CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN CHƯƠNG II: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 2.1. THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT – BÁNH VÍT 2.2. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG 2.3. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH CHƯƠNG III. TÍNH CHỌN KHỚP NỐI CHƯƠNG IV. THIẾT KẾ TRỤC CHƯƠNG V. TÍNH CHỌN THEN CHƯƠNG VI. CHỌN Ổ LĂN CHƯƠNG 7. THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÔI TRƠN CHO HỘP GIẢM TỐC
Trang 1CHƯƠNG I CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN.
N N
η
= (Kw) N lv: công suất tiêu thụ băng tải
η0: hiệu suất chung toàn bộ cơ cấu.
N N
Theo bảng [10P, tr333– TKCTM] ta chọn sơ bộ động cơ điện không đồng
bộ 3 pha có rôto đoản mạch che kín có quạt gió loại A02 – 42 – 4 với côngsuất định mức là 5,5 Kw và số vòng quay là 1450v/ph
1.2 Phân phối tỉ số truyền.
1450 50,6
28, 66
dc0
n i
=
Trang 2i0=i i h ng h. . =i i tv.brt.ix
Trong đó:
i0 : tỉ số truyền chung ;
ndc : số vòng quay của động cơ ;
nlv : số vòng quay làm việc cần thiết ;
ih : tỉ số truyền của bộ truyền trong hộp ;
ing.h : tỉ số truyền của bộ truyền trong hộp ;
itv : tỉ số truyền của bộ truyền trục vít – bánh vít ;
ibrt : tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ;
ix : tỉ số truyền của bộ truyền xích ;
Tra bảng [2 – 2, tr32 – TKCTM] ta có: itv = 10 ; ibrt = 4 ; ix = 1, 27.
N dc = N DM =5,11 - công suất của trục động cơ
N4 =N lv = 3,6 - công suất trên trục công tác
n
=
- Momen trên trục i
Trang 3CHƯƠNG II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 2.1 THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT – BÁNH VÍT.
- Công suất trên trục vít N I = 5,11 KW
2.1.2 Định ứng suất cho phép
Bộ truyền làm việc với tải ổn định nên:
N = Ntđ = 60.nbv.T = 60.145.5.300.16 = 20,88.107
nbv : số vòng quay bánh vít theo yêu cầu
T: tổng thời gian làm việc của bánh vít
Ntđ : số chu kỳ làm việc tương đương của bánh vít
N = Ntđ # 107 nên [σ]tx.k’N
Với k’N là hệ số chu kì ứng suất
8 8
7 d
20,88.10
N t
k
8 8
7 d
25.10
N t
Trang 4Bánh vít làm việc một chiều nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kì mạchđộng.
2.1.3.Chọn sơ bộ mối ren Z 1 của trục vít và số răng bánh vít.
- Chọn số mối ren của trục vít: Z1 = 3
- Số răng bánh vít : Z2 = i.Z1 = 10.3 = 30 (răng)
- Kiểm nghiệm số vòng quay thực của bánh vít:
- Công suất trên bánh vít: NII = η.NI = 0,82.5,11 = 4,2 KW
- Sai lệch hiệu suất so với lý thuyế t:
Chọn hệ số tải trọng k = 1,1 với giả thiết V2 < 3 m/s
2.1.5 Định mô đun m và hệ số đường kính q.
Trang 5==> Chọn m q 3 = 10,5 => Chọn m = 5 mm ; q = 10
[Bảng 4 – 6,tr73 – TKCTM]
2.1.6 Kiểm nghiệm vận tốc trượt, hiệu suất và hệ số tải trọng.
Vận tốc trược Vt có phương tiếp tuyến với ren trục vít
Phù hợp với dự đoán khi chọn vật liệu làm bánh vít
- Để tính hiệu suất (η) theo [Bảng 4 – 8,tr74 – TKCTM] Ta lấy:
Trong đó: ktt là hệ số tập trung tải trọng Lấy ktt = 1
( Vì bộ truyền làm việc với tải trọng ổn định )
Chọn kđ = 1,1 bởi V2 = 1,14 (m/s) < 3 (m/s)
k = k
tt.kđ = 1.1,1 = 1,1
Trang 6Vậy hệ số tải trọng đã chọn là phù hợp.
Vì V2 = 1,14 m/s < 2 m/s nên khi chế tạo bộ truyền ta chọn cấp chính xác 9
2.1.7 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng bánh vít.
6 3
Trang 80 ' 1
2
3540 150
Z a
2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
2.2.1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng.
