1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án môn ngữ văn lớp 6

375 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 375
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : - Đọc diễn cảm văn bản truyền thuyết - Nhận ra những sự việc chính của truyện - Nhận ra một số chi tiết tưởng tượng kì ảo tiêu biểu trong truyện 3.. Hoạt động của GV Hoạt động

Trang 1

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số Vắng

Tiết 1 Đọc thêm Văn bản:

CON RỒNG CHÁU TIÊN

(Truyền thuyết)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm về truyền thuyết

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tp thuộc thể loại t thuyết ở giai đoạn

đầu

- Bóng dáng thời dựng nước của dân tộc ta trong 1 tác phẩm văn học dân

gian thời dựng nước

2 Kĩ năng :

- Đọc diễn cảm văn bản truyền thuyết

- Nhận ra những sự việc chính của truyện

- Nhận ra một số chi tiết tưởng tượng kì ảo tiêu biểu trong truyện

3 Thái độ :

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc, tình yêu văn học

*Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

- Liên hệ với lời dặn của Chủ tịch Hồ Chí Minh về tinh thần đoàn kết

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: - Tranh: Con Rồng cháu Tiên, hay truyện nước Việt

2 Học sinh:

- Đọc truyện, lập hệ thống những sự việc chính diễn ra trong truyện

- Soạn bài chu đáo

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (2')

- Kiểm tra việc chuẩn bị SGK,Vở bài tập, vở soạn văn

- Giới thiệu khái quát nội dung chương trình ngữ văn 6 và nội dung chínhcủa cụm bài: văn học dân gian

2 Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)

Các dân tộc trên thế giới đều có những truyện thần thoại, truyền thuyếtnhằm giải thích cội nguồn, tổ tiên của dân tộc mình ở nước ta, tổ tiên dân tộc

Trang 2

Việt Nam ta được giải thích bằng một truyền thuyết đậm chất thần thoại và đậmchất trữ tình.

Hoạt động của GV Hoạt động HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Tìm hiểu chung: (9')

- Hướng dẫn đọc mẫu một số

đoạn (tập trung lời kể và lời

thoại của nhân vật trong

ý hiểu

- Suy nghĩ độclập

- Nêu khái lượctheo

đầu => Long Trang)

- Tổ tiên (cội nguồn )của dân

tộc Việt Nam ta là ai?

Chia lớp thành hai bên, yêu

cầu thảo luận nhóm nhỏ

- Yêu cầu tìm chi tiết cơ bản

diễn tả về Lạc Long Quân và

II.Đọc - hiểu văn bản

1 Giải thích về cội nguồn của dân tộc Việt.

- Lạc Long Quân

+ Thần thuộc nòi rồng, contrai thần Long Nữ

+ Mình rồng, ở dưới nước,thỉnh thoảng lên cạn

+ Có sức khỏe vô địch, cónhiều phép lạ

- Âu Cơ

+ Thuộc họ Thần Nông + Là dòng tiên, ở trên núicao phương Bắc

+ Xinh đẹp tuyện trần => kỳ lạ, lớn lao và đẹp đẽ

Trang 3

diễn tả đó của tác giả dân gian

? Qua đó, ta hiểu gì về cội

nguồn của dân tộc?

Yêu cầu HS đọc và theo dõi

đoạn 2

Yêu cầu quan sát tranh"con

rồng cháu tiên"

? Tranh miêu tả điều gì?

? Cuộc chia con diễn ra như

? Đoạn cuối cho ta biết thêm

điều gì về xã hội phong tục

tập quán của người Việt cổ

- Suy nghĩ độclập

- Đọc

- Theo dõi đểhiểu rộng hơn

- Phát biểu

- Nêu đánh giá

Quân và ÂuCơ

- Suy nghĩ độclập

- Nêu ý kiến

và bổ sung

* Âu Cơ đến kỳ sinh nở:

- Sinh ra cái bọc trăm trứng

- Trăm trứng nở ra trăm con

- Tất cả đều hồng hào đẹp

đẽ, mặt mũi khôi ngô

- Đàn con không cần búmớm, tự lớn lên như thổi,khoẻ mạnh như thần

=> Tưởng tượng, kỳ ảo,hoang đường

=> Nguồn gốc dân tộc thậtcao đẹp

2 Ước nguyện muôn đời của dân tộc

* Cuộc chia con và chia tay của Lạc Long Quân và Âu Cơ.

