CHƯƠNG I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM A TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 1. Chuyển động thẳng đều: là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường. 2. Tốc độ trung bình: t s vtb (ms hoặc kmh) 3. Quãng đường: s = v.t Chú ý: Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. 4. Phương trình chuyển động thẳng đều: x = xo+vot II. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 1. Gia tốc: a= t v v o (ms2 ) Chú ý: Gia tốc có phương, chiều, độ lớn không đổi. 2. Vận tốc: v = vo + at (ms) Chú ý: Vận tốc có phương, chiều không đổi, độ lớn tăng (giảm) đều theo thời gian. 3. Quãng đường: s = vot + 2 2 1 at (m) 4. Công thức liên hệ: v 2 2 o v = 2as 5. Phương trình chuyển động: x = xo + vot + 2 2 1 at Chú ý: Chuyển động thẳng nhanh dần đều: a cùng dấu v, vo Chuyển động thẳng chậm dần đều: a trái dấu v, vo III. SỰ RƠI TỰ DO 1. Định nghĩa: Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực. 2. Đặc điểm: Chuyển động rơi tự do là cđ thẳng nhanh dầ
Trang 1Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
* Chú ý: Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
4 Phương trình chuyển động thẳng đều: x = xo+vot
II CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 Định nghĩa: Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
2 Đặc điểm: Chuyển động rơi tự do là cđ thẳng nhanh dần đều, theo phương thẳng đứng, chiều
từ trên xuống
3 Công thức:
Vận tốc: v = gt (m/s) Quãng đường: h = 2
v
Vận tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn, có độ lớn không đổi
Tốc độ góc không đổi
Trang 2Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Câu 1 Trường hợp nào sau đây được xem là chất điểm:
A Những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật
B Những vật có kích thước rất nhỏ
C Những vật có kích thước khoảng 1mm
D Những vật nhỏ đứng yên
Câu 2 Trường hợp nào sau đây có thể xem vật như một chất điểm:
A Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời
B Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng
C Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó
D Tàu hỏa đứng trong sân ga
Câu 3 Trong chuyển động thẳng đều thì:
A Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
B Toạ độ x luôn luôn tỉ lệ nghịch với với thời gian chuyển động t
C Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
D Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với vận tốc v
Câu 4 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, phát biểu nào sau đây là sai:
A Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc
B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C Quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai của thời gian
D Gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 5 Chọn câu sai khi nói về chuyển động thẳng đều:
A Tốc độ trung bình trên mọi đoạn đường là như nhau
B Gia tốc luôn không đổi
C Quãng đường đi được luôn tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động
D Quỹ đạo là một đường thẳng
Câu 6 Chọn câu sai khi nói về chuyển động tròn đều:
Câu 7 Điều nào sau đây đúng khi nói về chất điểm ?
A.Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ
B.Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật
C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ
D.Các phát biểu trên là đúng
Câu 8 Chọn câu sai ?
C Chu kì là thời gian vật đi một vòng D Tần số là đại lượng nghịch đảo của chu kì Câu 9 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
Trang 3Bộ câu hỏi ơn tập trắc nghiệm – học kỳ I
2
1
at t
v x
2
1
at t v x
Câu 10 Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A x = x0 + v0.t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B x = x0 + v0.t + at2/2 (a và v0 trái dấu)
C s = v0.t + at2/2 (a và v0 trái dấu) D s = v0.t + at2/2 (a và v0 trái dấu)
Câu 11 Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động cĩ :
A.Gia tốc a >0 B.Tích số a.v > 0 C.Tích số a.v < 0 D.Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 12 Chon câu sai ? Cơng thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động trịn đều
Câu 13 Câu nào là câu sai ?
Câu 14 Hồ nĩi với Bình: “Mình đi hố ra đứng; cậu đứng hố ra đi“ Trong trường hợp này thì vật làm mốc là:
Câu 15 Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A
0
0
t t
v v
v v
t t
v v
t
v v
a t Câu 16 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox cĩ dạng :
x = 5 + 60t (x đo bằng kilơmét và t đo bằng giờ)
A.Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
Câu 18 Trường hợp nào dưới đây cĩ thể coi vật là chất điểm ?
