1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực tập trắc địa công trinhg

18 518 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 510,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu 2 đỉnh của đường chuyền cách xa nhau thì phải dùng máy kinh vĩ để xác định hướng của cạnh, chia cạnh đường chuyền ra làm nhiều đoạn.. - Dựng máy tại 1 đỉnh của cạnh đường chuyền cầ

Trang 1

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:1

PHẦN I : ĐO VẼ BÌNH ĐỒ KHU VỰC

I.1 CHỌN ĐỈNH ĐƯỜNG CHUYỀN KÍN: I, II, III, IV

Dựa vào khu vực đã cho gồm nhà và đường , ta tiến hành lập lưới đường chuyền theo nguyên tắc sau:

 Các đỉnh đường chuyền phải ở vị trí cao nền đất cứng có tầm nhìn bao quát và thứ

tự đỉnh thuận chiều kim đồng hồ

 Các đỉnh đường chuyền phải ở vị trí đo được nhiều điểm chi tiết

 Các đỉnh đường chuyền phải chôn các mốc, cọc vĩnh cửu Nếu không chôn được phải đánh dấu bằng sơn

I.2.ĐO VẼ ĐƯỜNG CHUYỀN

I.2.1 Đo góc bằng đường chuyền

Áp dụng phương pháp đo đơn giản

- Dụng cụ : Máy kinh vĩ, tiêu

- Đặt máy tại 1 điểm (đỉnh) của đường chuyền Sau đó định tâm, cân bằng máy chính xác

- Đặt tiêu tại 2 đỉnh khác của đường chuyền (2 đỉnh này và đỉnh tại nơi đặt máy tạo thành góc bằng )

- Tiến hành đo ở vị trí thuận kính và vị trí đảo kính ta xác định được:

 TR = b1 – a1

 PH = b2 – a2

2

PH TR TB

Với độ chính xác :∆β =  TR -  PH ≤ ± 2t (t =60’’)

Trang 2

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:2

Kiểm tra:

- Tại đỉnh ngắm ĐI: TR - PH = - 00o00’40” ≤ ± 2t (t = 60’’) => Đạt

- Tại đỉnh ngắm ĐII: TR - PH = 00o00’30” ≤ ± 2t (t = 60’’) => Đạt

- Tại đỉnh ngắm ĐIII: TR - PH = - 00o00’30” ≤ ± 2t (t = 60’’) => Đạt

- Tại đỉnh ngắm ĐIV: TR - PH = 00o00’30” ≤ ± 2t (t = 60’’) => Đạt

cp

f    t n       > fdo Đạt

I.2.2 Đo chiều dài cạnh đường chuyền

Điể

m

đặt

máy

Vị trí

bàn

độ

Hướng ngắm

Số đọc trên bàn độ ngang

Trị số góc

I

o18’40’’

77 032’30’’

77032’50’’

I IV

II

IV 253o51’10’’

o 51’10’’

77 033’10’’

II 356 o 18’0’’

II

o 0’0’’

104037’0’’

104036’50’

II III

I

I 104037’0’’

037’30’’

104036’30’

III 18001’00’’

III

044’0’’

72042’10’’

72042’0’’

III II

IV

II 105 026’10’’

026’10’’

72 041’40’’

IV 257 044’30’’

IV

024’40’’

10508’20’’

10508’10’’

V I III

III 215 033’00’’

034’40’’

10507’50’’

I 290026’50’’

Trang 3

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:3

* Dụng cụ đo : máy kinh vĩ, tiêu và thước dây 20m

Phương pháp đo tiến hành như sau:

- Nếu 2 đỉnh của đường chuyền không cách xa nhau (s ≤ 20m) thì dùng thước dây đo trực tiếp

- Nếu 2 đỉnh của đường chuyền cách xa nhau thì phải dùng máy kinh vĩ để xác định hướng của cạnh, chia cạnh đường chuyền ra làm nhiều đoạn

- Dựng máy tại 1 đỉnh của cạnh đường chuyền cần đo chiều dài (định tâm, cân bằng máy)

