1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm vật lý 10 toàn tập

66 1K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vật Lý 10 Toàn Tập
Tác giả Vừ Thị Thanh Hà
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là SAI : A Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều B Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực C Ở cùng một nơi ,vật nặng rơi

Trang 1

t

X0

O

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Người soạn :Võ Thị Thanh Hà - Lớp SP Lý K27

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?

A) Trái đất chuyển động quanh mặt trời

B) Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó

C) Viên đạn chuyển động trong không khí

D) Quả táo rụng và rơi từ trên cao xuống

Câu 2 : Hệ toạ độ cho phép ta xác định yếu tố nào trong bài toán cơ học

A) Vị trí và thời điểm vật bắt đầu chuyển động

B) Vị trí và thời điểm vật ở vị trí đó

C) Vị trí và diễn biến của chuyển động

D) Vị trí của vật

Câu 3 :Trong những chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến ?

A) Bè gỗ trôi chậm trên sông B) Quả bóng lăn trên sàn

C) Viên bi lăn trên mặt phẳng nghiêng D) Cánh quạt quay trên trần nhà

Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là SAI?

A) Trong chuyển động bất kì, độ dời là quãng đường

B) Trong chuyển động một chiều có độ lớn độ dời là quãng đường

C) Độ dời có thể dương hoặc âm

D) Độ dời bằng độ biến thiên toạ độ

Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t = 1 (s) thì có toạ độ x = 8 (m ) Ở thời

điểm t = 3 (s) thì toạ đôï là x = 14 (m) Phương trình chuyển động của chất điểm là

A) x = 3t + 5 (m) B) x = t +7 (m)

B) x = 3t + 7 (m) D) x = 2t +8 (m)

Câu 6 : Một vật chuyển động thẳng đều được mô tả bằng đồ thị như hình vẽ vận tốc trung bình của

chuyển động trên là :

A) 3,75 m/s

B) 10/3 m/s

C) 2,5 m/s

D) 2,5 + 10/3 m/s

Câu 7 : Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

A) có quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

B) có tốc độ không đổi

C) có gia tốc tức thời không đổi

D) có vận tốc không đổi

Câu 8 : Đồ thị nào sau đây biểu diễn toạ độ chuyển động thẳng nhanh dần đều với chiều chuyển dộng ngượcchiều dương hệ trục toạ độ :

Trang 2

C D

Câu 9 : Lúc 7 h sáng một xe khởi hành từ một điểm A chuyển động đều với vận tốc v 1 =36 (km/h) đi về phía Bcách A=3,6 km Nửa phút sau ,một xe thứ hai khởi hành từ điểm B đi về phía A với vận tốc v2 = 18 (km/h) Hãy xác định thời điểm và vị trí hai xe khi chúng cách nhau 2250 m ?

A) Xe 1 cách A là 4000 m và xe 2 cách A là 1750 m

B) Xe 1 cách A là 4000 m và xe 2 cách A là 2000 m

C) Xe 1 cách A là 1000 m và xe 2 cách A là 3250 m

D) Câu a và c là đúng

Câu 10 : Đồ thị chuyển động của một người đi bộ và một người đi xe đạp được biểu diễn như hình vẽ bên.Hãy xác định phương trình chuyển động của từng người

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là SAI :

A) Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều

B) Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C) Ở cùng một nơi ,vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

D) Nếu loại bỏ được sức cản ,vật được ném lên theo phương thẳng đứng cũng tuân theo các định luật của rơitự do

Câu 13 : Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào :

A) kích thước của vật B) trọng lượng của vật

C) vị trí địa lí của vật D) khối lượng của vật

Câu 14: Tính quãng đường mà vật rơi tự do đã đi được trong giây thứ năm

I III

Trang 3

Hỏi vệ tinh cách mặt đất là bao nhiêu ?.

Coi trái đất là một khối cầu có bán kính R = 6400 km

A) ≈ 7000km B ) ≈ 600 km C) ≈ 7600km D ) ≈ 3500 km

Câu 18 : Vận tốc tương đối là vận tốc của:

A) vật đối với hệ qui chiếu đứng yên

B) vật đối với hệ qui chiếu chuyển động

C) hệ qui chiếu chuyển động

D) hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên

Câu 19 : Một người ngồi trên xe chuyển động Chọn phát biểu SAI :

A) Người đó chuyển động so với cột số bên đường

B) Người đó đứng yên so với xe

C) Xe chuyển động so với cột số bên đường

D) Người đó chuyển động so với xe

Câu 20: Một tàu thuỷ chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 (h) đi được 120 km ,khi chạy ngược dòng trong 4 (h)thì chỉ đi được 60 km Tính vận tốc vn,bờ của dòng nước và vn,bờ của tàu khi đứng yên Coi vận tốc của dòngnước đối với bờ sông luôn không đổi

A) vn,bờ = 15 km/h vt,bờ = 25 km/h B) vn,bờ = 25 km/h vt,bờ = 15 km/h

C) vn,bờ ø = 7,5 km/h vt,bờ = 22,5 km/h D) vn,bờ = 20 km/h vt,bờ = 5 km/h

Câu 1:Chọn câu trả lời đúng nhất

Vật được coi là chất điểm khi:

A vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo mà nó đi được

B vật có kích thước nhỏ khi người quan sát thấy được nó

C vật đang chuyển động trên một đường dài mà người quan sát nhìn vật

D khoảng cách của vật đến mắt người quan sát rất lớn so với kích thước của nó

Câu 2:Chọn câu trả lời đúng nhất

Chuyển động tịnh tiến là chuyển động mà:

A tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo thẳng

B tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những quỹ đạo tròn

C tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo có hình dạng như nhau

D tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo có hình dạng và kích thước như nhau

Câu 3: Chuyển động thẳng đều là chuyển động:

A trên một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời giannhất định

B trên một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng nhất định trong những khỏang thời gian bằng nhaubất kỳ

C tịnh tiến trên một quỹ đạo trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gianbằng nhau bất kỳ

D trên một quỹ đạo thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gianbằng nhau bất kỳ

Câu 4: Chọn câu đúng trả lời đúng nhất

A Khi độ lớn vectơ vâïn tốc giảm theo thời gian thì vật chuyển động chậm dần đều

B Khi độ lớn vectơ vận tốc tăng đều theo thời gian thì vật chuyển động nhanh dần đều

C Khi độ lớn vectơ vận tốc có giá trị dương thì vật chuyển động nhanh dần

D Khi độ lớn vectơ vận tốc giảm đều theo thời gian thì vật chuyển động chậm dần

Câu 5: Chọn câu SAI

Trang 4

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian

B gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc

C vận tốc và gia tốc luôn dương

D vận tốc tăng những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

Câu 6:Chọn câu đúng nhất

Sự rơi tự do là:

A sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B sự rơi của vật trong môi trường ù không khí và dưới tác dụng của trọng lực

C sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của ngoại lực

D sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Câu 7: Môt chiếc thuyền tự trôi trên sông.Nó sẽ đứng yên đối với

A bèo trôi trên sông B vịt bơi trên sông

C cây hai bên bờ sông D cá bơi dưới nước

Câu 8: Một chất điểm được ném lên trên với thời điểm ban đầu t = 0, có phương trình chuyển động y = - 4.5t2 +

14t + 6,chọn trục Oy hương lên trên, chất điểm chuyển động :

A nhanh dần đều theo chiêù dương rồi chậm dần đều theo chiều âm

B nhanh dần đều theo chiều âm rồi chậm dần đều theo chiều dương

C chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm

D chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần đều theo chiều dương

Câu 9: Trong các chuyển động tròn đều

A chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có vận tốc góc lớn hơn

B chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn

C có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì có vận tốc dài nhỏ hơn

D với cùng chu kì,chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có vận tốc góc lớn hơn

Câu 10: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó vận tốc:

A tăng hay giảm trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

B tăng hay giảm được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bất kỳ

C tăng được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

D tăng hay giảm được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

Câu 11: Chọn câu đúng trả lời đúng nhất

Trong chuyển đông tròn đều vectơ gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự:

A thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc

B thay đổi giá của vectơ vận tốc

C thay đổi hướng của vectơ vận tốc

D thay đổi phương của vectơ vận tốc

Câu 12: Hai bến sông A và B cách nhau 70 km.Khi xuôi dòng từ A đến B thuyền đến sơmd hơn 48 phút so vớikhi ngược dòng từ B đến A.Vận tốc thuyền khi đứng yên là 30 km/h.Tính vận tốc của dòng nước

Trang 5

Câu 18 : Một đồng hồ có kim giờ dài 4 cm , kim phút dài 5 cm Tỉ số vận tốc góc và vận tốc dài của hai đầu kim là

A Wp/Wg = 12 ; Vp/Vg = 15 B Wp/Wg = 13 ; Vp/Vg = 16

C Wp/Wg = 15 ; Vp/Vg = 17 D Wp/Wg = 16 ; Vp/Vg= 18

Câu 19 :Một người đi bộ nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung bình la 6 km/h và nửa đoạn đường sau vơí vận tốc 9 km/h Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường

A 7.5 km/h B 7.2 km/h C 7.8 km/h D 15 km/h

Câu 20: Cho đồ thị vận tốc ,thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ.Hãy lập phương trình chuyển động trong khoảng thời gian 2 < t < 4 (s)

v(m/s)

12

6

0

2 4 8 t(s)

