1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG HƠI NƯỚC TÀU THỦY

28 441 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI NỒI HƠI TÀU THUỶ Sơ đồ nguyên lý của hệ động lực hơi n ớc Nồi hơi Tua bin Bầu ngưng Bơm Bộ quỏ nhiệt... .1Định nghĩa nồi hơi. Nồi hơi tàu thuỷ là thiết bị sử d

Trang 1

DIỄN ĐÀN HÀNG HẢI VIỆT NAM NƠI CÓ MỌI TÀI LIỆU TÔT NHẤT CHO BẠN

Trang 2

BÀI GI NG Ả

N I H I TÀU TH Ồ Ơ Ủ Y

Trang 3

ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI NỒI HƠI TÀU THUỶ

Sơ đồ nguyên lý của hệ động lực hơi n ớc

Nồi hơi

Tua bin

Bầu ngưng Bơm

Bộ quỏ nhiệt

Trang 4

.1Định nghĩa nồi hơi.

Nồi hơi tàu thuỷ là thiết bị sử dụng năng l ợng của chất đốt ,biến n ớc thành hơi n ớc có áp suất và nhiệt độ cao, nhằm cung cấp hơi n ớc cho thiết bị động lực hơi n ớc chính, cho các máy phụ, thiết bị phụ và nhu cầu sinh hoạt của thuyền viên trên tàu.

hơi khi ra khỏi nồi hơi là hơi bão hòa ẩm

hơi bão hòa ẩm đi vào bộ phận quá nhiệt để sấy khô thành hơi quá nhiệt

Sau khi quá nhiệt hơi đi vào tuabin để giãn nở sinh công

khi đi ra khỏi tua bin hơi đi vào bầu ng ng đ ợc làm lạnh và ng ng thành n ớc

N ớc đ ợc bơm đ a trở lại nồi hơi

Trang 5

2 H th ng n i h i: ệ ố ồ ơ

- Nồi hơi

Thiết bị cung cấp nhiên liệu:

Thiết bị cấp nước cung cấp nước đã lọc sạch và hâm nóng vào bầu nồi hơi:

Thiết bị cấp gió:

Thiết bị đo lường kiểm tra: gồm ống thuỷ, áp kế, nhiệt kế, van xả cặn, van xả khí.

Thiết bị tự động điều khiển và tự động điều chỉnh quá trình làm việc của nồi hơi:

Các thiết bị tự động bảo vệ: như van an toàn, đinh chì

* Bản thân nồi hơi lại có thể có các bộ phận chính

Buồng đốt:

Hộp lửa:

Bầu hơi, bầu nước, bầu góp.

Các cụm ống nước sôi, cụm vách ống hoặc các ống lửa:

Hộp khói và ống khói.

Bộ sấy hơi:

Bộ giảm sấy:

Bộ hâm nước tiết kiệm:

Bộ sưởi không khí tiết kiệm:

Trang 6

Phân loại nồi hơi tàu thủy

1 Phân lo i theo công d ng ạ ụ

a) Nåi h¬i chÝnh:

b) Nåi h¬i phô

c) Nåi h¬i tËn dông (nåi h¬i kinh tÕ, nåi h¬i khÝ x¶)

2 Phân lo i theo cách quét khí lò và s chuy n đ ng c a n ạ ự ể ộ ủ ướ c theo b m t đ t nóng ề ặ ố

a) Nåi h¬i èng n íc:

b) Nåi h¬i èng löa:

c) Nåi h¬i liªn hîp:

3 Phân lo i theo tu n hoàn n ạ ầ ướ c n i ồ

a) Nåi h¬i tuÇn hoµn tù nhiªn:

b) Nåi h¬i tuÇn hoµn c ìng bøc

Trang 7

Phân loại nồi hơi tàu thủy

Trang 8

2-2 CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA NỒI HƠI TÀU THỦY

Trang 9

Các thông số chính của nồi hơi tầu thủy

1 Áp su t ấ

Áp suất nồi hơi (p N )

áp suất hơi sấy: ( P hs )

áp suất hơi giảm sấy: (P gs )

áp suất n ớc cấp: (P nc )

2 Nhi t đ ệ ộ

- Nhiệt độ hơi bão hoà ( T s )

- Nhiệt độ hơi sấy: ( T h s)

- Nhiệt độ hơi giảm sấy: ( T g s )

