Học sinh biết: - Khái niệm, phân loại, cấu tạo phân tử anđehit - Tính chất vật lý và hóa học đặc trưng của andehit và cách điều chế, ứng dụng của một số anđehit b.. - Viết được các phư
Trang 1Sinh viên thực tập : NGUYỄN PHẠM HƯƠNG NGUYÊN
Lớp : Sư phạm Hóa học K35
Giáo viên hướng dẫn : NGUYỄN THỊ KIM CHI
Bài 44: ANĐEHIT – XETON (tiết 1)
I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức:
a Học sinh biết:
- Khái niệm, phân loại, cấu tạo phân tử anđehit
- Tính chất vật lý và hóa học đặc trưng của andehit và cách điều chế, ứng dụng của một số anđehit
b Học sinh hiểu:
- Tính chất hóa học của anđehit
- Các phương pháp sản xuất mới
2 Kĩ năng:
- Dự đoán được tính chất hóa học đặc trưng của anđehit
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, cấu tạo rút ra nhận xét về tính chất của anđehit
- Viết được các phương trình hóa học minh họa tính chất của anđehit
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Hóa chất: Dung dịch anđehit fomic, dung dịch AgNO3 1%, dung dịch NH3 10%
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn
2 Học sinh:
Ôn tập kiến thức bài ancol và xem trước bài anđehit – xeton
III Phương pháp chủ đạo:
- Thí nghiệm trực quan, đàm thoại
IV Thiết kế hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Tiến trình :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1:
GV: Cho ví dụ một số
CTPT của anđehit
H-CH=O, C6H5 –CH=O,
CH3-CH=O, O=CH-CH=O,
CH2=CH-CH=O
GV: Nhận xét đặc điểm cấu
tạo của các anđehit trên ?
GV: Nêu định nghĩa về
anđehit?
HS: Quan sát
HS: - Đều có nhóm –CH=O HS: Nêu định nghĩa
A ANĐEHIT
I Định nghĩa, phân loại, danh pháp.
1 Định nghĩa:
Anđehit là hợp chất hữu cơ
mà trong phân tử có nhóm – CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro
Trang 2Lưu ý: Nguyên tử C ở đây
có thể là gốc hidrocacbon
hoặc C của nhóm CHO
khác
Hoạt động 2:
GV: Dựa vào SGK nêu cơ
sở phân loại anđehit?
GV: Hãy phân loại các hợp
chất trên ?
GV: Tương tự ancol hãy
lập CTTQ của anđehit no
đơn chức mạch hở?
HS: Phân loại theo cấu tạo gốc hidrocacbon và số lượng nhóm –CHO HS: Theo cấu tạo gốc hidrocacbon:
- Hidrocacbon no: H-CH=O,
CH3-CH=O
- Hidrocacbon không no:
CH2=CH-CH=O
- Hidrocacbon thơm:
C6H5 –CH=O Theo số lượng nhóm –CHO
- Anđehit đơn chức:
H-CH=O, C6H5 –CH=O,
CH3-CH=O, CH2 =CH-CH=O
- Anđehit đa chức:
O=CH-CH=O HS: CxH2x+1O (x 0) Viết gọn CnH2nO (n 0)
2 Phân loại:
Andehit được chia thành anđehit no, không no, thơm, đơn chức, đa chức
CTTQ: CxH2x+1O (x 0) Viết gọn CnH2nO (n 0)
Hoạt động 3:
GV: Anđehit có cách gọi
tên tương tự như gọi tên
ancol, liên hệ và rút ra cách
gọi tên thay thế của
anđehit?
GV: Đọc tên các anđehit
trên?
GV: Ngoài ra một số
anđehit có tên thông thường
HS:
Tên hidrocacbon tương ứng với mạch chính + al
HS: H-CH=O: metanal
C6H5 -CH=O: phenyl metanal
CH3-CH=O: etanal
CH2=CH-CH=O: prop-2-enal O=CH-CH=O: etandial
3 Danh pháp:
- Tên thay thế:
Tên hidrocacbon tương ứng với mạch chính + al
VD: H-CH=O: metanal
C6H5 -CH=O: phenyl metanal
CH3-CH=O: etanal
CH2=CH-CH=O: prop-2-enal O=CH-CH=O: etandial
- Tên thông thường:
Anđehit + tên axit tương ứng VD: H-CH=O: anđehit fomic
C6H5-CH=O: andehit benzoic
CH3-CH=O: anđehit axetic
CH2=CH-CH=O: anđehit acrylic
Trang 3O=CH-CH=O: anđehit oxalic
Hoạt động 4:
GV: Cho HS quan sát mô
hình phân tử H-CH=O
GV: Yêu cầu HS nhận xét
cấu trúc anđehit
GV: Từ cấu trúc trên có thể
dự đoán tính chất của
anđehit?
