1 điểm Đề số 07: Đặc điểm chuyển động nhìn thấy hàng ngày của thiên thể đối với ngời quan sát ở xích đạo và ở cực ở các vĩ độ khác nhau Yêu cầu trả lời : * Khi ngời quan sát ở xích đạo
Trang 1đáp án
bộ đề thi thiên văn
phần I - lý thuyết
Đề số 01 : Khái niệm về thiên cầu , Trình bày về các đờng, điểm vòng tròn chính trên
thiên cầu , ứng dụng của nó ?
Yêu cầu trả lời :
* Nêu đợc khái niệm về thiên cầu ( 2 điểm )
* Trình bày rõ về các đờng, điểm ,vòng tròn chính trên thiên cầu.(3 điểm )
* Nêu ứng dụng của thiên cầu trong hảng hải để làm gì ? ( 3 điểm )
* Vẽ hình để minh hoạ ( 2 điểm )
Đề số 02 : Trình bày về hệ toạ độ chân trời và ứng dụng của nó ?
Yêu cầu trả lời :
* Nêu khái niệm về hệ toạ độ chân trời ( 2 điểm )
* Trình bày rõ hai đại lợng (3 điểm )
+ Thế nào là độ cao của thiên thể
+ Thế nào là độ cao của thiên thể
+ Thế nào là phơng vĩ của thiên thể
* Nêu rõ 3 hệ thống tính phơng vĩ ( phơng vĩ nguyên vòng , phơng vĩ bán vòng và phơng
vĩ
4
1
vòng) (3 điểm )
- Nêu ứng dụng của hệ toạ độ chân trời
* Có vẽ hình để minh hoạ (2 điểm )
Đề số 03 : Trình bày về hệ toạ độ xích đạo loại I và loại II và ứng dụng của
nó ?
Yêu cầu trả lời :
*Nêu đợc khái niệm về hệ toạ độ xích đạo loại I (1 điểm )
* Trình bày rõ hai đại lợng trong hệ toạ độ này là và t
của thiên thể (2 điểm )
* Nêu đợc khái niệm về hệ toạ độ xích đạo loại II (1 điểm )
* Trình bày rõ hai đại lợng trong hệ toạ độ này là và
của thiên thể (2 điểm )
* Nêu ứng dụng của hai hệ toạ độ này (2 điểm )
* Có vẽ hình để minh hoạ (2 điểm )
Đề số 04: Tam giác thị sai (hay còn gọi là tam giác thiên văn) là gì ? Cách giải tam giác
thị sai , nêu những công thức lỡng giác cầu cơ bản
Yêu cầu trả lời :
* Nêu đợc khái niệm tam giác thị sai (2 điểm )
* Trình bày rõ đợc 5 bớc trong cách giải tam giác thị sai (3 điểm )
* Viết đầy đủ 5 công thức cơ bản của lỡng giác cầu (4 điểm )
+ Hàm số Cos cạnh , Cos góc
+ Hàm số Sin
+ Công thức 4 yếu tố liên tục
+ Công thức 5 yếu tố liên tục
+ Công thức Nepire(đối với tam giác cầu vuông)
+ Vẽ hình để minh hoạ (1 điểm )
Trang 2Đề số 05: Các hệ công thức cơ bản để tính độ cao và phơng vĩ thiên thể ?