A 3t + 6 t2 B 6t +3 t2 C 1.5t +6 t2 D 6t + 1.5 t2

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Người soạn: Ngô Thị Trường Giang - Lớp SP Lý K27

Câu 1: Chuyển động tịnh tiến là chuyển động:

a.luôn theo một đường thẳng

b.mà mọi điểm của nó có quỹ đạo giống nhau, có thể chồng khít lên nhau

c.luôn chuyển động theo một đường tròn

d.quỹ đạo của mọi điểm luôn song song với một đường thẳng

Câu 2: Chọn câu đúng nhất:

Vận tốc trung bình của chuyển động đươc xác định:

a.Vtb = độ dời/thời gian thực hiện độ dời đó

b.Vtb = quãng đường đi được/khoảng thời gian đi

c.Vtb = ∆x/∆t ( x∆ rất nhỏ)

d.Vtb = ∆s/∆t

Câu 3: Độ lớn của vận tốc tức thời luôn luôn bằng:

a.vận tốc trung bình b.tốc độ tức thời c.tốc độ trung bình d.vectơ vận tốc tức thời Câu 4:Chuyển động thẳng biến đổi đều có:

a.vận tốc tức thời biến đổi đều theo thời gian

b.vận tốc tức thời luôn tăng đều theo thời gian

c.vận tốc tức thời luôn giảm đèu theo thời gian

d.gia tôc trung bình không đổi

Câu 5: Chọn câu sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

a.vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian

b.vận tốc và gia tốc luôn lớn hơn 0

c.vân tốc cùng dấu với gia tốc

d.vận tốc tăng những lượng như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

Trang 6

Câu 6: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều :

Câu 7: Công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a.18 m b.18,75m c.18,5m d.20m

Câu 10:Vật rơi tự do chỉ phụ thuộc vào :

a.khối lượng của vật b.trọng lực của vật

c.kích thước ,hình dạng của vật d.sức cản không khí

Câu 11:Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào:

a.trọng lượng của vật b.vị trí địa lý c.khối lượng của vật d.kích thước của vật

Câu 12:Một vật rơi tự do ở độ cao h không vận tốc đầu.Nếu vận tốc lúc chạm đất v=15 m/s ,lấy g= 10 m/s2 thì vật chạm đất sau:

t t

( m s

Trang 7

d.x = -14 +12t +t2

Câu 15:Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều có :

a.độ lớn bằng 0

b.độ lớn và hướng luôn không đổi

c.độ lớn thay đổi,hướng không đổi

d.độ lớn không đổi,hướng luôn thay đổi

Câu 16:Chọn câu sai Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là :

a.thương số của góc quét và thời gian

b.đại lượng đặc trưng cho sự chuyển động nhanh chậm của vectơ tia của chất điểm

c.đại lượng được xác định bởi ω=2Πf

d.đại lượng đặc trưng cho sự quay nhanh chậm quanh tâm O của vectơ tia của chất điểm

Câu 17:chọn câu sai Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a.có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

b.vuông góc với vectơ vận tốc

c.đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc

d.độ lơn của gia tốc tỉ lẹ thuận với bán kính quỹ đạo

Câu 18 :Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài v =10 m/s có chu kì 0,05π(s) quỹ đạo chuyển

động của chất điểm có bán kính :

a.0,5m b.0,75m c.0,25m d.0,125m

Câu 19 :Đối với hệ quy chiếu đứng yên vận tốc của vật là:

a.không đổi b.vận tốc tuyệt đối

c.vận tốc tương đối d.vận tốc kéo theo

C âu 20 :Một chiếc canô đi từ bờ bên nay sang bên kia sông theo hương vuông góc với bờ sông có vận tốc v =10km/h so với dòng nước.Với vận tốc dòng nước la 4 km/h canô sẽ sang bên kia theo hướng lệch với hương đi banđầu và vận tốc so vơi bờ là:

Câu 1.Chọn câu sai

a.Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động

b.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động

c.Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động

d.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của vận tốc

Câu 2.Chọn câu đúng nhất

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a.có vận tốc không thay đổi trong nhưng khoảng thời gian bằng nhau

b.có vận tốc tăng hoặc giảm đều

c.có vận tốc thay đổi một lượng bằng nhau trong những khoảng bằng nhau bất kỳ

d.có vận tốc luôn thay đổi

Câu 3 Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

2

1

at t

Câu 4 Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

a.gia tốc luôn dương

b.vận tốc luôn dương

c.tích của gia tốc và vận tốc luôn dương

d.tích của vận tốc và gia tốc luôn âm

Trang 8

Câu 5.Chọn đáp án đúng nhất

Chuyển động rơi tự do là chuyển đông:

a.thẳng nhanh dần đều c.thẳng đều hướng xuống

b thẳng đứng hướng xuống d.thẳng chậm dần đều

Câu 6.Chọn câu sai

Khi một vật được ném xiên thì chuyển động của vật có:

a.gia tốc chuyển động khác gia tốc rơi tự do

b.gia tốc ngang của vật không thay đổi về độ lớn

c.gia tốc của vật theo phương thẳng đứng có độ lớn bằng g

d.gia tốc ngang của vật bằng không

Câu 7.Chọn câu đúng

Gia tốc rơi tự do có:

a.phương thẳng đứng,chiều phụ thuộc vào cách chọn hệ qui chiếu

b.giá trị luôn bằng 9,8m s2

c.phương thẳng đứng chiều hướng xuống

d.giá trị khác nhau khi vật chuyển động đi lên và khi rơi xuống

Câu 8 Trong chuyển động tròn đều thì:

a.vận tốc dài không thay đổi

b.gia tốc hướng tâm không thay đổi

c.vận tốc góc không thay đổi

d.tốc độ không thay đổi

Câu 9 Công thức cộng vận tốc là:

a.v13 =v12 −v23 c. 2

23

2 12

2

13 v v

v = +

bv13 =v12 +v23 d.v13 =v12+v23

Câu 10.Chọn câu sai

a.Vận tốc có tính tương đối

b.Gia tốc có tính tương đối

c.Quãng đường có tính tương đối

d.Thời gian có tính tương đối

B.PHẦN BÀI TẬP

Câu 11 Một ngườiđi xe đạp với vận tôc 12 km hđuổi theo một người đi bộ đã đi được 8km với vận tốc h

km

4.Tìmvị trí và thời gian gặp nhau của hai người:

a.cách thời điểm xuất phát 24km và t=4h

b.cách điểm xuất phat16km và t=2h

c.cách điểm xuất phát 12km và t=1h

d.kết quả khác

Câu 12 Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là 0 , 5 2

s

m đúng lúc một tau điên vượt qua

nó với vận tốc18 km h.Gia tốc của tàu điện là0 , 3 2

a.đi thêm được 75m và v 15 = m s

b.đi thêm được 75m vàv 5 = m s

Trang 9

c.đi thêm được 50m và v 5 = m s

d.kết quả khác

Câu 14 Dựa vào đồ thị hãy lập phương trình đường đi của vật

6 Bỏ qua sức cản của không khí và gió.Tínhvận tốc của vật khi nó rơi tới mặt đất

a.− 9 , 057 m s b.≈ 10 m s c.3 2 m s d Kết quả khác

Câu 18 Một máy bay đổ nhào xuống mục tiêu rồi bay vọt lean theo moat cung tròn theo bán kính R=500m với vận tốc 800 m s .Tính gia tốc hướng tâm của máy bay

a.98 , 8 2

s

m b.

25 , 22

s

m c.

2225

s

m d.Kết quả khác

Câu 19 Một ôtô có bánh xe bán kính 30cm quay mỗi giây được 10 vòng.Tính vận tốc dài của xe ôtô

a.1 , 884 2

s

m b.

2652 , 5

s

m c.

26

s

m d.

284 , 18

s m

Câu 20 Lúc trời không gió,moat máy bay bay với vận tốc không đổi 300 m s từ A đến B hết 2,2 giờ Khi bay

ngược lại từ B đến gặp gió thổi ngược,máy bay phải bay hết 2,4 giờ Xác định vận tốc của gió

a.25 m s b.− 25 km s c.25 km s d.kết quả khác

Câu 1.Từ thực tế hãy xem trường hợp nào sau đây quỹ đạo chuyển động của vật là chuyển động thẳng?

a Một viên bi rơi từ độ cao 2m

b Một chiếc lá rơi từ trên cành cây

c Một hịn đá được ném theo phương ngang

d Một ơ tơ đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội - Hồ Chí Minh

Câu 2 Lúc 10 giờ 30 hơm qua xe chúng tơi đang chạy trên quốc lộ 1A cách Qui Nhơn 20 km Việc xác định vị trícủa ơ tơ như trên cịn thiếu yếu tố gì?