Trang 9- Giới hạn mỏi của thép 45 là: σ-1 = 0,43.600 = 25,8 N/mm2
- Giới hạn mỏi của thép 35 là: σ-1 = 0,43.500= 2,5 N/mm2
- Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ:
2 6 3
[ ] 1,05.10 1,3.3,9
Trang 10- Vì tải trọng không đổi và độ rắn của các bánh răng nhỏ hơn 350HB nên ktt = 1.
2.2.8 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng.
- Mô đun: mn = (0,01 ÷ 0,02)A = (0,01 ÷ 0,02).250 = 2,5 ÷25
Trang 112.2.3 Chọn xích ống con lăn vì rẻ hơn xích răng, số vòng quay của đĩa xích
thấp nên vẫn đảm bảo làm việc êm
2.2.4 Tỉ số truyền của bộ truyền xích: ix = 1,27 ( Chương I – Phân phối tỉ
số truyền)
Chọn số răng đĩa nhỏ và đĩa lớn
Trang 12Theo [Bảng 6–3,tr105 – TKCTM]: Lấy Z1 = 29 răng Vậy Z2 = i.Z1
Z
Z k
n
n k n
Kg Kiểm nghiệm số vòng quay theo điều kiện [6 – 9,tr107 - TKCTM] Theo[Bảng 6–5,tr107 – TKCTM] với t = 44,45 mm và số răng đĩa dẫn Z1 = 29 Sốvòng quay giới hạn của đĩa dẫn có thể lên đến 460 vg/ph Như vậy điều kiện [6 –9,tr107 - TKCTM] được thỏa mãn ( n1 = 28,54 vg/ph)
Trang 13Z V
2.2.7 Tính đường kính vòng chia của đĩa xích
- Đường kính vòng chia đĩa dẫn:
Z
= 524 mm
Trang 14k N R
- Vật liệu là thép rèn 35; vật liệu chế tạo chốt là thép 45 thường hóa
Tra [Bảng 9-11,tr234 – TKCTM] với đường kính trục động cơ là 32 mm tachọn nối trục đàn hồi có các kích thước sau:
D = 140 ; d0 = 28 ; l (không quá) = 82 ; c = 1 – 5 ; dc = 14 ;Chiều dài chốt lc = 33 ; ren M10 ; số chốt Z = 6 ;
lv – chiều dài toàn bộ của vòng đàn hồi
[ ] σ d - ứng suất dập cho phép của vòng cao su ([ ] σ d = 2 ÷ 3 N/mm2)
Trang 152.1,3.39253
0,45 [ ] 6.97.28.14
Vậy vòng đàn hồi thỏa mãn sức bền dập
• Kiểm nghiệm sức bền uốn của then:
3
0 0
[ ] 0,1 .
Vậy chốt đủ điều kiện làm việc
Trang 16CHƯƠNG IV THIẾT KẾ TRỤC 4.1 Chọn vật liệu
Chọn vật liệu là thép 45 tôi cải thiện có : [σ]bk = 850 N/mm2 ; σch = 450 N/mm2 ;
N – công suất truyền ( Kw)
n – Số vòng quay trong 1 phút của trục (vg/ph)
C – Hệ số tính toán , đối với thép 45 lấy C =120
Trang 17Để chuẩn bị bước tính gần đúng cho các trị số dI, dII, dIII ta lấy dsb2 = 40 đểchọn ổ bi đỡ cỡ trung bình Tra bảng 14P – TKCTM_339, ta chọn kí hiệu ổ lăn
Fr3 Ft3 Fr2
Fa2 Ft2
Trang 18Xác định sơ bộ kích thước dài của trục:
- Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến thành trong của hộp (∆ = 10
÷ 20) lấy ∆ = 15 mm ( khe hỏe an toàn)
- Chiều rộng bánh răng trụ răng thẳng B = 75mm
Trang 202 2
• Xác định đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:
- Tại tiết diện (1 – 1):
σ
Ở hai đoạn trục này đều có làm rãnh then để cố định bánh răng theo phươngtiếp tuyến, đường kính trục tại 2 tiết diện hơn nhau không đáng kể, vì vậy lấyđường kính trục d = 46mm
Trang 22- Phản lực tại gối tựa:
4 4 4 4
0 0
• Xác định đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:
- Tại tiết diện (3 – 3):
Trang 23Vậy đường kính tại tiết diện (4 – 4) lấy d = 60 mm (ngõng trục lắp ổ) Tạitiết diện (3 – 3) đường kính trục lấy lớn hơn giá trị tính toán để đảm bảo tínhcông nghệ lấy d = 66mm.
- nσ : Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
- nτ: Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp
Trang 24- Giới hạn mỏi uốn và xoắn
a
- Hệ số tăng bền β = 1
- Chọn các hệ số k kσ, , ,τ ε εσ τ Theo [Bảng 7 - 4,tr123 – TKCTM] Lấyσ
kτ
τ
ε =
1,9 0,7 = 2,7.
