Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng các môn giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1ntto://aotrangtb.com
; Thời gian làm bài: 90 phút không kê thời gian p
Ho, t@rn thi Same ooo cccccccesecccceeeseceeeeeecceeaueeceeeaeeeees
SO DAO dane oo cecscscscscscesesesesescscscsescseeeseeeseseeee
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1;Be=9;C = I2;N= 1l4;O= ló; Na= 23; Mg= 24; Al=27;P=31;SŠ=32; ClI=35,5;K=39;Ca = 40; Cu
= 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Cd = 112; Ba = 137; Cs = 133; Hg = 201; Pb = 207
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (40 cau, tir cAu 1 dén cAu 40)
Ứng với cong thire phan ttr C;H,O> c6 bao nhiéu đông phan đơn chức mạch hở?
Cho m gam hỗn hợp NaHCOs và NaHSO: tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng, dư, hỗn hợp khí X sinh
ra có tỉ khối đối với H; bằng 27 Dẫn toàn bộ lượng khí X vào dung dich Ca(OH), du thu được 22 gam
kêt tủa Giá trị của m băng
8,4 gam B =18,8 gam C 9,4 gam D = 10,4 gam
Cho 7,84 lít (đktc) khí SO; vào dung dịch KOH Thu được 51,8 gam hỗn hợp 2 muối Khôi lượng
KHSO) là
55,30 gam B 11,05 gam C 21,00 gam D 42,00 gam
Dung dich KOH 18% (d =1,22 g/ml, 25°C) có nông độ của ion H là
1,0M B 0,255.10M C 1,8M D 3,92M
Cho dãy các chất: CạH;N(1), NHạCH;COOH(2), CH;COONH,(3), HCOOCH:(4), HCOONH:CH:(5),
CH;NH3NO;,(6), chat tac dung duoc voi dung dich NaOH là
(1), (2), (3), (4), ©) B (1), (2), (3), (4); (6)
(2), (3), (4), (5), (6) D = (1), (2), 3), (5); (6)
Dé phan biét cac dung dich sau day bang phương pháp hóa học: Nước xà phòng, lòng trăng trứng, hô tinh bột có thể dùng
Khi lay 16,65 gam mu6i clorua cua mét kim loai M (hoa tri II) và một lượng muỗi nirat của kim loại đó
có cùng sô mol, thì thây chênh lệch nhau 7,95 gam Kim loại M là
Nhựa PS được tạo ra do trùng hop cua stiren Khôi lượng polistiren thu được khi đem trùng hợp 10 mol
stiren (hiệu suất phản ứng 80% ) là
798 gam B 650 gam C 832 gam D 900 gam
Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10°'nm, khối lượng nguyên tử 65u, khối lượng riêng của nguyên tử kẽm là
10,48 g/cm” B 7Ig/cem C 2,90 g/dm' D 65g/cm
Thủy phan este E có công thức phân tử C„HạO; với HaSO¿ loãng, thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
X có khả năng làm đỏ quỳ tím và có thể điêu chê từ butan băng một phản ứng Tên gọi của E là
1SOpropy] fomat B metyl proplonat C propyl fomat D etyl axetat
Những nguyên tô trong nhóm IA của bảng tuân hoàn được xắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dân của
nhiệt độ sôi D sô oxihóa
Một chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất là CH;O Khối lượng phân tử trong khoảng 175 đvC và
190 đvC Công thức phân tử của chất đó là
C›H¿O› B C;H¡oO: ŒC (C¿H¡oOs)n D C;H;;O,
Cho Vị lít dung dịch hôn hợp Ca(OH)›, Ba(OH); trung hòa V› lít dung dịch hôn hợp HCI, H2SO, (biét các chât trên đêu có cùng nông độ mol/I).Sau phản ứng dung dịch có pH = 7 thì tỉ lệ Vị so với Vạ sẽ băng
Trang 2Câu 14:
Câu 1S:
Câu l6 :
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Cau 21:
Số đồng phân câu tao cua amin bac l có công thức phân tử C4H;;N là
Cho các chất: CyHs;NH> (1), (C2Hs)2NH (2), NH; (3), C¿H:NH; (4) trật tự tăng dân lực bazolt
phải nào sau đầy đúng?
(1), (3), (2), (4) B (2), (1), (3), (4)
(4), (3), C1), (2), D = (4), (2), (3), ()
Chat nao trong cac chât sau đây có khả năng trùng ngưng?
