Mô hình, đặc tính và chức năng của các màng 3.. Cử động của phospholipid 1 cử động xoay vòng, 2 cử động của các chuỗi acid béo, 3 khuếch tán ngang, 4 cử động flip-flop... Mô hình, đặc tí
Trang 1Chương 6 Sự trao đổi vật chất qua các màng tế bào
1 Phương pháp cô lập và quan sát màng plasma
2 Mô hình, đặc tính và chức năng của các màng
3 Các cơ chế vận chuyển các chất qua màng
4 Sự truyền tin qua màng
Trang 21 Phương pháp cô lập và quan sát màng plasma
Trang 3Màng nguyên sinh ch ất của hồng cầu người chứa:
Trang 4• Đông lạnh ở -150 0 C, tách 2 lớp, phủ kim loại trên mặt cắt.
• SEM → mặt cắt giống con đường rải sỏi (do sự khảm protein).
Phương pháp quan sát
Trang 55
Trang 6Các mô hình lịch sử của màng sinh học
Trang 7Mô hình màng thể khảm lỏng
= lớp đôi phospholipid khảm protein
= màng đơn vị
Trang 8Tất cả các màng tế bào
• + màng đơn vị
• + màng thể khảm lỏng
• + lớp đôi phospholipid khảm protein
• [nhân, ti thể, lục lạp có bao (2 màng đơn vị)]
Trang 9Cử động của phospholipid
(1) cử động xoay vòng, (2) cử động của các chuỗi acid béo, (3) khuếch tán ngang, (4) cử động flip-flop
Trang 10Cử động của protein màng
Trang 112 Mô hình, đặc tính và chức năng của các màng
Trang 12Protein xuyên màng
Trang 13Protein ngo ại vi
Trang 14Ba đặc tính căn bản của màng:
♦ Lỏng: lipid & protein cử động không ngừng
♦ Không cân xứng: sự hiện diện & hình thể protein
♦ Thấm chọn lọc: nước, O 2 , CO 2 khuếch tán tự do, ion có hướng và tốc độ khác nhau (nhờ protein).
Trang 15- Cholesterol: làm giảm tính lỏngkhi ở nhiệt độ tương đối cao(37oC, người), hạn chế sự nén
chặt của phospholid hạ thấpnhiệt độ cần để hóa rắn
Y ếu tố ảnh hưởng đến tính lỏng của màng
- Các chỗ xoắn
tại các vị trí nối đôi trong đuôi
kỵ nước của phospholipid
Trang 16Tính không cân x ứng: do phospholipid, protein,
và s ự khác biệt giữa hai bên màng
Trang 17Các chức năng căn bản của màng
V ận chuyển Enzyme Truyền tín hiệu
Nh ận biết
t ế bào - tế bào Tiếp nối liên bào Liên kvà chất nền ngồi tế bàoết bộ xương tế bào
Trang 183 Các cơ chế vận chuyển các chất qua màng
Trang 20Ở cân bằng, các phân
tử qua lại (không thay
đổi nồng độ trong
mỗi ngăn)
Nguyên tắc:
“Xuống” (theo)
khuynh độ nồng độ
riêng của mỗi chất
(1) Khuếch tán: chuyển động từ nơi có nồng độ cao tới
nơi có nồng độ thấp, theo khuynh độ (gradient)
nồng độ (tự sinh)
Trang 21= khuếch tán của nước qua một màng có tính thấm chọn lọc
ψ: th ế nước
π: áp su ất thẩm thấu
P: áp su ất thủy tĩnh
(2) Thẩm thấu
Trang 22Giải thích sự thẩm thấu
Trang 23Sự cân bằng nước ở tế bào thực vật
Sự cân bằng nước ở tế bào động vật
NT
NT
ƯT
ƯT ĐT
ĐT
Trang 24(3) Khuếch tán dễ: làm dễ sự di chuyển ion qua màng
nhờ protein màng (thể vận chuyển hay kênh)
Thể vận chuyển
Kênh
Trang 25Glucoz qua màng hồng huyết cầu
Trang 26Các phân t ử nước có thể khuếch tán theo cách
riêng r ẽ hay theo hàng qua các aquaporin c ủa
Trang 27Đặc tính của khuếch tán dễ
• - Cần protein màng (chuyên biệt)
• - Rất nhanh và có mức bão hòa
• - Xuống khuynh độ điện hóa (không cần ATP)
Trang 28(4) Sự vận chuyển hoạt động (ATPaz, bơm)
Tr ực tiếp và gián tiếp
Đặc tính
(1) cần protein màng (chuyên biệt)
(2) rất nhanh và có mức bão hòa
(3) ngược khuynh độ điện hóa của ion
Trang 29Sự vận chuyển hoạt động trực tiếp
C ần nhĩm phosphat cao năng
Trang 30Trường hợp nhiều chất hòa tan
Bơm ATPaz-Na + /K + ở tế bào động vật
Trang 31S ự vận chuyển hoạt động gián tiếp nhờ khuynh độ H +
(đồng chuyển và đối chuyển)
Đồng vận chuyển H + và sucrose
Trang 32(5) Xuất bào & nhập bào (phân tử lớn)
Xuất bào
Nhập bào : thực
bào, ẩm bào, nhập
bào nhờ thể nhận
Trang 33Tế bào gan nhận LDL từ máu (nhập bào nhờ thể nhận) để loại cholesterol thừa từ máu
(low-density lipoprotein)
Lo ại cholesterol thừa trong máu
Trang 34Tóm tắt
Trang 35Thí dụ về
dòng thông
tin qua
protein G
Điều hòa sau dịch mã của hormone không qua màng
4 Sự truyền tin qua màng (truyền tín hiệu tế bào)