Trang 10

Caâu 3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của chuyển động?

a Vận tốc của một vật cho biết khả năng chuyển động của vật

b Vật nào có vận tốc lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn

c Vật nào có vận tốc lớn hơn thì trong cùng một khoảng thời gian, nó sẽ đi được quãng đường dài hơn

d Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được vàkhoảng thời gian để vật đi hết quãng đường đó

Câu 4 Hãy chỉ ra câu sai:

a Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

b Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau

c Trong chuyển động thẳng đều quãng đường đi được của vật tỷ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động

d Trong chuyển động thẳng đều vật đi được quãng đường bằng nhau trong khoảng thời gian bằng nhau

Câu 5 Trong các đồ thị vận tốc như hình vẽ dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trụctoạ độ:

Câu 9 Chọn câu sai:

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

vx

O

Trang 11

a.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

b.Vận tốc và gia tốc luôn dương

c.Vân tốc và gia tốc luôn cùng dấu

d.Vận tốc tăng những lượng như nhau

Câu 10 Hãy chọn ra phát biểu đúng nhất về gia tốc:

a Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật

b Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc

c Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc theo thời gian

d Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi vectơ vận tốc theo thời gian

Câu 11 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyểnđộng nhanh dần đều Sau 20 giây ô tô đạt với vận tốc 14 m/s gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 giây kể từ lúcbắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

a a = 0.7 m/s² v = 38 m/s

b a = 0.2 m/s² v = 18 m/s

c a = 0.2 m/s² v = 8 m/s

d a = 1.4 m/s² v = 66 m/s

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chuyển động rơi tự do của các vật?

a Chuyển động thẳng đứng chiều hướng xuống

b Chuyển động nhanh dần đều

c Chuyển động chịu tác dụng của trọng lực

d Tại một nơi và gần mặt đất mọi vật rơi tự do như nhau

Câu 13 Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất

b Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi

c Tờ giấy rơi từ độ cao 3m

d Viên bi rơi từ độ cao 2m

Câu 14 Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1và h2, khoảng thời gian rơi của vật thứ haigấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất

a h1/h2 = 1

b h1/h2 = 0.5

c h1/h2 = 4

d h1/h2 = 1/4

Câu 15 Phát biểu nào sau đây về gia tốc trọng trường g là sai

a Với vận tốc rơi tự do có kích thước nhỏ thì độ lớn củag không đáng kể

b Ở Hà Nội g có trị số lớn hơn g ở Hồ Chí Minh

c Vectơ g tại địa cực và xích đạo có phương vuông góc với nhau

d Trong sự rơi tự do, ta có thể áp dụng công thức

t

v

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động tròn đều?

a Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có độ lớn không đổi nhưng có phương luôn luôn biến đổi

b Quãng đường đi (s) trong thời gian (t) của một vật chuyển động tròn đều với vận tốc (v) tính bởi công thức s =vt

c Chuyển động tròn đều là chuyển động trên một đường tròn với vận tốc không đổi theo thời gian

d Cả phát biểu a,b,c đều đúng

Câu 17 Câu nào sau đây là sai?

Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a Đặt vào vật chuyển động tròn

b Luôn hướng vào tâm quĩ đạo tròn

c Có độ lớn không đổi

d Có phương và chiều không đổi

Câu 18 Câu nào sai?

Chuyển động tròn đều có:

a.Quĩ đạo là đường tròn b.Tốc độ dài không đổi

c.Tốc độ góc không đổi d.Vectơ gia tốc không đổi

Câu 19 Một đoàn tàu hoả đang chạy trên đương ray.Người lái tàu ngồi trong buồng lái.Người soát vé đang đilại trên đoàn tàu.Cây cối ven đường và tàu là chuyển động hay đứng yên so với người lái tàu

a Cả hai đều chuyển động

b Cây cối ven đường chuyển động,tàu đứng yên

c Cây cối ven đường đứng yên,tàu chuyển động

d Cả hai đều đứng yên

Trang 12

Câu 20 Một chiếc xà lan chạy xuơi dịng song từ A đến B mất 3 giờ,A,B cách nhau 36 km nước chảy với vận tốc

4 km/h.Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước là bao nhiêu?

a 32 km/h b 16 km/h c 12 km/h d 8 km/h

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Người soạn: Trần văn Diện - Lớp SP Lý K27

Câu 1 Chọn câu đúng

A Môt vât đứng yên nếu không chịu tác dụng của lực nào

B Một vât chịu tác dụng của hai lực cân bằng thi đứng yên

C Một vât chỉ ở trạng thái cân bằng khi vật đứng yên

D Hai lực cân bằng tác dụng vào một vâït đứng yên thì đứng yên

Câu 2 Chọn câu đúng

A Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hôøi bị biến dạng

B Lực đàn hồi có hướng ngược với hướng biến dạng của vật đàn hồi

C Trong giới hạn đàn hồi lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng

D Tat cả các câu trên đều đúng

Câu 3 Chọn câu đúng

A Khi xe dang chay ma sat giua banh xe va mat duong la ma sat nghi

B Khi đi bộ lực ma sát giữa chân nguời và mặt đường là lực ma sát nghỉ

C Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi xe đạp là lực ma sát lăn

D Lực ma sát giữa trục và bi khi bánh xe đang quay là lực ma sát trượt

Câu 4: Hiện tượng không trọng lượng xảy ra khi thang máy chuyển động

A đi lên với gia tốc a r ngược chiều với g ur

B đi xuống với gia tốc a r

cùng chiều với gia tốc ur g

C rơi tự do

D đi lên với vận tốc không đổi

Câu 5:Một vật có khối lượng 5kg đặt trên bàn nằm ngang hệ số ma sát giữa bàn và vật là k = 0,35N/m Tính lựctối thiểu cần thiết để nó chuyển động

A 17,5 (N) B 7 (N) C 14,2 (N) D 1,75(N)

Câu 6 :Hiện tượng mất trọng lượng khi

A tàu vũ trụ bay quanh trái đất B khi ngồi trên tàu đang chuyển động

C khi phi công nhảy dù D khi ngồi trên xích đu

Câu 7:Một ô tô có khối lượng 1000kg chuyển động thẳng đều có gia tốc bằng 2m/s2 lực kéo f =2500 N.lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là bao nhiêu?

A 2000 N B 1500 N C 1000 N D 500 N

Câu 8: Khi hai vật tương tác nhau thì

A vận tốc của hai vật thay đổi

B vật nào có khối lượng lơn thì vận tốc thay đổi ít

C vật nào có khối lượng lớn thì thay đổi nhiều

D cả a,b đều đúng

Câu 9:Muốn lực hút của hai vật giảm đi một nữa thì khoảng cách giũa hai vật tăng lên bao nhiêu lần

A 4 B 2 C 1,42 D 1

Câu 10:Chọn câu đúng

Một vât chịu tác dụng của hai lực cùng phương ngược chiều thì gia tốc củavật

A cùng phương cùng chiều với F uur1

B cùng phương cùng chiều F uur2

C có phương vuông góc uur F1

D có phương hợp với uur F1

một góc αCâu 11: Một người khi tháo lưỡi ra khỏi thân bào thì dùng búa gõ vào mặt nào của thân bào

A Mặt dưới của thân bào B Phần đuôi hay phần đầu của thân bào

C Hai bên hông của thân bào D Mọi vị trí của thân bào

Trang 13

Câu 12: Khi vân động viên nhảy dù kết luận nào sau đây là đúng

A Trọng lượng người và lực đẩy Acùsimet là cặp lực và phản lực

B Hai lực P và Fa là lực trực đối

C Hai lực P và Fa cùng bản chất

D Ba đáp án đều đúng

Câu 13:Khối lượng của một vật phụ thuộc vào

A vận tốc của một vật B biến đổi về độ cao

C thời gian tồn tại D lượng vật chất chứa trong vật

Câu 14:Vật có tính đàn hồi là vật

A bị biến dạng khi co lực tác dụng

B không bị biến dạng khi có lực tác dụng

C có thể trở lại hình dạng củ khi ngừng lực tác dụng

D tự biến dạng

Câu 15 Hai lò xo,lò xo 1 có độ cứng k1 dài thêm 6cm khi treo vật có khối lượng 6 kg lò xo 2 có độ cứng k2 dài thêm 2 cm Khi treo vật có khối lựơng 1 kg hãy so sánh độ cứng của hai lò xo

A k1 =3 k2 B k1 =1/3 k2 C k1 = 3 k2 D k1 = 2k2

Câu 16: Chọn câu sai

A Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực

B Quỹ đạo chuyển động ném ngang là đuoengf thẳng

C Véc tơ vận tốc tại mỏi điểm trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

D Tầm xa của vật phụ thuộc vào vân tốc đầu

Câu 17: Khi nói về lực tác dụng và phản lực điều nào sau đây sai

A xuất hiện và mất đi đồng thời B luôn cùng hướng với nhau

C bao giờ cũng cùng loại D không cân bằng nhau

Câu 18:Hai chất điểm có khối lượng m1,m2 cách nhau một khoảng r biểu thức tinh lực hấp dẫn giữa chúng là

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Người soạn: Võ Minh Tri - - Lớp SP Lý K27 Câu 1 Hãy chi ra câu sai trong các câu sau:

a Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động của các vật

b Lực là một đại lượng vectơ

c Lực là nguyên nhân làm thay đổi độ lớn vận tốc của vật

d Lực là nguyên nhân làm thay đổi hướng chuyển động của vật

Câu 2 Một viên bi chuyển động đều trên ặt bàn nằm ngang (bỏ qua ma sát ).Kết luận nào sau đây là sai:

a Hợp lực tác dụng lên viên bi bằng không

b Không có lực nào tác dụng lên viên bi

c Gia tốc của vật bằng không

d Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào

Câu 3 Xe đang đứng yên cho một chiếc bulông rơi từ trần xe xuống sàn xe tại vị trí nào đó, đánh dấu vị trí đó Cho xe chuyển động trên mặt đường nằm ngang với vận tốc không đổi thì bulông rơi xuống vị trí nào so với vị trí đã được đánh dấu từ trước?

