Khái niệm tập tin (File): Tập tin là đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi thành phần quản lý tập tin của hệ điều hành. Hệ điều hành cung cấp các công cụ để người sử dụng và chương trình của người sử dụng có thể lưu trữ tập tin trên thiết bị lưu trữ (đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin này nhanh nhất. Mỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với một tên cụ thể nào đó, tên tập tin là một khái niệm trừu tượng, nó tạo ra sự đồng nhất giữa tập tin với các thiết bị lưu trữ khác nhau. Nhờ đó, mà người sử dụng dễ dàng truy xuất tập tin thông qua tên của nó. Đa số các hệ điều hành đều cho phép tên tập tin là một dãy kí tự ASCII hoặc Unicode. Nội dung của tập tin có thể là một chương trình, một tập các thủ tục hoặc một khối dữ liệu. Nó có thể là một dãy tuần tự các byte không cấu trúc, hệ điều hành không biết nội dung của tập tin. Một dãy các record có chiều dài cố định. Hay là một cấu trúc cây, gồm cây của những record có thể không có cùng độ dài, mỗi record có một trường khoá để giúp cho việc tìm kiếm nó được nhanh hơn. Các hệ điều hành hỗ trợ nhiều kiểu tập tin khác nhau như: tập tin thường, tập tin thư mục, tập tin có ký tự đặc biệt, tập tin khối. Tập tin thường là tập tin text hay tập tin nhị phân chứa thông tin của người sử dụng. Tập tin thư mục là những tập tin hệ thống dùng để lưu giữ cấu trúc của hệ thống tập tin. Tập tin có ký tự đặc biệt, liên quan đến nhập xuất thông qua các thiết bị nhập xuất tuần tự như màn hình, máy in, mạng. Tập tin khối dùng để truy xuất trên các thiết bị lưu trữ khối (đĩa là thiết bị lưu trữ khối). Thiết bị lưu trữ tập tin thường được chia thành các block có kích thước cố định bằng nhau, các block được đánh địa chỉ để phân biệt. Thành phần quản lý tập tin của hệ điều hành có nhiệm vụ cấp phát và thu hồi các block cho các tập tin khi cần thiết. Vì kích thước tập tin có thể thay đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block cho các tập tin. Hệ điều hành có thể tổ chức cấp phát tĩnh block cho các tập tin có kích thước không thay đổi như các tập tin thực thi, các tập tin thư viện, … Cấp phát tĩnh sẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động. Các hệ điều hành cho phép truy xuất tập tin theo 2 cách tuần tự và ngẫu nhiên. Trong các hệ thống truy xuất tuần tự, các tiến trình có thể đọc tất cả các byte hoặc các record trong tập tin, theo thứ tự, từ một vị trí bắt đầu nào đó mà không thể bỏ qua một byte hay một record nào. Truy cập ngẫu nhiên thì ngược lại, các tiến trình có thể truy xuất tại bất kỳ một byte hay một record nào đó trong file. Trong cả hai cách trên đều phải chỉ ra vị trí bắt đầu đọc. Trong cách thứ nhất, mỗi thao tác đọc cần phải xác định ví trí bắt đầu đọc trong file. Trong cách thứ 2, trước khi đọc hệ thống phải tìm đến (SEEK) vị trí bắt đầu đọc, sau đó tiến hành đọc tuần tự như cách thứ nhất.
Trang 1Trường Đại học Mỏ -Địa Chất Môn: Nguyên Lý Hệ Điều Hành
BÀI TẬP LỚN
Đ TÀI: Ề TÀI: Nêu h th ng qu n lý t p tin trong ệ thống quản lý tập tin trong ống quản lý tập tin trong ản lý tập tin trong ập tin trong
Windows7
Lớp : Tin KT – K56 (Nhóm 15) Giảng viên:Nguyễn Thị Hữu Phương
Trang 2
M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I- T ng quan v h th ng qu n lý t p tin ổng quan về hệ thống quản lý tập tin ề hệ thống quản lý tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ản lý tập tin ập tin 2
1 B nh ngo i 2
* H th ng th m c theo c p b c ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ư mục ục ấu trúc ập tin 6
* Các ki u c u trúc th m c ểu tập tin ấu trúc ư mục ục 7
4 Khái ni m h th ng t p tin ệ thống quản lý tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin 7
5 Nhi m v c a h th ng t p tin ệ thống quản lý tập tin ục ủa hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin 8
6 Các ph ư mụcơng pháp cài đặt hệ thống tập tin ng pháp c i đặt hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin t h th ng t p tin ập tin 8
* B ng phân ph i vùng nh ản lý tập tin ống quản lý tập tin 9
* Đ an to n c a h th ng qu n lý t p tin ủa hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ản lý tập tin ập tin 9
II H th ng qu n lý t p tin trong Windows7 ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ản lý tập tin ập tin 10
1 H th ng t p tin trong Windows7 ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin 10
* So sánh gi a FAT v NTFS ữa FAT và NTFS 11
* Định dạng phổ quát (UDF) nh d ng ph quát (UDF) ạng phổ quát (UDF) ổng quan về hệ thống quản lý tập tin 12
* Khái ni m ệ thống quản lý tập tin 13
3 S d ng th vi n ục ư mục ệ thống quản lý tập tin đểu tập tin qu n lý t p tin trong Windows 7 hi u qu 16 ản lý tập tin ập tin ệ thống quản lý tập tin ản lý tập tin III M t s h th ng t p tin trong các h i u h nh khác ống quản lý tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin ệ thống quản lý tập tin đ ề hệ thống quản lý tập tin
17 1 H th ng t p tin trong h i u h nh Windows NT ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin ệ thống quản lý tập tin đ ề hệ thống quản lý tập tin
17
2 H th ng t p tin trong h i u h nh Linux ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin ệ thống quản lý tập tin đ ề hệ thống quản lý tập tin 18
3 H th ng t p tin trong h di u h nh Unix ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin ệ thống quản lý tập tin ề hệ thống quản lý tập tin 19
Trang 3I/ T ng quan v h th ng qu n lý t p tin ổng quan về hệ thống quản lý tập tin ề hệ thống quản lý tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ản lý tập tin ập tin
1 B nh ngo i:
- Máy tính ph i s d ng thi t b có kh n ng l u tr trong th i gian d i (long-ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ời gian dài (long- ài (long-term) vì :
+ Nó ph i ch a nh ng lứa những lượng thông tin rất lớn ữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.ng thông tin r t l n.ất lớn ớn
+ Thông tin ph i đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-c l u tr 1 th i gian d i trữ trong thời gian dài (long- ời gian dài (long- ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c khi x lý.ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-+Nhi u ti n trình có th truy c p thông tin cùng lúc.ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc
- Gi i pháp l s d ng các thi t b l u tr bên ngo i g i l b nh ngo i.ài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ài (long- ọi là bộ nhớ ngoài ài (long- ộ nhớ ngoài ớn ài
2.T p tin: ập tin
* Khái ni m t p tin (File): T p tin l ập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ài (long- đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin v logic ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-c l u tr v x lý b iữ trong thời gian dài (long- ài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ởi
th nh ph n qu n lý t p tin c a h i u h nh H i u h nh cung c p các côngài (long- ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ất lớn
c ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- để truy cập thông tin cùng lúc ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng v chài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing trình c a ngủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng có th l u tr t p tinể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc trên thi t b l u tr (ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina v các thi t b media khác) v có th ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc đọi là bộ nhớ ngoài ại tập tin ập thông tin cùng lúc.c l i t p tin
n y nhanh nh t M i t p tin ài (long- ất lớn ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c h i u h nh t o ra m t s tđ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ại tập tin ộ nhớ ngoài ự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing ng v iứa những lượng thông tin rất lớn ớn
m t tên c th n o ó, tên t p tin l m t khái ni m tr u tộ nhớ ngoài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- đ ập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài ừu tượng, nó tạo ra sự ưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.ng, nó t o ra sại tập tin ự tương ứng với