Do trục được lắp trên chi tiết qua -> áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép.Tra [Bảng 7-10,tr128 – TKCTM] :
Trang 26- nτ: Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp
kτ
τ
ε =
1,9 0,65 = 2,9;
Do trục được lắp với chi tiết thông qua then => áp suất sinh ra trên bề mặtlắp ghép
Trang 27Hệ số tăng bền β = 1.
382,5
1,93 (4,3.46) 0,1
212,5
3,11 2,98.22,5 0,05.22,51
2.265424
63 [ ] 42.5.40
Trang 28 Then thỏa mãn
5.2.2 Tại chỗ lắp bánh răng dẫn ( Bánh răng trụ răng thẳng )
Đường kính trục là d = 42 mm Tra [Bảng 7 - 23,tr143–TKCTM], chọn then có :
b = 14 ; h = 9 ; t = 5 ; t1 = 4,1 ; k ≈ 5 ;
Chiều dài then: l = 0,8.BBRT = 0,8.75 = 60 => Chọn l = 60 mm
- Kiểm nghiệm sức bền dập của then:
Chiều dài then: l = 0,8.BBRT = 0,8.75 = 60 => Chọn l = 60 mm
- Kiểm nghiệm sức bền dập của then:
Trang 29CHƯƠNG VI CHỌN Ổ LĂN
- Trục I có trục vít làm liền với trục Để tăng độ cứng của trục vít ta dùng ổđũa côn đỡ chặn do trục có lực dọc trục tác dụng
- Trục II chịu lực hướng tâm và lực dọc trục nên ta dùng ổ đũa côn đỡ chặn
F F
- Kn = 1 – Nhiệt độ làm việc dưới 1000 – [Bảng 8 - 4,tr162–TKCTM]
- Kv = 1 – Khi vòng trong của ổ quay – [Bảng 8 - 5,tr162–TKCTM]
Trang 31- Kt = 1 – tải trọng tĩnh – [Bảng 8 - 3,tr162–TKCTM]
- Kn = 1 – Nhiệt độ làm việc dưới 1000 – [Bảng 8 - 4,tr162–TKCTM]
- Kv = 1 – Khi vòng trong của ổ quay – [Bảng 8 - 5,tr162–TKCTM]
Tổng lực chiều trục:
At = SC + Fa2 – SD = 858 + 1346 – 1138 = 1066 NNhư vậy At hướng về gối trục bên phải, do đó lực Q ở ổ này lớn hơn vàchọn ổ cho gối trục này, còn gối trục kia lấy ổ còn loại
Trang 32Trong đó :
- Hệ số m = 1,5 – [Bảng 8 - 2,tr161–TKCTM]
- Kt = 1 – tải trọng tĩnh – [Bảng 8 - 3,tr162–TKCTM]
- Kn = 1 – Nhiệt độ làm việc dưới 1000 – [Bảng 8 - 4,tr162–TKCTM]
- Kv = 1 – Khi vòng trong của ổ quay – [Bảng 8 - 5,tr162–TKCTM]
6.5 Bôi trơn ổ lăn
- Trục I dùng ổ đũa côn đỡ chặn, trục vít ở dưới vì vậy ta dùng dầu bôi trơn,phương pháp bắn tóe để hất dầu trong hộp vào bôi trơn bộ phận ổ
- Các ổ còn lại được bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc bộ truyền bánh răng thấp,không thể dùng phương pháp bắn tóe để hất dầu trong hộp vào bôi trơn bộphận ổ Dùng mỡ loại T ứng với nhiệt độ làm việc 60 – 1000 và vận tốcdưới 1500vg/ph
- Lượng mỡ chiếm 2/3 chỗ trống của bộ phận ổ Để mỡ không chảy rangoài và ngăn không cho dầu rơi vào bộ phận ổ, nên lằm vòng chắn dầu
6.6 Che kín ổ lăn
Để che kín các đầu trục ra, tránh sự xâm nhập của bụi bẩn và tạp chất vào
ổ, cũng như ngăn mỡ chảy ra ngoài ta dùng vòng phớt
CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÔI
TRƠN CHO HỘP GIẢM TỐC.