(1) HOCH;CH›OH (2) CH;=CH-COOH (3) H;N|CH;›|¿NH;
(4)CH;-CHCH-=CH; (5) HOOCCH›COOH (6) H;NCH;COOH
(3), (6) B (1), (2), (4), (9)
(1), (3), (5), (6) | D (2), 4) |
Hòa tan 2,5 gam tinh thê CuSOx.5H›O vào nước rồi thêm nước đê vừa đủ 0,4 lit dung dich (X) Thé tich dung dịch KOH có pH = 13,0 (6 25°C) can ding đề kết tủa hết ion Cu“” có trong 0,1 lít dung dịch X là
445.6 ml B 50,0 ml Œ 222m D 0,12 lit
Khi nung nóng dung dịch saccarozơ có H;SÒ¿, sau một thời gian, thu được dung dich có các chât tan
sau:
Fructozo, saccarozo, H»SOu B Glucozo, fructozo, saccarozo
Glucozo, fructozo D Glucozo, fructozo, saccarozo, H»SOs
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gôm 2 este đơn chức X, Y là đông phân cau tạo của nhau cân 200 ml dung dich NaOH IM thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đông đăng kế tiếp và 9,9 gam hai ancol Công thức cầu tạo của 2 este là:
HCOOC3H;, CH;COOCHS B CH3;COOC3Hs, CoH; COOCHS
CH:COOC2H;, C;H;COOC›H: D HCOOC:H;, CH:COOC›H:
Dãy gôm các kim loại được điêu chế trong công nghiệp băng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, AI B Na, Ca, Zn C Fe, Ca, Al D Na, Cu, Al
Cho 20,8 ø hỗn hợp X gôm NH;CH;COONa và NH;CH;CH;COONa tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dich H»SO, 1M Sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là
12 gam B 20,2 gam C 26,2 gam D 40,4 gam
Dung dịch X gôm HCI, H;SO¿ có pH = 2 Dé trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hop 2 amm (có số nguyên tử C < 4) phải dùng Ï lit dung dịch X Công thức cua 2 amin la
CH;:NH;, C›H;NH: B C:HNH;, C„HạNH:
CạH;NH;, C„HạNH: D CạH;NH;, C:H;NH:
Mệnh đề nào sau sai?
Kim loại bari có kiểu mang tinh thé lap phương tâm khối
Kim loại kiêm nhẹ là vì tỉnh thể của chúng có kiểu mạng tinh thể lục phương
Tính khử của kim loại kiêm lớn là do độ âm điện của kim loại kiêm nói chung là bé
Trong nhom IA, theo chiéu tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại tăng
Một hỗn hợp gôm Na và kim loại M cùng phân nhóm với Na có tỉ lệ số mol 1: 2, khi cho 10,1 gam hỗn hợp tác dụng hết với nước thì được 3,36 lit H; (đktc) Kim loại M là
Thủy phân 65 gam một loại ngũ cốc, thu lây glucozơ rôi lên men rượu, cho CO; sinh ra qua dung dich Ca(OH), (du) thay có 50 gam CaCO¿: Hiệu suất cả quá trình 80% Hàm lượng %_ tính bột trong loại ngũ cốc đó là
Khi cho một loại cao su buna-S tác dụng với brom (tan trong CCl¿) người ta nhận thây cứ 1,83 gam cao
su đó có thê tác dụng hết với 0,8 gam brom Tỉ lệ giữa sô mắt xích butađien và sô mắt xích stiren trong
loại cao su nói trên là
Trang 3Câu 29:
Cau 30:
giây do pH B — quy tim C Cu(OH)p D dungdich;¿
Cặp chât nào dưới đây khơng khử được sắt trong các hợp chât? /
Ni; Sn B Al; Mg C H>;Al D CO;G
X.Rơi cho vào bình dung dịch HLSO, lỗng, vừa đủ (thể tích dung dịch chiêm chỗ khơng đán Rachie |
suất các phản ứng đêu 100%) Sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban đâu thì áp suat tang gap 3 Thể tich khi tro ban dau (dktc) là
4.48 lit B 5,04 lit C 3,36 lit D 1,12 Itt
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các
nguyên tử kim loại và 1on kim loại trong mạng tinh thê do sự tham gia cua cac electron tu do
ion kim loai va cac electron hoa tr1
cation va cac anion
nguyên tử kim loại, Ion kim loại và các electron độc thân
Mang tinh thé kim loại gơm cĩ
nguyên tử kim loại, 1on kim loại và các electron tự do
ion kim loại và các electron hĩa trị