Trang 4ng nh t gi a t p tin v i các thi t b l u tr khác nhau Nh ó, m ng i s
đ ất lớn ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ời gian dài (long- đ ài (long- ưu trữ trong thời gian dài ời gian dài ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-d ng (long-d (long-d ng truy xu t t p tin thông qua tên c a nó a s các h i u h nhụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ất lớn ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công Đa số các hệ điều hành ố các hệ điều hành đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài
(long-u cho phép tên t p tin l m t dãy kí t ASCII ho c Unicode N i d(long-ung c a
đều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài ự tương ứng với ặc Unicode Nội dung của ộ nhớ ngoài ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công
t p tin có th l m t chập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing trình, m t t p các th t c ho c m t kh i d li u.ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ặc Unicode Nội dung của ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ữ trong thời gian dài
(long-Nó có th l m t dãy tu n t các byte không c u trúc, h i u h nh không bi tể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài ự tương ứng với ất lớn đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-n i du(long-ng c a t p ti(long-n M t dãy các record có chi u d i c ộ nhớ ngoài ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ố các hệ điều hành đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh Hay l m t c uài (long- ộ nhớ ngoài ất lớn trúc cây, g m cây c a nh ng record có th không có cùng ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc độ nhớ ngoài ài (long- d i, m i record cóỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với
m t trộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng khoá để truy cập thông tin cùng lúc giúp cho vi c tìm ki m nó ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c nhanh h n Các h i uơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc
h nh h tr nhi u ki u t p tin khác nhau nh : t p tin thài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ợng thông tin rất lớn ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng, t p tin th m c,ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-t p (long-tin có ký (long-t ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với đặc Unicode Nội dung củac bi t, t p tin kh i T p tin thập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng l t p tin text hay t p tinài (long- ập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc
nh phân ch a thông tin c a ngị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng T p tin th m c l nh ng t p tin hập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc
th ng dùng ố các hệ điều hành để truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- l u gi c u trúc c a h th ng t p tin T p tin có ký t ữ trong thời gian dài (long- ất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với đặc Unicode Nội dung củac bi t, liên quan đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n nh p xu t thông qua các thi t b nh p xu t tu n t nh m nập thông tin cùng lúc ất lớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ất lớn ự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long-hình, máy in, m ng T p tin kh i dùng ại tập tin ập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành để truy cập thông tin cùng lúc truy xu t trên các thi t b l u trất lớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài
(long-kh i (ố các hệ điều hành đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ài (long-a l thi t b l u tr kh i) Thi t b l u tr t p tin thết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c chia
th nh các block có kích thài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c c ố các hệ điều hành đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh b ng nhau, các block ằng nhau, các block được đánh địa chỉ đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đc ánh đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a chỉ phân bi t Th nh ph n qu n lý t p tin c a h i u h nh có nhi m v c p
để truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn phát v thu h i các block cho các t p tin khi c n thi t Vì kích thài (long- ập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn ập thông tin cùng lúc.c t p tin có
th thay ể truy cập thông tin cùng lúc đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki, nên các h i u h nh thđ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng t ch c c p phát ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn độ nhớ ngoài.ng các block cho các t p tin H i u h nh có th t ch c c p phát t nh block cho các t p tinập thông tin cùng lúc đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn ĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ập thông tin cùng lúc
có kích thưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c không thay đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki nh các t p tin th c thi, các t p tin th vi n, ưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- …
C p phát t nh s nhanh v ất lớn ĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ ài (long- đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin gi n h n nhi u so v i c p phát ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ớn ất lớn độ nhớ ngoài.ng Các h
i u h nh cho phép truy xu t t p tin theo 2 cách tu n t v ng u nhiên Trong
đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ất lớn ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với ài (long- ẫu nhiên Trong
các h th ng truy xu t tu n t , các ti n trình có th ố các hệ điều hành ất lớn ự tương ứng với ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc đọi là bộ nhớ ngoài ất lớn.c t t c các byte ho cặc Unicode Nội dung của các record trong t p tin, theo th t , t m t v trí b t ập thông tin cùng lúc ứa những lượng thông tin rất lớn ự tương ứng với ừu tượng, nó tạo ra sự ộ nhớ ngoài ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ắt đầu nào đó mà không thể đ u n o ó m không thài (long- đ ài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc
b qua m t byte hay m t record n o Truy c p ng u nhiên thì ng+ ộ nhớ ngoài ộ nhớ ngoài ài (long- ập thông tin cùng lúc ẫu nhiên Trong ưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ại tập tinc l i, các
ti n trình có th truy xu t t i b t k m t byte hay m t record n o ó trong file.ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc ất lớn ại tập tin ất lớn ỳ một byte hay một record nào đó trong file ộ nhớ ngoài ộ nhớ ngoài ài (long- đ Trong c hai cách trên đều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc.u ph i ch ra v trí b t ỉ ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ắt đầu nào đó mà không thể đ u đọi là bộ nhớ ngoài.c Trong cách th nh t,ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn
m i thao tác ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với đọi là bộ nhớ ngoài.c c n ph i xác đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh ví trí b t ắt đầu nào đó mà không thể đ u đọi là bộ nhớ ngoài.c trong file Trong cách
th 2, trứa những lượng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c khi đọi là bộ nhớ ngoài.c h th ng ph i tìm ố các hệ điều hành đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n (SEEK) v trí b t ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ắt đầu nào đó mà không thể đ u đọi là bộ nhớ ngoài.c, sau óđ
ti n h nh ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- đọi là bộ nhớ ngoài.c tu n t nh cách th nh t ự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn
* C u trúc: ấu trúc 3 lo i ại tập tin
- Dãy tu n t các byte không c u trúc : h i u h nh không bi tự tương ứng với ất lớn đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-n i du(long-ng c a t p ti(long-n.MS-DOS v UNIX s d (long-ng lo i (long-n y.ộ nhớ ngoài ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc ài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ài