a. Phía trước b Phía sau c Tại vị trí đã được đánh dấu d Không xác định được

Câu 4 Một chiếc xe ô tô đang chuyển động đều lên dốc Hãy chỉ ra nhận xét đúng:

a Hợp lực tác dụng lên xe bằng không

b Lực kéo xe lên dốc cân bằng với trọng lực của xe

c Lực kéo xe lên dốc có độ lớn không đổi

d Lực ma sát cân bằng với lực kéo tác dụng lên xe

Trang 14

Câu 5 Một vật đang chuyển động thẳng với gia tốc a, đột nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì kết luận

nào sau đây sai:

a Vật dừng lại ngay lập tức b Vật chuyển động thẳng đều ngay lập tức

c Vật đổi hướng chuyển động d Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

a. a = 0 ( m s2 ) c a = g sinα = 5 ( m s2 )

b. a = g cosα = 5 3 2( m s2 ) d a = g tgα = 5 3 3( m s2 )

Câu 7 Trọng lực của Trái Đất bằng bao nhiêu?

a Bằng hằng số xác định

b Bằng ∞

c Chưa đủ điều kiện để xác định

d Bằng không

Câu 8 Câu nào sau đây là đúng:

a Dưới tác dụng của lực, mọi vật luôn chuyển động cùng chiều với chiều của lực tác dụng lên nó

b Khi có lực tác dụng lên vật thì chắc chắn vật sẽ chuyển động

c Khi có nhiều lực tác dụng lên vật thì vật vẫn có thể chuyển động thẳng đều

d Khi lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần

Câu 9 Cặp lực trực đối là cặp lực:

a cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào cùng một vật

b cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn, đặt vào cùng một vật

c cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau

d cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau

Câu 10 Khi A và B cùng kéo hai đầu sợi dây với cùng lực F thì độ lớn lực căng dây T sẽ là: (hình vẽ ) A

a tăng lên gấp đôi

b không thay đổi

c tăng lên gấp 4 lần

d giảm đi 4 lần

Câu 12 Hiện tượng thủy triều sinh ra chủ yếu do:

a lực hút của mặt trăng

b lực hút của trái đất

c lực hút của mặt trời

d.lự c hút của các hành tinh khác trong hệ mặt trời

Câu 13 Một vật khối lượng m được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 Thời gian từ khi vật bị ném ngang đến khi chạm đất phụ thuộc vào:

a vận tốc đầu v0

b độ cao h

c khối lượng của vật m

d tầm xa vật đạt được

Câu 14 Một vật khối lượng m được ném xiên từ mặt đất với vận tốc đầu v0 , góc ném làα Khi đó tầm xa màvật đạt được phụ thuộc vào những yếu tố nào?

m

α

Câu 6 Một vật có khối lượng m=5kg chuyển động trên mặt phẳng

nghiêng như hình vẽ, góc hợp bởi mặt phẳng nghiêng và phương

nằm ngang làα =300 Cho g=10m s2 Tìm gia tốc của vật?

( Bỏ qua masat giữa vật và mặt phẳng nghiêng )

F F

Trang 15

a khối lượng m và độ lớn vận tốc đầu v0.

b khối lượng m và góc némα

c độ lớn vận tốc đầu v0 và góc némα

d hệ quy chiếu

Câu 15 Bản chất của lực đàn hồi là:

d lực masát trượt và masát lăn

Câu 17 Chọn câu đúng:

Lực masát trượt

a bao giờ cũng ngược hướng chuyển động của vật

b bao giờ cũng cùng hướng chuyển động của vật

c Có thể cùng hướng, có thể ngược hướng chuyển động của vật

d Không phụ thuộc vào áp lực của vật đè lên mặt sàn

Câu 18 Lực quán tính là lực:

a xuất hiện do tác dụng của vật này lên vật khác

b xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính

c xuất hiện trong hệ quy chiếu phi quán tính

d có phản lực

Câu 19 Một quả cầu khối lượng m=3kg treo vào sợi dây chịu được lực căng tối đa là 60N Hỏi có thể kéo dây

đi lên với gia tốc a tối đa bằng bao nhiêu? Cho g=9,8 m s2

a a = 10,2 ( m s2 ) b a = 10 ( m s2 )

c a bằng bao nhiêu cũng được d a = 0 ( m s2 )

Câu 20 Chỉ ra câu sai:

a Lực hướng tâm là 1 loại lực trong tự nhiên như lực hấp dẫn, lực masát

b .Lực hướng tâm xuất hiện trong các chuyển động tròn

c Lực hấp dẫn có thể là lực hướng tâm

d Lực masát có thể la ølực hướng tâm

Câu1: Muốn một vật đang đứng yên chuyển sang chuyển động thẳng đều thì:

A.hợp lực tác dụng lên vật phải khác không và không đổi

B hợp lực tác dụng lên vật phải bằng không

C hợp lực tác dụng lên vật phải khác không và thay đổi

D.hợp lực tác dụng lên vật phải khác không và sau đố bằng không

Câu2: Một người ngồi trên xe ôtô, khi ôto rẽ sang phải thì:

A.người đó cũng rẽ sang phải B người đó cũng rẽ sang trái

C.người đó ngồi yên D.người đó ngã nhào về trước

Câu 3: khi thang máy đi lên nhanh dần đều thì mối quan hệ giữa độ lớn của lực căng dây Tvà trọng lực P là:

Câu 4: Lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào vật có khối lượng m thì vật thu được gia tốc a Nếu F tác dụng vào vật có khối lượng m thì gia tốc của vật thu được có độ lớn giảm 1/3 lần so với gia tốc a.Xác định mối liên hệä giữa m vàm

Trang 16

2 1

a a

a a

1 a

Cađu 6: Cho hai vaôt coù khoâi löôïng m vaø m ′ ñöôïc ñaịt choăng leđn nhau tređn maịt saøn naỉm ngang.Hoûi coù bao nhieđu caịp löïc vaø phạn löïc lieđn quan ñeùn baøi toaùn tređn?

A 2 caịp B 3 caịp C 4 caịp D 5 caịp

Cađu7: Xe ođto coù khoâi löôïng 1000kg ñang chuyeơn ñoông thì haõm phanh vaø döøng lái sau khi ñi theđm quaõng ñöông 6m trong 2s.Löïc haõm seõ coù ñoô lôùn:

A 2000 N B 3000 N C 4000 N D 5000 N

Cađu 8 : Cho vieđn bi 1coù khoâi löôïng m1 ñang chuyeơn ñoông thaúng ñeău vôùi vaôn toâc V ñeẫn va chám vôùi vieđn bi2 coù khoâi löôïng m2 ñang ñöùng yeđn Sau va chám bi 1 ñöng yeđn, bi 2 chuyeơn ñoông vôùi vaôn toâc V xaùc ñònh moâi lieđn hégiöõa bi 1 vaø bi2 ?

Cađu 9: Löïc vaø phạn löïc laø hai löïc :

A.cuøng phöông ,cuøng chieău ,cuøng ñoô lôùn vaø khaùc ñieơm ñaịt

B cuøng phöông, ngöôïc chieău ,cuøng ñoô lôùn vaø khaùc ñieơm ñaịt

C.cuøng phöông, ngöôïc chieău ,cuøng ñoô lôùn vaø cuøng ñieơm ñaịt

D cuøng phöông, ngöôïc chieău ,khaùc ñoô lôùn vaø khaùc ñieơm ñaịt

Cađu 10: Cho bieâtkhoâi löôïng cụa traùi ñaât laø M = 61024.khoâi löôïng cụa hoøn ñaù laø m= 2,3 kg, gia toâc rôi töï do g=9,81 2

s

m

.Hoûi hoøn ñaù huùt traùi ñaât vôùi löïc laø bao nhieđu?

A 22,7 N B 22,563 N C 22,71024 N D 22,5631024 N.Cađu 11: Moôt vaôt khoâi löôïng m ñöôïc neùm ngang töø ñoô cao h so vôùi maịt ñaât vôùi vaôn toâc V taăm bay xa cụa noù ñöôïc xaùc ñònh:

A L =V 2gh B.L =V 2g h C.L =

gh

V

21

k

mg

4 D

k

mg

4.Cađu13: Khi treo quạ cađn coù khoâi löôïng m= 300g vaøo loø xo thì loê daøi 31 cm, khi treo theđm 200g nöõa thì loø xo daõi33cm Khi ñoù ñoô daøi töï nhieđn cụa loø xo seõ laø:

A l= 26 cm B l= 28 cm C l = 52 cm D l = 56 cm

Cađu 14: Tìm phaùt bieơu sai veă löïc ma saùt nghư :

A löcï ma saùt nghư chư xuaât hieôn khi coù ngoái löïc taùc dúng

B Chieău cụa löïc ma saùt nghư phú thuoôc vaøo chieău cụa ngoái löïc

C Ñoô lôn cụa löïc ma saùt nghư luođn tư leô vôùi aùp löïc ôû maịt tieâp xuùc

D Löïc ma saùt nghư laø löïc phaùt ñoông ôû caùc loái xe ,taøu hoûa

Cađu 15: Cho heô goăm hai vaôt : vaôt 1 vaø vaôt 2 döôïc ñaịt choăng leđn nhau tređn maịt saøn naỉm ngang Keùo vaôt 1 naỉm döôùi baỉng löïcF, khi ñoù löïc ma saùt taùc dúng leđn vaôt 2 coù ñaịc ñieơm:

