1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI DAP AN THI HKII LOP 11

4 483 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: BC⊥ SAM.. 1,5đ c Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC... Chứng minh rằng: BC⊥ SAM.

Trang 1

SỞ GD-ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tìm giới hạn:

− +

x

x

2 2 1

lim

1 (1đ) b) Tìm giới hạn : →+∞− − +

xlim ( x4 3x2 4) (1đ)

Câu 2 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm các hàm số sau:

a) y = 3 1

2

x x

+

− (1đ)

b) y = sin(3 x2+ 2) (1đ)

Câu 3 : (4,0 điểm)Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a,

SA ⊥ (ABC), SA = a 3

a) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BC⊥ (SAM) (1đ)

b) Tính tan góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) (1,5đ)

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) (1đ)

( Hình vẽ 0,5đ)

Câu 4 ( 1điểm)Viết phươngtrình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số

y f x( ) 3x2 3 1x Biết tiếp tuyến vuông góc với ∆: x + 3y – 2016 = 0

Câu 5 ( 1.0 điểm) Cho hàm số y x = cos x Chứng minh rằng:

2(cosx y− ′) (+ x y′′+ =y) 0.

Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi:

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN TOÁN LỚP 11

Câu1

(1,5)

Câu 1 (2,0 điểm)

a)Tìm giới hạn:

− +

x

x

2 2 1

4 3 lim

1 b)Tìm giới hạn : →+∞ − − +

xlim ( x4 3x2 4)

a

x

2 2

4 3 ( 1).( 3)

( 1).( 1)

=

− +

x

x x

1

( 3) lim

( 1) = -1

0,25 0,25

b

I=

xlim ( x4 3x2 4)=

→+∞

4

xlim x4 và

đưa đến I= −∞

0,25

0,25 +0,25 0,25

Câu2

( 2đ)

a)

b)

y =(3 1) ( 2) (32 1).( 2)

( 2)

x

= 2

3.( 2) (3 1).1 ( 2)

x

= 2

7 (x 2)

0,5 0,25

0,25

′ =

+

x y

x

2

2

sin(3 2)

2 sin(3 2)

0,5

+

′ =

+

y

x

2 2

6 cos(3 2)

+

′ =

+

y

x

2 2

3 cos(3 2)

Câu 3

( 4đ )

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a,

SA ⊥ (ABC), SA = a 3

a) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BC⊥ (SAM)

Trang 3

Mà SA I AM=A và SA;AM⊂ (SAM) Vậy BC ⊥ (SAM)

0,25 0,25

b)

1đ5

Tính tan góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC)

(SBC) ∩ (ABC) = BC, Chứng minh :SM BC cmt AM BC⊥ ( ), ⊥

0,25 0,25 Vậy góc tạo bởi (SBC) và (ABC) là ·SMA 0,25

AM = 3 , 3( ) tan · 2

2

AM

Kết luận:

0,5

0,25

c)

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

SBC SAM SM AH SAM AH SM AH SBC

d A SBC( ,( )) AH,

= =

a a

a

d A SBC AH

2 2

2

3

3

5 3

3

4 15

( ;( ))

5

0,25

0,25

Câu 4

( 1,5đ)

Viết phươngtrình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số

y f x( ) 3x2 3 1x Biết tiếp tuyến vuông góc với ∆: x + 3y – 2016 = 0⇔ 1 2016

y= − x+

Gọi x0 là hòanh độ tiếp điểm Ta có : f x′ ( ) 6 = x− ⇒ 3 f x′ ( ) 3 0 = 0,25

0

6x 3 3

PTTT d có dạng :y y− 0 = f x′ ( ).( 0 x x− 0 ) Suy ra PTTT d là y =3x− 2

0,25 0,25

Câu 5

Cho hàm số y x = cos x Chứng minh rằng:2(cosx y− ′)+x y( ′′+ =y) 0.

y x = cos x

Trang 4

= −

' cos sin

" cos 2sin

0,25 0,25

′ ′′

2(cos ) ( ) 2(cos cos sin ) ( 2sin cos cos ) 0,25 = −

=

x x x x

2 sin 2 sin

Ngày đăng: 10/05/2016, 00:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w