7.1 Thiết kế vỏ hộp
Chọn vỏ hộp đúc, mặt ghép giữa nắp và thân là mặt phẳng đi qua đường làmcác trục để việc lắp ghép dễ dàng
Trang 33- Chiều dày thành thân hộp: δ = 0,04A + 3 = 0,04.250 + 3 = 13 mm Chọn
δ = 13 mm
- Chiều dày thành nắp hộp: δ 1 = 0,85δ = 0,85.13 = 11 mm
- Chiều dày mặt bích dưới của thân: b = 1,5δ = 1,5.13 = 20 mm
- Chiều dày mặt bích trên của nắp: b1 = 1,5δ 1 = 1,5.11 = 17 mm
- Chiều dày đế hộp không có phần lồi: p = 2,35 δ = 2,35.13 = 30,55 mm
- Chiều dày gân ở thân hộp: m = (0,85 ÷ 1)δ = (0,85 ÷ 1).13 = 12 mm
- Chiều dày gân ở nắp hộp: m1 = (0,85 ÷ 1)δ 1 = (0,85 ÷ 1).11 = 10 mm
- Đường kính bu lông nền : dn = 0,036A + 12 = 0,036.250 + 12 = 20
L : Chiều dài hộp, sơ bộ lấy L = 900 mm
B: Chiều rộng hộp, sơ bộ lấy B = 400 mm
200 300
÷ , Lấy n = 6
7.2 Bôi trơn hộp giảm tốc
- Vì vận tốc nhỏ nên chọn phương pháp ngâm các bánh răng trong dầu Vìmức dầu thấp nhất phải ngập chiều cao răng của bánh bị dẫn (bánh răngtrụ răng thẳng) cho nên trục vít ngâm dầu khá lớn, song vận tốc trục vítthấp v < 10m/s nên công suất tổn hao do khuấy dầu là không đáng kể vàdầu cũng không bị biến chất do bắn tóe
- Theo bảng 10 – 17, chọn độ nhớt của dầu bôi trơn bánh răng ở 500c là 116centistoc hoặc 16 độ Engle
- Theo bảng 10 – 20, chọn dầu AK20
- Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu
Trang 34MỤC LỤC CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
2.1.1 Chọn vật liệu 3
2.1.2 Định ứng suất cho phép 3
2.1.3 Chọn sơ bộ mối ren Z1 của trục vít và số răng bánh vít 4
2.1.4 Chọn sơ bộ trị số hiệu suất, trị số tải trọng và
công suất trên bánh vít 4
2.1.5 Định mô đun m và hệ số đường kính q 4
2.1.6 Kiểm nghiệm vận tốc trượt, hiệu suất và hệ số tải trọng 4
Trang 352.1.7 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng bánh vít 6
2.1.8 Định các kích thước bộ truyền 6
2.1.9 Tính lực tác dụng 7
2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG 8
2.2.1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng 8
2.2.2 Định ứng suất cho phép 8
2.2.3 Sơ bộ chọn hệ số tải trọng k = 1,3 (vì bộ truyền có vận tốc thấp) 9
2.2.4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng ψA = 0,4
9
2.2.5 Tính khoảng cách trục A 9
2.2.6 Tính vận tốc vòng và cấp chính xác chế tạo bánh răng 9
2.2.7 Định chính xác hệ số tải trọng K 9
2.2.8 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng 10
Trang 362.2.9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 10
2.2.10 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền 10
2.2.11 Tính lực tác dụng lên trục 11
2.3 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH 11
2.3.1 Chọn xích 11
2.3.2 Tỉ số truyền của bộ truyền xích: 11
2.3.4 Tính bước xích t 11
2.3.5 Định khoảng cách trục A và số mắt xích X 12
2.3.6 Tính đường kính vòng chia của đĩa xích 13
2.3.7 Tính lực tác dụng lên trục 13
CHƯƠNG III TÍNH CHỌN KHỚP NỐI 14
CHƯƠNG IV THIẾT KẾ TRỤC 16
Trang 374.1 Chọn vật liệu 16
4.2 Tính sức bền trục 16
4.5.2 Trục III 25
CHƯƠNG V TÍNH CHỌN THEN 27
5.1.Trục I 27
5.2.Trục II 27
5.2.1.Tại chỗ lắp bánh vít 27
Trang 385.2.2.Tại chỗ lắp bánh răng dẫn ( Bánh răng trụ răng thẳng ) 27
5.3.Trục III 28
CHƯƠNG VI CHỌN Ổ LĂN 29
6.1.Sơ đồ chọn ổ cho trục I 29
6.2.Sơ đồ chọn ổ cho trục II 30
6.3.Sơ đồ chọn ổ cho trục III 31
6.4.Chọn kiểu lắp ổ lăn 32
6.5.Che kín ổ lăn 32
6.6.Bôi trơn ổ lăn 32
CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÔI TRƠN CHO HỘP GIẢM TỐC 32
7.1 Thiết kế vỏ hộp 32
Trang 397.2 Bôi trơn hộp giảm tốc 33