- Dựng tiêu tại điểm còn lại

- Một người đứng máy ngắm tiêu, điều khiển cho 1 người khác cầm tiêu dựng và đánh dấu trạm phụ

- Sau đó tính được chiều dài của cạnh đường chuyền bằng công thức: St= S tb

- Khi đo phải tiến hành đo đi, đo về để nâng cao độ chính xác Các trạm đo đi, đo về không được trùng nhau

- Yêu cầu độ chính xác của các lần đo đi, đo về : 1 1

1000

tb

S

SỔ ĐO CHIỀU DÀI CẠNH ĐƯỜNG CHUYỀN

Cạnh Đo đi (m) Đo về (m) Stb (m) ΔS(m) 1/T

1 2034

10 15491

2 2257

2 7463

Kiểm tra:

Cạnh I-II : 1 0.02 1 1

40.68 2034 1000

tb

S

Cạnh II-III : 1 0.05 10 1

65.835 15491 1000

tb

S

44.285 2257 1000

tb

S

tb

S

I.2.3 Bình sai đường chuyền:

KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI MẶT BẰNG PHỤ THUỘC

Trang 4

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:4

Tên công trình : NHÓM 1-5

Số liệu khởi tính

+ Số điểm gốc : 1

+ Số điểm mới lập : 3

+ Số phương vị gốc : 1

+ Số góc đo : 4

+ Số cạnh đo : 4

+ Sai số đo p.vị : m = 0,0001"

+ Sai số đo góc : m = 60"

+ Sai số đo cạnh : mS = ±(5+0.ppm) mm

Bảng tọa độ các điểm gốc

Bảng góc phương vị khởi tính

Đứng - Ngắm o ' "

Bảng tọa độ sau bình sai và sai số vị trí điểm

Bảng kết quả trị đo góc sau bình sai

TT Đỉnh trái Đỉnh giữa Đỉnh phải o ' " " o ' "

Bảng kết quả trị đo cạnh sau bình sai

Số Tên đỉnh cạnh Cạnh đo SHC Cạnh BS

Trang 5

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:5

Bảng sai số tương hỗ

Cạnh tương hỗ Chiều dài Phương vị ms/S m m(t.h) Điểm đầu Điểm cuối (m) ° ' " " (m)

II III 77,459 175 20 22,6 1/5900 103,8 0,041 III IV 44,279 282 39 54,3 1/3200 87,1 0,023

Kết quả đánh giá độ chính xác

1 Sai số trung phương trọng số đơn vị

mo = ± 2,805

2 Sai số vị trí điểm yếu nhất : (III)

mp = 0,041(m)

3 Sai số trung phương tương đối chiều dài cạnh yếu : (I-*-II)

mS/S = 1/ 3000

4 Sai số trung phương phương vị cạnh yếu : (II-*-III)

m = 103,8"

5 Sai số trung phương tương hỗ hai điểm yếu : (II-*-III)

m(t.h) = 0,041(m)

I.2.4 Vẽ đường chuyền lên giấy vẽ theo toạ độ vuông góc :

 Muốn vẽ đường chuyền lên giấy trước hết ta dựng hệ tọa độ vuông góc Sau đó căn cứ vào tọa độ đã tính được , căn cứ vào tỉ lệ yêu cầu vẽ, dùng thước thẳng

và compa vẽ các điểm của đường chuyền

 Để đơn giản và đạt được độ chính xác khi vẽ điểm đường chuyền ta dùng hệ toạ

độ vuông góc không phải chỉ có 2 trục x,y mà còn gồm nhiều trục song song với x.y và cách đều nhau tạo thành lưới ô vuộng gọi là lưới tọa độ, cạnh ô vuông của lưới phụ thuộc vào tỉ lệ thành lập bình đồ

 Tỉ lệ bình đồ 1/250

 Cạnh ô vuông :10cm trên bình đồ tương ứng với 25m ngoài mặt đất Dựa vào lưới ô vuông ta bố trí được đường chuyền tỉ lệ 1/250 lên bình đồ