(long Dãy các record có chi u d i c ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ố các hệ điều hành đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh
- C u trúc cây : g m cây c a nh ng record (b n ghi).ất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ữ trong thời gian dài
(long-* Tên t p tin: ập tin t p tin l m t c ch tr u tập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ừu tượng, nó tạo ra sự ưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.ng v ài (long- để truy cập thông tin cùng lúc qu n lý m i ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với đố các hệ điều hành ưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.i t ng
ph o có m t tên Khi ti n trình t o m t t p tin, nó s ộ nhớ ngoài ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ đặc Unicode Nội dung củat m t tên, khi ti nộ nhớ ngoài ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-trình k t thúc t p tin v n t n t i v có th ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ẫu nhiên Trong ại tập tin ài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c truy xu t b i các ti n trìnhất lớn ởi ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-khác v i tên t p tin ó Cách ớn ập thông tin cùng lúc đ đặc Unicode Nội dung củat tên t p tin c a m i h i u h nh l khácập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ài (long-nhau
* Ki u t p tin: ểu tập tin ập tin
- N u h i u h nh nh n bi t ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c lo i t p tin, nó có th thao tác m t cáchại tập tin ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài
h p lý trên t p tin ó Các h i u h nh h tr cho nhi u lo i t p tin khác nhauợng thông tin rất lớn ập thông tin cùng lúc đ đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ợng thông tin rất lớn ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ại tập tin ập thông tin cùng lúc
Trang 5bao g m các ki u nh : t p tin thể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng, th m c, t p tin có ký t ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với đặc Unicode Nội dung củac bi t, t pập thông tin cùng lúc tin kh i.ố các hệ điều hành
T p tin th ập tin ư mụcờng dẫn ng: l t p tin text hay t p tin nh phân ch a thông tin c aài (long- ập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công
ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng
Th m c: ư mục ục l nh ng t p tin h th ng dùng ài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành để truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- l u gi c u trúc c a hữ trong thời gian dài (long- ất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công
th ng t p tin ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc
T p tin kh i: ập tin ống quản lý tập tin dùng để truy cập thông tin cùng lúc truy xu t trên thi t b ất lớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina T p tin thập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c chia l m hai lo i l t p tin v n b n v t p tin nh phân ài (long- ại tập tin ài (long- ập thông tin cùng lúc ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long- T p tin có ký t ập tin ự đặc biệt: đặt hệ thống tập tin c bi t: ệ thống quản lý tập tin liên quan đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n nh p xu t thông qua các thi tập thông tin cùng lúc ất lớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-b nh p xu t tu n t nh m n hình, máy in, m ng.ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ất lớn ự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ại tập tin
- T p tin thập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c chia l m 2 lo i: ài (long- ại tập tin
T p tin v n b n: ập tin ăng ản lý tập tin ch a các dòng v n b n cu i dòng có ký hi u enter.ứa những lượng thông tin rất lớn ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành
M i dòng có ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với độ nhớ ngoài ài (long- d i có th khác nhau u i m c a ki u t p tin n y lể truy cập thông tin cùng lúc Ưu điểm của kiểu tập tin này là đ ể truy cập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ài ài
(long-nó có th hi n th , in hay so n th o v i m t editor thông thể truy cập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ớn ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng a sĐa số các hệ điều hành ố các hệ điều hành các chưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing trình dùng t p tin v n b n ập thông tin cùng lúc ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- để truy cập thông tin cùng lúc nh p xu t, nó c ng d d ngập thông tin cùng lúc ất lớn ũng dễ dàng ài
(long-l m ài (long- đ u v o v ài (long- ài (long- đ u ra cho c ch pipeline (ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng truy n ng) ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành
T p tin nh phân: ập tin ịnh dạng phổ quát (UDF) có c u trúc khác t p tin v n b n M c dù v m t kất lớn ập thông tin cùng lúc ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ặc Unicode Nội dung của ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ặc Unicode Nội dung của ỹ thu t , t p tin nh phân g m dãy các byte , nh ng h i u h nh ch th cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ỉ ự tương ứng với thi t p tin ó n u nó có c u trúc úng Ví d m t m t t p tin nh phân thiập thông tin cùng lúc đ ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn đ ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-h n(long-h ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c c a UNIX Thủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng thưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng nó bao g m n m th nh ph n :ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long-header, text, data, relocation bits, symbol table Header b t ắt đầu nào đó mà không thể đ u b i byteởi
nh n di n cho bi t ó l t p tin thi h nh Sau ó l 16 bit cho bi t kíchập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ài (long- ập thông tin cùng lúc ài (long- đ ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-thưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c các th nh ph n c a t p tin, ài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a ch b t ỉ ắt đầu nào đó mà không thể đ u th c hi n v m t s bitự tương ứng với ài (long- ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành
c ời gian dài
(long-* Truy xu t t p tin: ấu trúc ập tin
- T p tin l u tr các thông tin Khi t p tin n y ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-c s d ng các thông tin n yài
(long-c a v o b nh c a máy tính Có nhi u cách truy xu t chúng M t s
đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ộ nhớ ngoài ớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc để truy cập thông tin cùng lúc ất lớn ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành
h th ng cung c p ch m t phố các hệ điều hành ất lớn ỉ ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing pháp truy xu t, m t s h th ng khác nhất lớn ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ố các hệ điều hành ưu trữ trong thời gian dài (long-IBM cho phép nhi u cách truy xu t ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ất lớn
- Ki u truy xu t t p tin ể truy cập thông tin cùng lúc ất lớn ập thông tin cùng lúc đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin gi n nh t l truy xu t tu n t : ti n trình ất lớn ài (long- ất lớn ự tương ứng với ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đọi là bộ nhớ ngoài ất lớn.c t t
c các Byte theo th t t ứa những lượng thông tin rất lớn ự tương ứng với ừu tượng, nó tạo ra sự đ u Các trình so n th o hay trình biên d ch c ngại tập tin ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ũng dễ dàng truy xu t t p tin theo cách n y Hai thao tác ch y u trên t p tin l ất lớn ập thông tin cùng lúc ài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ài (long- đọi là bộ nhớ ngoài.c v ghi.ài (long-Thao tác đọi là bộ nhớ ngoài ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ đọi là bộ nhớ ngoài.c s c m t m u tin ti p theo trên t p tin v t ộ nhớ ngoài ẫu nhiên Trong ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ài (long- ự tương ứng với độ nhớ ngoài.ng t ng con trăng lưu trữ trong thời gian dài (long- +
