DỰ ÁN QUÁN CAFE SINH VIÊNThực hiện: nhóm hậu duệ sao hỏa lớp LTDH 12 - NHC Thành viên nhóm: 6.. - Hiện nay tại khu vực quanh Học Viện Ngân Hàng phần lớn các quán coffee chỉ đáp ứng 1 phầ
Trang 1DỰ ÁN QUÁN CAFE SINH VIÊN
Thực hiện: nhóm hậu duệ sao hỏa lớp LTDH 12 - NHC
Thành viên nhóm:
6 Nguyễn Thanh Tùng
I Phân tích thị trường.
1 Thực tế hiện nay
- Hiện nay tại khu vực quanh Học Viện Ngân Hàng phần lớn các quán coffee chỉ đáp ứng 1 phần nhỏ nhu cầu của khách hang khi đời sống đã đi lên từng ngày
- Phần lớn các quán coffee hướng tới những khách hàng “ có tiền” như công chức , dân thượng lưu… mà quên đi lượng khách hàng khá đông đảo và có tiềm năng lớn đó là sinh viên, học sinh
- Một sự thật hiện nay đó là các bạn sinh viên, học sinh thường xuyên tụ tập ở các quán vỉa
hè hay đi bộ ngoài đường, chưa thực sự có các điểm giao lưu gặp gỡ, giải trí sôi động, lành mạnh, hấp dẫn
- Nhận thấy đây là một nhu cầu rất lớn với số lượng khách hàng đông đảo có lẽ coffee sinh viên sẽ là nơi: giao lưu gặp gỡ và kết bạn, cũng là nơi bạn tổ chức những buổi tiệc, buổi gặp mặt, sinh nhật hay những sự kiện quan trọng trong đời theo sự sắp xếp từ trước của bạn
Trang 22 Xác định thị trường mục tiêu:
- Học sinh
- Sinh viên
Đây là đối tượng quan trọng và chủ yếu của dự án
-khách hàng có xu hướng đi theo nhóm, khả năng chi tiêu vừa phải, thích sự mới lạ, thay đổi
Ii Địa điểm.
-Địa điểm: ngõ 95– đường Chùa Bộc – Đống Đa – Hà Nội (đối diện Học Viện Ngân Hàng)
-Diện tích : 200m2
-Giá thuê: 10 triệu đồng/ tháng
Iii Chi tiết hoạt động kinh doanh.
1 Mô tả sản phẩm dịch vụ
*sản phẩm
- Coffe sử dụng coffee Trung Nguyên gồm : café tan và café phin
- Nước ép trái cây các loại, chè, kem
- Nước sinh tố trái cây các loại
- Nước giải khát cooca, pepsi, c2…
THỰC ĐƠN
Đơn vị: ngàn đồng
Loại Tên Sản Phẩm Giá Loại Tên Sản Phẩm Giá Cafe Cafe ly 10 Trà-sirô Trà lipton ly 10
Cafe đá ly 12 Trà lipton sữa ly 12 Cafe sữa đá ly 12 Trà lài ly 10 Cafe campuchino ly 20 Trà đào ly 10
Trang 3Cafe campuchino đá ly 20 Trà dâu ly 10 Cafe sữa nóng ly 12 Trà cam ly 10 Cacao Cacao nóng ly 15 Trà chanh dây ly 10
Cacao đá ly 15 Trà gừng ly 10 Sữa Sữa tươi ly 12 Trà bí đao ly 10 Chocolate
Chocolate ly 15
Sirô sữa ly 12 Sirô sữa dâu ly 12 Sirô cam ly 12
Chocolate đá ly 15 Sirô chanh ly 12
Sirô sữa bạc hà ly 12 Sinh tố dâu ly 15 Chanh ly 13 Sinh tố bơ ly 15 Nước dinh
dưỡng Chanh dây ly 13 Sinh tố nước ép Sinh tố dừa ly 15 Chanh muối ly 13
Sinh tố cà chua ly 12 Cam vắt mật ong 15
Sinh tố
Sinh tố cà rốt 12
Nước dinh dưỡng
Dừa ly 15 Nước ép dâu ly 15 Coktai ly 15
Nước ép dừa ly 12 Sting chai 10
Number one chai
10
Nước ép táo ly 15
Pepsi lon
10
Nước ép cam ly 12
Cocacola lon 10
Trang 4*Dịch vụ:
-Buổi tối café học sinh,sinh viên, già trẻ, doanh nhân…
-Đặc biệt tổ chức các event (sinh nhật, hội nghị….)
