Câu 1: Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước gọi là fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Công thức của fomanđehit là Câu 2: Số đồng phân anken đều có
Trang 1Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước gọi là fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc
da, tẩy uế, diệt trùng,… Công thức của fomanđehit là
Câu 2: Số đồng phân anken đều có công thức là C4H8 là
Câu 5: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Khí H2 (xúc tác Ni, nung nóng) B Kim loại Na
C Dung dịch KOH (đun nóng) D Dung dịch brom
Câu 6: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H8O là
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X (ZX < 20) có 6 electron lớp ngoài cùng, ở trạng thái
đơn chất X không tác dụng với F2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 14, chu kì 3, nhóm VIA B Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVA
Câu 9: Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn 12 gam CH2=CHCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 11: Cho 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 12: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:
A Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 B Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
C Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 D Cho Na2CO3 và lượng dư dung dịch H2SO4 Câu 13: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 14: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam CH3COOCH3
Biết hiệu suất phản ứng của este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị của m là
Mã Đề: 357
Trang 2
Câu 15: Chất không thuộc loại phenol là
A hidroquinon B o – crezol C ancol benzylic D catochol
Câu 16: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là
A 2,84 gam B 2,4 gam C 4,0 gam D 3,2 gam
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phenol có lực axit lớn hơn lực axit của ancol benzylic
B Anđehit axetic làm mất màu dung dịch KMnO4
C Etanol hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành phức chất tan, màu xanh da trời
D Axit fomic làm mất màu nước brom
Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe3O4 + 8 HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O B 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
C 4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4 CO2 D Cu + H2SO4 CuSO4 + H2
Câu 19: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 20: Nguyên liệu chính để điều chế Na trong công nghiệp là
Câu 21: Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2CH2COOH là
A axit propanoic B axit propionic C axit butiric D axit butanoic
Câu 22: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A Saccarozo B Xenlulozo C Fructozo D Glucozo
Câu 23: Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli (metyl metacrylat)
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3
C CH3COOHCH=CH2 D CH2=C(CH3)COOC2H5
Câu 24: Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với dung dịch Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu tím B màu xanh lam C màu vàng D màu đỏ máu
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam S trong oxi dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 120 ml dung dịch
NaOH 1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là
Câu 26: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát
ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 27: Trong các chất sau đây, chất nào có lực bazo mạnh nhất?
A Anilin B Etylamin C Metylamin D Đimetylamin
Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dich X:
Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
Trang 3Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400 mol dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M
và AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong lượng
dư dung dich HNO3 thu được V lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử suy nhất của N+5
) Giá trị của V là
Câu 32: Cho V lít dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 0,5M vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M
và HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch có pH = 7 Giá trị của V là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3
và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH (b) Cho kim loại Ca vào nước
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 (d) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH
(e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Phản ứng giữa F2 và hơi nước sinh ra khí O2
B Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm nó chìm trong dầu hỏa
C Đám cháy Mg không thể dùng CO2 để dập tắt
D Si ở thể rắn không tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 36: Nhỏ rất từ từ đến hết 200 ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100 ml
dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc) Giá trị của a là
Câu 37: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với
dung môi nước
Nước brom