Yêu cầu trả lời :
* Viết đợc các công thức chuyển đổi từ hệ toạ độ xích đạo sang hệ toạ độ chân trời và
ng-ợc lại (2 điểm )
* Viết đợc hệ công thức Sin h và Sin A (3 điểm )
* Trình bày đợc xây dựng công thức tính Sin2 2
z
, SinA (biến đổi từ hàm số Cosin cạnh (2 điểm )
Cos(900 - h) = Cos(900 - )Cos(900 - ) + Sin(900 - )Sin(900 - )Cos tL
* Trình bày đợc xây dựng công thức : Tg , Sec (3 điểm )
Đề số 06: Đặc điểm chuyển động nhìn thấy hàng ngày của thiên thể ? Hiện tợng , điều
kiện mọc lặn , điều kiện đi qua thiên đỉnh , điều kiện cắt vòng thẳng đứng gốc và thứ tự qua các phơng trời ?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ các hiện tợng nhìn thấy trong chuyển động ngày đêm của thiên thể và đi
đến kết luận (2 điểm )
* Trình bày rõ điều kiện mọc lặn của thiên thể (1 điểm )
* Trình bày rõ điều kiện thiên thể qua thiên đỉnh ngời quan sát (2 điểm )
* Trình bày rõ điều kiện thiên thể cắt vòng thẳng đứng gốc (Có vẽ hình minh hoạ) (2
điểm )
* Trình bày rõ điều kiện thiên thể qua các phơng trời (2 điểm )
* Trong các trờng hợp nào ngời quan sát nhìn thấy thiên thể qua 4 phơng trời , qua 2
ph-ơng trời ( 1 điểm )
Đề số 07: Đặc điểm chuyển động nhìn thấy hàng ngày của thiên thể đối với ngời quan sát
ở xích đạo và ở cực( ở các vĩ độ khác nhau )
Yêu cầu trả lời :
* Khi ngời quan sát ở xích đạo phải trình bày rõ các hiện tợng nhìn thấy trong chuyển
động ngày đêm của thiên thể (Có vẽ hình minh hoạ bằng thiên cầu).(5 điểm )
* Khi ngời quan ở cực Phải trình bày rõ vĩ trí của thiên cầu lúc này nh thế nào và các hiện tợng nhìn thấy của các thiên thể trong chuyển động nhìn thấy ngày đêm ( Có vẽ hình
để minh hoạ ).(5 điểm )
Đề số 08: Biến thiên độ cao trong chuyển động nhìn thấy hàng ngày của thiên thể
( Thành lập công thức để nhận xét )
Yêu cầu trả lời :
* Biến thiên độ cao (6 điểm )
+ Phải thành lập đợc công thức
h = - sin A cos.t bằng hai phơng pháp
- Phơng pháp hình học : Vẽ thiên cầu để xây dựng công thức
- Phơng pháp giải tích : bắt đầu từ công thức:sin h = sin sin + cos cos cos tL
+ Nhận xét: Dựa vào công thức h , để nhận xét tại các vị trí đặc biệt của thiên thể và
ng-ời quan sát (4 điểm )
Trang 3Đề số 09: Biến thiên phơng vị trong chuyển động nhìn thấy hàng ngày của thiên thể
( Thành lập công thức giải thích)
Yêu cầu trả lời :
* Phải thành lập đợc công thức: A = -(sin - tgh cos cosA) t
Từ công thức 4 yếu tố liên tục: (5 điểm )
cotgA sint = cotg(900- ) sin(900 - ) - cos(900 - ) cos tL
* Căn cứ vào công thức: A để nhận xét tại các vị trí đặc biệt của thiên thể và ngời quan sát (5 điểm )
Đề số 10: Đặc điểm nhìn thấy hàng năm của mặt trời Dùng 3 định luật Kepller để giải
thích
Yêu cầu trả lời :
*Trình bày đặc điểm nhìn thấy hàng năm của mặt trời , nêu lên các hiện tợng quan sát trong chuyển động nhìn thấy hàng ngày trong năm và đi đến kết luận (3 điểm )
* Trình bày rõ các vị trí đặc biệt trên quỹ đạo
( Có vẽ hình để minh hoạ) (3 điểm )
* Nêu đầy đủ 3 định luật của Kepller và nói rõ ý nghĩa của mỗi định luật , giải thích chuyển động nhìn thấy hàng năm của mặt trời (4 điểm )
Đề số 11: Đặc điểm chuyển động hàng ngày và chuyển động hàng năm với ngời quan
sát ở vĩ độ khác nhau , ngời quan sát ở xích đạo , ở vùng ôn đới , vùng nhiệt đới , vùng cực , vùng hàn đới ?
