Ti thể và ba giai đoạn của hô hấp tế bào 3.. Chức năng kép của hô hấp tế bào 5.. Hai ki ểu tạo năng lượng trong tế bào:ph ần lớn xảy ra trong ti thể x ảy ra trong cytosol Hô h ấp tế bào:
Trang 1Chương 7- Ti thể và hô hấp tế bào
1 Lên men và hô hấp tế bào
2 Ti thể và ba giai đoạn của hô hấp tế bào
3 Nhiên liệu
4 Chức năng kép của hô hấp tế bào
5 Sự dùng lực dẫn proton
Trang 21 Lên men và hô hấp tế bào
Trang 3Nấm men (S cerevisiae):
hô hấp trong bột nhão hay
nước cốt nho.
Nướng khi bột nở (do bóng
khí CO 2 ); tạo ethanol khi lên
men (12-16%).
• Tế bào cơ
• °Tập hiếu khí
• °Tập gắng sức (sản
xuất acid lactic gây đau nhức)
Trang 4Hai ki ểu tạo năng lượng trong tế bào:
(ph ần lớn xảy ra trong ti thể)
(x ảy ra trong cytosol)
Hô h ấp tế bào: s ự biến đổi năng lượng ở
Trang 52 Ti thể và 3 giai đoạn hô hấp tế bào
Đường kính: 0,2-1 µm, dài 1-4 µm
Enzyme Ribosome ti th ể tRNA
Vài DNA vịng s ợi kép
chứa enzyme, protein vận chuyển Kênh -> ATP, NAD, Coenzyme A
tự do qua kênh chứa enzyme, protein vận chuyển
Ít thấm -> cần protein vận chuyển
Trang 7Ba giai đoạn của sự hô hấp tế bào
(1)
Trang 8Các giai đoạn của sự hô hấp tế bào
Trang 11(2) (1)
Trang 13“Cắt tỉa” acid pyruvic
Từ 1 glucoz:
2 NADH + 2 Acetyl CoA + 2CO 2
Trang 14(2) Chu trình TCA (chu trình Krebs)
° Acid citric
° TCA (acid tricaboxylic)
Trang 16Sự phosphoryl đài chất
(Substrate-Level Phosphorylation)
xảy ra trong glyco giải và chu trình Krebs
Trang 17Ribose Phosphate groups Ribose
Adenine
ATP (adenosine triphosphate) :
adenine, ribose, and three phosphate groups.
Trang 18ATP – nhà máy phân tử
H + xâm nh ập vào vị trí liên kết bên trong rotor,
bi ến đổi hình dạng của mỗi tiểu đơn vị sao cho rotor quay bên trong màng.
H + đi xuôi theo gradient vào nửa kênh thứ nhất
và được neo giữ trong màng.
M ỗi H + t ạo một vòng hoàn toàn trước khi rời
rotor và chuy ển sang nửa kênh thứ hai.
Rotor quay tr ục nối bên trong quay
Tr ục quay ho ạt hóa vị trí xúc tác ATP
Trang 19Reduction Oxidation
NADH
(electron carrier)NADH, an electron carrier
Trang 20Giai đoạn 3: chuyển e - & tạo ATP (hóa thẩm)
Trang 21- Chuy ển e - : Các ph ản ứng oxi hóa khử phóng
Trang 22NADH + H + + 1/2 O 2 → NAD + + H 2 O
ADP 2- + P i 2- → ATP 4- + H 2 O
(NADH b ị tái oxy hóa)
“Trượt dốc” năng lượng của các e - cao năng qua một chu ỗi các chất vận chuy ển e - (ph ần
l ớn là protein)
Trang 23Tóm tắt sự tạo ATP theo cơ chế hóa thẩm ở màng
trong ti thể (Mitchell, Nobel 1978) = phosphoryl oxid hóa
hóa-• °Chuyển e - & phóng thích năng lượng ( oxid hóa )
• ° Bơm H + , tạo lực dẫn H +
• ° H + qua ATPsynthaz ( phosphoryl hóa )
Đặc tính của sự hóa thẩm: chuyển điện tử trên một màng
• °màng trong ti thể: phosphoryl-hóa oxid-hóa
• °màng thylakoid: quang-phosphoryl-hóa
Trang 24Số ATP từ 1 glucoz
Trang 25Total ATP
Theoretical Yield
Hiệu năng của hô
hấp tế bào
Trang 263 Nhiên liệu của hô hấp tế bào
Trang 274 Chức năng kép của hô hấp tế bào
Trang 28Ngu ồn gốc tiến hĩa của ti thể và lục lạp theo thuyết nội
5 Sự dùng lực dẫn proton
Trang 29Sự phát sinh lực dẫn proton (Lodish et al., 2003).
Trang 30Hướng di chuyển proton
(Lodish et al., 2003).
Trang 31Sự hô hấp kị khí ở vi khuẩn E coli
Vài ví dụ về sự hô hấp kị khí