Mất màu nước brom
và có kết tủa trắng xuất hiện
Mất màu nước brom Không mất màu
nước brom
Không mất màu nước brom
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A Phenol, axit fomic, saccarozo, glucozo B Anilin, glucozo, glixerol, fructozo
Trang 4
C Anilin, mantozo, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozo, glixerol, mantozo
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ X mạch hở, cần dùng vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 6 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, X phản ứng hết với lượng dư dung dịch NaOH chỉ sinh ra một muối của axit no, mạch hở và một
ancol có công thức phân tử là C3H7OH Số công thức của X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
trong số các nhóm –CHO, -COOH, -CH2OH Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X thu được 11,2 lít CO2 (đktc)
và m gam H2O Cho 17,1 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc) Mặt khác cho 17,1 gam
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3
(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(c) Cho tinh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hòa rồi đun nóng
(d) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl
(e) Đun nóng hỗn hợp NaCl tinh thể và H2SO4 đăc
Số thí nghiệm phản ứng không sinh ra đơn chất là
Câu 41: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử là C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z chỉ gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối
khan Giá trị của V là
(đktc), sinh ra 5,04 lít CO2 (đktc) Mặt khác cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ và hơi nước Cho Z tác dụng hoàn
toàn với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng thu được 16,2 gam Ag Tên thay thế của ancol có khối lượng mol
phân tử lớn hơn trong X là
A butan-2-ol B propan-1-ol C butan-1-ol D propan-2-ol
Câu 44: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiêu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) dung dich X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau đó một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản
ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 45: Có 3,94 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 ( trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng), thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y
trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,021 mol khí duy nhất là
NO Cô cạn dung dịch Z rồi thu lấy chất rắn khan nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí và hơi T Khối lượng của T gần giá trị nào nhất sau đây
A 14,15 gam B 15,35 gam C 15,78 gam D 14,58 gam
Trang 5
Câu 46: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), T là este tạo bởi
vừa đủ thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặt khác 3,21 gam M phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 0,2M đun nóng Phát biểu nào sau đây sai
A Thành phần phần trăm theo số mol của Y trong M là 12,5%
B Tổng số nguyên tử H trong X, Y là 6
C Tổng số nguyên tử C trong T bằng 6
Câu 47: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X)
tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ chứa có nhóm –COOH) và 3 ancol no (số nguyên tử C
trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490 ml dung dịch NaOH 1M
(dư 40% so với lượng phản ứng) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan Mặt khác,
nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M trên thì thu được CO2 và 23,4 gam H2O Thành phần phần trăm về khối
lượng của Y trong M là
Câu 49: Cho m gam Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rối đốt nóng Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt Hòa tan hết hỗn hợp
này trong một lượng dư HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X Cho dung dịch
AgNO3 dư vào X sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 51,28 gam kết tủa (biết sản phầm khử của N+5
là khí NO duy nhất) Giá trị của m là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3OHCH(OH)CHO
và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dùng vừa đủ 12,04 lít O2 (đktc) thu được CO2
và 9 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của CH3COOC2H5 trong X là
- Hết -
Gõ lại đề: Thành Viên 98 Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý: Nguyễn Văn Đỗ − Tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 72 muối có cùng nồng độ mol nên
Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na, ta có: 2a + a = 0,12 => a = 0,04 (mol)
Áp dụng bảo toàn nguyên tố S, ta có: nS = 2a = 0,08 (mol) => m = 2,56 (gam)
Trang 8
Ta có => n=1, M=39 thoả mãn
Vậy M là K
Chọn A
Câu 31:
0,1mol Cu ( NO ) ,AgNO HNO
V 0,2mol
Zn
Mg
Áp dụng bảo toàn e: 3nNO = 2nZn + 2nMg => nNO = 0,2 (mol) => V = 4,48 lít
Chọn C
Câu 32:
Vì pH = 7 nên
Chọn A Câu 33: Dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hoà nên, ta có:
áp dụng bảo toàn H, ta có:
