( gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 ) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay

ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là

Ngày đăng: 20/05/2016, 12:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w