1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNG DUNG TICH PHAN TRONG DE THI DAI HOC

5 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các dạng tích phân trong đề thi Đại học những năm gân đây Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau y x x = + 3 và y x = + 2 6; x = 3 và x = 0 . Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y= 3 căn x và đường thẳng y x = x+ 2 Câu 5: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng được giới hạn bởi các đường...

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

y= +x x và 2

6

y=x + ; x=3 và x=0

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm giữa 2 đường cong 3

y= +x x và 2

6

y=x +

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường đã cho ta có:

3

3 2

0

6

S =∫ x − + −x x dx

26 77 181

3 12 12

Vậy 181

12

S= là giá trị cần tìm

2

2 3 3 1

y

x

=

+ và y=x

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường đã cho là:

2

2 3 3 1

x

+

0

3 1

x

x x

=

=

Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm ta có:

1

Vậy S= −6 8 ln 2

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của đường cong y=3 x với đường thẳng y= +x 2là nghiệm của phương trình

1

4

x

x x

x

=

=

Ta có: ( )2

2 9

0

x

1

x

Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là S = 1

DỰ ĐOÁN ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG KÌ THI THPTQG 2015

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong 2

4

y = x

2

x

y=

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của 2 đường cong đã cho là nghiệm của phương trình:

2

0

2

4

x x

x

x

=

=

Suy ra:

3

1

0

Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là 1

48

S =

2

5, 6

y=x + y = x và các đường thẳng x=0,x=5

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điễm 2 5 6 2 6 5 0 1

5

x

x

=

=

Ta có: 1 ( ) ( ) 5 ( ) ( )

V =π ∫ x + − x dx+π ∫ xx + dx

248 5248 1832

π

Vậy 1832

5

V = π

1

,

x

x

e

y

e

= trục hoành và các đường thẳng x=0,x=ln 2

Lời giải

Ta có: ( )2

ln 2

0

1

x

x

e

e

Đặt t e x dt e dx x dx dt x dt

t e

Đỗi cận: x=0⇒t =1,x=ln 2⇒t =2

1

2

Vậy 3 2 ln 2

2

V = − π

Trang 3

Lời giải

Ta có

2

I =∫x dx+∫x xdx= +A B

1

2 7 1

3 3

x

A=∫x dx= =

2

1

1

B=∫x xdx

Đặt x− =1 tx= +t2 1 Với x=1⇒t=0; x=2⇒t=1

Khi đó 1 ( ) ( ) 1 ( ) 5 3

0

Do đó 7 16 17

3 15 5

I = + = +A B =

Đ/s: 17

5

I =

1

3 2 ln

e

I =∫x x+ x dx

Lời giải

Ta có 2

I =∫ x dx+∫ x xdx= +A B

1

1

e

e

A=∫ x dx=x = −e

1

e

B=∫ x xdx=∫ xdx =x x −∫x d x

1

1

e

e

x

+

Do đó

Đ/s:

3 2

2

e e

0

2 cos

π

Lời giải

Ta có

Trang 4

• 2 2 2

0

4 0

cos sin sin 2 sin cos 2 1

Do đó

2

1

4 2

I = + =A B π + −π

Đ/s:

2

1

4 2

I =π + −π

0

1 x

I =∫x +e dx

Lời giải

Ta có

x

I =∫xdx+∫xe dx= +A B

0

1 1 0

2 2

x

A=∫xdx= =

1 1

B=∫xe dx=∫xde =xe −∫e dx= −e e = − − =e e

Do đó 1 1 3

2 2

I = + = + =A B

Đ/s: 3

2

I =

10

5

2

1 1

x

x

=

− −

Lời giải

Ta có ( ) ( )

2 1 1

1 1

x

− −

5

10 5

5

A=∫dx=x =

5

1

B=∫ xdx

Đặt x− =1 tx= +t2 1 Với x=5⇒t=2; x=10⇒t=3

Trang 5

Do đó 5 38 53.

3 3

I = + = +A B =

Đ/s: 53

3

I =

Ngày đăng: 13/05/2016, 01:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w