1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Do an Xay dung ( Tinh thep san )

8 469 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước thi công, kiểm tra và nghiệm thu quá trình ép cọc áp dụng theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam “TCXD VN 286: 2003 Đóng và ép cọc”. Các cao độ so với mố chuẩn ±0.00 cần lưu ý :  Cao độ ép cọc : cao độ mặt đất tự nhiên : 0.5 m.  Cao độ đầu cọc cần ép đến : 5.2 m.  Cao độ mũi cọc cần ép đến : 29.2 m. Theo phương pháp ép âm, để đưa đầu cọc đến cao độ cần đến, cần sử dụng cọc dẫn bẳng thép có chiều dài : lcd = 5.2+0.5 = 4.7m. Thiết kế cọc dẫn thép với chiều dài 5m.

Trang 1

IV Tính toán cốt thép.

1 Tính toán cốt thép sàn tầng 2.

a) Tải trọng:

tĩnh tải: g = 438,6 kg/m2 (theo tính toán ở trên)

hoạt tải: p = 240 kg/m2 đỗi với văn phòng, phòng làm việc

p = 360 kg/m2 đối với sảnh, hành lang

Tổng tải trọng của sàn;

- Đỗi với văn phòng, phòng làm việc: q = 678,6 kg/m2

- Đối với sảnh, hành lang: q = 798,6 kg/m2

Vật liệu sử dụng:

+ Bêtông mác 250# có cờng độ tính toán Rn = 110 kg/cm2

+ Thép AI có Ra = 2300 kg/cm2

b) Tính toán ô sàn S1.

2 m

m2

m b2

1

m

b2 m b1

* Số liệu tính toán.

Tải trọng; q = 798,6 kg/m2

Đặt l01 = 3,8 m; l02 = 5,7 m bề rộng của dầm là 0,22m và 0,3m

Tỷ số 2 cạnh của bản là:

8 , 3

7 ,

5 =1,5 < 2 Xem bản chịu uốn theo hai phơng tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnh Nhịp tính toán của bản xác định theo 2 phơng cạnh ngắn và cạnh dài là:

l1 = 3,8 - 0,5x( 0,22 + 0,3) = 3,54 m

l2 = 5,7 - 0,3 = 5,4 m

* Xác định nội lực.

Ta có tỷ số r =

54 , 3

4 ,

Với r = 1,52 tra bảng 6.2 (Sàn bêtông cốt thép toàn khối)

Chọn θ = 0,6 và B1 = 1, B2 = 0,8

Dùng phơng pháp bố trí cốt thép đều nhau

Phơng trình tính toán mômen:

12

) 3

( 2 1

2

1 + MB1)l2 + ( 2M2 + MB2)l1

12

) 54 , 3 4 , 5 3 ( 54

,

3

6

,

= ( 2M1 + M1)5,4 + ( 1,2M1 + 0,8M1)3,54 23,28 M1 = 10558,2 kgm

→ M1 = 453,5 kgm

M2 = θ M1= 0,6x453,5 = 242,1 kgm

Trang 2

MB1 = M1 = 453,5 kgm

MB2 = 0,8x453,5 = 362,8 kgm

* TÝnh to¸n cèt thÐp.

TÝnh theo trêng hîp tiÕt diÖn h×nh ch÷ nhËt b = 1m

+ ThÐp chÞu m«men ©m MB1

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

1

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

45350 = 0,057 < A0 = 0,412 Víi A = 0,057 tra b¶ng ta cã γ = 0,97

Fa =

5 , 8 97

,

0

.

2300

45350

= 2,39 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

39 , 2

100 503 ,

= 21,05 cm Chän a = 20 cm → fa = 2,515 cm2

µ = 1002,515.8,5x100% = 0,296% > µmin = 0,1%

VËy ta chän φ8 a200

+ ThÐp chÞu m«men ©m MB2

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

2

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

32680 = 0,041 < A0 = 0,412 Víi A = 0,041 tra b¶ng ta cã γ = 0,979

Fa=

5 , 8 979

,

0

.