- Nguyên nhân:

+ Rồng quen dưới nước + Tiên sống nơi non cao

- Mục đích: Để sinh sống và

Trang 4

Giải thích thêm về thời sơ

khai của đất nước

- Liên hệ với lời dặn của

- Nghe – hiểu

- Liên hệ

- Bổ sung

cai quản đất đai

=> Tình thương yêu, đoànkết, giúp đỡ lẫn nhau

=> Hiểu thêm về thời đại sơkhai của lịch sử xã hội VănLang - thời Hùng Vương

- Nhận xét bổsung

- Nêu ý kiếnđánh giá

- Đọc ghi nhớ

III Tổng kết

1 Nghệ thuật

- Sử dụng các yếu tố tưởngtượng kỳ ảo

- Xây dựng hình tượng nhânvật mang dáng dấp thần linh

2 Ý nghĩa văn bản Truyện kể về nguồn gốc dân

tộc con Rồng cháu Tiên, ngợi

ca nguồn gốc cao quí của dântộc và ý nguyện đoàn kết gắn

bó của dân tộc ta

- Liên hệ một câu chuyện có

nội dung giải thích nguồn gốc

- Tiếp nhậnlàm theo

Trang 5

- Tìm đọc những truyện dân gian có nội dung tương tự.

- Soạn văn bản : Bánh chưng bánh giầy

- Nhận vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết

- Cốt lõi lịch sử thời kì dựng nước của dân tộc ta trong một tác phẩmthuộc nhóm truyền thuyết thời kì Hùng Vương

- Cách giải thích của người Việt cổ về một phong tục và quan niệm đề caolao động, đề cao nghề nông – một nét đẹp văn hóa của người Việt

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết

- Nhận ra những sự việc chính của truyện

3 Thái độ

Trang 6

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc, tình yêu văn học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Tranh :- Bánh chưng bánh giầy, vở bài tập.

- Một số câu ca dao, tục ngữ, câu đối có liên quan

2 Học sinh: Đọc truyện và soạn bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ (4')

Phân tích ý nghĩa sâu xa của chi tiết :" Cái bọc trăm trứng " ?

2 Bài mới

Giới thiệu bài:( 1’ )

- Dẫn từ phong tục làm bánh ngày Tết  vào bài

Hoạt động của GV H đ của HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1:Tìm hiểu chung: (10')

Hướng dẫn hs đọc truyện :

- Cần đọc chậm rãi, tình cảm

Yêu cầu hs tóm tắt

2-3 Hs đọctruyện

Còn lại theodõi

I §äc- t×m hiÓu chung

1 Đọc, kể.

Yêu cầu hs lựa chọn từ khó và

tự hỏi nhau về nghĩa của từ ?

- Tự kể chonhau nghetrong phạm vibàn

- Nhận xét bổsung

Tự trao đổi vớinhau về nghĩacủa từ khó

2 Chú thích.

Hoạt động 2: Đọc - hiểu văn bản: (20')

Hướng dẫn hs trao đổi

II Đọc - hiểu văn bản

1 Vua Hùng chọn người nối ngôi

Trang 7

ngôi trong hoàn cảnh nào?

Điều kiện và hình thức thực

hiện là gì?

? Em có nhận xét và suy nghĩ

gì về điều kiện và hình thức

truyền ngôi của vua Hùng?

Yêu cầu HS tìm các chi tiết cơ

bản việc chuẩn bị lễ vật của

các lang và lang Liêu?