A coù chieău höôùng sang traùi

B coù chieău höôùng sang phại

C coù chieău höôùng sang traùi vaø gađy ra chuyeơn ñoông cho vaôt2

D coù chieău höôùng sang phại vaø gađy ra chuyeơn ñoôngchovaôt2

Trang 17

Câu 16: Vật có khối lượng m rơi từ trần thang máy xuống ,khi thang máy đang chuyển động lên nhanh dần đều với gia tốca thì gia tốc của vật m so với mặt đất sẽ là:

Câu 17: Một người đứng yên trong thang máy khi thang máy chuyển động xuống thẳng đềøu thì người đó trong tình trạng:

A mất trọng lượng B giảm trọng lượng

C tăng trọng lượng D bình thường

Câu 18: Biểu thức độ lớn của lực hướng tâm là:

Câu 20: Chọn câu sai :

Lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên vật thì :

A luôn cùng chiềuvới trọng lực của trái đất tácdụng lên vật

B luôn cùng độ lớn với trọng lượng của vật

C luôn cùng độ lớn với trọng lực của vật

D luôn cùng độ lớnvới trọng lực của trái đấttác dụng lên vật

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

B: nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

C: Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng

D: nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật có thể bị thay đổi

Câu 4: Khi một xe khách đang xuống doocs bỗng phanh lại đột ngộtthì hành khách trong xe sẽ:

A: giữ nguyên vị trí của mình

B: ngả người về phía trước

C: Ngả người về phía sau

D: Ngả người sang bên cạnh

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A: Lực tác dụng vào một vật càng lớn thì gia tốc của vật càng lớn

B: cùng một lưc tác dụng nhưng nếu vật nào có khối lượng càng lơn thì gia tốc của vật càng lớn

C: Vectơ gia tốc của vật uôn cùng hướng với lực gây ra gia tốc đó

D; Lực tác dụng vào một vật làm vật thu gia tốc vá gia tốc ấy luôn cùng hướng vói vectơ vận tốc

Câu 6: Một vật có khối lượng 50Kg bắt đàu chuyển động nhanh dần đều vá sau khi đi được 50cm thì có vận tốc là 0,7m/s Lực tác dụng lên vật sẽ là:

A: 35N B: 49N C: 25N D: 30N

Câu 7: một vật đang chuyển động thẳng với gia tốc a, nếu đột nhiên các lưc tác dụng lên vật không còn nữa thì:

Trang 18

A: vật tiếp tục chuyển động thẳng với gia tốc a

B: vật lập tức duèng lại

C: vật chuỷen động theo quán tính

D: vật thay đổi hướng chuyển động

Câu 8: Biểu thức của định luật II Niutơn được viết là:

A: F = -ma B: F = ma C: F = ma D: F = ma

Câu 9: Đặ điểm nào sau đây về lực và phản lực là sai ?

A: Là hai lực có cùng tính chất

B: Là hai lực cân bằng

C: Là hai lực xuầt hiện và mất đi đồng thời

D: Là hai lực trực đối

Câu 10: một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đát Lực mà mặt đất tác dụng lên người có độ lớn: A: bằng 500N B: bé hơn 500N C: lớn hơn 500N D: không xác định được.Câu 11: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

A: Quán tính B: Gió

C: Lực hấp dẫn của trái đất D: Lưc đảy Acsimet của không khí

Câu 12: Một vật có khối lượng 1Kgở trên mặt đát có trọng lượng 10N Khi chuỷen động tơiù một điểm cách tâm trái đất 2R ( với R là bán kính của trái đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

A: 1N B: 2,5N C: 5N D: 10N

Câu 13: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm và có độ cứng là 75N lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi của nókhi bị kéo dãn đén 30cm Tính lực đàn hồi cực đại cử lò xo

A: 22,5N B: 7,5N C: 15N D: 37,5N

Câu 14: Phát biểu nào sau đay về lực đàn hồi của lò xo là đúng?

A: Phụ thuộc vào chiều dài của lò xo B: Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

C: Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo D: Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.Câu 15: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ như thế nào nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?

A: Tăng lên B: Giảm đi

C: Không thay đổi D: Không xác định được

Câu 16: Nhận xét nào sau đây về độ lớn của lực ma sát trượt là sai ?

A: Không phụ thuộc vào diên tích tiếp xúc của vật

B: Phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của vật

C: Tỉ lệ với độ lớn của lực tác dụng

D: Phụ thuộc vào vật liệu và hnhf dạng của hai mặt tiếp xúc

Câu 17: Nhận xét nào sau đây về chiều cả lực ma sát nghỉ là đúng?

A: Ngược chiều với vận tốc của vật

B: Ngược chiều với gia tốc của vật

C: Vuông góc với mặt tiếp xúc

D: Ngược với chiều của lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc

Câu 19: Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển vả ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc độ 18m/s Sau bao lâu thì hòn đá chạm vào mặt nước?

α Dựa vào chiều lệch của dây treo thí nhận xét nào sau đay là đúng?

A: Tàu đang đứng yên.

B: Gia tốc của tàu hướng sang trái.

C: Tàu chuyển đọng nhanh dần.

D: Tàu chuyển động chậm dần.

Trang 19

A: bi A chạm đất trước viên bi B.

B: bi B cham đất trước viên bi A

C: cả hai cham đát cùng một lúc

D: không thể xác định được viên bi nào cham đất trước

( bỏ qua sức cản của không khí)

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

Người soạn :Phạm Việt Hào- Lớp SP Lý K27

Câu 1 :Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

“Hai lực .có độ lớn và cùng gọi là ngẫu lực”

a) Song song ngược chiều ,không bằng nhau,tác dụng lên 1 vật

b) Song song ngược chiều , bằng nhau,tác dụng lên 1 vật

c) Song song cùng chiều , bằng nhau, không tác dụng lên 1 vật

d) Song song cùng chiều ,không bằng nhau,tác dụng lên 1 vật

Câu 2:Cho 1 thanh có chiều dài l=1m.Bỏ qua khối lượng và kích thước.Một đầu cố định vào trục quay.Một viên đạn bay với vận tốc 10m/s có khối lượng 0,5kg xuyên vào đầu kia Nó đã gây ra 1 mômen lực là

Câu 5 :chọn câu sai

Khi kéo 1 vật ra khỏi vị trí cân bằng thì trọng lực có xu hướng

a) kéo vật trở về vị trí cân bằng thì đó là cân bằng bền

b) kéo vậẩ xa vị trí cân bằng thì đó là cân bằng không bền

c) Giữ nó đứng yên ở vị trí mới thì đó là vi trí cân bằng phiếm định

d) Kéo vật đến 1 vị trí cân bằng mới thì đó là cân bằng bền

Câu 6:Trong các cụm từ sau đây,cụm từ nào không thích hơpkhi điền vào chỗ trống của câu sau

“trong trường hợp cân bằng trọng tâm ở vị trí “

a) bền ,thấp

b) không bền ,cao nhất

c) phiếm định ,luôn cố định

d) phiếm định ,cóđộ cao không ổn định

Câu 7:Mômen lực đối vớ I 1 trục quay là đại lượng đạc trưng cho tác dụng làm quay của lực được đo bằng

a) M=F.d2

b) M=F.d

c) M=F2.d

Trang 20

Câu 9: chọn câu sai

Treo 1 vật ở đầu sợi dây mềm như hình vẽ Khi cân bằng dây treo trung với

a) đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật

b) đường thẳng đứng đi qua điểm treo N

c) trục đối xứng củ vật

d) đường thẳng nối điểm treo N và trọng tâm của vật N

Câu 10:Điều kiện nào sau đây đủ đểhệ 3 lực tác dụng lên cùng 1 vật rắn là cân bằng ?

a) 3 lực đồng quy

b) 3 lực đồngphẳng

c) 3 lực đồngphẳng và đồng quy

d) hợp lực của 2 lực cân bằng với lực thứ 3

Câu 11:Ở trường hợp nào sau đây lực có tác dụng làm cho vật quay quanh trục?

a) Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b) Lực có giá song song với trục quay

c) Lực có giá cắt trục quay

d) Lực có giá nằm trong mặt phảng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 12Cho m1=30kg,m2=50kg.Hỏi phải đặt trục quay ở điểm nào để thanh cân bằng ?(bỏ qua khối lượng của dây treo và thanh AB)

c) 5

Câu 13 Chọn các cụm từ thích hợp để điềnvsò chỗ trống

“hợp lực của 2 lực là 1 lực có độ lớn bằng “

a) song song cùng chiều ,tổng độ lớn của 2 lực

b) song song cùng chiều , hiệu độ lớn của 2 lực

c) song song ngược chiều ,tổng độ lớn của 2 lực

d) song song ngược chiều ,tổng bình phương 2 lực của 2 lực

Câu 14: Ta có thể tính gia tốc cuả vật rắn như tính gia tốc của chất điểm khi vật rắn

a) có dạng hình học đối xứng và đồng chất

b) chuyển động đều

c) chuyển động tịnh tiến

d) có khối lượng phân bố đều

Câu 15:Một vật quay với vận tốc góc ω=6,28 rad/s nếu bỗng nhiên mômen lực tác dụng lên nó mất đi thì

a) vật quay đều với vận tốc góc ω=6,29 rad/s

b) vật sẽ đổi chiều quay

c) vật dừng lại ngay

d) vật quay chậm rồi dừng lại

Câu 16: Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào

a) khối lượng của vật

b) vị trí trục quay

c) hình dạng và kích thước của vật

d) tốc độ góc của vật

Trang 21

Câu 17: Chọn câu sai

a) Một lực tác dụng mà giá đi qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyển động tịnh tiến

b) Một lực tác dụng mà giá không đi qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyển động quay quanh trọng tâmc) Trọng lưc của vật có điểm đặt tại trọng tai trọng tâm của vật

d) Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến ta có thể tính gia tốc của nó như tính gia tốc của 1 chất điểm