t p tin Thao tác ghi c ng tập thông tin cùng lúc ũng dễ dàng ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing t nh v y T p tin có th t kh i ự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ự tương ứng với ởi độ nhớ ngoài.ng l i tại tập tin ừu tượng, nó tạo ra sự
v trí ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ u tiên v trong m t h th ng t p tin cho phép di chuy n con tr t p tinài (long- ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc + ập thông tin cùng lúc
i t i ho c i lui n m u tin - Truy xu t tr c ti p: m t t p tin có c u trúc l các
đ ớn ặc Unicode Nội dung của đ ẫu nhiên Trong ất lớn ự tương ứng với ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ất lớn ài
(long-m u tin logic có kích thẫu nhiên Trong ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c b ng nhau Nó cho phép chằng nhau, các block được đánh địa chỉ ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing trình đọi là bộ nhớ ngoài.c ho c ghiặc Unicode Nội dung của nhanh chóng m không c n theo th t ài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ự tương ứng với
- Các truy xu t khác: các phất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing pháp truy xu t khác có th ất lớn ể truy cập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c ti n h nhết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long-trên c s c a phơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ởi ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing pháp truy xu t tr c ti p Các phất lớn ự tương ứng với ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing pháp khác thưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng liên quan đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n vi c xây d ng cho m c cho t p tin Chi m c ch a các con tr chự tương ứng với ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn + ỉ
t i các kh i khác ớn ố các hệ điều hành Đa số các hệ điều hànhể truy cập thông tin cùng lúc tìm m t m u tin trong t p tin trộ nhớ ngoài ẫu nhiên Trong ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c h t chúng ta tìm chết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỉ
m c v sau ó dùng con tr ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- đ + để truy cập thông tin cùng lúc truy xu t t p tin tr c ti p v tìm m u tin mongất lớn ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ẫu nhiên Trong
mu n V i nh ng t p tin l n, ch m c t p tin có th quá l n ố các hệ điều hành ớn ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ớn ỉ ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ớn để truy cập thông tin cùng lúc có th d trongể truy cập thông tin cùng lúc ữ trong thời gian dài
(long-b nh M t gi i pháp l t o ch m c cho t p tin ch m c T p tin ch m cộ nhớ ngoài ớn ộ nhớ ngoài ài (long- ại tập tin ỉ ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ỉ ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ỉ ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-chính ch a các con tr ch t i các t p tin ch m c th c p m nó ch t i cácứa những lượng thông tin rất lớn + ỉ ớn ập thông tin cùng lúc ỉ ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn ài (long- ỉ ớn
th nh ph n d li u th t s ài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với
Trang 6* Ch c n ng: ức năng ăng
T o: ạng phổ quát (UDF) m t th m c ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ại tập tinc t o, nó r ng, ngo i tr "." v " " ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ại tập tin ừu tượng, nó tạo ra sự ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đặc Unicode Nội dung của ự tương ứng vớic t t
ng b i h th ng
độ nhớ ngoài ởi ố các hệ điều hành
Xóa: khi m t t p tin không còn c n thi t n a, nó ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c xóa để truy cập thông tin cùng lúc ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- t ng dung
lưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.ng đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina M t s h i u h nh t ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ự tương ứng với độ nhớ ngoài.ng xoá t p tin sau m t kho ng th iập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ời gian dài (long-gian n ng y.ài
(long- M : ởi động trưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c khi s d ng m t t p tin, ti n trình ph i m nó M c tiêu c aử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ởi ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công
m l cho phép h th ng thi t l p m t s thu c tính v ởi ài (long- ố các hệ điều hành ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ộ nhớ ngoài ài (long- đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a ch ỉ đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina trong
b nh ộ nhớ ngoài ớn để truy cập thông tin cùng lúc ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- t ng t c ố các hệ điều hành độ nhớ ngoài truy xu t.ất lớn
Đ óng: khi ch m d t truy xu t, thu c tính v ất lớn ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn ộ nhớ ngoài ài (long- đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a ch trên ỉ đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina không c n dung n a, t p tin ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đc óng l i ại tập tin để truy cập thông tin cùng lúc gi i phóng vùng nh M t s hớn ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành
th ng h n ch t i a s t p tin m trong m t ti n trình.ố các hệ điều hành ại tập tin ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành đ ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ởi ộ nhớ ngoài ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long- Đọc: c: đọi là bộ nhớ ngoài.c d li u t t p tin t i v trí hi n th i c a ữ trong thời gian dài (long- ừu tượng, nó tạo ra sự ập thông tin cùng lúc ại tập tin ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công đ u đọi là bộ nhớ ngoài.c, n i g i sơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ọi là bộ nhớ ngoài ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ cho bi t c n bao nhiêu d li u v v trí c a buffer l u tr nó.ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài
(long- Ghi: ghi d li u lên t p tin t v trí hi n th i c a ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ừu tượng, nó tạo ra sự ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công đ u đọi là bộ nhớ ngoài.c N u l cu iết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ố các hệ điều hành
t p tin,kích thập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn ập thông tin cùng lúc.c t p tin s t ng lên, n u ang gi a t p tin, d li u sẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ởi ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ữ trong thời gian dài (long- ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ
b ghi ch ng lên.ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long- Thêm: g n gi ng nh WRITE nh ng d li u luôn ố các hệ điều hành ưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c ghi v o cu i t pài (long- ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc tin
Tìm: dùng để truy cập thông tin cùng lúc truy xu t t p tin ng u nhiên Khi xu t hi n l i g i hất lớn ập thông tin cùng lúc ẫu nhiên Trong ất lớn ời gian dài (long- ọi là bộ nhớ ngoài
th ng, v trí con tr ang v trí hi n h nh ố các hệ điều hành ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- + đ ởi ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c di chuy n t i v trí c nể truy cập thông tin cùng lúc ớn ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-thi t Sau ó d li u s ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ữ trong thời gian dài (long- ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đọi là bộ nhớ ngoài.c c ghi t i v trí n y.ại tập tin ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài
(long- L y thu c tính ấu trúc : l y thu c tính c a t p tin cho ti n trìnhất lớn ộ nhớ ngoài ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long- Thi t l p thu c tính ết lập thuộc tính ập tin : thay đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki thu c tính c a t p tin sau m t th i gianộ nhớ ngoài ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ời gian dài
(long-s d ng.ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long- Đổng quan về hệ thống quản lý tập tin i tên: thay đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki tên c a t p tin ã t n t i.ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc đ ại tập tin
* Thu c tính t p tin: ập tin
- Đa số các hệ điều hànhể truy cập thông tin cùng lúc ti n cho ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng, m t t p tin ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đặc Unicode Nội dung củac t tên v ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c tham kh o b i tênởi
c a nó M t t p tin thủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng có m t s thu c tính khác nhau t h i u h nhộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ộ nhớ ngoài ừu tượng, nó tạo ra sự đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài
(long-n y so v i h i u h (long-nh khác, (long-nh (long-ng i (long-n hì(long-nh chú(long-ng g m:ài (long- ớn đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- đ ể truy cập thông tin cùng lúc
Tên (name): tên t p tin ch l thông tin ập thông tin cùng lúc ỉ ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-c l u tr d ng m ngữ trong thời gian dài (long- ởi ại tập tin ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng có th ể truy cập thông tin cùng lúc đọi là bộ nhớ ngoài.c
Trang 7 Định dạng phổ quát (UDF) nh d ng (indentifier): ạng phổ quát (UDF) để truy cập thông tin cùng lúc xác đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh t p tin trong h th ng t p tin, nó lập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ài (long-tên m ngài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng không th ể truy cập thông tin cùng lúc đọi là bộ nhớ ngoài.c
Ki u (type): ểu tập tin thông tin n y ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c yêu c u cho h th ng h tr các ki uố các hệ điều hành ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ợng thông tin rất lớn ể truy cập thông tin cùng lúc khác nhau
V trí (location): ịnh dạng phổ quát (UDF) thông tin n y l m t con tr ch t i m t thi t b v t iài (long- ài (long- ộ nhớ ngoài + ỉ ớn ộ nhớ ngoài ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ớn
v trí t p tin trên thi t b ó.ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ
Kích th ư mục c (size): kích thưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c hi n h nh c a t p tin (tính b ng byte,ài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc ằng nhau, các block được đánh địa chỉ word ho c kh i) v kích thặc Unicode Nội dung của ố các hệ điều hành ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c cho phép t i a ch a các thu c tính n y.ố các hệ điều hành đ ứa những lượng thông tin rất lớn ộ nhớ ngoài ài
(long- Gi (time), ng y (date) v ờng dẫn định dạng phổ quát (UDF) nh d ng ng ạng phổ quát (UDF) ư mụcờng dẫn i dùng (user indenfication):
thông tin n y có th ài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-c l u cho vi c t o, s a ại tập tin ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki g n nh t, ất lớn đứa những lượng thông tin rất lớn.ng g n
nh t d li u n y có ích cho vi c b o v , b o m t.ất lớn ữ trong thời gian dài (long- ài (long- ập thông tin cùng lúc
3 Th m c: ư mục ục
- Đa số các hệ điều hànhể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- l u tr dãy các t p tin, h th ng qu n lý t p tin cung c p th m c, mữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài
(long-trong nhi u h th ng có th coi nh l t p tin ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành ể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ập thông tin cùng lúc
* H th ng th m c theo c p b c: ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ư mục ục ấu trúc ập tin
- M t th m c thộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng thưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng ch a m t s entry, m i entry choứa những lượng thông tin rất lớn ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với
m t t p tin M iộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với entry ch a tên t p tin, thu c tính v a ch trên a l u dứa những lượng thông tin rất lớn ập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ài (long- đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỉ đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài
(long-li u ho c m t entry chặc Unicode Nội dung của ộ nhớ ngoài ỉ ch a tên t p tin v m t con tr , tr t i m t c u trúc,ứa những lượng thông tin rất lớn ập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài + + ớn ộ nhớ ngoài ất lớn trên ó có thu c tính v v tríđ ộ nhớ ngoài ài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- l u tr c a t p tin ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc
- Khi m t t p tin ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c m , h i uởi đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc
h nh tìm trên th m c c a nó cho t i khi tìm th y tên c a t p tin ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ớn ất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c m ởi Sau ó nó s xác đ ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh thu c tính c ng nh ộ nhớ ngoài ũng dễ dàng ưu trữ trong thời gian dài (long- đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a ch l u tr trên ỉ ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina v ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-a v oài
(long-m t b ng trong b nh Nh ng truy xu t sau ó th c hi n trong b nh chính.ộ nhớ ngoài ộ nhớ ngoài ớn ữ trong thời gian dài (long- ất lớn đ ự tương ứng với ộ nhớ ngoài ớn
- S lố các hệ điều hành ưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.ng thưu trữ trong thời gian dài
(long-m c trên (long-m i h th ng l khác nhau Thi t k ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ố các hệ điều hành ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin gi n nh t l h th ng ch cóất lớn ài (long- ố các hệ điều hành ỉ
th m c ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin(còn g i l th m c m t c p), ch a t t c các t p tin c a t t cọi là bộ nhớ ngoài ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ất lớn ứa những lượng thông tin rất lớn ất lớn ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ất lớn
ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng, cách n y d t ch c v khai thác nh ng c ng d gây ra khó kh nài (long- ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ứa những lượng thông tin rất lớn ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ũng dễ dàng ăng lưu trữ trong thời gian dài (long-khi có nhi u ngều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng vì s có nhi u t p tin trùng tên Ngay c trongẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc
trưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng h p ch có m t ngợng thông tin rất lớn ỉ ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng, n u có nhi u t p tin thì vi c ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc đặc Unicode Nội dung củat tên cho
m t t p tin m i không trùng l p l m t v n ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ớn ắt đầu nào đó mà không thể ài (long- ộ nhớ ngoài ất lớn đều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc khó
- Cách th hai l có m t th m c g c v trong ó có nhi uứa những lượng thông tin rất lớn ài (long- ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc
th m c con, trong m i th m c con ch a t p tin c a ngưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng (còn g i lọi là bộ nhớ ngoài ài