Yêu cầu trả lời :
*Trình bày rõ các hiện tợng quan sát thấy trong chuyển động hàng ngày trong năm ở các
vĩ độ khác nhau nh: Quỹ đạo chuyển động của thiên thể ? vĩ trí mọc , lặn , qua kinh tuyến , thời điểm qua thiên đỉnh của thiên thể (4 đ)
* Các hiện tợng mọc , lặn , cát vòng thẳng đứng gốc , hiện tợng ngày đêm cực ( Có vẽ hình minh hoạ) (2 điểm )
* Nêu rõ ở 5 vùng khác nhau (4 điểm )
- Ngời quan sát ở xích đạo = o
- Ngời quan sát ở vùng nhiệt đới =(23027 S23027 N)
- Ngời quan sát ở vùng ôn đới =(23027 N/S66033 N/S)
- Ngời quan sát ở vùng hàn đới =(66033 N/ScựcN/S)
- Ngời quan sát ở cực = 900
Đề số 12: Trình bày về sự thay đổi toạ độ xích đạo của mặt trời hàng năm ?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày khái niệm hệ toạ độ hoàng đạo (2 điểm )
* Trình bày rõ sự thay đổ toạ độ xích đạo của mặt trời trong chuyển động nhìn thấy hàng năm (2 điểm )
* Phải xây dựng đợc công thức biến thiên ( 2 điểm )
= cos sin L
= cos/cos L
* Căn cứ vào công thức tính , Tính một số điểm đặc biệt trên hoàng đạo ( Điểm ,
L , , L’ ) (2 điểm )
* Trên cơ sở tốc độ biến thiên , trong một ngày đêm ở trên rồi rút ra cách tính gần
đúng , trong một ngày đêm ở các vị trí khác nhau trên hoàng đạo (2 điểm )
Trang 4Đề số 13: Quy luật chuyển động của trái đất và các hành tinh trong hệ mặt trời Các định
luât của kepller và ý nghĩa của chúng ?
Yêu cầu trả lời :
*Trình bày rõ quy luật chuyển động của 9 hành tinh lớn trong hệ mặt trời
(1điểm )
* Vẽ quỹ đạo chuyển động của các hành tinh , tốc độ trên quỹ đạo ở các vị trí khác nhau (2 điểm )
* Giải thích rõ chuyển động nhìn thấy hàng năm của mặt trời (2 điểm )
*Nêu đầy đủ 3 định luật của Kepller và nói rõ ý nghĩa của mỗi định luật (2 điểm)
*Trình bày rõ chuyển động của trái đất trên quỹ đạo (Có vẽ hình để minh hoạ ) (3 điểm )
Đề số 14: Đặc điểm chuyển động của mặt trăng, chu kỳ chuyển động của mặt trăng
và điều kiện nhìn thấy của trăng
Yêu cầu trả lời :
* Nêu rõ các hiện tợng quan sát chuyển động của mặt trăng và đi đến kết luận (2 điểm )
* Trình bày rõ quỹ đạo chuyển động của mặt trăng và các vị trí đặc biệt trên quỹ đạo (3
điểm )
* Chu kỳ chuyển động của trăng xung quanh trái đất phải nêu rõ 2 mốc chọn là mặt trời
và sao (2 điểm )
*Điều kiện nhìn thấy của trăng phải giải thích rõ thông qua hình vẽ để minh hoạ.(3 điểm )
Đề số 15: Đặc điểm chuyển động của hành tinh trong hệ mặt trời ? phân loại hành tinh ,
giải thích các vị trí đặc biệt của hành tinh trên quỹ đạo, giải thích quỹ đạo nhìn thấy của một số hành tinh
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ 9 hành tinh lớn trong hệ mặt trời về quỹ đạo chuyển động, vị trí tơng quan giữa chúng (3 điểm )
* Phân nhóm hành tinh theo bán trục quỹ đạo so với bán trục quỹ đạo của trái đất , nói rõ nhóm hành tinh trong và nhóm hành tinh ngoài Để có các vị trí đặc biệt trên quỹ đạo thông qua hình vẽ , giải thích vị trí giao hội dới, giao hội trên, xung đối (4 điểm )
* Thông qua hình vẽ giải thích rõ quỹ đạo chuyển động nhìn thấy của hành tinh trong và hành tinh ngoài (3 điểm )
Đề số 16: Cơ sở của việc đo thời gian, ngày sao , giờ sao là gì ? Công thức cơ bản của
thời gian
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ tính chất và định nghĩa về thời gian (3 điểm )
* Trình bày rõ đơn vị đo thời gian, Cơ sở đo thời gian và các hệ thống tính giờ (3 điểm )
* Nêu rõ khái niệm ngày sao , giờ sao và công thức cơ bản đo thời gian
(Có vẽ hình để giải thích) (4 điểm )
Đề số 17: Trình bày khái niệm ngày mặt trời, giờ mặt trời , ngày trung bình , giờ trung
bình , phơng trình thời sai , ý nghĩa ?
