1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

huong dan hoc Excel2

26 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định kích thước cột  Định độ rộng cột bằng chuột C1: Nhấn và kéo chuột trên đường biên phải của ký hiệu để định độ rộng C2: Nhấn đúp chuột để Excel tự động định độ rộng cột vừa với nội

Trang 1

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Trình bày bảng tính

Trang 2

Nội dung

1 Định dạng bảng tính

2 Định dạng dữ liệu số

3 In ấn

Trang 4

Định kích thước cột

 Định độ rộng cột bằng chuột

C1: Nhấn và kéo chuột trên đường biên phải của ký hiệu

để định độ rộng

C2: Nhấn đúp chuột

để Excel tự động định độ rộng cột vừa với nội dung các ô

Trang 6

Định kích thước dòng

 Định độ rộng cột bằng chuột

C1: Nhấn và kéo chuột trên đường biên dưới của ký hiệu

để định độ rộng

C2: Nhấn đúp chuột

để Excel tự động định chiều cao cột vừa với nội dung ô

Trang 8

Trình bày nội dung

 Trình bày nội dung ô:

Trang 9

 Canh biên: thẻ Alignment

Trình bày nội dung

Canh biên ngang

Canh biên dọc

Khoảng cách biên trái

Hiện văn bản theo

chiều dọc

Cuộn văn bản trong ô thành nhiều dòng, nếu dữ liệu dài hơn độ rộng của cột

Trang 10

 Định dạng chữ: thẻ Font

Trình bày nội dung

Trang 11

 Đóng khung: thẻ Border

Trình bày nội dung

Định các khung Chọn kiểu khung

Chọn màu khung

Trang 12

 Tô màu: thẻ Patterns

Trình bày nội dung

Chọn mẫu tô Chọn màu tô

Chọn màu khung

Trang 13

Nội dung

1 Định dạng bảng tính

2 Định dạng dữ liệu số

3 In ấn

Trang 15

 Dạng số( Number)

Định dạng dữ liệu số

Số chữ số lẻ

Chèn dấu phân cách hàng ngàn

Dạng hiển thị số

Trang 17

Định dạng dữ liệu số

 Dạng ngày( Date)

Dạng hiển thị

Dạng thức thời gian theo quốc gia

Trang 18

Định dạng dữ liệu số

 Định dạng tùy biến( Custom)

Nhập chuỗi định dạng(format) trong

ô Type

Những chuỗi định dạng

có sẵn, hay đã được lập

Trang 19

Định dạng dữ liệu số

 Định dạng tùy biến

• Lập chuỗi định dạng số, dùng các ký hiệu sau:

# : đại diện cho một số, nếu không có số thì để trống

0 : đại diện cho một số, nếu không có số thì hiện số 0

, : dấu chấm thập phân và dấu phân cách hàng ngàn Hằng chuỗi : hiển thị cùng với số, phía trước hay phía sau( đặt trong cặp nháy kép)

• Lập chuỗi định dạng thời gian, dùng các ký hiệu sau:

d, m, y, h, m, s

• Tương ứng với 6 thành phần của một giá trị thời gian

Trang 20

Định dạng dữ liệu số

 Định dạng tùy biến

Trang 22

In ra máy in

 Lệnh: File > Print…

Phím tắt: CTRL + P Chọn máy in

In một số trang nhất định

Số bản in

Định dạng máy in

Trang 24

Định dạng trang in

Định lề trên,

dưới, trái, phải

Canh giữa theo

bề dọc trang giấy

Canh giữa theo chiều

ngang trang giấy

Độ rộng tiêu đề đầu trang

Độ rộng tiêu đề cuối trang

Trang 26

Định dạng trang in

Tiêu đề đầu và cuối trang: Hiệu chỉnh nội dung của tiêu đề đầu và cuối trang( được chia thành

ba phần)

Ngày đăng: 08/05/2016, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w