A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nĩ
B Hai hịn bi lúc va chạm với nhau
C Xe chở khách đang chạy trong bến
D Viên đạn đang chuyển động trong khơng khí
Câu 19 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox cĩ dạng :
x = 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đĩ xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
Câu 20 Trong trường hợp nào dưới đây cĩ thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?
A Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm
B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay
C Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh
D Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay
Câu 21 Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?
A Chuyển động nhanh dần đều luơn cĩ vận tốc đầu, chậm dần đều cĩ thể cĩ hoặc khơng
Trang 4Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 4
B Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương
C Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có
D Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm
Câu 22 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
B Gia tốc của chuyển động không đổi
C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi
D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 23 Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?
A Chuyển động đều B Gia tốc không đổi
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?
Câu 25 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :
Câu 26 Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
Câu 28 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?
Câu 29 Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút hằng ngày, gốc thời gian được chọn là
Câu 30 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc chuyển động rơi tự do:
A Gia tốc rơi phụ thuộc khối lượng
B Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
C Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
D Tại một vị trí và ở gần mặt đất, mọi vật rơi cùng gia tốc
Câu 31 Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dưới đây ?
Câu 32 Vật rơi trong không khí được xem là rơi tự do khi
Câu 33 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?
A Gia tốc của chuyển động không đổi
B Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian
C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi
D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 34 Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là rơi tự do
A Viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống
B Lông chim rơi trong ống đã hút hết không khí
Trang 5Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 5
C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D Viên bi chì được ném thẳng đứng lên đang rơi xuống
Câu 35 Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều là :
A Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống
B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi
C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ
D Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi
Câu 37 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
B Chuyển động của một mắc xích xe đạp
C Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
D Chuyển động của con lắc đồng hồ
Câu 38 Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào dưới đây ?
A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
B Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
C Quỹ đạo là một đường thẳng
D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
A Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc
B Độ lớn của gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó
C Gia tốc là đại lương véc tơ
D Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 41 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
Câu 44 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = - 50 + 20 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?
Trang 6Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Câu 51 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :x = 4 + 10t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ).Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là
A x = 36t (km) B x = 36(t 7) (km) C x = 36t (km) D x = 36(t 7) (km)
Trang 7Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Câu 66 Một vật được thả từ một độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ ?
Câu 67 Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t2 (m; s) Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
Câu 72 Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều Đi được 50 m thì xe dừng hẳn Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia tốc của xe là :
A Ô tô chạy từ A : xA = 54t ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t + 10
B Ô tô chạy từ A : xA = 54t + 10 ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t
C Ô tô chạy từ A : xA = 54t ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t – 10
D Ô tô chạy từ A : xA = -54t ; Ô tô chạy từ B : xB = 48t
Câu 74 Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là :
C xA = 20t ; xA = 15 + 12t D xA = 15 + 20t ; xB = 15 + 12t
Câu 75 Một vật chuyển động với phương trình: x = 6t +2t2 (m), kết luận nào sau đây là sai:
Trang 8Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 8
A Gia tốc của vật là 2m/s2 B Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ
C Vật chuyển động nhanh dần đều D Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s
Câu 76 Khi ôtô đang chuyển động đều với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng
ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
Câu 77 Khi ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga
và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Quãng đường S mà ôtô đi được sau
Câu 84 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô
tô chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dừng lại hẳn thì ô tô chạy thêm được 200m Gia tốc a của ô
tô là bao nhiêu?
Câu 1 Chuyển động thẳng đều là chuyển động:
A Có quỹ đạo là một đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
B Có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian
C Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
D Có tốc độ trung bình bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kỳ bằng nhau
Trang 9Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 9
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây khoảng thời gian trôi chính là số chỉ trên đồng hồ:
A Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ thì đoàn tàu đến Huế
B Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành từ thành phố Hà Nội sau 7giờ xe chạy đến Vinh
C Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45phút
D Tiết 1 vào học lúc 6 giờ 30 phút và kết thúc lúc 7 giờ 15 phút
Câu 3 Điều nào sau đây nói về mốc thời gian:
A là một thời điểm được chọn trong quá trình khảo sát một hiện tượng
B là khoảng thời gian dùng để đối chiếu trong khi khảo sát một hiện tượng
C luôn được chọn là lúc 0 giờ
D là thời điểm kết thúc một hiện tượng
Câu 4 Có 3 vật (1), (2) và (3) Áp dụng công thức cộng vận tốc Hãy chọn biểu thức sai?