? Hãy đánh giá xem các lang

đua nhau tìm lễ vật chứng tỏ

điều gì? Còn lang Liêu khác

các lang ở điểm nào? Tại sao

lang Liêu lại có tâm trạng

buồn rầu?

? Tại sao Thần chỉ giúp riêng

mình lang Liêu?

? Trong cuộc đua tài, ai là

người giành được phần thắng?

? Qua việc chọn đồ tế lễ em

thấy vua Hùng là người như

thế nào?

? Vì sao lễ vật của lang Liêu

lại được vua Hùng lựa chọn?

GV khái quát

theo dõiDùng vở bàitập để thảoluận

- Thảo luận

- Nhận xét chitiết vừa xácđịnh được và

- Hoàn cảnh: giặc yên, vua

đã già, muốn truyền nốingôi

- Điều kiện: phải nối chívua, không nhất thiết là contrưởng

- Hình thức: dâng lễ vật,làm vừa ý vua cha

2 Cuộc đua tài dâng lễ vật

Các lang Lang Liêu

- đua nhautìm lễ vậtthật quý,thật hậu

- buồn nhất

- được thầnbáo mộng

- làm bánhchưng bánhgiầy dângvua cha

- Lang Liêu là người thắngcuộc

3 Hình ảnh con người trong công cuộc dựng nước

- Vua Hùng: chú trọng tàinăng, không coi thứ bậc contrưởng con thứ, thể hiện sựsáng suốt và tinh thần bìnhđẳng

- Lang Liêu: có lòng hiếuthảo, chân thành,dâng lênvua Hùng sản vật của nghềnông

Hoạt động 3: Hướng dẫn tổng kết (5')

Trang 8

? Chi tiết vua nếm bánh và suy

2 Ý nghĩa:

Suy tôn tài năng, phẩm chấtcon người trong việc xâydựng đất nước

dáng lịch sử cha ông ta xưa

trong truyền thuyết Bánh

chưng, bánh giầy

- Tiếp nhận vàthực hiện

Trang 9

Tiết 3 Tiếng Việt TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ CỦA TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức

- Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt

* Giáo dục môi trường:

- Phân tích các tình huống mẫu để hiểu cách dùng từ tiếng việt

* KNS: trình bày suy ngĩ về cách sử dụng từ trong tiếng Việt

II CHẦN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức về từ tiếng Việt đã học ở bậc tiểu học III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ (1')

Kiểm tra vở soạn của hs

2 Bài mới

Giới thiệu bài: ( 1’ ) Yêu cầu HS tìm 2 từ đơn, 2 từ ghép => vào bài ?

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung cần đạt Hoạt động 1:Tìm hiểu từ là gì.(10')

Trang 10

- Nêu ý kiến.

- Nhận xét sửachữa

tiếng và từ có cấu tạo 2

tiếng trong câu?

* Nhận xét:

+ Giống: gồm 2 tiếng + Khác:

- chăn nuôi có quan hệ vềnghĩa

- trồng trọt có quan hệ về âm

2 Ghi nhớ 2:

Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập (15')

- Đọc nội dung, yêu cầu bt

trả lời theo các ý của bt

c) Quan hệ thân: bác cháu, chị

em

Trang 11

- Y/c HS đọc nội dung,

- Nhận xét

-Thực hiện theohướng dẫn

- Hs trả lời

- Bổ sung

2 Bài tập 3:

- Cách chế biến: bánh rán,bánh nướng, bánh hấp, bánhnhúng, bánh tráng

- Chất liệu làm bánh: bánhnếp, bánh tẻ, bánh khoai,bánh ngô, bánh đậu xanh

- Tính chất của bánh: dẻo,nướng, phồng

- Hình dáng: bánh gối, bánh

tai voi, bánh quấn thừng

3 Bài tập 4:

Ví dụ: nức nở, sụt sùi, rưngrức

4 Bài tập 5:

a) Khúc khích, sằng sặc, hô

hố, ha hả, hềnh hệch

b) Khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ,léo nhéo, làu bàu

c) Lừ đừ, lả lướt, nghênhngang, ngông nghênh

Hoạt động 4: Hướng dẫn tự học.(5')