I.3 ĐO CAO TỔNG QUÁT ĐỈNH ĐƯỜNG CHUYỀN:

I.3.1 Đo cao tổng quát:

 Dụng cụ : máy thủy bình và mia

 Phương pháp đo : áp dụng phương pháp đo cao tổng quát để chuyền độ cao từ điểm mốc đến đỉnh đường chuyền gần mốc nhất

Cho mốc: HI = 10 m

Trang 6

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:6

BẢNG ĐO ĐỘ CAO TỔNG QUÁT

30 30 0.23705 14.61

hdo i hcp

      

 f hdo < f hcp => Đạt

I.3.2 Bình sai độ cao tổng quát

KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI ĐỘ CAO

Tên công trình:NHÓM 1-5

I Các chỉ tiêu kỹ thuật của lưới

+ Tổng số điểm : 4

+ Số điểm gốc : 1

+ Số diểm mới lập : 3

+ Số lượng trị đo : 4

+ Tổng chiều dài đo : 0.237 km

II Số liệu khởi tính

III Kết quả độ cao sau bình sai

Trạm

Đỉnh

Số đọc mia (mm)

Chiều dài (m)

Độ chênh cao(mm)

Trang 7

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:7

IV Trị đo và các đại lượng bình sai

STT Điểm sau

(i)

Điểm trước (j)

[S]

(km)

Trị đo (m)

SHC (mm)

Trị B.Sai (m)

SSTP (mm)

V Kết quả đánh giá độ chính xác

- Sai số trung phương trọng số đơn vị mo = ± 8.22 mm/Km

- SSTP độ cao điểm yếu nhất : mH(III) = 2.00(mm)

- SSTP chênh cao yếu nhất : m(II - III) = 1.88 (mm)

I.4 ĐO ĐIỂM CHI TIẾT:

I.4.1 Đặt máy tại I: Đặt máy kinh vĩ tại điểm I, định tâm, cân bằng máy.Quay máy

ngắm điểm II làm hướng chuẩn I-II, đưa bàn độ ngang về 0o00’00’’, bàn độ đứng về

90o, đo chiều cao máy.Dựng mia lần lượt tại các điểm chi tiết và đọc các giá trị trên mia

Tên điểm Chỉ trên Chỉ giữa Góc bằng Góc T Đỉnh Ghi chú

Trang 8

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:8

22 1.868 1.715 1.3710 90.0000

TRAM I IV 0.0000 1.370

I.4.2 Đặt máy tại II: Tương tự như đặt máy điểm I, ta ngắm điểm III làm hướng

chuẩn

Tên điểm Chỉ trên Chỉ giữa Góc bằng Góc T Đỉnh Ghi chú

TRAM II III 0.0000 1.3000

Trang 9

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:9

Trang 10

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:10

I.4.3 Đặt máy tại III: Tương tự như đặt máy tại II, lấy hướng III-IV làm hướng

chuẩn

Tên điểm Chỉ trên Chỉ giữa Góc bằng Góc T Đỉnh Ghi chú

TRAM III IV 0.0000 1.4420

Trang 11

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:11

TRAM III IV 0.0000 1.3420

Trang 12

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:12

193 1.017 0.89 35.4700 90.0000 clr

I.4.4 Đặt máy tại IV: Tương tự như đặt máy tại III, lấy hướng III-IV làm hướng

chuẩn

Tên điểm Chỉ trên Chỉ giữa Góc bằng Góc T Đỉnh Ghi chú

TRAM IV I 0.0000 1.3600

PHẦN II: BỐ TRÍ ĐIỂM VÀ ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

II.1.BỐ TRÍ ĐIỂM BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ CỰC:

 Tuyến đường được bố trí trên bình đồ gồm các đỉnh I, II, III, IV

Tính toán và bố trí 2 điểm A,B

a.Tính toán

Sử dụng bài toán trắc địa nghịch

Ta xác định được tọa độ điểm A theo lưới tọa độ bình đồ là:

