ITP Quy trình kiểm tra và nghiệm thu cấu kiện bê tông cốt thép là một tài liệu bắt buộc theo quy định nhà nước. Bộ tài liệu này rất đầy đủ, gồm 45 trang. Hướng dẫn, chỉ định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận tham gia nghiệm thu từng vật liệu, cấu kiện. Các bước kiểm tra, tần suất kiểm tra cấu kiện và số lượng mẫu, các tiêu chuẩn hiện hành đang áp dụng.
Trang 1Ver: 09/2014
II PHẠM VI ÁP DỤNG: 20
III TÀI LIỆU LIÊN QUAN: 20
IV.TRÁCH NHIỆM : 21
V THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TẮT: 21
VI.CÁC BIỂU MẪU ĐÍNH KÈM 22
VII.KẾ HOẠCH KIỂM TRA & THÍ NGHIỆM – ITP 23
VIII PHỤ LỤC 23
Trang 2I MỤC ĐÍCH:
Tài liệu “ Kế hoạch kiểm tra & nghiệm thu (ITP) công tác bê tông” được xây dựng với mục đích
Xác định các hoạt động cần phải kiểm tra đối với công tác bê tông
Xác định tần xuất kiểm tra, thời điểm kiểm tra với từng hoạt động của công tác bê tông
Xác định tài liệu làm căn cứ để kiểm tra đối với từng hoạt động: Spec nào, tiêu chuẩn nào, quy trình nào,…
Xác định rõ chức năng, trách nhiệm của các thành phẩn tham gia kiểm tra từng hoạt động Xác định các biểu mẫu hồ sơ để xác nhận việc kiểm tra từng hoạt động
Hồ sơ thiết kế thi công được phê duyệt
Hồ sơ biện pháp thi công được phê duyệt
Hệ thống đánh giá cảm nhận chất lượng
Quy trình thi công cốt thép
Quy trình thi công ván khuôn
Quy trình thi công bê tông
TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy phạm thi công và
nghiệm thu
TCVN 5593:2012 - Công trình xây dựng dân dụng Sai số hình học cho phép
TCXDVN 296:2004 - Dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn
TCVN 1651:2008 - Thép cốt bê tông
TCVN 8163:2009 - Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren
TCVN 2682:2009 - Xi măng pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6067:2004 - Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6069:2007 - Xi măng pooclăng ít toả nhiệt
TCVN 6260:2009 - Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7711:2013 - Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat
TCVN 7712:2013 - Xi măng pooclăng hỗn hợp ít toả nhiệt
TCVN 7570:2006 - Cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
Trang 3Trang 21 / 35
TCVN 9205:2012 - Cát nghiền cho bê tông và vữa
TCVN 7570:2006 - Cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8826:2011 - Phụ gia hoá học cho bê tông
TCVN 4506:2012 - Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
IV TRÁCH NHIỆM :
Giám sát kỹ thuật (công tác bê tông) chịu trách nhiệm trực tiếp cả về chất lượng, sức khỏe an toàn & môi trường trong phạm vi công việc của mình giám sát
Nhà thầu phụ có trách nhiệm áp dụng đúng theo tài liệu này
GĐDA (CHTCT) có trách nhiệm giám sát, kiểm tra, nhắc nhở những người có liên quan thực hiện đúng theo tài liệu này
V THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TẮT:
I: Initiate (Khởi xướng)
Thầu phụ/ Tổ đội có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra và nghiệm thu và đưa ra những báo cáo nghiệm thu, ghi chép nghiệm thu phù hợp
R: Review (Xem xét lại)
Thầu phụ/Tổ đội tự triển khai công việc nghiệm thu đảm bảo theo yêu cầu