Yêu cầu trả lời :
* Nêu đầy đủ khái niệm ngày mặt trời, giờ mặt trời và giải thích rõ tại sao không sử dụng ngày, giờ mặt trời thật vào thời gian sinh hoạt (3 điểm )
* Nêu rõ khái niệm mặt trời trung bình và nói rõ tại sao dùng mặt trời trung bình để tính trong thời gian sinh hoạt (2 điểm )
* Nêu đầy đủ khái niệm ngày, giờ mặt trời trung bình , giờ đĩa phơng và giờ thế giới trung bình (3 điểm )
* Nêu khái niệm thời sai nói rõ ý nghĩa của thời sai (Có vẽ hình để minh hoạ ) (2 điểm )
Trang 5Đề số 18: Trình bày về giờ múi, giờ tàu, giờ đĩa phơng và giờ thế giới, mối liên hệ giữa
thời gian trên các kinh tuyến khác nhau?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày về giờ múi, giờ tàu (2 điểm )
* Trình bày khái niệm giờ đĩa phơng theo 2 hệ thống tính giờ sao và giờ trung bình (Có vẽ hình để minh hoạ giải thích) (3 điểm )
*Trình bày khái niệm giờ thế giới theo 2 hệ thống tính giờ sao và giờ trung bình.(2 điểm )
* Trình bày mối liên hệ giữa thời gian trên các kinh tuyến khác nhau theo mối quan hệ giữa 2 hệ thống tính giờ (3 điểm )
SL = SG ± E
W
TL = TG ± E
W
TL2 = TL1 ± E
W
Đề số 19: Trình bày về giờ múi, giờ tàu, giờ luật , giờ mùa hè Cách điều chỉnh giờ tàu và
đổi ngày khi tàu qua đờng đổi ngày, qua kinh tuyến giới hạn của múi giờ ?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cách xây dựng giờ múi và định nghĩa đầy đủ giờ múi, cách tính số thứ tự của múi ? Nêu rõ mối quan hệ giữa giờ múi và giờ thế giới, giờ múi và giờ địa phơng (4
điểm )
Tn = TG ± NE
W
Tn = TL ± W
E ± nE W
* Nêu rõ khái niệm giờ tàu, giờ luật , giờ mùa hè (3 điểm )
*Nói rõ cách điều chỉnh đồng hồ tàu khi tàu qua kinh tuyến giới hạn của múi giờ và cách
đổi ngày khi tàu qua đờng đổi ngày (3 điểm )
Đề số 20: Trình bày khái niệm thị sai, quang sai, tuế sai, chơng động?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ khái niệm thị sai (2 điểm )
* Trình bày rõ khái niệm quang sai (2 điểm )
* Trình bày rõ hiện tợng tuế sai (2 điểm )
* Trình bày rõ hiện tợng chơng động (2 điểm )
* Có vẽ hình để minh hoạ ( 2 điểm )
Đề số 21: Trình bày cấu tạo của lịch thiên văn hàng hải ?
Yêu cầu trả lời :
* Nêu rõ khái niệm về lịch thiên văn hàng hải ( 4 điểm )
* Trình bày rõ cấu tạo của lịch gồm 3 phần, nêu rõ nội dung từng phần đợc trình bày trong lịch, giải thích đợc các thuật ngữ và các kí hiệu trong lịch ( 6 điểm )
Đề số 22: Trình bày cách tính góc giờ của điểm xuân phân, cách tính , tL của sao, mặt trời, mặt trăng và các hành tinh vào giờ TG cho trớc?