Trang 13

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:13

A (928.900; 984.500)

IV (925.441; 1003.159)

-Tính X, Y:

X IV_A = 928.900 - 925.441= 3.459 m

Y IV_A = 984.500 – 1003.159 = -18.659 m

-Tính góc định hướng:

rIV_A= arctan _ ' "

IV_A _

18.659 arctan r 79 29 52

3.459

IV A

Y X

 -Ta thấy XIV_A > 0

YIV_A < 0

_ 360 - ro IV_A 360 - 79 29 52o o 280 308o

IV A

Tính chiều dài cạnh

SIV_A= ' "

_

18.659

18.31 sin sin 280 30 8

A IV

o

IV A

Xác định góc β1=IV_I - IV_A

=357o34’26”-280 o30’8’’= 77o04’18”

Điểm B:Ta xác định được tọa độ điểm B theo lưới tọa độ bình đồ là:

B(926.000 ; 1053.100)

III(915.732 ; 1046.361)

-Tính X, Y:

XIII_B = 926.000 - 915.732 = 10.268 m

YIII_B = 1053.100 - 1046.361 = 6.739 m

-Tính góc định hướng:

rIII B= arctan _ ' "

III_B _

6.739 arctan r 33 16 39 10.268

III B

Y X

 -Ta thấy XIII_B > 0

YIII_B > 0

Góc 2 phương sẽ là Bắc-Đông do đó ' "

_ r III_B 33 16 39o

III B

Tính chiều dài cạnh

SIII_B=arctan ' "

_

6.739 arctan 12.28 sin sin 33 16 39

B III

o III B

Xác định góc β2=III_B-III_IV

= ' "

33 16 39o - ' "

282 39 54o = -249°23’15’’

Vì β2 < 0 nên ta cộng thêm 360°  β2 = -249°23’15’’ + 360° = 110°36’45’’

 Ta có β1 = 77o04’18” , β2= 110°36’45’’ ,SIV-A = 18.31 (m), SIII-B = 12.28 (m)

 Bố trí 2 điểm A, B ra thực địa

 Dụng cụ:Máy kinh vĩ,thước và mia

Trang 14

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:14

 Dựa vào các điểm của đường chuyền có trên bình đồ đồng thời cũng có ngoài

thực địa tiến hành bố trí tuyến đường ra ngoài thực địa theo phương pháp tọa độ cực

 Đặt máy kinh vĩ tại đỉnh IV, định tâm cân máy, ngắm hướng chuẩn IV-I, đọc số

trên bàn độ ngang Quay máy thêm 1 góc 360° - β1 = 360° - 77o04’18” =

282°55’42’’ thuận chiều kim đồng hồ, khóa máy được hướng IV-A Trên hướng IV-A, từ IV ta đo một đoạn S = 18.31 m.Ta đánh dấu được điểm A

 Tương tự,đặt máy kinh vĩ tại III, ngắm hướng chuẩn III-IV, quay máy 1 góc

360o - β2= 360o - 110°36’45’’ = 249o23’15’’ thuận chiều kim đồng hồ và đo một đoạn S=12.28 m.Ta đánh dấu được điểm B

II.2 ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH :

II.2.1 Đo chiều dài tổng quát tuyến đường:

_Làm tương tự như đo cạnh đường chuyền, ta xác định được chiều dài của tuyến đường như sau:

_Vì địa hình đồng bằng:

Dụng cụ đo : máy kinh vĩ, tiêu, thước dây 20m

Phương pháp đo: tiến hành như sau:

-Nếu 2 đỉnh của đường chuyền không cách xa nhau (S<=20m) thì dùng máy kinh vĩ đo trực tiếp

-Nếu 2 đỉnh của đường chuyền cách xa (S>=20m) thì phải dùng máy kinh vĩ để xác định hướng của cạnh đường chuyền cần đo chiều dài ( rọi điểm, cân máy)