- Nhiệt độ n ớc cấp: ( T nc )

- Nhiệt độ khói: ( T kl )

- Nhiệt độ không khí cấp: ( T kk )

Trang 10

C¸c th«ng sè chÝnh cña nåi h¬i tÇu thñy

Trang 11

Các thông số chính của nồi hơi tầu thủy

6 Suất tiờu hao nhiờn

Ký hi u: g ệ e đ n v ( Kg/ mlci h) ơ ị

7 Diện tớch hấp nhiệt

Ký hi u: ệ S đ n v (m ơ ị 2 )

- Mặt hấp nhiệt b ớc xạ: S b

- Mặt hấp nhiệt đối l u : S đ

- Mặt hấp nhiệt b c hơi: S ố bh

- Mặt hấp nhiệt tiết kiệm: S tk

8 Dung tớch buồng đốt

Ký hi u: V ệ bđ đ n v (m ơ ị 3 )

Là dung tích của không gian đốt cháy nhiên liệu

Trang 12

2-3 NỒI HƠI ỐNG LỬA

1 S đ k t c u: ơ ồ ế ấ

7 2

12 MÆt sµng tr íc

Trang 13

II Nồi hơi ống nước chữ D đứng

14 1

2 3

4

5

6 7

8

9 10 11

12 13

Trang 14

III Nồi hơi ống nước chữ D nghiêng

Hình 2-6:

Trang 15

2-5 NỒI HƠI TUẦN HOÀN CƯỠNG BỨC NHIỀU LẦN

Hình 2-8:

Trang 16

2-6 NỒI HƠI LIÊN HỢP PHỤ KHÍ XẢ

Hình 2-9

Trang 17

2-7 CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN VÀ KIỂM TRA

1 Van an toàn ki u đ y th ng không có vành đi u ch nh ể ẩ ẳ ề ỉ

2 Van an toàn ki u đ y th ng có vành đi u ch nh ể ẩ ẳ ề ỉ

3 Van an toàn ki u xung (hay ki u có van ph ) ể ể ụ

Trang 18

Hình 2-10: Van an toàn kiểu đẩy thẳng

Trang 19

Hình 2-11: Van an toàn kiểu đẩy thẳng có vành điều chỉnh

Trang 20

Hình 2-11: Van an toàn kiểu xung

Trang 21

II Đinh chì

Trang 23

2 Ống thuỷ đặt thấp (ống thuỷ tối)

Trang 24

IV Thiết bị điện c ả ch báo mực nước

Hình 2-14

Trang 25

2-8 NƯỚC PHỤC VỤ CHO NỒI HƠII Các tiêu chu n c a n ẩ ủ ướ c n i h i ồ ơ

Trang 26

II Xử lý nước nồi hơi

1 Tác h i c a m t s mu i và t p ch t có trong n ạ ủ ộ ố ố ạ ấ ướ c

2 Ph ươ ng pháp x lý n ử ướ c n i h i ồ ơ

Trang 27

2-9 CHẤT ĐỐT CỦA NỒI HƠI

6 Hàm lượng lưu huỳnh và vanadi:

7 Tạp chất rắp trong nhiên liệu (A):

Trang 28

2-10 KHAI THÁC VẬN HÀNH NỒI HƠI TÀU THỦY

I Chu n b đ a n i h i vào ho t đ ng và quy trình đ t lò ẩ ị ư ồ ơ ạ ộ ố

II Đi m l a: ể ử

III và t t n i h i Ủ ắ ồ ơ

IV B o d ả ưỡ ng n i h i ồ ơ

Ngày đăng: 14/05/2016, 18:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2-10: Van an toàn kiểu đẩy thẳng - BÀI GIẢNG HƠI NƯỚC TÀU THỦY
Hình 2 10: Van an toàn kiểu đẩy thẳng (Trang 18)
Hình 2-11: Van an toàn kiểu đẩy thẳng có vành  điều chỉnh - BÀI GIẢNG HƠI NƯỚC TÀU THỦY
Hình 2 11: Van an toàn kiểu đẩy thẳng có vành điều chỉnh (Trang 19)
Hình 2-11: Van an toàn kiểu xung - BÀI GIẢNG HƠI NƯỚC TÀU THỦY
Hình 2 11: Van an toàn kiểu xung (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w