2300

32680 = 1,71 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

71 , 1

100 503 ,

= 29,4 cm Chän a = 25 cm → fa = 2,012 cm2

µ = 1002,012.8,5x100% = 0,236% > µmin = 0,1%

VËy ta chän φ8 a250

+ ThÐp chÞu m«men d¬ng M1

Do M1 = MB1 = 453,5 kgm nªn ta bè trÝ cèt thÐp gièng víi trêng hîp chÞu m«men

©m MB1 lµ: φ8 a200

+ ThÐp chÞu m«men d¬ng M2

Chän a0= 1,5cm cã h0= 8,5 - 0,8 = 7,7 cm

0

2

.

h b

R

M

n

7 , 7 100 110

24210

= 0,037 < A0 = 0,412 Víi A = 0,037 tra b¶ng ta cã γ = 0,981

Fa=

7 , 7 981

,

0

.

2300

24210

= 1,39 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Trang 3

Khoảng cách a =

a

a F

b f

=

39 , 1

100 503 ,

= 36,2 cm Chọn a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

à = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > àmin = 0,1%

Vậy ta chọn φ8 a300

b) Tính toán ô sàn S2.

ma2

b1

mb2

m1

b2 m

ma2

2 m

m2

* Số liệu tính toán.

Tải trọng tính toán: q = 678,6 kg/m2

Đặt l01 = 3,8 m; l02 = 5,7 m bề rộng của dầm là 0,22m và 0,3m

Tỷ số 2 cạnh của bản là:

8 , 3

7 ,

5 =1,5 < 2 Xem bản chịu uốn theo hai phơng tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnh

Nhịp tính toán của bản xác định theo 2 phơng cạnh ngắn và cạnh dài là:

l1 = 3,8 - 0,5x( 0,22 + 0,3) = 3,54 m

l2 = 5,7 - 0,3 = 5,4 m

* Xác định nội lực.

Ta có tỷ số r =

54 , 3

4 ,

Với r = 1,52 tra bảng 6.2 (Sàn bêtông cốt thép toàn khối)

Chọn θ = 0,6 và B1 = 1, A2 = B2 = 0,8

Dùng phơng pháp bố trí cốt thép đều nhau

Phơng trình tính toán mômen:

12

) 3

( 2 1

2

1 + MB1 )l2 + ( 2M2 + MA2 + MB2)l1

12

) 54 , 3 4 , 5 3 ( 54

,

3

6

,

= ( 2M1 + M1)5,4 + ( 1,2M1 + 0,8M1 + 0,8M1)3,54 26,112 M1 = 8971,7 kgm

→ M1 = 343,6 kgm

M2 = θ M1= 0,6x343,6 = 206,2 kgm

MB1 = M1 = 343,6 kgm

MA2 = MB2 = 0,8x343,6 = 274,9 kgm

* Tính toán cốt thép.

Trang 4

TÝnh theo trêng hîp tiÕt diÖn h×nh ch÷ nhËt b = 1m

+ ThÐp chÞu m«men ©m MB1

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

1

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

34360

= 0,043 < A0 = 0,412 Víi A = 0,043 tra b¶ng ta cã γ = 0,977

Fa =

5 , 8 977

,

0

.

2300

34360

= 1,8 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

8 , 1

100 503 ,

= 27,9 cm Chän a = 25 cm → fa = 2,012 cm2

µ = 1002,012.8,5x100% = 0,236% > µmin = 0,1%

VËy ta chän φ8 a250

+ ThÐp chÞu m«men ©m MB2

Chän a0= 1,5cm cã h0= 10 -1,5 = 8,5cm

0

2

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

27490

= 0,034 < A0 = 0,412 Víi A = 0,034 tra b¶ng ta cã γ = 0,983

Fa =

5 , 8 983

,

0

.