Yêu cầu trả lời :
* Nêu rõ công thức cơ bản để xây dựng cách tính (công thức cơ bản đo thời gian) ( 3
điểm )
* Cách sử dụng lịch ở phần lịch ngày và ở bảng phụ ( 3 điểm )
Trang 6* Kẻ bảng tính toán theo mẫu biểu và giải thích rõ các thành phần trong mẫu biểu, lấy từ
đâu cho từng loại tiên thể riêng biệt ( 4 điểm )
Đề số 23: Trình bày cách xác định giờ qua kinh tuyến ngời quan sát của mặt trời, mặt
trăng và các hành tinh bằng lịch thiên văn?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cách tra lịch đối với từng loại thiên thể cụ thể ( 2 điểm )
* Nói rõ cách tính toán để chuyển từ giờ trong lịch(giờ qua kinh tuyến Greenwich) sang giờ qua kinh tuyến ngời quan sát cho từng loại thiên thể là: Mặt trời, mặt trăng và các hành tinh ( 3 điểm )
* Cho ví dụ cụ thể để minh hoạ ( 2 điểm )
* Giải thích rõ tại sao đối với mặt trời, hành tinh không cần phải hiệu chỉnh thời gian theo kinh độ ( 3 điểm )
Đề số 24: Thời kế là gì? Trình bày về tích sai, thời sai, sai số thời kế , cách xác định sai số
thời kế, đánh giá chất lợng thời kế ?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ khái niệm tích sai, thời sai, sai số thời kế ( 4 điểm )
* Nói rõ cách xác định sai số thời kế dạ vào quy của các đài phát theo 2 chơng trình khác nhau ( 6 điểm )
Đề số 25: Trình bày về cấu tạo của quả cầu sao Cách lập bầu trời sao bằng quả cầu sao
và các bài toán giải nhờ quả cầu sao
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cấu tạo của quả cầu sao và cách sử dụng ( 3 điểm )
* Nói rõ hai cách lập bầu trời sao (cách chính xác và cách gần đúng): Thông qua các đối
số để lập bầu trời sao và cách tìm các đối số ấy nh thế nào ( C , t , , ) ( 4 điểm )
* Nêu các bài toán giải nhờ quả cầu sao ( 3 điểm )
Đề số 26: Cấu tạo của bộ đĩa tìm sao Cách lập bầu trời sao bằng đĩa tìm sao và các bài
toán giải nhờ đĩa tìm sao So sánh u, nhợc điểm của đĩa tìm sao và quả cầu sao
Yêu cầu trả lời :
* Trìng bày rõ cấu tạo của bộ đĩa tìm sao : gồm 1 đĩa chính và 9 đĩa phụ nh thế nào? Cách
sử dụng ra sao ( 2 điểm )
* Nói rõ cách lập bầu trời sao bằng đĩa tìm sao thông qua 2 đối số là C và t nói rõ cách tìm 2 đối số ấy ( 3 điểm )
* Nêu các bài toán giải nhờ đĩa tìm sao ( 2 điểm )
* So sánh u, nhợc điểm của đĩa tìm sao và quả cầu sao ( 3 điểm )
Đề số 27: Trình bày về nguyên lý cấu tạo của Sextant hàng hải (Sơ đồ nguyên lý, nguyên
lý đo góc của Sextant)
Yêu cầu trả lời :
*Trình bày rõ nguyên lý cấu tạo của Sextant hàng hải ( 2 điểm )
Trang 7* Thông qua sơ đồ nguyên lý vẽ hình và xây dựng mối quan hệ giữa góc đo độ cao và góc kẹp giữa hai gơng Từ đó suy ra kết luận (h= 2) ( 3 điểm )
* Trình bày rõ nguyên lý đo góc trên cơ sở đo góc kẹp giữa hai gơng nh thế nào?( 3 điểm )
* Dựa trên cơ sở nào để khắc vạch số 00 và giới hạn đo ? ( 2 điểm )
Đề số 28: Sai số vạch chuẩn và nguyên nhân gây ra nó, sai số dụng cụ của Sextant hàng
hải ?