- Dựng tiêu tại điểm còn lại

- Một người đứng ngắm tiêu, điều khiển cho người khác cằm tiêu dựng và đánh dấu trạm phụ

- Sau đó tính được chiều dài của cạnh đường chuyền bằng công thức: St=∑Si

- Khi đo phải tiến hành đo đi, đo về: 1 1

1000

tb

S

Trong đó:∆S =│Sđi -Svề │; Stb = (Sđi +Svề )/2

SỒ ĐO DÀI TỔNG QUÁT TUYẾN ĐƯỜNG :

Khoảng

cách

trung bình

1

tb

S

Lần 1 Lần 2 A-B

68.765 13753 1000

tb

S

Trang 15

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:15

II.2.2 ĐO CHIỀU DÀI CHI TIẾT DỌC TUYẾN :

 Đặt máy tại A, định tâm, cân bằng máy,ngắm hướng chuẩn AB.Trên hướng AB, chia đoạn AB thành các đoạn nhỏ,mỗi đoạn nhỏ cách nhau 5m.Dùng thước dây đo khoảng cách giữa các đoạn nhỏ

SỔ ĐO CHI TIẾT DỌC TUYẾN AB :

Tên cọc Khoảng cách lẻ (m) Khoảng cách

cộng dồn (m) Ghi chú

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

Trang 16

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:16

5

5

3.75

Kiểm tra :

68.765 68.75 3 1 68.765 13753 500

TQ CT

S

 Đạt

II.2.3 ĐO CAO CHI TIẾT TUYẾN ĐƯỜNG

 Đặt máy thủy bình ở khoảng giữa của tuyến AB,cân bằng máy,quay máy ngắm mia tại điểm A,đọc giá trị dây giữa trên mia.Lần lượt đọc các giá trị dây giữa trên mia của các điểm chi tiết và điểm B

Sổ đo cao chi tiết Điểm

ngắm

Giá trị đọc trên mia (mm) Cao độ đường

ngắm (m)

Độ cao cọc (m)

Ghi chú

Trang 17

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:17

Kiểm tra:

 

hcp

=> fhdo < fhcp => Đạt

II.2.4 VẼ MẶT CẮT DỌC TUYẾN ĐƯỜNG :

Dựa vào số liệu sổ đo chiều dài chi tiết dọc tuyến và sổ đo cao chi tiết ta vẽ được mặt cắt dọc của tuyến AB.Với tỉ lệ ngang là 1/250, tỉ lệ đứng là 1/25

II.2.5 VẼ MẶT CẮT NGANG TUYẾN ĐƯỜNG :

 Đặt máy kinh vĩ lần lượt tại các điểm chi tiết,định tâm, cân bằng máy, đưa ống kính về phương ngang.Quay máy lấy hướng chuẩn AB, đọc số trên bàn độ

ngang.Quay máy thêm 90o ta được hướng vuông góc với hướng chuẩn AB.Trong khoảng cách từ điểm đặt máy đến điểm ngắm 20m,ta dựng mia tại các điểm có cao

độ thay đổi,lần lượt đọc các giá trị trên mia.Tiếp tục quay máy thêm 180o nữa hoặc đảo ống kính,làm tương tự như trên

MẶT CẮT NGANG TẠI CỌC A

HTIM = 9,096 m

dồn (m)

Độ cao

K/C cộng

Trang 18

SVTH: NHÓM 6-1 TRANG:18

HTIM = 9,518 m

K/C cộng

MẶT CẮT NGANG TẠI CỌC 6

HTIM = 9,360 m

K/C cộng

MẶT CẮT NGANG TẠI CỌC 4

HTIM = 9,305 m

K/C cộng

Ngày đăng: 14/05/2016, 01:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tọa độ các điểm gốc - báo cáo thực tập trắc địa công trinhg
Bảng t ọa độ các điểm gốc (Trang 4)
Bảng góc phương vị khởi tính - báo cáo thực tập trắc địa công trinhg
Bảng g óc phương vị khởi tính (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w