2300

27490

= 1,43 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

43 , 1

100 503 ,

= 35,2 cm Chän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

µ = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > µmin = 0,1%

VËy ta chän φ8 a300

+ ThÐp chÞu m«men d¬ng M1

Do M1 = MB1 = 343,6 kgm nªn ta bè trÝ cèt thÐp gièng víi trêng hîp chÞu m«men

©m MB1 lµ: φ8 a250

+ ThÐp chÞu m«men d¬ng M2

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 8,5 - 0,8 = 7,7cm

0

2

.

h b

R

M

n

7 , 7 100 110

20620 = 0,031 < A0 = 0,412 Víi A = 0,031 tra b¶ng ta cã γ = 0,985

Fa =

7 , 7 985

,

0

.

2300

20620 = 1,18 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

18 , 1

100 503 ,

Chän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

Trang 5

à = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > àmin = 0,1%

Vậy ta chọn φ8 a300

c) Tính toán ô sàn S3.

2 m

1

m a2

mb1

ma1

m2

a2

* Số liệu tính toán.

Tải trọng tính toán: q = 798,6 kg/m2

Đặt l01 = 3,8 m; l02 = 4,5 m bề rộng của dầm là 0,22m và 0,3m

Tỷ số 2 cạnh của bản là:

8 , 3

5 , 4

=1,18 < 2 Xem bản chịu uốn theo hai phơng tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnh

Nhịp tính toán của bản xác định theo 2 phơng cạnh ngắn và cạnh dài là:

l1 = 3,8 - 0,5x( 0,22 + 0,3) = 3,54 m

l2 = 4,5 - 0,5x(0,22 + 0,3) = 4,24 m

* Xác định nội lực.

Ta có tỷ số r =

54 , 3

24 , 4

= 1,2 Với r = 1,2 tra bảng 6.2 (Sàn bêtông cốt thép toàn khối)

Chọn θ = 0,9 và B1 = A1 = 1,15; A2 = B2 = 0,95

Dùng phơng pháp bố trí cốt thép đều nhau

Phơng trình tính toán mômen:

12

) 3

( 2 1

2

1 + MB1 + MA1)l2 + ( 2M2 + MA2 + MB2)l1

12

) 54 , 3 24 , 4 3 ( 54

,

3

6

,

= ( 2M1 + 2x1,15M1)4,24 + ( 1,8M1 + 2x0,95M1)3,54 31,33 M1 = 7656 kgm

→ M1 = 244,4 kgm

M2 = θ M1= 0,9x244,4 = 220 kgm

MB1 = 1,15M1 = 1,15x244,4 = 281,1 kgm

MA2 = MB2 = 0,95x244,4 = 232,2 kgm

* Tính toán cốt thép.

Tính theo trờng hợp tiết diện hình chữ nhật b = 1m

+ Thép chịu mômen âm MB1

Chọn a0= 1,5cm có h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

1

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

28110 = 0,035 < A0 = 0,412

Trang 6

Víi A = 0,043 tra b¶ng ta cã γ = 0,978

Fa =

5 , 8 978

,

0

.

2300

34360

= 1,8 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

8 , 1

100 503 ,

= 28 cm Chän a = 25 cm → fa = 2,012 cm2

µ = 1002,012.8,5x100% = 0,236% > µmin = 0,1% VËy ta chän φ8 a250

+ ThÐp chÞu m«men ©m MA2

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

2

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

23220

= 0,029 < A0 = 0,412 Víi A = 0,029 tra b¶ng ta cã γ = 0,985

Fa =

5 , 8 985

,

0

.

2300

23220

= 1,2 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

2 , 1

100 503 ,

= 42 cm Chän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

µ = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > µmin = 0,1% VËy ta chän φ8 a300

+ ThÐp chÞu m«men d¬ng

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

2

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

24440 = 0,03 < A0 = 0,412 Víi A = 0,03 tra b¶ng ta cã γ = 0,985

Fa =

5 , 8 985

,

0

.