nguyên tử kim loại, Ion kim loại và các electron độc thân
nguyên tử kim loại và 1on kim loại
Cho chất M cĩ cơng thức phân tử là C,HyNO> trong do % theo khơi lượng của N băng 18,18% Trị của
x, y trong phân tử chât M lân lượt là
Poli (butađien-acrilonmitrin) được trùng hợp từ các monome
CH›=CHCH-=CH; và CH›=CHCHzCN B CH›=CHCH-=CH; và CH›=CHCN
CH›=CHCNN và C¿H:CH=CH: D CH›=CHCH-=C.H; và CạH;CH=CH:
Khi sản xuất etanol người ta cho khí COs sục vào dung dịch NaOH (dư) để sản xuất Na;CO¿ Với 937,5
lit etanol (96°, Dc noi = 0,8g/m]) thu được thì lượng Na¿CO: sẽ là
2105,5 kg B 1590,15 kẹg Œ 945,6 kợ D = 1659,13 kg
Điện phân nĩng chảy a gam muơi A tạo bởi kim loại M va halogen X thu duoc 0,96 gam kim loai 6 catot và 0,896 lít khí (đktc) ở anot Mặt khác hịa tan a gam mu6i A vào nước, sau đĩ cho tác dụng với dung dich AgNO; du thu duoc 11,48 gam kết tủa Kim loại M và halogen X la
magie va clo B canxi và brom ŒC natri và cÌo D màle và fÏo
Chon cau sai :
Tĩnh thê kim loại thuộc loại tĩnh thê nguyen tu
Trong tinh thể phân tử, các phân tử liên kết với nhau băng lực tương tác yêu giữa các phân tử
Km cương, than chì khơng thuộc loại tinh thê phân tử
Tinh thể iơt, tỉnh nước đá là tinh thể phân tử
Khi đốt 1 thể tích hidrocacbon X (thể khí, mạch hở) cân 6 thê tích khí O› tạo ra 4 thể tích khí CO; (cùng điêu kiện) Nếu đem 1,008 mỉ (đktc) hidrocacbon X trùng hợp với hiệu suất 80% thì khối lượng polime
thu được là
3,15 kg B 2,52 kẹ C 2,016 kg D 1,51 kg
Hop chat X cé cơng thirc don gian nhat CH,O X tac dung duoc véi KOH nhung khong tác dụng được véi CaCO3 Cong thirc cau tao của X là
CH3-CHO B OHC-CH;OH C CH;COOH D HCOOQCH:
Đốt cháy chất X cĩ cơng thức phân tử CaHanO› với ƠƯ; sập đơi lượng cân thiết trong một bình kín dung
tích khơng đổi Sau khi đốt nhiệt độ tăng gấp đơi, cịn áp suất tăng 2,375 lân so với ban dau Cơng thức phân tử của X là
C5Hj9Q> B C›;HaO: C CyHgQd D C;H,O:
Trang 4Il PHAN RIENG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phân A hoặc phân B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Cau 41:
Cau 46:
Cau 47:
Cau 48 :
Câu 49 :
Cau 50:
Câu nào sau đây không đúng?
Mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một sô liên kết peptit nhất định
Tốc độ của phản ứng nhờ xúc tác enzim gân bang toc độ của phản ứng nhờ xúc tác hóa học
Phân tử amino axit có 1 nhóm NH; và I nhóm COOH thì phân tử khối luôn là số lẻ
Các polipeptit tác dụng với Cu(OH); trong môi trường kiêm tạo ra hợp chất có màu tím
Cho m gam hỗn hợp MgCO; và BaCO; tác dụng hết với dung dich HNO; thu duoc 4,48 lit CO, (dktc) Gia tri cua m trong khoảng
16,8 <m < 29,4 B 16,8 <m < 39,4
17,8 <m < 39,4 D 17,8 <m < 29,4
Cho khối luong riéng cia Ag=10,5 g/cm’, cla Cd= 8,642 ø/em; khôi lượng nguyên tử của
Ag=107,8682 dvC, của Cd = 112,4 đvC, trong cùng một đơn vị thể tích số nguyên tử của Ag so với số
nguyên tử của Cd sẽ gâp
1,266 lần B 1,215 lân C 0,79 lân D 0,96 lân
Xà phòng và chât giặt rửa tông hợp có điểm chung là
được sản xuất từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
sản phẩm của công nghệ hóa dau
chứa muỗi natri có khả năng làm giảm sức căng bê mặt của các chất bắn
có nguôn gốc từ dâu dừa
Có các khái niệm sau:
(1) Liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị ơ-amino axit được gọi là liên kết peptit
(2) Nhóm -CO-NH- được gọi là nhóm peptIt
(3) Khi trùng ngưng alanin người ta được polime có tên là polialaninamit