Thầu phụ/Tổ đội phải cung cấp đầy đủ chứng cứ liên quan như là chứng chỉ, báo cáo, biên bản chất lượng, Tất cả các tài liệu này sẽ được đệ trình tới Khối thi công/Bộ phận quản lý chất lượng
để xem xét
Thầu phụ/Tổ đội không phải thông báo kế hoạch nghiệm thu cho Khối thi công/Bộ phận quản
lý chất lượng
S: Surveillance ( Giám sát )
Thầu phụ/Tổ đội có thể tự triển khai công việc nghiệm thu
Khối thi công/Bộ phận kiểm tra chất lượng sẽ giám sát điều kiện sản xuất, tay nghề công nhân, thí nghiệm, trong khi đi kiểm tra công trường hoặc trong mỗi lần đi nghiệm thu
Thầu phụ/Tổ đội không phải thông báo kế hoạch nghiệm thu cho Khối thi công/Bộ phận quản
Trang 4Thầu phụ/Tổ đội không được phép tự triển khai công việc nghiệm thu, phải có phê duyệt của khối thi công hoặc bộ phận kiểm tra chất lượng
Thầu phụ/Tổ đội không phải thông báo kế hoạch nghiệm thu cho Khối thi công/Bộ phận quản
lý chất lượng
VI CÁC BIỂU MẪU ĐÍNH KÈM
Check list kiểm tra chất lượng – Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Check list kiểm tra chất lượng – Gia công lắp dựng cốt thép
Check list kiểm tra chất lượng – Gia công lắp dựng ván khuôn
Check list kiểm tra chất lượng – Đổ bê tông
Phiếu theo dõi chất lượng bê tông
Báo cáo trắc địa
Trang 5Trang 23 / 35
VII KẾ HOẠCH KIỂM TRA & THÍ NGHIỆM – ITP
VIII PHỤ LỤC
Phụ lục A Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng (TCVN 2682 : 2009)
2 Thời gian đông kết, min
5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không lớn hơn 3,5
9 Hàm lượng kiềm quy đổi1) (Na2Oqđ)2), %, không lớn hơn 0,6
Trang 6Phụ lục B Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng bền sun phát (TCVN 6067:2004)
PCSR30 PCSR40 PCSR50
3 Hàm lượng anhydrit sunfuric (SO3), %, không lớn hơn 2,5
4 Hàm lượng tri canxi aluminat (C3A), %, không lớn hơn 3,51)
5 Tổng hàm lượng tetra canxi fero aluminat và hai lần tri
1)
6 Hàm lượng kiềm quy đổi Na2Oqđ, %, không lớn hơn 0,62)
9 Cường độ nén, N/mm2 (MPa), không nhỏ hơn
10 Thời gian đông kết, phút
Bắt đầu, không sớm hơn
Kết thúc, không muộn hơn
45
375
11 Độ mịn
Phần còn lại trên sàng 0,08 mm, %, không lớn hơn
Bề mặt riêng, phương pháp Blaine, cm2/g, không nhỏ hơn
CHÚ THÍCH:
1) Thành phần khoáng xi măng poóc lăng bền sun phát được tính theo công thức:
Tri canxi aluminat (C3A) = (2,650 x %Al2O3) - (1,692 x %Fe2O3)
Tetra canxi fero aluminat (C4AF) = (3,043 x %Fe2O3)
Khi hàm lượng các khoáng (C3A) và (C4AF + 2C3A) đạt yêu cầu theo chỉ tiêu 4 và 5 thì không cần thử độ nở sunphát (chỉ tiêu 13)
2) Hàm lượng kiềm quy đổi tính theo công thức: %Na2Oqđ = %Na2O + 0,658 %K2O
3) Chỉ áp dụng đối với xi măng poóc lăng bền sun phát chứa bari
4) Khi độ nở sun phát đạt yêu cầu theo chỉ tiêu 13 thì không cần thử hàm lượng các khoáng (C3A)
Trang 7Trang 25 / 35
và (C4AF + 2C3A)
Phụ lục C Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt (TCVN 6069:2007)
Tên chỉ tiêu
Mức Tỏa nhiệt trung bình Tỏa nhiệt thấp
PCMH30 PCMH40 PCLH30 PCLH40
3 Hàm lượng anhydric sunfuric (SO3), %, không lớn hơn 2,3
5 Thành phần khoáng1)
- Hàm lượng tricanxi silicat (C3S), %, không lớn hơn
- Hàm lượng tricanxi alumiat (C3A), %, không lớn hơn