Áp dụng bảo toàn khối lượng, ta có: mX = mtrước pứ - mmuối - mnước = 1,96 (gam) Vậy 2aM 4 H SO M1, 96dX/ H 2 19, 6 Chọn C Câu 34: Những phản ứng oxi hoá khử là (b), (c), (e) chọn A Câu 35: Chọn D Câu 36: Khi cho X vào hỗn hợp (NaOH và Na2CO3) thì phản ứng trung hoà ( với NaOH) xảy ra trước, sau đó Na2CO3 phản ứng tạo NaHCO3 đên khi hết Na2CO3 thì bắt đầu có phản ứng tạo khí Có:
Chọn D Câu 37: Chọn B Câu 38: Ta có: {
{
Ta có: => công thức X là: C7H12O5 Công thức của X có thể là ;
Chọn C Câu 39: Ta có
Mà và các chất đều có 2 gốc trên
Nên 2 chất có công thức là: có số mol lần lượt là x,y
Trang 9
Ta có hệ {
{
Chọn B Câu 40: Các thí nghiệm sinh đơn chất là (b) sinh ra S ; (c) sinh ra N2 Vậy có 3 thí nghiệm không sinh đơn chất Chọn A Câu 41: 4 chất là:
Khi xảy ra phản ứng tạo 3 amin và 2 muối Na2CO3 và NaNO3 Ta có {
{
Vậy V = 960 ml Chọn C Câu 42: 2 4 4 H SO KMnO 3 4 25,8%O Cu Y Fe O ( FeSO4 trong Y phản ứng tạo MnSO4 Gọi x,y lần lượt là số mol của Cu, Fe3O4 Ta có hệ {
{
=> m=49,6 (gam) Chọn A Câu 43: Đốt hỗn hợp Y sinh ra CO2 chính bằng lượng CO2 khi đốt X Dễ thấy CH3OH, C2H5OH loại Nếu cả 2 anđehit tạo ra đều phản ứng với AgNO3 thì nX = 0,075 => C3 => loại Nếu phản ứng tạo anđehit và xeton => C3 => Chất có PTK lớn là CH3CH(OH)CH3 Chọn D Câu 44: Dễ thấy CuSO4 chưa hết Gọi x là số mol CuSO4 điện phân Sau khi Cl- bị điện phân hết thấy khối lượng dung dịch giảm chưa thoả mãn đề bài nên anot tiếp tục điện phân nước tạo khí O2 và dung dịch có số mol H+ tăng lên Ta có mà =>
Khi đó dung dịch có: ;
Vậy
Chọn A Câu 45: Lập hệ, tìm được: Coi như hỗn hợp chưa Al,Fe,O Ta có:
Áp dụng bảo toàn e,ta có:
Trang 10
Chất rắn thu được sau cô cạn: 0,007 Fe(NO3)2, 0,023 mol Fe(NO3)3, 0,015 mol NH4NO3, 0,06 mol
Al(NO3)3 Nhiệt phân hỗn hợp thu được chất khí và hơi
Viết pt tính được m = 15,402 (gam)
{
=> {
Dễ thấy D sai Chọn D
Câu 49:
3
AgNO HCl(du 25%)
53,28gam 0,06 0,03
13,8(gam)X 0,5375molO CO 0,5(mol)H O
Bảo toàn khối lượng, ta có =>
X gồm: CH2O; C2H4O2(2); C3H6O3(2) ; C4H6O2; C2H6O
Giả sử X gồm: x mol CH2O; y mol C4H6O2; y mol C2H6O
Ta có hệ {
{
=>
M: RCOOR’ , R’ = => trong M có – CH3
TH1: C2H3COOCH3(x); C2H3COOC2H5(y); C2H3COOC2H5O(z)
Trang 11TH6: C2H3COOCH3(x); C2H3COOC2H5O(y); C2H3COOC3H7O2(z) (loại)
TH7: C2H3COOCH3(x); C2H3COOC3H7O(y); C2H3COOC3H7O2(z) (loại)
<không thấy đáp án>
Câu 48:
Ta có ; C3
Y: CnH2n-1O4N3 ; Z: CmH2m-2O5N4 ; T: CkH2k-3O6N5
Từ dữ kiện suy ra: 0,28.14+0,075(16+14)+ .16=6,57 > mX
Chọn B
Trang 12TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
Câu 2: Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra
gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 4: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây ?
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Câu 6: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:
Câu 7: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 thu được 2 dẫn xuất monobrom (tính cả
đồng phân hình học) ?
Câu 8: Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là:
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 10: Hợp chất X có công thức phân tử C4H9O2N, X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư khi đun
nóng thoát ra khí Y làm xanh quì ẩm, có tỉ khối so với hidro 15,5 Xác định công thức cấu tạo của X
Câu 13: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
Câu 14: Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic,
propan-1,3-điol Số hợp chất không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
gam chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Trang 13Câu 16: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
C H2N-[CH2]4-COOH D H2N-[CH2]2-COOH
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố
Câu 18: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm
các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 19: Cho sơ đồ sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri
Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?
Câu 20: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch chứa gồm 3 muối gồm
Câu 23: Loại tơ nào sau đây thuộc loại polieste?
Câu 24: Hàm lượng phần trăm của canxi đihiđrophotphat trong phân supephotphat kép chứa 40% P2O5 là:
Câu 25: Công thức phân tử của caprolactam, axit glutamic và axit oxalic lần lượt là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm
B Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn
C Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất
D Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn
Câu 27: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Tác động nào sau đây vào hệ (giữ nguyên các điều kiện khác) không làm chuyển dịch cân bằng?
Câu 29: Rót từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH và lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là
A Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng
B Ban đầu có kết tủa, tan ngay, sau đó tạo kết tủa không tan
C Có bọt khí không màu thoát ra
D Có kết tủa trắng, sau tan và bọt khí thoát ra
Câu 30: Cho triolein (hay trioleoylglixerol) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là