(4) Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các ø-amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
Các khái niệm đúng là
(1), (3), (4) B (1), (4) C 1), 2),G8) - D (2), (3), (4)
Suc khi 0,672 lit (dktc) CO vao dung dịch 100 ml Ca(OH), 0,2M loc két tua, thu duoc dung dich X, chưng khô dung dich X thu được muối khan có lượng là
1,62 gam B 1,75 gam C 1,00 gam D 0,50 gam
Oxi hóa 53,2 gam hỗn hợp ancol etylic và anđehyt axetic, thu được axit hữu co duy nhất (hiệu suất 100%) Cho lượng axit này tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch hỗn hợp NaOH 2% và Na;CO; 13,25% Khoảng giá trị của m (gam) là
385,5 gam <m < 412, 5 gam B 358,5 gam < m < 408, 3 gam
44 gam < m < 46 gam D 385,5 gam < m < 403, 0 gam
Hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dich HNO; dac nóng va vào dung dịch H;SO¿ loãng thì
thể tích khí NO; (sản phâm khử duy nhất) thu được gap 3 lân thể tích khí H; (cùng điêu kiện) Khối
lượng muối sunfat thu được băng 62,81% khôi lượng muỗi nitrat Khôi lượng nguyên tử của R (đvC) là
Cho so d6 sau:
Btylbezen ——2 > X, 0 X, SP > X; > Xy > Xs,
Cho X; la mot axit hitu co Cac chat X,; va X, lan lvot la
Xà phòng hóa 10 kø chất béo có chỉ sô axit bằng 7 người ta đun chất béo với dung dịch chứa 1,42 kg NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, để trung hòa dung dịch cân dùng 500 ml dung dịch HCI
Trang 5B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Cau 51:
Cau 52:
Cau 53:
phan tu cua E la
Cy 4H6Oc B C;;H›sOs C C;¡:H›¿O, D C;;H›:O,
Cho thê điện cực chuẩn của Cr””/Cr = - 0,74 V va N͈/Ni = - 0,26 V Suất điện động chuẩn của pin điện
hóa này là
0,48 V B -1,0 V C -0,48 V D 1,0 V
Cho 8,9 ø hỗn hợp X gôm NH;CH;CH;COOH va CH;CH(NH2)COOH tac dung voi V ml dung dich
NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dich Y tác dụng hết voi 500 ml dung dich HCI 1M Giá trị của V là
Xếp các kim loại kiêm thô theo chiêu tăng dân của điện tích hạt nhân thì
tính khử giảm dân
khả năng tác dụng với nước tăng dân
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biên đối như kim loại kiêm
năng lượng ion hóa tăng dân
Sản phẩm chính tạo ra khi nitro hóa 1 lân axit benzoic (có mặt H;SO/) là
axit o- nitrobenzoic B axit o- nitrobenzoic hay axit p- nitrobenzoic axit p- nitrobenzoic D axit m- nitrobenzoic
Điện phân dung dịch NaOH với cuong do 10 A trong thoi gian 268 gio Sau dién phan con lai 100 gam dung dịch NaOH 24% Nông độ % của dung dịch NaOH trước khi điện phân là
Trong cau mudi cua pin dién hoa khi hoat dong, xay ra su di chuyén cua cac
ion B ionOH C electron D ionH
Sản phẩm phản ứng giữa axit nitrơ với anilin ở nhiệt độ thường là
C,H:;OH,N; và C¿H:N;'CT D CaH;NH;:N©O›
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch
Chất béo chứa chủ yêu các sốc no của axIt, thường là chât răn ở nhiệt độ thường
Chất béo là trieste của ancol đa (poli ancol) với các axit monocacboxylie có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Khi hiđro hóa chất béo lỏng thu được chất béo rắn
Có 2 axit hữu cơ no: X đơn chức, Y đa chức Hỗn hợp M chức x mol X và y mol Y Đề trung hòa M can 500 ml dung dich NaOH 1M, nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 11,2 lít CO; (đke) Biết x + y
= 0,3 mol Công thức phan tu cua X,Y lân lượt là:
CHa-COOH, C„Hạ(COOH}b; B C;H;-COOH, C;H„(COOH);
C;H;-COOH, C;H;(COOH} D | HCOOH, (COOH)
- HET -