(long-th m c hai c p), cách n y tránh ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c trưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng h p xung ợng thông tin rất lớn độ nhớ ngoài.t tên nh ng c ngưu trữ trong thời gian dài (long- ũng dễ dàng còn khó kh n v i ngăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ớn ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng có nhi u t p tin Ngều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng luôn mu n nhómố các hệ điều hành các ng d ng l i m t cách logic.ứa những lượng thông tin rất lớn ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ộ nhớ ngoài T ó, h th ng th m c theo c p b c (cònừu tượng, nó tạo ra sự đ ố các hệ điều hành ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn ập thông tin cùng lúc
g i l cây th m c) ọi là bộ nhớ ngoài ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c hình th nh v i mô hình m t th m c có th ch aài (long- ớn ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc ứa những lượng thông tin rất lớn
t p tin ho c m t th m c con v c ti p t c nh v y hình th nh cây th m cập thông tin cùng lúc ặc Unicode Nội dung của ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ài (long- ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-nh trong các h i u h (long-nh DOS, Windows, v v - Ngo i ra, trong m t sưu trữ trong thời gian dài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ài (long- ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành
h i u h nh nhi u ngđ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng, h th ng còn xây d ng các hình th c khácố các hệ điều hành ự tương ứng với ứa những lượng thông tin rất lớn
c a c u trúc th m c nh c u trúc th m c theo ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ th có chu trình v c u trúcị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ất lớn
Trang 8th m c theo ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ th t ng quát Các c u trúc n y cho phép các ngị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ất lớn ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dung trong
h th ng có th liên k t v i nhau thông qua các th m c chia s ố các hệ điều hành ể truy cập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ẻ
* Đư mụcờng dẫn ng d n: ẫn Khi m t h th ng t p tin ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blockc t ch c th nh m t cây th m c,ứa những lượng thông tin rất lớn ài (long- ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-có 2 cách để truy cập thông tin cùng lúc xác nh m t t p tin.đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc
- D ng 1ại tập tin đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng d n tuy t ẫu nhiên Trong đố các hệ điều hànhi: m i t p tin ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c gán v i m tớn ộ nhớ ngoài
ng d n t th m c g c n t p tin
đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ẫu nhiên Trong ừu tượng, nó tạo ra sự ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc
- D ng 2 ại tập tin đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng d n tẫu nhiên Trong ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing đố các hệ điều hànhi: d ng n y có liênại tập tin ài (long-quan đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n khái ni m l th m c hi n h nh hay th m c l m vi c Ngài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s
d ng có th qui ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-nh m t th m c l th m c hi n h nh khi ó ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- đ đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng d nẫu nhiên Trong không b t ắt đầu nào đó mà không thể đ u t th m c g c m liên quan ừu tượng, nó tạo ra sự ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ài (long- đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n th m c hi n h nh.ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài
- Trong ph n l nớn
h th ng, m i ti n trình có 1 th m c hi n h nh riêng, khi 1 ti n trình thay ố các hệ điều hành ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki
th m c l m vi c v k t thúc, không có s thay ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ự tương ứng với đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block để truy cập thông tin cùng lúc ại tập tini l i trên h th ng t pố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc tin Nh ng n u 1 h m th vi n thay ưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i ng d n v sau ó không ẫu nhiên Trong ài (long- đ đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ại tập tini l i thì s có nh hẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ ưu trữ trong thời gian dài (long-ởing đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n ti n trình H u h t các h i u h nh h tr h th ngết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ợng thông tin rất lớn ố các hệ điều hành
th m c theo c p b c v i 2 entry ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn ập thông tin cùng lúc ớn đặc Unicode Nội dung củac bi t cho m i th m c l “.” V “ ”.”.”ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ài
(long-ch th m c hi n h nh, “ ” (long-ch th m c (long-cha.ỉ ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ỉ ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-* Các ki u c u trúc th m c: ểu tập tin ấu trúc ư mục ục
- C u trúc th m c d ng ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin c pất lớn
- C u trúc th m c d ng 2 c pất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ất lớn
- C u trúc th m c d ng câyất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin
- C u trúc th m c d ng ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin đ th không ch a chuị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn trình - C u trúc th m c d ng t ng qu tất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block
* Ch c n ng: ức năng ăng
T o: ạng phổ quát (UDF) m t th m c ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ại tập tinc t o, nó r ng, ngo i tr “.” v “ ” ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ại tập tin ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đặc Unicode Nội dung của ự tương ứng vớic t t
ng b i h th ng
độ nhớ ngoài ởi ố các hệ điều hành
Xóa: xóa m t th m c, ch có th m c r ng m i b xóa, th m c ch a “.”ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỉ ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ớn ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn
v “ ” coi nh th m c r ng.ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với
M th m c: ởi động ư mục ục th m c có th ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ể truy cập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đọi là bộ nhớ ngoài.c c Trưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c khi th m c ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đọi là bộ nhớ ngoài.c c
nó ph i đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c m ra trởi ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c
Đ óng th m c: ư mục ục khi m t th m c ã ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đọi là bộ nhớ ngoài.c c xong, ph i óng th m cđ ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
gi i phóng vùng nh
để truy cập thông tin cùng lúc ớn
Đọc: c th m c: ư mục ục l nh n y tr v entry ti p theo trong th m c ã m ài (long- ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ởi Thông thưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng có th ể truy cập thông tin cùng lúc đọi là bộ nhớ ngoài.c th m c b ng l i g i h th ng READ, l nhưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ằng nhau, các block được đánh địa chỉ ời gian dài (long- ọi là bộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành
c th m c luôn luôn tr v m t entry d i d ng chu n
đọi là bộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ớn ại tập tin ẩn
Đổng quan về hệ thống quản lý tập tin i tên: c ng nh t p tin, th m c c ng có th ũng dễ dàng ưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ũng dễ dàng ể truy cập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blockc i tên
Trang 9 Liên k t: ết lập thuộc tính k thu t n y cho phép m t t p tin có th xu t hi n trong nhi uỹ ập thông tin cùng lúc ài (long- ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ất lớn ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc.