- Tổng hàm lượng khoáng tricanxi silicat và tricanxi aluminat
(C3S + C3A), %, không lớn hơn
- Phần còn lại trên sàng 0,09 mm, %, không lớn hơn
- Bề mặt riêng, xác định theo phương pháp Blaine, cm2/g,
không nhỏ hơn
10
2 800
9 Thời gian đông kết, phút:
- Bắt đầu, không sớm hơn
- Kết thúc, không muộn hơn
45
375
10 Độ ổn định thể tích theo Le Chatelier, mm, không lớn hơn 10
CHÚ THÍCH
1) Thành phần khoáng của xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt được tính theo công thức:
Tricanxi silicat (C3S) = (4,071 x %CaO) - (7,600 x %SiO2) - (6,718 x %Al2O3) - (1,430 x %Fe2O3) - (2,852 x %SO3)
Tricanxi aluminat (C3A) = (2,650 x %Al2O3) - 1,692 x %Fe2O3)
Trang 82) Không qui định hàm lượng tricanxi silicat (C3S) nếu nhiệt thủy hóa thỏa mãn mức quy định theo chỉ tiêu 6
Phụ lục D Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng hỗn hợp (TCVN 6260:2009)
2 Thời gian đông kết, min
- bắt đầu, không nhỏ hơn
- kết thúc, không lớn hơn
45
420
3 Độ mịn, xác định theo:
- phần còn lại trên sàng kích thước lỗ 0,09 mm, %, không lớn hơn
- bề mặt riêng, xác định theo phương pháp Blaine, cm2/g, không
nhỏ hơn
10
2 800
4 Độ ẩm ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le
CHÚ THÍCH:
1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng
Phụ lục E Bảng 1 – Yêu cầu độ bền sun phát (TCVN 7711:2013)
Tên chỉ tiêu
Mức Bền sun phát
trung bình (MS)
Bền sun phát cao (HS) Siêu bền sun phát (US) 1) Độ bền sun phát
Trang 9Trang 27 / 35
a Chỉ thử khi độ bền sun phát ở tuổi 6 tháng vượt quá giới hạn cho phép;
b Chỉ thử khi độ bền sun phát ở tuổi 12 tháng vượt quá giới hạn cho phép
Phụ lục F Bảng 1 – Yêu cầu nhiệt thủy hóa (TCVN 7712:2013)
Tên chỉ tiêu
Mức Tỏa nhiệt trung bình
(MH)
Tỏa nhiệt thấp (LH)
Tỏa nhiệt rất thấp (VLH) Nhiệt thủy hóa, kJ/kg
Kích thước lỗ sàng Lượng sót tích luỹ trên sàng, % khối lượng
Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn
Bê tông cấp cao hơn
Trang 10Bê tông dùng trong các kết cấu bê tông cốt
Bê tông dùng trong các kết cấu bê tông và bê
Độ nén dập ở trạng thái bão hoà nước,% khối lượng, không lớn hơn
Trang 11Trang 29 / 35
Phụ lục H Bảng 1 - Thành phần hạt của cát nghiền (TCVN 9205-2012)
CHÚ THÍCH: - Lượng sót riêng trên mỗi sàng không được lớn hơn 45 %
- Đối với các kết cấu bê tông chịu mài mòn và chịu va đập, hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 mm không được lớn hơn 15 %
Bảng 2 - Hàm lượng ion Cl- trong cát nghiền (TCVN 9205-2012)
- tan trong axit,
% theo khối lượng, không lớn hơn
Bê tông dùng trong các kết cấu bê tông cốt thép
Bê tông dùng trong các kết cấu bê tông, bê tông
CHÚ THÍCH: Cát nghiền có hàm lượng ion Cl- lớn hơn giá trị quy định ở Bảng 2 có thể được sử dụng nếu tổng hàm lượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông từ tất cả các nguồn vật liệu chế tạo không vượt quá 0,6 kg
Trang 12Phụ lục I Bảng 1 - Các yêu cầu về tính năng cơ lý (TCVN 8826:2011)
Tên chỉ tiêu Loại A Giảm
nước
Loại B Chậm đông kết
Loại C Đóng rắn nhanh
Loại D Hóa dẻo chậm đông kết
Loại E Hóa dẻo đóng rắn nhanh
Loại F Siêu dẻo
Loại G Siêu dẻo chậm đông kết
1 Lượng nước trộn tối đa so