- Tìm từ láy miêu tả tiếng

nói, dáng điệu của con

Trang 12

- Đặt câu và viết đoạn có dùng từ láy và từ ghép

***********************************

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số Vắng Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số Vắng

Trang 13

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu tiếng Việt

*Giáo dục môi trường:

- Liên hệ, dùng văn bản nghị luận thuyết minh về môi trường

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Một số kiểu văn bản: Truyện, thơ, văn, báo chí, biên bản

2 Học sinh: Vở B T, sưu tầm một số bài văn, thơ, báo về kể chuyện và

miêu tả

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra vở soạn của hs

2 Bài mới : Giới thiệu bài: ( 1’ )

Hoạt động của GV Hoạt động HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1:Tìm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt(15')

Yêu cầu HS thảo luận 2 câu

1 Văn bản và mục đích giao tiếp.

* Thế nào là giao tiếp?

Trang 14

biểu đạt cho người khác

biết, ta phải làm thế nào?

? Khi muốn biểu đạt ta phải

làm như thế nào?

? Em hiểu như thế nào là

giao tiếp?

- Yêu cầu HS thảo luận

nhanh câu hỏi (c)

? Câu ca dao được sáng tác

để nhằm mục đích gì? Nó

nói lên điều gì? Giữa 2

dòng có sự liên kết với

nhau như thế nào?

Yêu cầu hs đọc ghi nhớ

- Bổ sung

- Đọc ghi nhớ 2

- Trao đổi vàtrình bày ý kiến

Giao tiếp là hoạt động truyềnđạt, tiếp nhận tư tưởng, t/cbằng phương tiện ngôn ngữ

Ai ơi giữ chí cho bền

Dù ai xoay hướng đổi nền mặc ai (Ca dao)

- Nhận xét:

+Khuyên răn con người + Giữ vững ý chí

+ Liên kết rõ ràng, mạchlạc

Hoạt động 2: Hướng dẩn luyện tập (15')

Yêu cầu mỗi nhóm thực

hành một phần BT1

Yêu cầu giải thích lý do

- Thảo luậnnhóm

Đại diện trìnhbày

Các nhóm đánhgiá nhận xét bổ

II Luyện tập:

* BT1:

a) Tự sự b) Miêu tảc) Nghị luận d) Biểu cảm đ) Thuyết minh

Trang 15

- Tìm các ví dụ về 6 kiểu văn bản theo bảng thống kê trang 16

- Soạn bài Thánh Gióng

Trang 16

- Những sự kiện và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nước của ôngcha ta được kể trong một tác phẩm tt.

2 Kĩ năng:

- Đọc – hiẻu văn bản truyền thuyết theo đặc trưng thể loại

- Nắm bắt tác phẩm thông qua hệ thống các sự việc được kể theo trình tựthời gian

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu văn học

* Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

- Liên hệ với tư tưởng Hồ Chí Minh về yêu nước và đoàn kết dân tộc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Tranh Thánh Gióng, một số đoạn văn, thơ liên quan đến nội

dung câu chuyện

2 Học sinh: Đọc truyện, sưu tầm tranh ảnh, thơ ca diễn tả về Thánh

Gióng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ (4')

Kể lại truyền thuyết: Bánh chưng bánh giầy bằng ngôn ngữ sáng tạo củabản thân? Nêu ý nghĩa của truyện?