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ khái niệm vế sai số vạch chuẩn gồm sai số vạch số 00 và sai số thị sai (y), nói rõ nguyên nhân dẫn đến sai số vạch số 00 và sai số thị sai (y) Trong trờng hợp nào có thể bỏ qua sai số thị sai (y), cách xác định nh thế nào? ( 6 điểm )
*Trình bày rõ các nguyên nhân chính dẫn đến sai số dụng cụ, cách khắc phục ? ( 4 điểm )
Đề số 29: Trình bày cách kiểm tra và cách chỉnh lý Sextant hàng hải ?
(Chỉnh trục ống kính, gơng A, gơng B)
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cách kiểm tra vị trí của trục ống kính , gơng A, gơng B nh thế noà? ( 4
điểm )
* Trình bày cách chỉnh lý trục ống kính , gơng A, gơng B khi vị trí của chúngbị sai lệch
nh thế nào? thứ tự chỉnh lý ra sao? ( 6 điểm )
Đề số 30: Cách xác định sai số vạch chuẩn (i) và phơng pháp làm giảm sai số vạch
chuẩn
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cách xác định sai số vạch chuẩn bằng sao ( 2 điểm )
* Sử dụng đờng chân trời nhìn thấy ( 2 điểm )
* Sử dụng mạt trời ( 2 điểm )
* Trong cả 3 cách yêu cầu Trình bày rõ thao tác trên Sextant, điều chỉnh ảnh và việc tính toán xác định sai số vạch chuẩn (i) ( 2 điểm )
* Nói rõ phơng pháp làm giảm sai số vạch chuẩn thông qua hình vẽ để minh hoạ ( 2
điểm )
Đề số 31: Các phơng pháp đo độ cao thiên thể trên biển
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ vị trí tiếp xúc ảnh cần đo trên đờng chân trời nhìn thấy, nói rõ 2 giai đoạn
đo ( 2 điểm )
* Trong giai đoạn đo sơ bộ yêu cầu trình bày rõ 3 phơng pháp ( 4 điểm )
+ Phơng pháp kéo ảnh trực tiếp
+ Phơng pháp đặt trớc độ cao và phơng vị
+ Phơng pháp dò tìm
* Trong giai đoạn đo chủ yếu ( 4 điểm )
+ Yêu cầu trình bày rõ các cách tìm vòng thẳng đứng
+ Khi cho tiếp xúc ảnh với đờng chân trời trình bày rõ 2 phơng pháp
- Phơng pháp điều chỉnh núm hình trống
- Phơng pháp chờ đợi
Đề số 32: Trình bày các trờng hợp đặc biệt đo độ cao của thiên thể (Đo độ cao qua mép
bờ, qua thiên đỉnh, qua chân trời nhân tạo)
Trang 8Yêu cầu trả lời :
* Trờng hợp đặc biệt đo độ cao của thiên thể qua mép nớc bờ biển hoặc đờng mớn nớc tàu khác, phải nói rõ nguyên nhân cách tiến hành và cách hiẹu chỉnh độ cao đo ( 3 điểm )
* Trơng hợp đo qua thiên đỉnh, phải trình bày rõ điều kiện, phơng pháp tiến hành và cách hiệu chỉnh tính độ cao đo ( 3 điểm )
* Trờng hợp đo qua đờng chân trời nhân tạo? trình bày rõ cách tạo ra đờng chân trời nhân tạo , phơng pháp tiến hành đo và cách hiệu chỉnh độ cao đo ( 4 điểm )
Đề số 33: Trình bày công tác chuẩn bị và quan trắc độ cao của mặt trời, mặt trăng và
sao
Yêu cầu trả lời :
* Nói rõ công tác chuẩn bị: ( 5 điểm )
+ Chuẩn bị về dụng cụ, tài liệu có liên quan
+ Chuẩn bị vị trí quan sát
* Trong thực hành đo trình bày rõ cách đo đối với từng loại thiên thể là mặt trời, mặt trăng
và sao ( 5 điểm )
Đề số 34: Sự cần thiết phải hiệu chỉnh độ cao thiên thể
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ sự cần thiết phải hiệu chỉnh độ cao thiên thể thông qua hình vẽ để minh hoạ ( 2 điểm )
* Nói rõ vị trí ngời quan sát trên bề mặt trái đất có độ cao e Cơ sở để đo độ cao thiên thể
là dùng đờng chân trời nhìn thấy để làm chập ảnh Từ đó hiệu chỉnh độ nghiêng đờng chân trời d ( 2 điểm )
