1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh

39 605 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu nghiên cứu+ Giáo trình PTTC chủ biên TS Lê Thị Xuân - NXB đại học KTQD 2011 chương 3 + Giáo trình PTTC của HVTC- NXBTC 2009 chương 5-khuôn khổ phân tích kết quả kinh doanh + Chu

Trang 1

Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh Chương 3

Trang 2

Tài liệu nghiên cứu

+ Giáo trình PTTC chủ biên TS Lê Thị Xuân - NXB đại học KTQD 2011

(chương 3)

+ Giáo trình PTTC của HVTC- NXBTC 2009 (chương 5-khuôn khổ phân tích kết quả kinh doanh)

+ Chuyên khảo về BCTC, lập đọc, kiểm tra và phân tích BCTC, PGS.TS

Nguyễn Văn Công, NXB Tài chính 2005 (chương 5)

+ Phân tích hoạt động doanh nghiệp của Nguyễn Tấn Bình- NXBTK-2004

Trang 3

KẾT CẤU CHƯƠNG

1 • Phân tích môi trường và chiến lược kinh doanh

2 • Phân tích khái quát kết quả kinh doanh

3 • Phân tích một số chỉ tiêu chủ yếu ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh

Trang 4

Chỉ tiêu Năm N(trđ) Năm N+1(trđ) Chênh lệch

Trang 5

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT KQKD

Phương pháp phân tích

Nội dung phân tích

Trang 6

Báo cáo dạng so sánh (Comparative report)

So sánh ngang (Horizontal analysis)

Báo cáo xu hướng

(Trend analysis)

Báo cáo thay đổi hàng năm (Year-to-year change)

So sánh dọc (Vertical analysis)

Phương pháp phân tích

Trang 7

Báo cáo kết quả HĐKD dạng so sánh ngang

Báo cáo thay đổi hàng năm

Báo cáo xu hướng (tỷ lệ phần trăm khuynh hướng)

Trang 8

BÁO CÁO THAY ĐỔI HÀNG NĂM Khái niệm:

Là báo cáo so sánh bằng số tuyệt đối và tương đối cho số liệu của hai năm liền kề của cùng một chỉ tiêu

Mục đích:

Tập trung vào sự thay đổi của 2 năm gần nhất

Đánh giá cả quy mô lẫn tốc độ thay đổi

VD: BCKQKD cty chế biến thực phẩm Vietsing

Trang 9

Chỉ tiêu Năm N(trđ) Năm N+1(trđ) Chênh lệch

Trang 11

BÁO CÁO XU HƯỚNG

• Khái niệm: Là báo cáo biểu diễn số liệu các chỉ tiêu theo % của một năm trong quá khứ

• Số liệu: Cần số liệu từ 3 năm trở lên

• Mục đích:

Phát hiện xu hướng thay đổi của các chỉ tiêu qua thời gian

Trang 12

Báo cáo xu hướng – cty Vietsing

Chi phí quản lý doanh nghiệp 100% 140% 254% 370%

Trang 13

Báo cáo kết quả HĐKD dạng so sánh dọc

(BC đồng quy mô)

• Khái niệm: Là báo cáo so sánh các chỉ tiêu trên cùng báo cáo với một chỉ tiêu dùng làm gốc (cơ sở) so sánh

• Mục đích:

Đánh giá về cơ cấu phân bổ doanh thu/thu nhập

Đánh giá sự thay đổi trong cơ cấu phân bổ đó

Trang 14

So sánh theo hàng dọc – cty Vietsing

Trang 15

Nội dung đánh giá

• Đánh giá sự thay đổi của DTT:

• Đánh giá sự thay đổi của chi phí

Trang 16

Ví dụ: Phân tích giá vốn hàng bán

GVHB = SLSPTT x GV đơn vị

Trang 17

Giá vốn đơn vị thay đổi

Trang 18

Tác động của thay đổi chính sách kế toán đến giá vốn hàng bán

Trang 19

Xem xét GVHB trong mối tương quan với DTT:

Trang 20

Chi phí bán hàng

Trang 21

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 Thông thường là các khoản chi cố định (chi phí tiền lương nhân viên quản lý, điện nước và khấu hao TSCĐ dùng trong quản lý DN…

 Nguyên nhân:

Trang 22

Phân tích lợi nhuận

Lợi nhuận thay đổi như thế nào? Nguồn lợi nhuận chính là gì?

Trang 23

Phân tích một số chỉ tiêu chủ yếu ảnh hưởng đến hiệu quả KD của DN

1 Phân tích DT và TN khác

 Phân tích DTT

 Phân tích doanh thu theo nhóm hàng kinh doanh

 Phân tích doanh thu theo khu vực địa lý

2 Phân tích GVHB

Trang 24

Phân tích doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ

Cần đánh giá Phương pháp phân tích

 Sự thay đổi của DTT về cả số tuyệt đối,

tương đối

 Sự thay đổi này là do nhân tố nào và mức độ

ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự thay đổi

của DTT

Trang 25

Xác định các nhân tố ảnh hưởng

đến doanh thu thuần

Doanh thu thuần = Số lượng sản phẩm tiêu thụ x Giá bán đơn vị sản phẩm

IR = Iqt x Ip

Trang 28

Nhận xét và phân tích

Nhân tố sản lượng tiêu thụ

Nhân tố giá bán

Trang 29

Phân tích số lượng SP tiêu thụ

qt = qđk + qsx – qck

* qt tăng: qđk tăng, qsx giảm và qck tăng

* qt tăng: qđk giảm, qsx tăng

+ qck bằng KH đặt ra

+ qck giảm

* qt giảm: qsx tăng, qđk giảm và qck tăng

* qt tăng: qsx giảm, qđk tăng và qck giảm mạnh

Trang 30

Nguyên nhân ảnh hưởng

Trang 31

Nguyên nhân chủ quan

Trang 32

Nguyên nhân khách quan

- Môi trường kinh tế

Trang 33

Phân tích ảnh hưởng của nhân tố giá bán

Trang 34

Phân tích DT theo nhóm hàng kinh doanh

Hiểu về mức độ quan

trọng

Sự đóng góp của từng mảng KD

Trang 35

Phân tích doanh thu theo nhóm hàng kinh doanh

Trang 36

Phân loại doanh thu theo khu vực địa lý

 Sản phẩm tiêu thụ tại những thị trường nào?

 Tiêu thụ chủ yếu ở đâu?

Đánh giá mức tiêu thụ và sự thành công trên từng thị trường, làm cơ sở cho dự báo về sau

Mm

Trang 37

2 Phân tích giá vốn hàng bán

Giá vốn của SP, hàng hoá, dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ

Khoản hao hụt, mất mát hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường do trách nhiêêm cá nhân

Chênh lêêch dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải lâêp năm nay lớn hơn năm trước.

Trị giá mua của hàng hóa đã tiêu thụ cùng với phí thu mua phân bổ cho hàng tiêu thụ

Ngày đăng: 15/05/2016, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w