Câu 6 Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A Xe ô tô đang chuyển động từ Quy Nhơn đi TP.HCM
B Viên bi trong sự rơi từ tầng năm của một tòa nhà xuống đất
C Viên đạn đang chuyển động trong không khí
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động cơ học:
A Chuyển động cơ học là hướng di chuyển của vật
B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác
C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
D Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật đối với vật làm mốc
Câu 8 Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x = -3t + 4 (m; s).Kết luận nào sau đây
đúng ?
A Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
B Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
C Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t= 4/3
D Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại toạ độ x= 4
Câu 9 Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?
A Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút
B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra
C Lúc 7 giờ một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3 giờ thì xe đến Vũng Tàu
D Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế
Câu 10 Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào
dưới đây ?
A Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó B Kinh độ của con tàu tại điểm đó
C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó
Câu 11 Hãy chỉ ra câu sai:
A Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau
B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
Trang 10Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất Tỉ số các độ cao
Câu 14 Một ôtô đi từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ôtô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ôtô
đi với tốc độ 30 km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB là :
Câu 15 Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m Lấy
g = 10m/s2 Chiều cao của tháp là :
Trang 11Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 11
Câu 22 Lúc 9h, một xe chuyển động thẳng đều từ A về B với vận tốc 36 km/h Nửa giờ sau một xe khác chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 54 km/h Cho AB = 108 km Hai xe gặp nhau tại thời điểm và vị trí gặp là:
Câu 23 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 = 18km/h và quãng đường nó
đi được trong giây thứ 2 là 8 m Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 s là:
Câu 27 Trên đường thẳng đi qua 3 điểm A, B, C với AB = 10 m, BC = 20 m và AC = 30 m Một vật chuyển động nhanh dần đều hướng từ A đến C với gia tốc 0,2 m/s2 và đi qua B với vận tốc 5 m/s Chọn trục toạ độ trùng với đường thẳng nói trên, gốc toạ độ tại B, chiều dương hướng từ A đến C, gốc thời gian lúc vật đi qua B thì phương trình tọa độ của vật là
Câu 28 Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đường 1000
m tàu đạt vận tốc 20 m/s Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động thì gia tốc chuyển động của tàu là
Trang 12Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Điều kiện của F: F1F2 F F1F2
II BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
M G g
Trang 13Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Câu 13 Chọn câu đúng? Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A Tác dụng vào cùng một vật B Tác dụng vào hai vật khác nhau
C Không bằng nhau về độ lớn D Bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá
Câu 14 Chọn câu phát biểu đúng?
A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được
B Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng
C Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng
D Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
Câu 15 Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?
A Vật chuyển động tròn đều
B Vật chuyển động trên một đường thẳng
C.Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát
D.Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi
Câu 16 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Trang 14Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 14
Câu 17 Chọn phát biểu đúng nhất ?
A Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật
B Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật
C Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật
D Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên
B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó
C Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật
D Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
Câu 19 Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải
Câu 20 Lực và phản lực có
C Cùng phương cùng độ lớn nhưng cùng chiều
Câu 21 Hằng số hấp dẫn có giá trị bằng
A 6,67.10-11 Nm2/kg2 B 66,7.10-11 Nm2/kg2 C 6,76.10-11 Nm2/kg2 D 7,67.10-11 Nm2/kg2
Câu 22 Chọn câu đúng trong các câu sau
A Lực ma sát phụ thuộc vào trạng thái bờ mặt và diện tích mặt tiếp xúc
B Lực ma sát phụ thuộc vào diện tích bờ mặt tiếp xúc và vật liệu
C Lực ma sát phụ thuộc vào vật liệu và trạng thái bờ mặt tiếp xúc
D Lực ma sát phụ thuộc vào trạng thái bờ mặt tiếp xúc, diện tích mặt tiếp xúc và vật liệu
Câu 23 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số
C Vật chuyển động với gia tốc không đổi
D Vật đứng yên
Câu 24 Định luật II Niutơn được phát biểu
A Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
B Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật
C Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và
tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
D Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật
Câu 25 Định luật I Niutơn được phát biểu là
A Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không
B Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng lên nó và sẽ chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên nó bằng không
C Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
D Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Câu 26 Nhận định nào sau đây là sai ?