* Nêu định nghĩa độ cao thiên thể là góc ở tâm thiên cầu trùng với tâm tại đất để hiệu chỉnh p ( 2 điểm )
* Nêu rõ hiện tợng khúc xạ thiên văn để hiệu chỉnh ( 1 điểm )
* Một số thiên thể phải đo mép để hiệu chỉnh bán kính
của thiên thể là R ( 1 điểm )
* Khi đo khác điều kiện tiêu chuẩn để hiệu chỉnh h + p ( 1 điểm )
* Nói rõ do cấu tạo của Sextant trong quá trình sử dụng dẫn đến sai số nên phải hiệu chỉnh i + s ( 1 điểm )
Đề số 38: Hiệu chỉnh độ cao thiên thể trên đờng chân trời nhìn thấy bằng bảng toán
MT 53, 63 và lịch thiên văn ? So sánh u, nhợc điểm
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cách hiệu chỉnh độ cao đối với từng loại thiên thể, đối với mặt trời, mặt
trăng, hành tinh và định tinh, theo cách sử dụng tài liệu
khác nhau ( 3 điểm )
* Trình bày rõ cách sử dụng bảng toán MT, cách sử dụng lịch thiên văn , kẻ mậu biểu để tính toán cụ thể ( 3 điểm )
* Nêu u, nhợc điểm của bảng toán và lịch (so sánh) ( 4 điểm )
Trang 9Đề số 39: Trình bày các trờng hợp đặc biệt hiệu chỉnh độ cao thiên thể (hiệu chỉnh khi đo
qua mép bờ, đo qua thiên đỉnh, đo qua đờng chân trời nhân tạo)
Yêu cầu trả lời :
* Viết công thức đầy đủ để hiệu chỉnh độ cao thiên thể cho từng trờng hợp đặc biệt cụ thể ( 5 điểm )
* Nói rõ cách sử dụng bảng toán MT và lịch thiên văn để hiệu chỉnh độ cao cho từng loại thiên thể trong các trờng hợp đặc biệt trên ( 5 điểm )
Đề số 40: Tại sao phải quy độ cao đo về cùng một thời điểm, cùng một thiên đỉnh
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ lý do độ cao thay đổi theo thời gian để quy độ cao đo về cùng một thời
điểm ( 3 điểm )
* Viết rõ công thức hiệu chỉnh tZ và cách sử dụng bảng toán
để hiệu chỉnh ( 3 điểm )
* Trình bày rõ bằng hình vẽ và thiết lập công thức tính tZ để quy độ cao về cùng một thiên đỉnh ( 4 điểm )
Đề số 41: Trình bày sai số khi đo độ cao thiên thể và phơng pháp làm giảm sai số
Yêu cầu trả lời :
* Nêu khái niệm về sai số hệ thống, nói rõ các nguyên nhân dẫn đến sai số hệ thống, cách khắc phục ( 2 điểm )
* Trình bày khái niệm về sai số ngẫu nhiên, tính chất của sai số này nguyên nhân dẫn đến chủ yếu và cách khắc phục ( 3 điểm )
* Viết công thức sai số bình phơng trung bình (Gause) ( 2 điểm )
* Nêu cách làm giảm sai số, giải thích rõ các thành phần
của công thức ( 3 điểm )
Đề số 42: Cơ sở lý thuyết của việc xác định sai số la bàn bằng phơng pháp thiên văn,
điều kiện ứng dụng của từng phơng pháp
Yêu cầu trả lời :
* Viêt công thức tính sai số la bàn chung và trình bày rõ 3 phơng pháp tính phơng vị thật của thiên thể là: ( 4 điểm )
+ Phơng pháp giờ
+ Phơng pháp độ cao
+ Phơng pháp kết hợp là cả độ cao và giờ
* Trình bày cách sử dụng bảng toán HO214
để tính phơng vị của thiên thể ( 3 điểm )
* Nêu rõ điều kiện ứng dụng của từng phơng pháp ( 3 điểm )
Đề số 43: ảnh hởng của sai số trong vị trí dự đoán lên phơng vị tính toán
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ trong cả 3 phơng pháp tính phơng vị của thiên thể đề dựa vào vị trí dự đoán ( 2 điểm )
* Trình bày rõ ảnh hởng của vị độ dự đoán lên phơng vị tính toán thông qua việc thiêt lập công thức: ( 4 điểm )
A = SinA.tgh.