với mẫu đối chứng, %
2 Thời gian đông kết chênh
lệch so với đối chứng, (h:min)
- Bắt đầu: Tối thiểu - Muộn hơn 1:00 Sớm hơn 1:00 Muộn hơn 1:00 Sớm hơn 1:00 - hơn 1:00 Muộn
- Tối đa
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30
Không muộn hơn 3:30
Không sớm hơn 3:30
Không muộn hơn 3:30
Không sớm hơn 3:30
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30
Không muộn hơn 3:30
- Tối đa
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30
Không muộn hơn 3:30
muộn hơn 3:30
sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30
Không muộn hơn 3:30
3 Cường độ nén tối thiểu so
Trang 13Trang 31 / 35
Tên chỉ tiêu Loại A Giảm
nước
Loại B Chậm đông kết
Loại C Đóng rắn nhanh
Loại D Hóa dẻo chậm đông kết
Loại E Hóa dẻo đóng rắn nhanh
Loại F Siêu dẻo
Loại G Siêu dẻo chậm đông kết
4 Cường độ uốn tối thiểu so
- Khi độ thay đổi chiều dài
của mẫu bê tông đối chứng là
A %, với A không nhỏ hơn
0,03 %
- Khi độ thay đổi chiều dài
của mẫu bê tông đối chứng là
nước trộn bê tông và vữa (TCVN 4506 : 2012)
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Mục đích sử dụng
Hàm lượng tối đa cho phép
Muối hòa tan
Ion sunfat (SO4-2)
Ion clo (Cl-)
Cặn không tan
1 Nước trộn bê tông và nước trộn vữa bơm
bảo vệ cốt thép cho các kết cấu bê tông cốt
2 Nước trộn bê tông và nước trộn vữa chèn
3 Nước trộn bê tông cho các kết cấu bê tông
không cốt thép Nước trộn vữa xây dựng và
Trang 14CHÚ THÍCH 1: Khi sử dụng xi măng cao nhôm làm chất kết dính cho bê tông và vữa, nước dùng cho tất cả các phạm vi sử dụng đều phải theo quy định của mục 1 Bảng 1
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp cần thiết, có thể sử dụng nước có hàm lượng ion clo vượt quá qui định của mục 2 Bảng 1 để trộn bê tông cho kết cấu bê tông cốt thép, nếu tổng hàm lượng ion clo trong bê tông không vượt quá 0,6 kg/m3
CHÚ THÍCH 3: Trong trường hợp nước dùng để trộn vữa xây, trát các kết cấu có yêu cầu trang trí
bề mặt hoặc ở phần kết cấu thường xuyên tiếp xúc ẩm thì hàm lượng ion clo được khống chế không quá 1 200 mg/L
Phụ lục L Bảng 8 – Sai số cho phép của cốt thép sau khi uốn (TCVN 5593-2012)
1 Sai lệch về kích thước theo chiều dài của cốt thép chịu lực:
3 Sai lệch về chiều dài cốt thép trong kết cấu bê tông khối lớn
Chú thích:
d - Đường kính cốt thép (mm)
a - Chiều dày lớp bảo vệ (mm)
Trang 15Trang 33 / 35
Phụ lục M Bảng 2 – Sai lệch cho phép đối với cốp pha, đà giáo đã lắp dựng xong (TCVN 4453-1995)
1 Khoảng cách giữa các cột chống cốp pha, cấu kiện chịu uốn và
khoảng cách giữa các trụ đỡ giằng ổn định, neo và cột chống so với
khoảng cách thiết kế
a) Trên mỗi mét dài
b) Trên toàn bộ khẩu độ
2 Sai lệch mặt phẳng cốp pha và các đường giao nhau của chúng so với
chiều thẳng đứng hoặc độ nghiêng thiết kế
a) Trên mỗi mét dài
b) Trên toàn bộ chiều cao của kết cấu:
- Móng
- Tường và cột đỡ tấm sàn toàn khối có chiều cao dưới 5m
- Tường và cột đỡ tấm sàn toàn khối có chiều cao trên 5m
10
Bảng 3 - Cường độ bê tông tối thiểu để tháo dỡ cốp pha đà giáo chịu lực (%R28)
khi chưa chất tải (TCVN 4453-1995)
Trang 16Loại kết cấu
Cường độ bê tông tối thiếu cần đạt để tháo
dỡ cốp pha, %R28