2300

24440

= 1,27 cm2

chän φ8 → f = 0,503 cm2

Kho¶ng c¸ch a =

a

a F

b f

=

27 , 1

100 503 ,

= 39,6 cm Chän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

µ = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > µmin = 0,1% VËy ta chän φ8 a300

+ ThÐp chÞu m«men d¬ng M2

Chän a0= 1,5cm cã h0 = 8,5 - 0,8 = 7,7 cm

0

2

.

h b

R

M

n

7 , 7 100 110

22000 = 0,028 < A0 = 0,412 Víi A = 0,026 tra b¶ng ta cã γ = 0,986

Trang 7

Fa =

7 , 7 986

,

0

.

2300

22000

= 1,26 cm2

chọn φ8 → f = 0,503 cm2

Khoảng cách a =

a

a F

b f

=

26 , 1

100 503 ,

= 40 cm Chọn a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

à = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > àmin = 0,1%

Vậy ta chọn φ8 a300

d) Tính toán ô sàn S6.

b1

m

a2

2

m

1

a1

m

a2

* Số liệu tính toán.

Tải trọng tính toán:q = 678,6 kg/m2

Đặt l01 = 2,9m; l02 = 3,8 m bề rộng của dầm là 0,22m và 0,3m

Tỷ số 2 cạnh của bản là:

9 , 2

8 ,

3 =1,3 < 2 Xem bản chịu uốn theo hai phơng tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnh

Nhịp tính toán của bản xác định theo 2 phơng cạnh ngắn và cạnh dài là:

l1 = 2,9 - 0,5x( 0,22 + 0,3) = 2,64 m

l2 = 3,8 - 0,5x( 0,22 + 0,3) = 3,54 m

* Xác định nội lực.

Ta có tỷ số r =

64 , 2

54 ,

Với r = 1,34 tra bảng 6.2 (Sàn bêtông cốt thép toàn khối)

Chọn θ = 0,6 và B1 = 1,1; A2 = B2 = 0,9

Dùng phơng pháp bố trí cốt thép đều nhau

Phơng trình tính toán mômen:

12

) 3

( 2 1

2

1 + MB1 + MA1)l2 + ( 2M2 + MA2 + MB2)l1

12

) 64 , 2 54 , 3 3 ( 64

,

2

6

,

= ( 2M1 + 2x1,1M1)3,54 + ( 1,2M1 + 2x0,9M1)2,64 22,788 M1 = 3145,2 kgm

→ M1 = 138 kgm

M2 = θ M1= 0,6x138 = 82,8 kgm

MB1 =1,1 M1 =1,1x 138 = 151,8 kgm

MA2 = MB2 = 0,9x 138 = 124,2 kgm

* Tính toán cốt thép.

Trang 8

Tính theo trờng hợp tiết diện hình chữ nhật b = 1m

+ Thép chịu mômen âm MB1

Chọn a0= 1,5cm có h0 = 10 -1,5 = 8,5cm

0

1

.

h b

R

M

n

5 , 8 100 110

15180

= 0,019 < A0 = 0,412 Với A = 0,019 tra bảng ta có γ = 0,99

Fa =

5 , 8 99

,

0

.

2300

15180

= 0,78 cm2

chọn φ8 → f = 0,503 cm2

Khoảng cách a =

a

a F

b f

=

78 , 0

100 503 ,

= 64,5 cm Chọn a = 25 cm → fa = 2,012 cm2

à = 1002,012.8,5x100% = 0,236% > àmin = 0,1%

Vậy ta chọn φ8 a250

Cốt thép chịu mômen âm MA2, mômen dơng M1 và M2 đêu lấy là:

φ8 a250 do các giá trị mômen này đều nhỏ hơn giá trị của mômen âm MB1

Ngày đăng: 19/05/2016, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w