Câu 18:Đối với 1 vật quay quanh 1 trục cố định ,câu nào sau đây là đúng?

a) Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên nó

b) Nếu không chịu tác dụng của mômen lực lên vật thì vật phải đứng yên

c) Nếu không chịu tác dụng của mômen lực lên vật thì vật đang quay sẽ lậo tức dừng lại

d) Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có mômen lực tác dụng lên vật

Câu 19:Hai lực của 1 ngẫu lực có độ lớn F=5N ,cánh tay đòn của ngẫu lực d=20cm.Mômen của ngẫu lực làa) 1N.m

b) 2N.m

c) 0,5N.m

d) 10N.m

Câu 20 :Chọn câu đúng nhất

Trọng tâm của vật trùng với tâm đối xứng của vậtkhi vật

a) là 1đĩa tròn

b) là 1 khối cầu

c) có dạng hình học đối xứng

d) đồng chất và có dạng hình học đối xứng

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

Người soạn: Nguyễn Văn Hòa - Lớp: SP Lý k27 Câu 1:Chọn câu sai

Vật rắn chịu tác dụng của 2 lực sẽluôn cân bằng khi 2 lực

a) có cùng phương ngược chiều ,cùng độ lớn

b) có cùng phương ngược chiều cùng độ lớn ,cùng giá

d) là cặp lực cân bằng

Câu 2 Vật rắn chịu tác dụng của 3 lực sẽ luôn cân bằng khi

a) ba lực đồng qui

b) ba lực này đồng phẳng

c) ba lực này đồng phẳng và đồng ưui

d) hợp lực của 2 lực bất kì cân bằng với lực thứ 3

Câu 3:Chất điểm chịu tác dụng đồng thời cả 3 lực có độ lớn bằng nhau.Khi chất điểm cân bằng thì góc nhỏ nhấthợp bởi các lực kề nhau là

a) A và B đều là cân bằng bền

b) A và B đêu là cân bằng không bền

c) A là vị trí là cân bằng bền ,B là không bền

d) A là vị trí là cân bằng không bền ,B là vị trí cân bằng bền

Trang 22

Câu 5 :Cho 1 vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có ma sát như hình vẽ.Kết luận nào sai.

a) Trọng tâm của vật tại o, tâm quay tạiA

b) Trọng tâm của vật tại A, tâm quay tạiO

c) Tâm quay tại O ,trọng tâm tại E

d) Tâm quay tại E ,trọng tâm tại O

Câu 7 Cho vật phẳng như hình vẽ.Trường hợp nào vật quay theo chiều kim đồng hồ

Câu 9:Phát biểu nào sau đây la sai.Một vật quay nới tốc độ không đổi ωkhi

a) ngoại lực tác dụng lên vật luôn bằng không

b) hệ không chịu tác dụng của ngoại lực

c) Hệ chịu tác dụng của ngoại lực có phương đi qua tâm quay hay trục quay

d) Tổng mômen ngoại lực tác dụng lên vật bằng 0

Câu 10 Cho mặt phẳng như hình vẽ ,có trục quay tai O Để vật vẫn cân bằng tác dụng vào G 1 lực theo phương

A Ba) song song với AB

c) song song với BC

Câu 11: Thanh dài O1O2 chịu tác dụng ở 2 đầu các lực F r1

Trang 23

d) F1d1 sinα 1=F2d2 sinα 2.

Câu 12:Một người ghánh nước bên thùng thứ nhất nặng20 Kg ,thùng thứ hai nặng 30 Kg vậy vai người phải đặt

ở đâu để cho 2 thùng cân bằng(đòn ghánh nằm ngang)và vai chịu 1 lực là bao nhiêu ?g=10m/s2

a) Thêm 1 quả cân tại A

b) Thêm 1 quả cân tại O

d) Không cần phải thêm quả cân nào

Câu15: Hai vật nhỏ có khối lượng m1 ,m2 được xác định tại các vị trí x1,x2 như hình vẽ.Vậy trọng tâm cảu hệ gồm 2 vật ở đâu khi nối chúng với nhau bằng 1 thanh nhẹ theo phương Ox?

a) xG =

2 1

2 1

m m

x x

++

b) xG =

2 1

1 2

m m

x x

2 2 1 1

m m

m x m x

++

d) xG =

2 1

2 2 1 1

m m

m x m x

+

Câu 16 : Ba vật có khối lượng m,2m,3m đặt cách nhau 1 khoảng d như hình vẽ Trọng tâm của vật ở trong khoảng m 2m 3m

a) m và 2m và cách m 1 đoạn d/3

b) m và 2m và cách m 1 đoạn 2d/3

c) 2m và 3m và cách 2m 1 đoạn d/3 d d

d) 2m và 3m và cách m 1 đoạn 2d/3

Câu 17: Thanh AB tựa trên trục quay O có OA = OB/2 chịu tác dụng của 2 lực FA =3FB/2.Tanh AB sẽ quayquanh O theo chiều nào?

b) Ngược chiều kim đồng ho.à

A

B

F

d) Chưa xác định được

Câu 18: Đâu là phát biểu sai

a) Chuyển động tịnh tiến của vật rắn là chuyển động trong đó đoạn thẳng nối 2 điểm bất kì trên vạt rắn luôn song song với chính nó

b) Chuyển động tịnh tiến luôn là chuyển động thẳng

c) Vận tốc tại mọi điểm tren vật rắn trong chuyển động tịnh tiến là như nhau

d) Gia tốc tại mọi điểm trên vật rắn trong chuyển động tịnh tiến là như nhau

Trang 24

Câu 19:Một ngưới đi xe đạp trên đường thẳng thì quĩ đạo của đầu van xe đạp đồi với người đứng yên bên đường

la ømột

a) một đường thẳng

b) một đường tròn

c) một đường cong bất kì

d) một nhánh parabol

Câu 20:Chọn câu sai

a) Mức quán tính của vật càng nhỏ vật càng dễ thay đổi tốc độ góc

b) Mức quán tính của vật cànglớn vật càng dễ thay đổi tốc độ góc

c) Mức quán tính phụ thuộc vào khối lượng của vật

d) Mức quán tính phụ thuộc vào sự phân bốkhối lượng đối với trục quay

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

Người soạn :Võ Triết Hiền - Lớp :SP Lý K 27

Câu 1:Hai lực trực đối là 2 lực

a) cùng giá ,cùng chiều ,có độ lớn bằng nhau

b) có gia ù song song ,ngược chiều ,có độ lớn bằng nhau

c) cùng giá ,ngược chiều ,có độ lớn bằng nhau

d) cùng giá ,ngược chiều ,có độ lớn khác nhau

Chọn câu đúng nhất

Câu 2:Một vật chịu tác dụng của 1 hệ lực cân bằng thì

a) sẽ đứng yên nếu ban đầu nó chuyển động

b) sẽ chuyển động nếu ban đầu nó đứng yên

c) sẽ chuyển động nếu ban đầu nó chuyển động

Câu 4 : Trong trường hợp nào,lực tác dụng vào vật làm vật quay quanh 1 trục?

a) Lực có phương song song với trục quay

b) Lực có phương đi qua trục quay

c) Lực không đi qua trục quay,nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay

d) Cả a,b,c

Câu 5: Có 1 cái cân có cánh tay đòn không bằng nhau.Nếu người bán hàng đặt hàng đặt hàng vào đĩa cân có cánh tay đòn dài hơn thì

a) người mua thiệt

b) người bán thiệt

c) không ai bị thiệt

Trang 25

d) không thể xác định được.

Câu 6: Một thước AB có thể chuyển động quanh 1 trục nằm ngang qua O (OA=

d) không thể được

Câu 9 : Trọng tâm của 1 bản mỏng đồng nhất ,hình vuông cạnh a ,bị cắt mất

4

1 hình vuông nằm giữaA

a) OA, cách O 1 khoảng

Câu 10: Một vật có mặt chân đế cân bằng thì

a) giá của trọng lực đi qua mặt chân đế

b) giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế

c) chỉ cần trọng tâm của vật ở vị trí thấp nhất

d) cả a,b,c đều đúng

Câu 11 Một người bước đi trên đường bị vấp ngã về trước vì

a) lực cản của vật kéo chân sau về phía sau

b) trọng tâm của người rời khỏi mặt chân đế của 2 bàn chân nên ngã về phía trước

c) khi vấp ngã, phần chân có vận tốc v=0, phần đầu hướng về trước.X

Trang 26

a) càng cao,diện tích chân đế càng thấp.

b) càng cao,diện tích chân đế vừa đủ lớn so với diện tích cắt ngang của vật

c) càng thấp,diện tích chân đế càng lớn

d) Càng thấp ,diện tích chân đế càng nhỏ

Câu 14 Lực tác dụng làm quay vật rắn thì phải

a) có giá nằm trong mặt phẳn vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b) có gia song song với trục quay

c) có giá cắt trục quay

d) có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.X

Câu 15:Mômen quán tính của vật phụ thuộc vào

a) khối lượng của vật

b) hình dạng và kích thước của vật

c) gia tốc hướng tâm gây ra chuyển động quay của vật

d) vị trí trục quay

Câu 16:Dưới tác dụng của 1 lực ,vật quay quanh 1 trục∆ Hỏi với cùng 1 lực F r

tác dụng làm quay vật của lực tại các điểm A,B,C như thế nào?