A Khối lượng có tính chất cộng được
Trang 15Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 15
B Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho xu hướng bảo toàn vận tốc cả hướng và độ lớn của vật
C Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho sự phân biệt giữa vật này với vật khác
D Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi với mỗi vật
A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều
B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng
C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động
D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng
Câu 28 Khi tài xế cho xe khách rẽ phải thì hành khách trên xe có xu hướng
Câu 29 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
Câu 30 Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ ?
A Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang
B Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng
C Kéo quyển sách chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
D Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng ngiêng
Câu 31 Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào
C Tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt và diện tích tiếp xúc D Diện tích tiếp xúc
Câu 32 Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động có thể là lực ma sát nào ?
Câu 33 Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là
Câu 34 Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ
A Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa
B Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa
C Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa
D Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh
Câu 35 Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 72km/h đến đập vuông góc vào một bức tường rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 54km/h Thời gian va chạm là 0,05s Tính lực của bóng tác dụng lên tường
Câu 36 Một quả bóng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay ngược lại với tốc độ 20m/s.Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng
A 1000N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
B 500N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
C 1000N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 37 Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là
Trang 16Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 16
Câu 38 Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng
A 0,008m/s B 2m/s C 8m/s D 0,8m/s
Câu 39 Chọn câu phát biểu đúng?
A Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật
B Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó
C Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại
D Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó
Câu 40 Biểu thức lực hấp dẫn là
r
m m G
r
m m G
r
m m G
Câu 41 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ
Câu 42 Công thức nào đúng cho lực ma sát trượt ?
Câu 44 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?
A Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng
B Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn
C Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng
D Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng
Câu 45 Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi ?
A Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi
B Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc
C Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật
D Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng
Câu 46 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
Câu 50 Hãy chọn câu sai Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo
A Xuất hiện khi lò xo bị giãn hoặc bị nén B Tỉ lệ thuận với độ biến dạng
Trang 17Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm – học kỳ I
Tổ Vật Lý – Trường THPT Vĩnh Thạnh Trang 17
Câu 51 Một ôtô khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát là 0,1 Lấy
g = 10 m/s2 Độ lớn của lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là
Câu 52 Một vật có khối lượng m = 20kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quảng
đường 2m thì đạt vận tốc v =1,2 m/s Lực tác dụng vào vật có giá trị nào sau đây ?
Câu 53 Một vật đang chuyển động với vận tốc tức thời là v Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó
mất đi, khi đó vật sẽ
C Chuyển động chậm dần đều rồi mới dừng lại D Chuyển động thẳng đều với vận tốc v
Câu 54 Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s và khi đi được
quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s thì lực tác dụng
Câu 55 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên
10 m/s trong thời gian 1,6 giây Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?
Câu 56 Một hợp lực 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 0,5 kg đang đứng yên Quãng đường vật
đi được trong 2 giây đầu tiên là
tốc của xe ở thời điểm t = 100s là bao nhiêu ?
Câu 60 Dưới tác dụng của một lực F = 100N một vật thu được gia tốc a = 5m/s2 Khối lượng của vật là
biết lực ma sát Fms=0,5N Hỏi lực tác dụng vào chất điểm là bao nhiêu
được 2s thì F=0N Hỏi sau đó vật sẽ chuyển động như thế nào nếu bỏ qua lực ma sát
A Vật chuyển động chậm dần đều
B Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v=10m/s
C Vật sẽ chuyển động với gia tốc a=5m/s2 và ngược chiều chuyển động
D Vật sẽ đứng yên
25m thì ô tô đạt vận tốc 36km/h Bỏ qua ma sát giữa xe và mặt đường Tìm đô lớn lực kéo của động cơ
là
kéo của động cơ là F=2500N Vậy độ lớn của lực ma sát là
thì tài xế tắt máy Lực ma sát độ lớn 500N và không đổi Hỏi xe đi thêm được bao xa nữa thì dừng lại