HS: quan sát
HS: Liên kết C=O gồm một liên kết bền vững và một liên kết kém bền HS:- Có một số tính chất hóa học giống anken
- Nhiệt độ sôi thấp hơn ancol vì không có liên kết hidro
II Đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý.
1 Đặc điểm cấu tạo:
Liên kết C=O trong anđehit gồm một liên kết bền vững
và một liên kết kém bền nên anđehit có một số tính chất giống anken
Hoạt động 5:
GV cho HS nghiên cứu
SGK và yêu cầu HS nêu
tính chất vật lý của anđehit
HS: Nghiên cứu SGKvà nêu tính chất vật lý
2 Tính chất vật lý:
(SGK)
Hoạt động 6:
GV: Tương tự anken
anđehit cũng có phản ứng
cộng Yêu cầu HS viết
PTHH giữa anđehit với H2 ?
Cho ví dụ?
GV: Trong phản ứng trên
anđehit đóng vai trò là gì ?
Sản phẩm là gì?
HS: viết PTHH R-CH=O + H2
0 ,
t Ni
VD: CH3-CH=O + H2
0 ,
t Ni
¾¾¾®
HS: Anđehit đóng vai trò
là chất oxi hóa, sản phẩm
là ancol bậc I
III Tính chất hóa học:
1 Phản ứng cộng hidro: R-CH=O + H2
0 ,
t Ni
¾¾¾®
VD:
CH3-CH=O + H2
0 ,
t Ni
¾¾¾®
Hoạt động 7:
GV tiến hành TN: cho vào
ống nghiệm 1ml AgNO3
sau đó thêm dd NH3 lắc đều
đến khi dd trong suốt thì
dừng lại, sau đó thêm tiếp
HCHO đun nóng nhẹ vài
phút
Yêu cầu HS quan sát hiện
HS quan sát : Ban đầu cho dd NH3 vào dd AgNO3 thấy dd bị vẫn đục, sau đó thêm tiếp dd NH3 dd lại trong suốt trở lại Khi thêm HCHO đun nhẹ thấy bạc kim loại bám vào thành ống nghiệm
2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :
R-CHO+2AgNO3+3NH3
+H2O R-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
VD:
HCHO+2AgNO3+3NH3+H2O HCOONH4 + 2Ag
Trang 4tượng và giải thích
GV hướng dẫn HS viết
PTHH và PTTQ
GV: Nêu vai trò của các
chất trong phản ứng? Chỉ ra
sự thay đổi số oxi hóa của
các nguyên tố?
GV: Ứng dụng của phản
ứng này mà em biết
GV: Ngoài ra anđehit có
một số phản ứng với chất
oxi hóa khác như:
R-CHO+2Cu(OH)2+NaOH
0
t
¾¾®
+3H2O
2R-CHO+O2
0 ,xt
t
¾¾¾®
2RCOOH GV: Trong các phản ứng
hóa học của anđehit thì
anđehit đóng vai trò gì?
Sản phẩm thu được ?
HS HCHO+2AgNO3+3NH3+H2
O HCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
PTTQ:
R-CHO+2AgNO3+3NH3
+H2O R-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
HS: + AgNO3 là chất oxi hóa
Ag+1 +1e Ag0
+ R-CHO là chất khử
C+1 C+3 + 2e HS: Tráng gương soi, tráng ruột phích,…
HS: anđehit và là chất khử vàu là chất oxi hóa
- Khi bị khử chuyển thành ancol bậc I
- Khi bị oxi hóa chuyển thành axit cacboxylic hoặc muối của axit cacboxylic
+ 2NH4NO3
Một số phản ứng với chất oxi hóa khác của anđehit: R-CHO+2Cu(OH)2+NaOH
0
t
¾¾®
RCOONa+Cu2O+3H2O 2R-CHO+O2
0 ,xt
t
¾¾¾®
2RCOOH Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
3 Củng cố:
GV củng cố lại kiến thức về anđehit
4 Dặn dò:
- Học sinh chuẩn bị bài tiếp theo về tính chất hóa học của xeton