2 Bài mới: Giới thiệu bài (1')

Hoạt động của GV H Đ HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: HD tìm hiểu chung: (10')

Hướng dẫn đọc truyện

- Đọc mẫu 1 đoạn

- Yêu cầu HS đọc tiếp

Có thể yêu cầu HS tóm tắt

truyện (rồi đọc mẫu từng

đoạn hay minh hoạ)

- Yêu cầu HS tự trao đổi,

giải thích nghĩa 1 số chú

thích (SGK)

- Theo dõi lắngnghe

1-3 HS đọc tiếp

- Kể tóm tắ.t

- Nhận xét bổsung

- Tự giải thích

và kiểm tranhau về nghĩa

I Tìm hiểu chung

1 Đọc- kể

2 Chú thích

Trang 17

3 Bố cục: 4 đoạn:

- Sự ra đời kỳ lạ

- Gióng gặp sứ giả và cả làngnuôi Gióng

- Gióng cùng nhân dân chiếnđấu và chiến thắng giặc Ân

- Gióng trở về trời

* PTBĐ: Tự sự

* Nhân vật chính: Gióng

Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc - hiểu văn bản: (20')

Yêu cầu HS theo dõi phần

đầu truyện

? Em có nhận xét và suy

nghĩ gì về sự ra đời của

Gióng?

? Gióng cất tiếng nói, tiếng

nói đầu tiên của Gióng là

gì?

Gióng nói khi nào? Nó có

ý nghĩa như thế nào?

? Chi tiết Gióng nhổ tre

đánh giặc có ý nghĩa như

- Suy nghĩ độclập

- Nêu ý kiến cánhân

- Nhận- Hoạtđộng cá

- Nêu chi tiếttiêu biểu

- Nhận xét bổsung

- Nêu ý kiến

Nhận xét đánhgiá, bình phẩm

- Nêu những chitiết cơ bản

II Đọc- hiểu văn bản

=> lời nói yêu nước, niềm tinchiến thắng

2 Sự lớn lên của Gióng

- Gióng lớn nhanh như thổi

- Cơm ăn mấy cũng không no,

áo vừa mặc xong đã đứt chỉ

- Bà con góp gao nuôi Gióng

=> Sức sống mãnh liệt và kỳdiệu của dân tộc

=> Tinh thần đoàn kết, tươngthân tương ái của nhân dân

3 Gióng ra trận đánh giặc

- Lên ngựa phi thẳng tới nơi có

Trang 18

thế nào?

? Em có nhận xét gì về

cách diễn tả Gióng xung

trận của tác giả dân gian?

- Liên hệ với tư tưởng Hồ

Chí Minh về yêu nước và

đoàn kết dân tộc

GV khái quát về tinh thần

yêu nước của nhân dân ta

- Nhận xét bổsung

- Vung roi sắt đánh giết tơi bời

- Nhổ tre giết giặc

=> Cách kể, tả rõ ràng, có sứclôi cuốn

=> Tinh thần ý chí của ngườianh hùng dân tộc làng Gióng

- Nhận xétđánh giá

2 Ý nghĩa:

- Ca ngợi hình tượng người anhhùng đánh giặc, truyền thốngyêu nước, đoàn kết, tinh thầnanh dũng, kiên cường của dântộc ta

* Ghi nhớ: sgk

Trang 19

Hoạt động 3: Hướng dẫn tự học (2')

- Tìm hiểu thêm về lễ hội

làng Gióng

- Sưu tầm một tác phẩm

nghệ thuật hoặc vẽ tranh

về hình tượng Thánh

Gióng

- Tiếp nhận làm theo

3 Củng cố: (3')

- Kể lại một cách sáng tạo đoạn truyện mà em yêu thích ?

- Nêu suy nghĩ, cảm nhận của em về hình tượng người anh hùng làng Gióng?

4 Dặn dò: (1')

- Đọc thêm thơ Tố Hữu, sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học

- Kể lại sáng tạo truyện

- Soạn văn bản: Từ mượn.

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số Vắng

Tiết 6 Tiếng việt:

TỪ MƯỢN

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm từ mượn

- Nguần gốc của từ mượn trong tiếng việt

- Nguyên tắc mượn từ trong tiếng việt

- Vai trò của từ mượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản

2 Kĩ năng:

Trang 20

- Nhận biết được từ mượn trong văn bản

- Nhận biết được các từ mượn trong văn bản

- Xác định đúng nguần ngốc của các từ mượn

3 Thái độ:

- Viết đúng những từ mượn

- Sử dụng từ điển để hiểu đúng từ mượn

- Sử dụng từ mượn trong nói và viết

* Kĩ năng sống:

- Lựa chọn cách sd từ tiếng Việt, nhất là các từ mượn trong thực tiễn giao

tiếp của bản thân

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ ghi ví dụ

- Bảng từ Hán - Việt

2 Học sinh: - Tìm hiểu ví dụ SGK, tìm nghĩa các từ trong ví dụ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

? Phân biệt từ đơn, từ phức, từ ghép và từ láy? Cho ví dụ minh hoạ ?

2 Bài mới:

GV: Giới thiệu bài Giáo viên dẫn dăt vào bài mới ( 1’)

Hoạt động của GV H.Đ của HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu từ thuần Việt và từ mượn ( 10')

Nhắc lại nghĩa của từ :

Giải thíchnghĩa

- Hoạt độngđộc lập

- Nêu ý kiếnđánh giá

Trang 21

chúng có nguồn gốc từ

đâu?

Các từ: ti vi, xà phòng

được viết như từ thuần

Việt Có từ phải có dấu

- Hs giải thích

- Hs đọc ghinhớ

- Ngôn ngữ Ấn - Âu: ra- đi- ô,in- tơ- nét

- Gốc Ấn Âu được Việt hoá: ti

- Liên hệ

- HS đọc ghinhớ

II Nguyên tắc mượn từ

1 Bài tập:

- Tích cực: làm phong phú vốntiếng Việt

- Tiêu cực: lạm dụng => sẽ làmcho tiếng Việt kém trong sáng

- Nêu ý kiến

III Luyện tập

1 Bài tập1:

a) Vô cùng, ngạc nhiên, tựnhiên, sính lễ => Hán - Việt.b) Gia nhân => Hán Việt

Trang 22

Yêu cầu HS xác định yêu

- Cùng nhậnxét đánh giá

bổ sung

Nêu yêu cầuBT

- Nêu ý kiếnđánh giá

Theo dõi

- Đại diện nêu

ý kiến trìnhbày

- Cùng nhậnxét đánh giásửa chữa

- Nêu ý kiếntrình bày

- Cùng đánhgiá nhận xét

c) Pốp, Maicơn , In tơ nét =>mượn ngôn ngữ ấn Âu

2 Bài tập 2:

a) Giả(người), khán(xem),thính(nghe), độc(độc)

b) Yếu(quan trọng), điểm(điểm),lược(tóm tắt), nhân(người)

3 Bài tập 3:

a) Mét, lít, ki-lô-mét, ki-lô-gamb) Ghi-đông, pê-đan, gác-đờ-bu.c) Ra-đi-ô,vi-ô-lông, ắc-coóc-đê-ông

4 Bài tập 4:

- Có thể dùng thân mật

- Có thể dùng viết báo + Ưu: (ngắn )

+ Nhược: Không trang trọng,không hợp giao tiếp

3 Củng cố:(2')

- Thế nào là từ mượn? Nêu ví dụ và cho biết nguồn gốc?

- Theo em, mượn từ phải đảm bảo nguyên tắc nào ?

Trang 23

4 Dặn dò: (1')

- Nắm khái niệm từ mượn, nguyên tắc từ mượn

- Xác định ví dụ về từ mượn (báo chí, văn bản SGK)

************************************

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 18 Vắng Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 19 Vắng

Tiết 7 Tập làm văn:

TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ

I MUC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

Đặc điểm của văn bản tự sự

2 Kĩ năng:

Trang 24

- Nhận biết được văn bản tự sự

- Sử dụng được một số thuật ngữ: tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu văn học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Chuẩn bị một số bài văn tự sự, truyện ngắn.

2 Học sinh: Vở BT, nghiên cứu trước ví dụ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

? Thế nào là văn bản? Có mấy kiểu văn bản? Kể tên?