a) Như nhau

b) Tại A dễ nhất

 →

F

A B C

Câu 17:Chọn câu đúng về mômen quán tính

a) Mômen quán tính của vật là đại lượng đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc góc quay của vật

b) Mô men quán tính càn lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc góc và ngược lại

c) Mômen quán tính phụ thuộc vào khối lượng của vật và sự phân bố khối lượng so với trục quay

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 18 Chọn phát biểu sai về ngẫu lực.

a) Ngẫu lực tác dụng vào 1 vật chỉ làm vật quay mà không tịnh tiến

b) Hệ 2 lực song song ,cùng giá ,ngược chiều ,có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào 1 vật gọi là ngẫu lực

c) Mômen ngẫu lực không phụ thộc vào vị trí trục quay vuông góc vuông gócvới mặt phẳng chứa ngẫu lực

d) Ta đã tác dụng 1 ngẫu lực vào vòi nước khi ta dùng tay quay nó

Câu 19 :Chọn phát biểu sai về ngẫu lực

a) Ngẫu lực làm cho vật quay

b) Ngẫu lực là hợp lực của 2 lực song song ngược chiều

c) Mômen ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của ngẫu lực

d) Không thể tìm được hợp lực của ngẫu lực

Câu 20 Hai lực của 1 ngẫu lực có độ lớn F=5N Cánh tay đòncủa ngẫu lực d=20cm.Mômen của ngẫu lực là baonhiêu?

Câu 1 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học ?

A Jun (J) B ki lô oát giờ (kwh)

C Niu tơn trên mét (N/m) D Niu tơn mét (N.m)

Câu 2 : Chọn câu sai khi nói về công của trọng lực Công của trọng lực:

A luôn dương

B bằng không khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang

Trang 27

C bằng không khi quỹ đạo chuyển động của vật làm thành đường khép kín

D Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng của vật

Câu 3 :Trường hợp nào sau đây hệ hai viên bi được coi là hệ kín ( hệ cô lập ) ?

A Hệ chuyển động nhanh dần trên mặt phăng ngang

B Hệ chuyển động tư do không ma sát trên mặt phẳng nghiêng

C Hệ rơi tự do

D Hệ đứng yên trên mặt phẳng ngang

Câu 4 : Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào liên quan đến định luật bảo toàn động lượng ?

A Vận động viên dậm đà để nhảy cao

B Thuyền trôi theo dòng nước

C Súng bị giật lùi khi bắn

D Xe ô tô xả khói ở ống thải khi chuyển động

Câu 5 : Một người có khối lượng m , đứng trên con thuyền có khối lượng M và chiều dài L Ban đầu hệ

đứng yên so với bờ , cho người dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thuyền , thì thuyền sẽ dịch chuyển một

đoạn x so với bờ là :

( bỏ qua lực cản của nước , coi nước đứng yên so với bờ)

C x = (m+m M)l D x = (m M+M)l

Câu 6 : Khảo sát một vâït rơi đều trong chất lỏng , nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Động năng của vật không đổi nên thế năng của vật cũng không đổi vì cơ năng là đại lượng bảo toàn

B Công của trọng lực bằng không vì biến thiên động năng bằng không

C Vật chịu tác dụng của nhưng lực cân bằng nên động năng của vật không

đổi

D Công của trọng lực trong trường hợp này nhỏ hơn công của trọng lực tác

dụng trong trường hợp vật rơi tự do trong cùng quảng đường

Câu 7 : Khi nói về va chạm , phát biểu nào sau đây là sai?

A Hệ hai vật được coi là hệ kín vì thời gian tương tác ngắn và nội lực rất lớn so với ngoại lực

B Trong va chạm đàn hồi chỉ có động lượng của hệ bảo toàn , còn cơ năng của hệ không bảo toàn

C Đối với va chạm mềm , cả định luật bảo toàn động lượng và định luật bảo toàn năng lượng đều được thoải mãn

D Trong va chạm mềm một phần động năng được chuyển thành nội năng

Câu 8 : Chọn câu đúng về động năng của một vật Động năng của vật :

A luôn tăng khi gia tốc của vật của vật lớn hơn không

B tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không

C tăng khi các lực tác dụng lên vật sinh công dương

D luôn tăng khi gia tốc của vật tăng

Câu 9 : Động năng là đại lượng được xác định bằng :

A nửa tích khối lượng và vận tốc

B tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

C tích của khối lượng và bình phương vận tốc

D tích của khối lượng và một nửa vận tốc

Câu 10 : Khi nói về thế năng phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Thế năng tọng trường luôn dương vì h luôn dương

B độ giảm thế năng phụ thuộc cách chọn gốc thế năng

C động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng

D Trong trường trọng lực vật ơ vị trí cao hơn thì có thế năng lớn hơn

Câu 11 : Trong hệ Mặt Trời hành tinh ở gần Mặt Trời nhất là:

A Sao Thuỷ B Sao Kim

C Sao Hoả D Trái Đất

Câu 12 : Theo định luật Kêple I thì mọi hành tinh đều chuyển động trên các quỹ đạo:

Trang 28

A hình tròn ,trong đó Mặt Trời ở tâm hình tròn

B hình e líp , trong đó Mặt Trời ở tâm e líp

C parabol , trong đó Mặt Trời ở gần đỉnh parabol

D hình e líp , trong đó Mặt Trời nằm ở một trong hai tiêu điểm

Câu 13 : Một khẩu súng đại bác nặng M = 0.5 tấn đang đứng yên , có nòng súng hướng lên hợp với phương ngang một góc 60 · bắn một viên đạn khối lượng m = 1 kg bay với vận tốc v = 500 m/s ( so với đất ) Vậy vận tốc giật lùi của súng là : ( bỏ qua ma sát giữa súng và mặt đường)

C 1.5 m/s ; D 2.75 m/s ;

Câu 14 : Ở độ cao h0 = 20 m một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu v0=10m/s , lấy g = 10m/s²

Bỏ qua sức cản của không khí Độ cao của vật ở đó động năng của vật bằng thế năng cả vật là:

Câu 15 : Một viên đạn bay thẳng đứng lên cao khi đạt đến độ cao cực đại thì nổ thành hai mảnh m1 và m2 có

vận tốc lần lượt là v1 và v2 Vậy góc giữa v1 và v2 bằng:

Câu 16 : xét các lực tác dụng lên vậttrong những trường hợp sau đây :

1 Trọng lực trong trường hợp vật rơi tự do

2 lực ma sát giữa vật và mặt phăng nghiêng , vật trượt xuống dưới mặt phẳng nghiêng

3 Lực kéo máy bay đi lên Trường hợp nào vật thực hiện công dương:

KIỂM TRA CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN.

Người soạn: Võ Thị Lan Hương- Lớp SP Lý K27 Câu1.Trường hợp nào sau đâykhông thể áp dụng định luật bảo toàn động lượng

a, hệ là kín

b, hệ mà trong đó các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau trong thời gian ngắn hay nội lực lớn hơn rất nhiều

so với ngoại lực

c, hệ có các vật trong hệ tương tác với các vật bên ngoài hệ

d, hệ mà ngoại lực tác dụng lên nó theo một phương nào đó triệt tiêu nhau

Câu 2 Đơn vị của động lượng là :

a, kg.m/s b, kgm.s

c, Nm/s d, Nm.s

Câu 3 Ngượi thủ môn muốn không đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại vạ lùi người một chút theo hướng baycủa quả bóngđể :

a, giảm độnh lượng của quả bóng

b, giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng vào tay

c, tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng vào tay

d, giảm độ biến thiên động lượng của quả bóng

Câu 4 Một viên bi có khối lượng m chuyển động với vận tốc v1= 2m/s đến va chạm vào một viên bi khác có cùng khối lượng dang chuyển động với vận tốc v2 =1m/s Sau va chạm hai viên bi dính vào nhau chuyển động theo hướng cũ với vân tốc v bằng bao nhiêu ?

a,1m/s c, 5m/s

b, 3m/s d, -1m/s

Câu 5 Khái niệm nào đúng về công cơ học

Trang 29

a, công thành danh toại

b, của chồng công vợ

c, của một đồng công một nén

d, tàu hỏa chuyển động, động cơ của nó thực hiện công

Câu 6 Trường hợp nào sau đây có công cơ học

a, người lực sỹ giữ quả tạ ở trên cao

b, Aán một lực xướng mặt bàn cứng

c, Kéo một gàu nước từ dưới lên

d, Quả bóng đứng yên trên mặt bàn

Câu 7 Chọn đáp án sai về đơn vị của công

a,J b,kJ

c,N/m d, Nm

Câu 8 Chọn đáp án sai về công

a, công suất cho biết tốc độ thực hiện công

b, công suất là đại lượng được đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c, đơn vị của công là w

d, công suất có thể âm hoặc dương

Câu 9 Động năng của vật sẽ thay đôỉ khi vật :

a, Chuyển động thẳng đều

b, Chuyển động tròn đều

c, Chuyển động biến đổi đều

d, Đứng yên

Câu 10, Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a,Thế năng b,Động năng

c, Cơ năng d, công suất

Câu 11 Lực nào sau đây không phải là lực thế

a, lực hấp dẩn b, lực ma sát

c, lực đàn hồi d,trọng lực

Câu 12 Thế năng trọng trường của một vật có khối lượng không đổi đặt tại một vị trí cố định sẽ có:

a, có một giá trị

b, có hai giá trị

c, có thể có nhièu giá trị khác nhau về dấu và độ lớn

d,chỉ có hai giá trị khác nhau về độ lớn và dấu

Câu 13 Cơ năng của vật sẽ bảo toàn nếu vật :

a, Rơi tự do

b, Rơi trong không khí

c, Trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng

d, Chuyển động trong chất lỏng

Câu 14 Chọn đáp án sai

a, Thủy tinh ở gần trái đất nhất

b,Trái đất quay quanh mătl trời

c, mặt trăng quay quanh trái đất

d, mặt trờiquay quanh trái đất

Câu 15 Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v sau đó vật tăng tốc với vận tốc gấp đôi, động năng sẽ:

a, không đổi b, tăng gấp đôi

c, tăng gấp 4 d, giảm 2 lần

Câu 16 Chọn kết luận sai:

a thế năng là một dạng năng lượng

bthế năng trọng trường của vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và trái đất, nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

c, thế năng trọng trường được xác định sai kém hằng số cộng

d, thế năng của một vật tại vị trí trong trọng trường phụ thuộc cả vị trí và vận tốc của vật

Câu 17 Chọn một đáp án đúng

Trang 30

a, năng lượng không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác

b, trong mọi trường hợp cơ năng của hệ luôn dương

c, động lượng là một đại lượng vectơ

d, công có cùng đơn vị với công suất

Câu 18 Hệ nào không phải là hệ kín

a, các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau trong một thời gian ngắn

b ,các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật bên ngoài hệ

c, ngoại lực lớn hơn rất nhiều so với nội lực

d, các vật trong hệ chỉ tương tác rất ít với các vật bên ngoài

Câu 19 Cho một vâït chuyển động trên mặt phẳng nghiêng chiều dương hướng lên trên lực nào thực hiện công dương:

a, lực ma sát

b, lực kéo

c,Thành phần trọng lực tiép tiếp với mặt phăng nằm ngang

d, Phản lực của mặt phăng tác dụng lên vật

Câu 20 Theo định luật 1 Keple thì mọi hàng tinh đều chuyển động xung quang mặt trời theo quỹ đạo :

a hình tròn b, hình e líp c, hình parabol d, hình hipebol

ĐÁP ÁN

ĐÈ KIỂM TRA CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN

Người soạn: Hà Minh Trọng - Lớp SP Lý K27

Câu 1: Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị của cơng suất:

Câu 5: Khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh cơng dương thì:

A.động năng giảm

B.cơ năng tăng

C.động lượng khơng đổi

D.cả động năng, động lượng và cơ năng đều giảm

Câu 6: Điền từ vào chỗ chấm:

1KWh = … J

A.1000 C 3,6 10 × 6

B 3600 D 1

Câu 7: Thế năng của 1 vật là đại lượng :

Câu 8: Khi một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất thì:

A.động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng

B.động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm

C.động năng của vật tăng, thế năng của vật tăng

D.động năng của vật giảm, thế năng của vật giảm

Trang 31

Câu 9: Một viên bi có khối lượng m chuyển động thẳng đều vơí vận tốc v đến va chạm với viên bi thứ 2 cùng

khối lượng đang đứng yên Biết rằng va chạm là hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm Vận tốc viên bi thứ 2 sau

v

Câu 10: Một máy làm việc trong 5 giờ tiêu tốn một năng lượng 5400(KJ) Biết hiệu suất làm việc của máy là

50% Công suất mà máy sinh ra là:

Câu 11: Khi độ cao của vật so với mặt đất tăng lên gấp đôi và khối lượng của vật giảm đi một nửa thì thế năng

của vật:

A.luôn không đổi C luôn giảm

B.luôn tăng D có thể thay đổi hoặc không đổi

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A.Động năng của vật là năng lượng mà vật có được do chuyển động

B.Thế năng của vật là năng lượng mà vật có được do tác dụng của lực thế

C.Cơ năng của vật là năng lượng mà vật có được do chuyển động

D.Vật chỉ có động lượng khi nó có động năng

Câu 13: Một vật có khối lượng m = 100g

trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của mặt

phẳng nghiêng dài l = 5m, góc nghiêng

g = m s Công của lực ma sát trong

quá trình vật chuyển động trên mặt phẳng

nghiêng ( tức khi vật chuyển động từ đỉnh

Câu 16: Cơ năng của vật bảo toàn trong trường hợp :

A.vật rơi trong không khí B.vật trượt có ma sát

C.vật rơi tự do D.vật chuyển động trong nước

Câu 17: Dưới tác dụng của lực đàn hồi, 1 vật chuyển động từ A đến B Công của lực đàn hồi sẽ phụ thuộc vào:

A.quỹ đạo chuyển động của vật

B.vị trí đầu và, vị trí cuối của vật

Câu 19: Một vật có khối lượng m = 0,1kg được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu v0 = 10 ( m s / ) từ

vị trí khá cao ( so với mặt đất ) Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 / m s2 Chọn gốc thời gian lúc némvật Công suất của trọng lực tác dụng lên vật tại thời điểm t là:

Trang 32

a hệ không chịu tác dụng của một lực nào

b Khi bỏ qua ma sát

c Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lưc mà không chịu tác dụng của ngoại lực

d Khi tấc cả các lực tác dụng lên hệ triệt tiêu lẫn nhau

Câu2:chọn câu trả lời sai về động lượng:

a là đại lượng vectơ,cùng hướng với vận tốc

b là đại lượng vectơ,mô tả chuyển động của vật

c là đại lượng vectơ đo bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

d là đại lượng vectơ ,ngược hướng với vận tốc

Câu3:Định luật bảo toàn động lượng không đúng trong trường hợp:

a hệ đang xét là hệ kín

b các vật trong hệ đang xét không cùng hệ quy chiếu

c hệ chịu tác dụng của các lực khác 0, nhưng hình chiếu lên một phương nào đó bằng 0

d.các vật trong hệ tương tác nhau trong thời gian bé

Câu 4:Động lượng không đặc trưng cho khả năng:

a.truyền chuyển động của các vật khi chúng tương tác

b.chuyển động nhanh hay chậm của vật

c.chuyển động của vật về mặt động lực học

Câu 6: Chuyển động nào dưới đây không dựa trên nguyên tắc chuyển động bằng phản lực:

a.chuyển động của con mực

b.chuyển động của súng AK khi bóp cò

c.chuyển động của quả bóng bay(đã thắt đầu)

d.chuyển động của tên lửa

Câu7:Một người có khối lượng m=40 kg đứng trên thuyền có khối lượng M =120 kg Ban đầu hệ đứng yên so với mặt nước.Hỏi vận tốc thuyền so với bờ khi người di chuyển trên thuyền với vận tốc 1m/s:

d cả a và b đều đúng

Câu 9:Một gàu nước có khối lượng 5 kg được kéo chuyển động đều đến độ cao 10m trong thời gian 2/3 phút ,lấy g=10 m/s2 Công suất của lực kéo:

Trang 33

d.là dạng năng lượng vật có dược do chuyển động

Câu 11:Một vật có khối lượng 10 kg đứng yên trên mặt phẳng nghiêng một góc α =300độ cao h= 5m chịu tác dụng của lực cản Fc= 10N Vận tốc lúc tới chân mặt phẳng nghiêng lấy g= 10 m/s2

Câu 12:Chọn câu đúng về lực thế:

a.lực thế phụ thuộc vào hình dạng đường đi của vật

b.lực ma sát là lực thế

c.lực đàn hồi không phải là lực thế

d.lực thế là lực mà công của nó chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và vị trí điểm cuối

Câu 13:Chọn câu sai khi so sánh thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi:

a.là hai dạng năng lượng khác nhau

b.phụ thuộc vào cách chọn gốc tọa độ, sai kém nhau một hằng số cộng

c.độ giảm thế năng này bằng công của lực thế

d.có đơn vị của năng lượng

Câu 14:Chọn công thức sai về định luật bảo toàn cơ năng trong trường trọng lực:

1

mv2d.W =Wđ +Wt = hằng số

Câu15 :định luật bảo toàn không áp dụng khi:

a vật chịu tác dụng của những lực thế và lực không thế

b chi chịu tác dụng của lực hấp

c chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi

d chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi

Câu 16: Cơ năng của vật bảo trong trường hợp:

a.vật rơi trong không khí b vật rơi tự do

c vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng d cả a,c đều đúng

Câu17:Hai vật có khối lượng m1 + m2 =30kg nối với nhau qua ròng rọc như hình vẽ,thả cho chuyển động sau khi

đi được 1,2m mỗi vật có vận tốc 2m/s lấy g=10m/s2bõ qua ma sát, khối lượng mỗi vật là:

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều : - trắc nghiệm  vật lý 10 toàn tập
u 6: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều : (Trang 6)
1  hình vuông nằm giữa A - trắc nghiệm  vật lý 10 toàn tập
1 hình vuông nằm giữa A (Trang 25)
Hình a hình b  hình c - trắc nghiệm  vật lý 10 toàn tập
Hình a hình b hình c (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w