Trang 10- Từ công thức 4 yếu tố liên tục: cotgA.sinB = cotga.sinc - cosc.cosB Trên cơ sở đó có nhận xét và rút ra kết luận trong các trờng hợp có lợi nhất
* Trình bày rõ ảnh hởng của sai số trong kinh độ dự đoán lên phơng vị tính toán thông qua việc thiết lập công thức: ( 4 điểm )
A = (Sin - tgh.cos.cosA)w
e Từ việc vi phân toàn phần công thức 4 yếu tố liên tục cotgA.sint = tg.cos - sin.costL theo AvàtL trên cơ sở đó nhận xét và tìm ra các trờng hợp có lợi nhất
Đề số 44: Xác định sai số la bàn trong trờng hợp chung(với một thiên thể bất kỳ)
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ công tác chuẩn bị về dụng cụ quan sát đo đạc, về tài liệu liên quan ( 3
điểm )
* Nói rõ cách quan sát đo đạc ( 3 điểm )
* Các bớc tính toán, nói rõ cách sử dụng lịch và bảng toán để tính toán gồm: ( 4 điểm )
- Tính Ađo TB , TTK, TB, , tính .tL và tính L = At - Ađo
Đề số 45: Xác định sai số la bàn bằng mọc, lặn nhìn thấy mép trên và mọc, lặn thật của
mặt trời
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ cách tính độ cao của mặt trời ở vị trí mọc, lặn nhìn thấy mép trên(h =-55’7) ( 2 điểm )
* Thiết lập công thức : ( 2 điểm )
7 ' 55 cos cos 2
sin ) 7 ' 55 cos(
A Sin
để lập bảng 20 a (b) MT 63
* Thiết lập công thức để lập bảng 20 d, 20 c trong trờng hợp khác điều kiện tiêu chuẩn ( 2
điểm )
* Trình bày rõ thứ tự tiến hành bài toán, bằng mặt trời lúc mọc, lặn nhìn thấy mép trên ( 2
điểm )
* Trình bày rõ trờng hợp mọc, lặn thật của mặt trời ( 2 điểm )
Đề số 46: Xác định sai số la bàn bằng sao Bắc đẩu
Yêu cầu trả lời :
* Trình bày cách thiết lập công thức đẻ tính phơng vị sao Bắc đẩuvà lập thành bảng trong lịch thiên văn ( 5 điểm )
*Nêu thứ tự cách tiến hành cách tính sai số la bàn bằng sao Bắc đẩu( 5 điểm)
Đề số 47: Trình bày nguyên lý xác định vị trí ngời quan sát bằng phơng pháp thiên văn Yêu cầu trả lời :
* Trình bày rõ mối quan hệ giữa vị trí ngời quan sát và thiên đỉnh thông qua hình vẽ để giải thích ( 4 điểm )
* Nói rõ nguyên lý chung việc xác định vị trí thiên đỉnh (Zm) trên thiên cầu hay vị trí ngời quan sát trên đĩa cầu bằng 2 phơng pháp ( giải thích và đồ giải ) ( 6 điểm )