th m c khác nhau Khi có yêu c u, m t liên k t s ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ại tập tinc t o gi a t p tinữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc
v m t ài (long- ộ nhớ ngoài đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng d n ẫu nhiên Trong đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c cung c p.ất lớn
B liên k t: ỏ liên kết: ết lập thuộc tính n u t p tin ch còn liên k t v i m t th m c, nó s b lo iết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ỉ ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ớn ộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin
b ho n to n kh i h th ng, n u nhi u thì nó b gi m ch s liên k t.+ ài (long- ài (long- + ố các hệ điều hành ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ỉ ố các hệ điều hành ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-4 Khái ni m h th ng t p tin: ệ thống quản lý tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin
- Các t p tin ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c qu n lý b i h i u h nh vói c ch g i l h th ng qu nởi đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ọi là bộ nhớ ngoài ài (long- ố các hệ điều hành
lý t p tin Bao g m: cách hi n th , các y u t c u th nh t p tin, cách ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ất lớn ài (long- ập thông tin cùng lúc đặc Unicode Nội dung củat tên, cách truy xu t, cách s d ng v b o v t p tin, các thao tác trên t p tin Cách tất lớn ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block
ch c th m c, các d c tính v các thao tác trên th m c.ứa những lượng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ặc Unicode Nội dung của ài (long- ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
- H u h t các h i u h nh ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- đều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc.u có h th ng t p tin riêng.ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc Tuy m i h th ng t p tin cùng th c hi n m t ch c n ng nh ng chúng l i khácọi là bộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ự tương ứng với ộ nhớ ngoài ứa những lượng thông tin rất lớn ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin nhau v thi t k v m c ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ứa những lượng thông tin rất lớn độ nhớ ngoài ph c t p ứa những lượng thông tin rất lớn ại tập tin
- Đống quản lý tập tin i v i ng ư mụcờng dẫn i s d ng thì h th ng qu n lý ục ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ản lý tập tin
t p tin c a m t h i u h nh ph i áp ng các yêu c u t i thi u sau ập tin ủa hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin đ ề hệ thống quản lý tập tin ản lý tập tin đ ức năng ầu tối thiểu sau ống quản lý tập tin ểu tập tin ây:
đ
M i ngỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng ph i có th t o (create), xoá (delete) v thayể truy cập thông tin cùng lúc ại tập tin ài
(long-i (change) các t p t(long-in
đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ập thông tin cùng lúc
M i ngỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng có th ể truy cập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc.c i u khi n ể truy cập thông tin cùng lúc để truy cập thông tin cùng lúc truy c p ập thông tin cùng lúc đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n các
t p tin c a ngập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng khác
M i ngỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng ph i có th di chuy n d li u gi a các t p tin.ể truy cập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc
M i ngỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng ph i có th truy c p ể truy cập thông tin cùng lúc ập thông tin cùng lúc đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n các t p tin c a hập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ọi là bộ nhớ ngoài thông qua tên tưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.ng tr ng c a t p tin.ưu trữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc
M i ngỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng ph i có th d phòng v khôi ph c l i các t pể truy cập thông tin cùng lúc ự tương ứng với ài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ại tập tin ập thông tin cùng lúc tin c a h trong trủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ọi là bộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng h p h th ng b h ng.ợng thông tin rất lớn ố các hệ điều hành ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- +
5.Nhi m v c a h th ng t p tin: ệ thống quản lý tập tin ục ủa hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ập tin
- Theo dõi vi c l u tr file trên ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina, theo dõi v i u h nh vi c truy c p file c aài (long- đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công các ti n trình, b o v file v n i dung c a file ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ộ nhớ ngoài ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công
- Thay đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các blocki phân công kí t a.ự tương ứng với ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin
- Chuy n ể truy cập thông tin cùng lúc đổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ài (long- đặc Unicode Nội dung củai c i t h th ng t p tin.ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc
- Cho phép ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-i dùng truy c p nhanh chóng vập thông tin cùng lúc ài
(long-an to n khi c n thi t.ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-6 Các ph ư mụcơng pháp cài đặt hệ thống tập tin ng pháp c i đặt hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin t h th ng t p tin ập tin
- Ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng thì quan tâm đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n cách đặc Unicode Nội dung củat tên t p tin, các thaoập thông tin cùng lúc tác trên t p tin, cây th m c,ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- …Nh ng ưu trữ trong thời gian dài (long- đố các hệ điều hành ớn.i v i ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ài (long- đặc Unicode Nội dung củai c i t thì quan tâm đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n
t p tin v th m c ập thông tin cùng lúc ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-c l u tr nh th n o, vùng nh trên ữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ớn đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.a c qu n lý
nh th n o v l m sao cho to n h th ng l m vi c h u hi u v tin c y Hưu trữ trong thời gian dài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ài (long- ài (long- ài (long- ố các hệ điều hành ài (long- ữ trong thời gian dài (long- ài (long- ập thông tin cùng lúc
th ng t p tin ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c c i ài (long- đặc Unicode Nội dung củat trên đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin Đa số các hệ điều hànhể truy cập thông tin cùng lúc.a gia t ng hi u qu trong vi c truy xu t,ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn
Trang 10m i ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với đơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởin v d li u ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c truy xu t g i l m t kh i M t kh i d li u bao g mất lớn ọi là bộ nhớ ngoài ài (long- ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ữ trong thời gian dài
(long-m t ho c nhi u sector B ph n t ch c t p tin qu n lý vi c l u tr t p tin trênộ nhớ ngoài ặc Unicode Nội dung của ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ổi, nên các hệ điều hành thường tổ chức cấp phát động các block ứa những lượng thông tin rất lớn ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc
nh ng kh i v t lý b ng cách s d ng các b ng có c u trúc Các phữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ằng nhau, các block được đánh địa chỉ ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởing pháp
qu n lý t p tin trên b nh ph thông ập thông tin cùng lúc ộ nhớ ngoài ớn ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- qua các n i dung sau:ộ nhớ ngoài