Thời gian bê tông đạt cường
độ để tháo cốp pha ở các mùa
và vùng khí hậu - bảo dưỡng
bê tông theo TCVN 5592: 1991, ngày Bản, dầm, vòm có khẩu độ nhỏ hơn 2m
Bảng 6 – Sai lệch cho phép đối với mối hàn (TCVN 4453–1995)
1 Sự xê dịch của đường nối tâm của 2 thanh nẹp tròn đối với trục của thanh
được nối (khi có thanh nẹp và đường hàn về một bên)
2 Sai lệch về chiều dài của các thanh đệm và thanh nẹp
3 Xê dịch thanh nẹp so với trục của mối hàn có khuôn
0,1d về bên của mối hàn 0,5d 0,1d
4 Xê dịch thanh nẹp so với trục của mối hàn theo hướng dọc (trừ các mối
hàn có thanh nẹp đặt lệch)
5 Độ lệch của trục các thanh ở các mối hàn
6 Xê dịch tim của các thanh ở mối nối
a) Khi hàn có khuôn
b) Khi hàn có các thanh nẹp tròn
c) Khi hàn đối đầu
7 Sai số về chiều dài của các mối hàn cạnh
8 Sai số về chiều rộng của các mối hàn cạnh
9 Chiều rộng chân mối hàn không bám vào thép góc khi hàn bằng phương
pháp hàn nhiều lớp hoặc khi hàn các thanh đương kính nhỏ hơn 40mm
10.Chiều sâu vết lõm cho tia hồ quang ở thép tấm và thép hình khi hàn với
thép tròn hoặc thép có gờ
11 Số lượng lỗ rỗng và xỉ ngậm vào trong mối hàn
- Trên bề mặt mối hàn trong dải khoảng 2d
- Trong tiết diện mối hàn
Khi d nhỏ hơn hoặc bằng 16mm
30 0,10d 0,10d 0,10d 0,5d 0,15d 0,1d 25mm
3 chỗ
2 chỗ
3 chỗ 1,5mm
Trang 17Trang 35 / 35
Khi d từ 16mm trở xuống
Khi d lớn hơn 16mm
1,0mm 1,5mm
Trong đó: d - đường kính thanh thép
Bảng 7 - Chiều dài nối buộc cốt thép (TCVN 4453–1995)
Loại cốt thép
Chiều dài nối buộc
Dầm hoặc tường Kết cấu khác Đầu cốt thép có móc không có móc Đầu cốt thép Cốt thép trơn cán nóng
Cốt thép có gờ cán nóng
Cốt thép kéo nguội
40d 40d 45d
30d 30d 35d
20d
- 20d
30d 20d 30d
Bảng 8 - Nối chống cốt thép đối với bê tông có mác khác nhau (TCVN 4453–1995)
20d 25d 30d
25d 30d 35d
15d 20d 25d
Trang 18Bảng 9 – Sai lệch cho phép đối với cốt thép đã lắp dựng (TCVN 4453-1995)
1 Sai số về khoảng cách giữa các thanh chịu lực đặt riêng biệt:
a) Đối với kết cấu khối lớn
b) Đối với cột, dầm và vòm
c) Đối với bản, tường và móng dưới các kết cấu khung
2 Sai số về khoảng cách giữa các hàng cốt thép khi bố trí nhiều hàng theo
chiều cao:
a) Các kết cấu có chiều dài lớn hơn 1m và móng đặt dưới các kết cấu và
thiết bị kỹ thuật
b) Dầm khung và bản có chiều dày lớn hơn 100mm
c) Bản có chiều dày đến 100mm và chiều dày lớp bảo vệ 10mm
3 Sai số về khoảng cách giữa các cốt thép đai của dầm, cột, khung và dàn
4 Sai lệch cục bộ về chiều dày và lớp bảo vệ
a) Các kết cấu khối lớn (chiêu dày lớn hơn 1m)
b) Móng nằm dưới các kết cấu và thiết bị kỹ thuật
c) Cột dầm và vòm
d) Tường và bản chiều dày lớn hơn 100mm
e) Tường và bản chiều dày đến 100mm với chiều dày lớp bảo vệ là 10mm
5 Sai lệch về khoảng cách giữa các thanh phân bố trong một hàng
a) Đối với bản tường và móng dưới kết cấu khung
b) Đối với những kết cấu khối lớn
6 Sai lệch về vị trí các cốt thép đai so với chiều đứng hoặc chiều ngang
(không kết các trường hợp khi các cốt thép đai đặt nghiêng với thiết kế quy
7 Sai lệch về vị trí tim của các thanh đặt ở các đầu khung hàn nối tại hiện
trường với các khung khác khi đường kính của thanh: