1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề thi thử đại học môn hóa học năm 2016(3 đề thi hay)

15 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan.. Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl đặc, nung nóng đ

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 041

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ

0938.934.492

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: HÓA HỌC – LẦN 41 + 33

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 041

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Câu 1: Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước gọi là fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc

da, tẩy uế, diệt trùng Công thức hóa học của fomanđehit là

A HCHO B CH2=CHCHO C CH3CHO D OHC-CHO

Câu 2: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH

Câu 3: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) an toàn là sử dụng

A fomon B phân đạm C nước đá D nước vôi

Câu 4: Hòa tan hết 13,7 gam kim loại Ba vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 23,3 B 33,1 C 6,4 D 29,7

Câu 5: Cho hỗn hợp X chứa 2,4 gam Mg và 10,64 gam Fe vào dung dịch Y chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,3

mol AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và m gam kim loại Giá trị của m là

A 45,20 B 32,40 C 43,04 D 41,36

Câu 6: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X

A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 7: Loại chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

A Gluxit B Peptit C Aminoaxit D Amin

Câu 8: Chất nào sau đây là khí ở điều kiện thường?

A CH3COOH B C2H5OH C CH3OH D HCHO

Câu 9: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A HNO3 B FeCl3 C AgNO3 D FeCl2

Câu 10: X là axit vô cơ mạnh có khả năng hút ẩm rất mạnh, dung dịch đậm đặc của X có thể dùng để làm khô nhiều khí và hóa chất trong phòng thí nghiệm Trong công nghiệp, X được ứng dụng rộng rãi trong rất

nhiều lĩnh vực: sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt rửa tổng hợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu,…

và là một trong những hóa chất được sản xuất với sản lượng nhiều nhất trên thế giới X là

A HNO3 B HCl C H2SO4 D H3PO4

Câu 11: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch CuSO4 2M Cho 5,9 gam X phản ứng với HNO3 dư tạo ra 0,4 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là

Câu 12: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 0,75M Nếu cô cạn dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là

A 36,6 gam B 22,5 gam C 25,95 gam D 32,5 gam

Câu 13: Cho X là ancol có công thức phân tử C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 170o

C chỉ tạo ra 1 anken

duy nhất Tên gọi của X là

A 2,3-đimetyl butan-2-ol B 2-metyl pentan-2-ol

C 2-metyl pentan-3-ol D 3,3-đimetyl butanol-2

Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 bằng dung dịch

NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400

C, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

A 1,35 B 2,70 C 5,40 D 4,05

Trang 2

Câu 15: Cho dãy các chất: NaHCO3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NaHSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

Câu 16: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời

sống Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?

A. Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống

B. Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện

C. Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su

D. NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày

Câu 17: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 18: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao su buna-N Số polime có chứa liên kết –CO-NH– trong phân tử là

Câu 19: Phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A NH4NO2 B KMnO4 C NH4HCO3 D KClO3

Câu 20: Chất hữu cơ đa chức nào dưới đây có số nhóm chức trong phân tử bằng số nguyên tử C?

A axit terephtalic B axit ađipic C sobitol D hexametylenđiamin

Câu 21: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất khí?

A. Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3

B. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

C. Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, đun nóng

D. Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

Hiđrocacbon thơm X + 4H2Ni, to C8H16 Chất hữu cơ Y 2

(1) O (2) H SO

 phenol + axeton

Ancol Z + COxt axit axetic nCH2=CH–CNxt, t , po  polime T

X, Y, Z và T theo thứ tự là

A. Etylbenzen, toluen, ancol metylic, tơ lapsan

B.Etylbenzen, toluen, ancol etylic, tơ lapsan

C. Stiren, cumen, ancol etylic, tơ nitron

D. Stiren, cumen, ancol metylic, tơ nitron

Câu 23: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)

B H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Câu 24: Chất hữu cơ nào dưới đây không chứa nhóm –OH ancol trong phân tử?

A Glixerol B Glucozơ C Triolein D Xenlulozơ

Câu 25: Cho cấu hình electron của các nguyên tố của nguyên tử sau:

(X): [Ne] 3s1 (Y): [Ne] 3s23p4 (Z): [Ar] 4s2 (T): [Ne] 3s23p5

Cho các nhận định sau:

(1) X và Z là các kim loại tan trong nước ở điều kiện thường

(2) T là nguyên tố halogen

(3) Bán kính nguyên tử của Z lớn hơn bán kính nguyên tử của T

(4) Nguyên tử X được dùng làm chất xúc tác trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ

Số nhận định đúng là

Câu 26: Khảo sát tính chất của phenol và ancol etylic qua các tính chất sau:

(1) Tan nhiều trong nước ở nhiệt độ thường (2) Dung dịch làm quỳ tím hóa hồng (3) Bị oxi hóa chậm trong không khí chuyển thành màu hồng (4) Phản ứng với Na

(5) Phản ứng với dung dịch NaOH (6) Phản ứng với dung dịch Br2

Trong các tính chất này thì phenol có x tính chất, ancol etylic có y tính chất Giá trị x, y lần lượt là

A. 4 và 4 B.4 và 5 C. 5 và 4 D. 5 và 5

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 041

Câu 27: Chọn phát biểu sai?

A. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho ra hợp chất có màu tím đặc trưng

B. Khi thủy phân đến cùng peptit trong môi trường axit hoặc kiềm thu được các -amino axit

C. Phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -aminoaxit có (n -1) số liên kết peptit

D. Tetrapeptit là hợp chất có liên kết peptit mà phân tử có chứa 4 gốc -amino axit

Câu 28: Cho các kết luận sau :

(1) Ancol nguyên chất tan được trong nước nhưng không phân li ra ion nên không dẫn điện được (2) Amoniac (NH3) ngoài điều chế các loại phân đạm còn điều chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu cho tên lửa

(3) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng, được dùng rọi lên phim ảnh

(4) Ion Cr3+ thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit và tính khử trong môi trường kiềm

(5) Hợp chất ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit

(6) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, vách ngăn điều chế Cl2 trong công nghiệp

(7) Nung quặng photphoric với cát va than cốc ở 12000C trong lò điện để điều chế photpho trong phòng thí nghiệm

(8) Phản ứng giữa Al với I2 tạo ra AlI3 với xúc tác là H2O

Số kết luận đúng là

Câu 29: Cho các phản ứng sau:

(1) Ca3(PO4)2 + H2SO4 t0 H3PO4 + CaSO4

(2) Ca3(PO4)2.CaF2 + H2SO4 (đặc) t0 H3PO4 + CaSO4 + HF

(3) P2O5 + H2O  H3PO4

(4) P + HNO3 (đặc) t0 H3PO4 + NO2 + H2O

(5) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 HCl + Na2SO4

(6) NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 HNO3 + Na2SO4

Số phản ứng điều chế các axit trong phòng thí nghiệm là

Câu 30: Xét phản ứng hóa học: X  Y + Z Bằng thực nghiệm bạn “LTTVi” có đồ thị sau:

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ 319 giây đến 526 giây sau khi bắt đầu phản ứng là

A 1.26.10-3 mol/(l.s) B 1.06.10-3 mol/(l.s) C 1.36.10-3 mol/(l.s) D 1.16.10-3 mol/(l.s)

Câu 31: Bạn “LTTVi” điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm theo sơ đồ sau:

Vì sao bạn Vi phải rút ống dẫn khí ra khỏi ống nghiệm trước khi ngừng đun?

A Ngăn không cho bột K2MnO4 và bột KMnO4 còn dư trộn lẫn với khí oxi

B Giúp KMnO4 nhiệt phân hết thành oxi và thoát ra môi trường ngoài

C Khai thông ống dẫn khí bị tắc nghẽn bởi bột K2MnO4 sau phản ứng

D Tránh nước bị hút ngược vào trong làm nứt, vỡ ống nghiệm

Trang 4

Câu 32: Cho các nhận định sau :

(1) Một số este được dùng tạo polime để sản xuất chất dẻo

(2) Etse X đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng luôn có tỉ lệ mol là 1 : 1

(3) Đun nóng chất béo X (C57H108O6) trong dung dịch NaOH dư, thu được một muối duy nhất

(4) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

(5) Trong dung dịch, saccarozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào anilin, thu được dung dịch đồng nhất

(7) Phenol và alanin đều làm mất màu dung dịch Br2

(8) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ đồng xenlulozơ có nguồn gốc từ thiên nhiên

(9) Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

Số nhận định không đúng là

Câu 33: Khảo sát amino axit qua các tính chất sau:

(1) Ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường (2) Hợp chất hữu cơ lưỡng tính

(3) Tương đối dễ tan trong nước, có nhiệt độ nóng chảy cao (4) Tham gia được phản ứng trùng ngưng (5) Tham gia phản ứng este hóa (6) Tham gia phản ứng màu biure

Số tính chất đúng là

Câu 34: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 đến khối lượng không đổi thu được (m – 1,44) gam chất rắn Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl đặc, nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,024 lít khí màu vàng lục (đktc) Tỉ lệ mol giữa KClO3 và KMnO4 trong hỗn hợp X là

Câu 35: Cho 9,6 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 73,89 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

A 25,920 B 47,445 C 51,840 D 73,365

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 34,32 gam hỗn hợp X gồm Al và FexOy vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Y và V lít NO (đktc) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với một lượng dung dịch NaOH dư đun nóng thu được khí thoát ra và 19,26 gam kết tủa nâu đỏ Cô cạn cẩn thận phần hai thu được 71,52 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 37: Trộn 11,04 gam axit fomic với hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp A và B (MA < MB) thu được hỗn hợp X Chia hỗn hợp X thành ba phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai thu được (a + 3,92) gam CO2 và (a + 0,5) gam H2O Đun phần ba với H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este với hiệu suất là 60% tính trên A và 80% tính trên B Giá trị của m là

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO và (NH4)2CO3 vào bình kín không có không khí rồi nung đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y có khối lượng giảm so với khối lượng X là 14,4 gam Mặt khác cho

Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn T có khối lượng giảm so với khối lượng của Y là 8 gam

Phần trăm khối lượng CuO trong X gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 39: Hòa tan hết 18,38 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O vào nước thu được dung dịch Y và 0,896 lit khí H2 (đktc) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 vào dung dịch Y, tạo thành dung dịch Z và m gam kết

tủA. Đun nóng để cô cạn dung dịch Z thu được a gam rắn khan Mặt khác, cho Y vào dung dịch Al2(SO4)3

dư tạo thành 31,62 gam kết tủa Tổng giá trị (m + a) gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 40: Cho 18,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với 360 gam dung dịch HNO3 15,75% (dư), thu được V lít NO (đktc; sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cho Z tác dụng với 875 ml dung dịch KOH 0,8M, thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,344 B 1,792 C 0,896 D 1,120

Câu 41: X và Y là hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở ở chương trình phổ thông (MX < MY < 50) Đốt cháy

X hoặc Y đều cho CO2 và H2O có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X và 0,05 mol Y phản ứng

với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 thu được tối đa bao nhiêu gam kết tủa?

A. 54,0 gam B 32,4 gam C 43,2 gam D 37,8 gam

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 041

Câu 42: Cho 10,35 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch Y chứa a mol H2SO4 loãng và 0,15 mol KNO3, thu được dung dịch Z chỉ gồm m gam các muối trung hòa và 0,12 mol hỗn hợp khí

T gồm 2 khí (trong đó có một khí không màu hóa nâu) Tỉ khối của T so với He bằng 5,75 Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 72,6 B 76,1 C 73,5 D 74,0

Câu 43: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 100 ml dung dịch NaOH 2M tới khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung

dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Y và Z và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Kết luận nào dưới đây là đúng?

A Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro trong phân tử

B Ancol Y và Z là 2 chất hữu cơ đồng đẳng kế tiếp

C Số nguyên tử cacbon trong axit T bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X

D Axit T có chứa 2 liên kết π trong phân tử

Câu 44: Hỗn hợp khí X gồm một số hiđrocacbon mạch hở và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 14,25 Đun nóng 8,96 lít khí X (đktc) có mặt Ni làm xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm các hiđrocacon Dẫn toàn

bộ Y qua bình đựng Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 9,08 gam; đồng thời lượng Br2 phản ứng là 62,4 gam

Khí thoát ra khỏi bình chỉ chứa một hiđrocacbon duy nhất có thể tích 0,896 lít (đktc) Phầm trăm về khối lượng của H2 trong X gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 45: X là axit cacboxylic đơn chức; Y là este của một ancol đơn chức với một axit cacboxylic hai chức (đều mạch hở) Cho m gam hỗn hợp E gồm X, Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sau đó cô cạn được ancol Z và rắn khan T trong đó có chứa 9,86 gam hỗn hợp muối Cho hơi ancol Z qua ống đựng lượng dư CuO nung nóng được hỗn hợp hơi F gồm anđehit và hơi nước Dẫn hơi F qua bình đựng lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 được 43,2 gam Ag Mặt khác, nung rắn khan T với CaO được 1,792 lít (đkc) một ankan duy nhất Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 24,24% B 21,43% C 16,98% D 26,28%

Câu 46: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,34 mol HNO3 và KHSO4 Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 (tỉ lệ mol tương ứng

là 10 : 5 : 3) và dung dịch Y chỉ chứa muối Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng; đồng thời có 17,4 gam kết tủa xuất hiện Phần trăm khối lượng của MgO trong hỗn hợp ban đầu là

A 29,41% B 26,28% C 32,14% D 28,36%

Câu 47: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3); trong đó X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ Cho 3,68 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch T và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn T, thu

được m gam muối khan Giá trị của m là

A 2,19 B 3,28 C 3,04 D 2,46

Câu 48: Hỗn hợp E chứa 2 este X, Y đều mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức) Đun nóng 33,36 gam

E với 600 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch F và hỗn hợp gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng kế

tiếp Lấy toàn bô hỗn hợp 2 ancol này đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 17,22 gam; đồng thời thu được 4,704 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch F, sau đó nung có mặt CaO làm xúc tác thu được duy nhất một hiđrocacbon đơn giản nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Y là

A 78,78% B 70,02% C 39,39% D 52,52%

Câu 49: Đốt cháy một lượng peptit X được tạo bởi từ một loại -aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH cần dùng 0,675 mol O2, thu được N2; H2O và 0,5 mol CO2 Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa 3

peptit X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 : 2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dug dịch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối Biết tổng số liên kết peptit trong E là

16 Giá trị của m là

A 30,63 B 36,03 C 32,12 D 31,53

Câu 50: Hỗn hợp X gồm MgO, CuO, FeO và Fe3O4; trong đó MgO chiếm 14,7% về khối lượng Cho khí CO

đi qua ống sứ đựng 27,2 gam hỗn hợp X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo thành 37,43 gam kết tủa Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư (dung dịch Z) thu được dung dịch T và 3,584 lít NO (đktc) Nhúng thanh Al vào dung dịch T đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng thêm 9,59 gam và có 0,672 lit NO (đktc) thoát ra Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và giả thiết toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám vào thanh Al Số mol HNO3 trong Z là

A 1,28 mol B 1,16 mol C 1,08 mol D 1,20 mol

Trang 6

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ

0938.934.492

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: HÓA HỌC – LẦN 41 + 35

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 041

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Câu 1: Công thức hóa học của metyl axetat là

A CH3COO-C2H5 B CH3COO-C2H5 C HCOO-CH3 D CH3COO-CH3

Câu 2: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A Cu(OH)2 to CuO + H2O B 2KNO3 to 2KNO2 + O2

C CaCO3 to CaO + CO2 D NaHCO3 to NaOH + CO2

Câu 3: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là

Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

A Etilen B Benzen C Axetilen D Toluen

Câu 5: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O Chất X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol là

1 : 1 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 6: Ấm đun nước sau khi sử dụng một thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy Để xử lý lớp cặn này, người ta dùng

A dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng B rượu hoặc cồn

C nước chanh hoặc giấm ăn D nước muối

Câu 7: Cho các dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4 Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là

Câu 8: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?

A triolein B axit fomic C glixerol D Gly-Gly-Ala

Câu 9: Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 10: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl  KCl + Cl2 + MnCl2 + H2O

Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

Câu 11: Cho các chất sau: isopren, stiren, etilen, butan, benzen, toluen Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

Câu 12: Cho 7,4 gam metylaxetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dich thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 13: Anlen có công thức cấu tạo là

A CH3 – CH = CH2 B CH3 – C  CH C CH2 = C = CH2 D CH2 = C(CH3) – CH2 – CH3

Câu 14: Cho cân bằng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H < 0

Biện pháp nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng

A. giảm áp suất chung của hệ B. giảm nồng độ SO3

Câu 15: Cho 6,72 lít CO2 ở (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 9,85 B 19,70 C 39,40 D 20,00

Trang 7

Trang 2/5 - Mã đề thi 041

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

(2) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2

(3) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

(4) Cho lá Zn vào dung dịch HCl

(5) Để miếng gang ngoài không khí ẩm

(6) Cho lá sắt vào dung dịch MgSO4

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(c) Nhiệt phân NH4NO2

(d) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 18: Bạn “LTTVi” thí nghiệm như hình vẽ sau:

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là

A H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 B H2SO4 + Pb(NO3)2 → PbSO4↓ + 2HNO3

Câu 19: Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh Loại quặng đó là

A xiđerit B pirit sắt C hematit D manhetit

Câu 20: Cho các nhận định sau:

(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

(2) Tính dẽo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại đều do các electron tự do trong kim loại gây ra

(3) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô

(4) Các kim loại Li, Na, K, Cs đều có cấu trúc lập phương tâm khối

(5) Kim loại Liti (Li) có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại

(6) Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +2

(7) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử

(8) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe

Số nhận định đúng là

Câu 21: Phương pháp điều chế kim loại nào sau đây không đúng?

A. Cr2O3 + 2Alto 2Cr + Al2O3 B. CaCO3 to CaOCO, to Ca

C 2AgNO3to 2Ag+ 2NO2 + O2 D. Ag2S NaCN Na[Ag(CN)2] Zn Ag

Câu 22: X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện tượng mưa mà nước mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống Hai khí X và Y lần lượt là

A. CO2 và NO2 B. CO và SO2 C. CO2 và SO2 D. CO và CO2

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng: H (xt,t ) 2 o CO (xt,t )o X (xt,t )o

CO  X   Y  Z

Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ Công thức phân tử của chất Z là

A C3H6O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2

Zn + H 2 SO 4 loãng

bột lưu huỳnh

dung dịch Pb(NO 3 ) 2

2

1

Trang 8

Câu 24: Cho các nhận định sau:

(1) Phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) được dùng làm trong nước

(2) Để làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng

(3) Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ

(4) Na được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(5) FeSO4 được dùng để sản xuất thuốc trừ sâu bọ, côn trùng

(6) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo máy bay, tên lửa, ô tô

Số nhận định đúng là

Câu 25: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20) và các kết luận sau:

(1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y

(2) Độ âm điện: R < X < Y < T

(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion

(4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị

(5) Tính kim loại: R < X < T < Y

(6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R

Số kết luận đúng là

Câu 26: Este X no, hai chức, mạch hở và không chứa nhóm chức khác có đặc điểm sau:

(1) Đốt cháy X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng

(2) Thủy phân X trong môi trường axit thu được một axit cacboxylic Y duy nhất và ancol Z Biết Y cho được phản ứng tráng gương Nhận định nào sau đây là không chính xác?

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 5 mol CO2

B X có 2 đồng phân cấu tạo

C Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam

D X làm mất màu dung dịch Br2

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(f) Trong công nghiệp, axit axetic được sản xuất từ metanol

(g) Dung dịch lysin, anilin đều làm quì tím hóa xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Cho các nhận định sau:

(1) Trong hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có một mức oxi hóa là +1

(2) Dung dịch HF hòa tan được thủy tinh hữu cơ

(3) Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất

(4) Các axit HFO3, HClO3, HBrO3 đều là các axit mạnh

(5) Bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất nên được dùng làm dây tải điện

(6) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(7) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng và tính ánh kim do các electron tự do trong kim loại gây ra (8) Liti có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

Số nhận định đúng là

Câu 29: Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

(2) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch natri phenolat, thu được dung dịch phân lớp

(3) Dùng dung dịch Br2 có thể nhận biết được phenol và anilin

(4) Dung dịch natri phenolat cũng như phenylamoni clorua đều không làm đổi màu quỳ tím

(5) Phenol và anilin đều là hợp chất hữu cơ no chứa vòng benzen

(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào anilin, thu được dung dịch đồng nhất

Số nhận định đúng là

Trang 9

Trang 4/5 - Mã đề thi 041

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl 0,25M thu được 400 ml dung dịch Y trong suốt có pH = 13 Cô cạn dung dịch Y thu được 10,07 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 31: Chia hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau Đun phần

một với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 7,2 gam hỗn hợp ba ete và 2,16 gam H2O Oxi hóa phần hai rồi cho toàn

bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 32: Nung hỗn hợp X gồm N2 và H2 trong một bình kín với bột Fe thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi đối với H2 là 3,75 Dẫn hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ có chứa m gam CuO đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được (m – 12,8) gam chất rắn Z và 20 gam hỗn hợp khí T Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

A 15% B 10% C 20% D 25%

Câu 33: Tiến hành lên men một m gam glucozơ thu được ancol etylic với hiệu suất 80% Đun toàn bộ lượng ancol etylic sinh ra với H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,08 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có tỉ khối hơi đối với H2 là 25,5 Giá trị của m là

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam CrO3 vào nước thu được dung dịch X gồm hai chất tan có cùng nồng độ mol/l Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 30,36 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 35: Cho 0,045 mol Mg và 0,05 mol Fe tác dụng với V ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3

0,3M Sau phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 36: Hỗn hợp E gồm 1 mol amin no mạch hở X và 2 mol aminoaxit no mạch hở Y tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hay 4 mol NaOH Đốt a gam hỗn hợp E cần 46,368 lít O2 (đktc) thu được 8,064 lít khí N2 (đktc) Nếu

cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu gam muối?

A. 75,52 gam B. 84,96 gam C. 89,68 gam D. 80,24 gam

Câu 37: Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và NaHCO3 0,7M và khuấy đều thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư

thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ no, mạch hở X thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = a) và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là 26,67% Cho m gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận thu được 9,24 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 39: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu được chất rắn Y có khối lượng (m  7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 40: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: + Phần một tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam Ag + Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, t0), thu được hỗn hợp E gồm hai ancol X và Y (MX < MY) Đun nóng E với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của X bằng 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Y là

Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn m gan hỗn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu được chất rắn Y và 0,1 mol khí O2 Hòa tan Y vào nước thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với Na2CO3 dư thu được

20 gam kết tủa Nếu cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là

A 50,60 B 124,85 C 29,65 D. 32,85

Câu 42: Hỗn hợp E gồm X, Y, Z là 3 hợp chất hữu cơ mạch hở (C, H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức và đều

có khối lượng phân tử là 74 đvC X, Y, Z không tác dụng được với Na nhưng đều tác dụng được với dung dịch NaOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp E tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 54,0 gam Ag Mặt khác đun nóng 46,25 gam hỗn hợp E cần dùng V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Trang 10

Câu 43: Trong bình kính (không chứa không khí) chứa m gam hỗn hợp gồm M, M(NO3)2 và Cu(NO3)2 Nung bình ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí X và hỗn hợp rắn Y gồm các oxit kim loại Tỉ khối của X so với He bằng 254

23 Chia hỗn hợp Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 0,01 mol NO2 và dung dịch chứa 49,18 gam muối Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua phần 2 nung nóng thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 19,6 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 44: X, Y là hai este đều đơn chức; Z là este hai chức (X, Y, Z đều mạch hở, không no chứa một liên kết C=C và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z bằng oxi vừa đủ thu được 0,91

mol CO2 và 0,68 mol H2O Nếu đun nóng m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 3 ancol đều no và hỗn hợp F chứa 3 chất rắn trong đó có 2 hợp chất hữu cơ (biết rằng số liên kết  của mỗi chất không lớn hơn 2) Đốt cháy hỗn hợp rắn chỉ thu được 14,94 gam H2O và 66,78 gam Na2CO3 Phần

trăm khối lượng của chất hữu cơ có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp F là

Câu 45: Điện phân dung dịch chứa 0,15 mol Fe(NO3)3 và 0,25 mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ cường độ dòng điện 2,68A trong 8 giờ thu được dung dịch X Lấy dung dịch X ra khỏi bình điện phân và để yên cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và có khí NO thoát ra Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của các phản ứng trên Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu?

A. 15,60 gam B. 16,40 gam C. 17,20 gam D. 17,60 gam

Câu 46: Hỗn hợp E gồm các chất X (C5H14N2O4) và chất Y (C4H8N2O3); trong đó X là muối của axit đa chức,

Y là đipeptit mạch hở Cho 21,5 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1 Mặt khác 21,5 gam E tác

dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

A 32,45 B 28,80 C 37,90 D 34,25

Câu 47: Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit

cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và

Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam Khối lượng chất Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 3,5 gam B 2,0 gam C 17,0 gam D 22,0 gam

Câu 48: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3

và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10,0 Dung dịch Y tác dụng tối đa với 570 ml dung dịch chứa NaOH 2M, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X là

A 23,96% B 31,95% C 27,96% D 15,09%

Câu 49: X là este của amino axit, Y và Z là hai peptit (MY < MZ) có số nguyên tử nitơ liên tiếp nhau; X, Y, Z đều mạch hở, không phân nhánh Đun nóng hết 56,73 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối F (chỉ chứa 3 muối natri của glyxin, alanin, valin; trong đó số mol muối của alanin

là 0,08 mol) và 14,72 gam ancol T Dẫn toàn bộ T qua CuO đun nóng, sau phản ứng thu được 21,12 gam hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư Đốt cháy toàn bộ F cần vừa đủ 1,7625 mol O2, thu được 36,57 gam

Na2CO3 Phần trăm khối lượng Z trong E có gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 50: Hỗn hợp hơi X gồm etilen, propin, but-1-in, vinylaxetilen và anđehit axetic; trong đó anđehit axetic chiếm 1/7 về thể tích Nung nóng 0,42 mol hỗn hợp X với 0,54 mol H2 (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 467

21 Dẫn Y qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 0,06 mol AgNO3 phản ứng và thu được m gam kết tủa Khí thoát ra chỉ chứa các hiđrocacbon (không có ankađien) dẫn qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy có 0,14 mol Br2 phản ứng; đồng thời khối lượng của bình tăng là 5,6 gam

Hỗn hợp khí Z thoát ra có thể tích là 4,032 lít (đktc) và tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 212

9 Biết rằng đốt

cháy hết 0,42 mol hỗn hợp X trên cần dùng 1,65 mol O2 Giá trị của m là

- HẾT -

Ngày đăng: 17/05/2016, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w