B ng qu n lý th m c, t p tin.ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc
B ng phân ph i vùng nh ố các hệ điều hành ớn
T p tin chia s ập thông tin cùng lúc ẻ
Qu n lý đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina
Đa số các hệ điều hànhộ nhớ ngoài an to n c a h th ng t p tin.ài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc
* B ng qu n lý t p tin, th m c: ản lý tập tin ản lý tập tin ập tin ư mục ục trưu trữ trong thời gian dài (long-ớn.c khi t p tin ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đọi là bộ nhớ ngoài.c c, t p tin ph iập thông tin cùng lúc
c m , m t p tin, h th ng ph i bi t ng d n do ng i s d ng
đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn ởi để truy cập thông tin cùng lúc ởi ập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ẫu nhiên Trong ưu trữ trong thời gian dài ời gian dài ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-cung c p v ất lớn ài (long- đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-c nh v trong c u trúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn đ u v o th m c (directory entry).ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-Directory entry cung c p các thong tin c n thi t ất lớn ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- để truy cập thông tin cùng lúc tìm ki m các kh i Tùyết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành thu c v o m i h th ng, thong tin l ộ nhớ ngoài ài (long- ỗi tập tin được hệ điều hành tạo ra một sự tương ứng với ố các hệ điều hành ài (long- đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a ch trên ỉ đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina c a to n b t p tin, sủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ài (long- ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành
hi u c a kh i ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ố các hệ điều hành đ u tiên, ho c l s I-node.ặc Unicode Nội dung của ài (long- ố các hệ điều hành
* B ng phân ph i vùng nh : ản lý tập tin ống quản lý tập tin b ng n y thài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c s d ng ph i h p v iử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ợng thông tin rất lớn ớn
b ng qu n lý th m c, t p tin, m c tiêu l cho bi t v trí kh i v t lý c a m tưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ộ nhớ ngoài
t p tin hay th m c n o ó nói khác i l l u tr dãy các kh i trên ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ài (long- đ đ ài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ố các hệ điều hành đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ất lớn.a c p phát cho t p tin l u tr d li u hay th m c ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-* T p tin chia s (Shared File): ập tin ẻ T p tin chia s xu t hi n trong các môi trập thông tin cùng lúc ẻ ất lớn ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng nhi u ngều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng, ây l m t k thu t c a h i u h nh, nh m giúp nhi uđ ài (long- ộ nhớ ngoài ỹ ập thông tin cùng lúc ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ằng nhau, các block được đánh địa chỉ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc
ngưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng trên h th ng có th cùng nhau s d ng m t t p tin n o ó ố các hệ điều hành ể truy cập thông tin cùng lúc ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc ài (long- đ Đa số các hệ điều hànhố các hệ điều hànhi
v i ngớn ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng, t p tin chia s l t p tin ập thông tin cùng lúc ẻ ài (long- ập thông tin cùng lúc đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c xu t hi n ất lớn đ ng th i trongời gian dài (long-các th m c khác nhau c a (long-các ngưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng khác nhau K thu t chia s t pỹ ập thông tin cùng lúc ẻ ập thông tin cùng lúc tin thưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c các h i u h nh s d ng nh t l , cho phép các ph n t trongđ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ất lớn ài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-các b ng danh m c ngụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng khác nhau ch a thông tin c a cùng m t t pứa những lượng thông tin rất lớn ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ộ nhớ ngoài ập thông tin cùng lúc tin chia s n o ó, ẻ ài (long- đ đặc Unicode Nội dung củac bi t l thông tin v ài (long- ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc đị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-a ch c a các block ỉ ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina ch a n iứa những lượng thông tin rất lớn ộ nhớ ngoài dung c a t p tin chia s Khi có m t liên k t chia s m i ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ập thông tin cùng lúc ẻ ộ nhớ ngoài ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ẻ ớn đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c thi t l p ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ập thông tin cùng lúc đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n
m t ngộ nhớ ngoài ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng n o ó, h i u h nh ch c n sao chép danh sách các blockài (long- đ đ ều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc ài (long- ỉ
a c a file chia s n ph n t t ng ng trong b ng danh m c ng i s
đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ẻ đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long-ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ứa những lượng thông tin rất lớn ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài ời gian dài ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài
(long-d ng c a ngụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ủa hệ điều hành Hệ điều hành cung cấp các công ưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long- ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-i s d ng ó đ
* Đ an to n c a h th ng qu n lý t p tin: ủa hệ thống tập tin ệ thống quản lý tập tin ống quản lý tập tin ản lý tập tin ập tin m t h th ng t p tin b h ng cònộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- + nguy hi m h n máy tính b h ng vì nh ng h h ng trên thi t b s ít chi phíể truy cập thông tin cùng lúc ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- + ữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- + ết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ẽ nhanh và đơn giản hơn nhiều so với cấp phát động Các hệ
h n l h th ng t p tin vì nó nh hơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ài (long- ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ưu trữ trong thời gian dài (long-ởing đết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long-n các ph n m m trên ó H n n aều tiến trình có thể truy cập thông tin cùng lúc đ ơn vị logic được lưu trữ và xử lý bởi ữ trong thời gian dài
(long-h t(long-h ng t p tin k(long-hông t(long-h c(long-h ng l i ố các hệ điều hành ập thông tin cùng lúc ể truy cập thông tin cùng lúc ố các hệ điều hành ại tập tin đưu trữ trong thời gian dài (long-ợng thông tin rất lớn.c nh ng h h ng do ph n c ng gâyữ trong thời gian dài (long- ưu trữ trong thời gian dài (long- + ứa những lượng thông tin rất lớn
ra Vì v y chúng ta ph i c i ập thông tin cùng lúc ài (long- đặc Unicode Nội dung củat m t s ch c n ng ộ nhớ ngoài ố các hệ điều hành ứa những lượng thông tin rất lớn ăng lưu trữ trong thời gian dài (long- để truy cập thông tin cùng lúc b o v
- Qu n lý kh i b h ng: ản lý tập tin ống quản lý tập tin ịnh dạng phổ quát (UDF) ỏ liên kết: Đa số các hệ điều hànhĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tina thưu trữ trong thời gian dài (long-ời gian dài (long-ng có nh ngữ trong thời gian dài
(long-kh i b h ng trong quá trình s d ng ố các hệ điều hành ị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- + ử dụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- ụng thiết bị có khả năng lưu trữ trong thời gian dài (long- đặc Unicode Nội dung củac bi t đố các hệ điều hành ớn đĩa và các thiết bị media khác) và có thể đọc lại tập tin ứa những lượng thông tin rất lớn.i v i a c ng vì khó ki m traể truy cập thông tin cùng lúc