-Biểu diễn âm nhạc, khách hàng có thể lên biểu diễn 1 tiết mục tùy chọn
2 Thị trường đầu vào NVL
-Nguồn cung cấp thực phẩm: BigC Thăng Long (mua)
-Bảo quản NVL đúng quy cách,đúng tiêu chuẩn
-Giá NVL: 10 triệu đồng/tháng(dự kiến)
3 Nguồn nhân lực
-Phục vụ: 3 nhân viên
-Pha chế: 2 nhân viên
-Kế toán, thu ngân:1 nhân viên
-Thuê ngoài:1 nhân viên/10 buổi/tháng
Lương nhân viên: 2.5 triệu/tháng/người
IV: Phân tích tình hình tài chính
A, chi phí của dự án
Đơn vị: ngàn đồng STT Hạng mục đầu tư ĐVT SL ĐG Thành tiền Ghi chú
1 Bàn mây tròn, vuông Cái 40 450 18.000
2 Ghế mây lưng lượn,đèn
trắng Cái 200 300 60.000
3 Bàn gỗ vuông gấp Cái 25 300 7.500
4 Nệm ngồi Cái 100 37 3.700
Trang 55 Đế lót ly bằng gỗ Cái 300 3.65 1.095
6 Gạt tàn thuốc bằng gốm Cái 30 19 570
7 Khay cho nhân viên PV Cái 10 100 1.000
8 Ly nhỏ uống trà đá Cái 300 6 1.800
9 Ly nhỏ uống cà phê sữa
nóng Cái 75 8 600
10 Ly cà phê đá Cái 180 22 3.960
11 Ly uống nước ép – Sinh tố Cái 180 10 1.800
12 Fin pha cà phê Cái 50 10 500
13 Ly pha chè Cái 4 17 68
14 Muỗng ( thìa ) nhỏ Cái 75 2 150
15 Muỗng cà phê Cái 200 5 1.000
16 Cây khuấy nước Cái 100 2 200
17 Bình thủy tinh lớn Cái 5 65 325
18 Fin lớn cà phê Cái 2 60 120
19 Phích nước Rạng Đông Cái 2 145 290
20 Nồi lớn nấu nước sôi Cái 1 800 800
21 Bình chứa cà phê pha sẵn Cái 1 120 120
22 Kệ lớn đựng ly bằng Inox Cái 2 600 1.200
23 Các chai lọ khác Bộ 1 1.000 1.000
Trang 624 Ô lớn che nắng Cái 5 1.500 7.500
25 Dàn ample Cái 1 9.000 9.000
26 Đầu đĩa đa năng Cái 1 2.000 2.000
27 Tivi 40 inch Cái 1 10.000 10.000
28 Tivi 32 inch Cái 3 7.000 7.000
29 Máy say sinh tố Cái 2 1.000 2.000
30 Tủ đông bảo quản Cái 1 8.800 8.800
31 Máy điều hòa Cái 2 7.500 15.000
32 Dàn loa Cặp 2 3.500 7.000
33 Tiền lắp đặt Internet + wifi Bộ 1 1.800 1.800
34 Đồng phục nhân viên Bộ 30 200 6.000
35 Điện, đèn, nước, tiền công Bộ 1 35.000 35.000
36 Máy tính điện tử Casino Cái 1 6.970 6.970
37 Máy vi tính Cái 2 10.000 20.000
38 Tủ quầy bar tính tiền và để
dàn nhạc Cái 1 4000 4.000
39 Trang trí nội thất Lần 1 150.000 150.000
40 Chi phí bảng hiệu, hộp đèn Lần 1 20.000 20.000
41 Chi phí PANÔ vải quảng
cáo Tấm 3 1.500 4.500
42 Chi phí đặt cọc 2 tháng thuê
mặt bằng Tháng 2 10.000 20.000
Trang 7Tổng cộng 442.368
V Dự kiến doanh thu trong 5 năm
Đơn vị: ngàn đồng
VI Phân tích lợi ích và rủi ro của dự án
1. Lợi ích
• Kinh tế :
- Mang lại nguồn thu nhập lớn cho chủ đầu tư
- Mang lại nguồn thu nhập cho đất nước – Thuế
- Lợi ích kinh tế đóng góp vào ngân sách nhà nước hàng năm
• Xã hội :
- Đáp ứng nhu cầu giải trí, giao lưu của khách hàng cũng như của các bạn học sinh , sinh viên
- Dự án tạo môi trường thân thiện giúp các bạn trẻ thể hiện khả năng biểu diễn của mình , giúp các bạn tự tin trong cuộc sống
2. Rủi ro
- Trong tương lai có thể bị các đối thủ cạnh tranh lấn át
Những tác động bên ngoài ( Kinh tế - Xã hội ) sẽ tác động làm ảnh hưởng tới sự phát triển của
dự án