2 Bài mới:

GV giới thiệu bài: Giáo viên dẫn dắt vào bài mới (1’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Ý nghĩa và đặc điểm chung của phương thức tự sự:(20')

như vậy, người nghe

muốn biết điều gì?

- Theo dõi quan sát

Thảo luận nhanh

- Đại diện nêu ýkiến

I Ý nghĩa và đặc điểm chung của phương thức tự sự.

- VB: Thánh Gióng :+ Gióng ra đời kỳ lạ

+ Gióng lớn lên thật lạ kỳ

Trang 25

việc cơ bản nào?

? Qua những sự việc

chính của câu chuyện, ta

thấy truyện phản ánh nội

+ Gióng bay về trời

+ Vua ban tặng và lập đềnthờ => Dấu xưa còn lại

* Ghi nhớ (SGK-T28)

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: ( 13' )

- Yêu cầu thảo luận câu

hỏi cuối truyện:

- Thể hiện tình yêu cuộcsống của con người

Hoạt động 3: Hướng dẫn tự học.(4')

- Liệt kê chuỗi sự việc

được kể trong một

Trang 26

truyện dân gian đã học - Tiếp nhận làm

theo

3 Củng cố: (2')

- Em hiểu như thế nào là phương thức tự sự?

- Tự sự có đặc điểm gì? Vai trò của nó?

4 Dặn dò: (1')

- Tập kể lại các truyện đã học theo ngôi 1 và ngôi 3

- Sưu tầm các câu chuyện kể theo phương thức tự sự

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 18 Vắng Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 19 Vắng

Tiết 8 Tập làm văn:

TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ

I MUC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

Đặc điểm của văn bản tự sự

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được văn bản tự sự

- Sử dụng được một số thuật ngữ: tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu văn học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Chuẩn bị một số bài văn tự sự, truyện ngắn.

2 Học sinh: Vở BT, nghiên cứu trước ví dụ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

? Thế nào là tự sự? kể tên một số văn bản tự sự đã học?

Trang 27

2 Bài mới: (1')

Hoạt động của GV H.Đ của HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập (35')

Yêu cầu theo dõi BT2,

- Đại diện nêu ýkiến đánh giá

- Cùng nhận xét

bổ sung về vaitrò của yếu tố tựsự

- Nghe hướngdẫn

- Bài thơ: Sa bẫy

=> Bài thơ tự sự ( Vì kể lại câuchuyện có đầu cuối, có nhân vật,

có chi tiết, có diễn biến sự việc,nhằm mục đích chế giễu tínhtham ăn của mèo đã khiến mèo bị

sa bẫy của chính mình.)

2 Bài tập 3:

- Cả 2 văn bản đều có nội dung tự

sự với nghĩa kể chuyện, kể việc

- Tự sự nhằm giải thích, tườngthuật, kể chuyện (dạng bản tin,dạng sự kiện lịch sử.)

Trang 28

Y/cầu HS kể lại câu

chuyện Con Rồng cháu

Tiên để giải thích vì sao

người Việt Nam tự xưng

là con Rồng cháu Tiên

- Thực hiện

- Bổ sung

3 Bài 4

Việt Nam với sự phong phú và

đa dạng của các tộc người sinhsống đều chung một dòng máu,chung một gia đình, cha mẹ

Hoạt đông 2: Hướng dẫn tự học (2')

Trang 29

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 18 Vắng Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 19 Vắng

Tiết 9 Văn bản SƠN TINH, THUỶ TINH

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu văn học

- Giáo dục ý thức tự giác phòng chống thiên tai, địch hoạ bảo vệ cuộcsống

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Tranh: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.

2 Học sinh: Đọc truyện, kể tóm tắt, xác định bố cục, sưu tầm 1 số truyện

có cùng nội dung

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

? Kể lại sáng tạo truyện Thánh Gióng ? Nêu ý nghĩa của truyện ?

2 Bài mới :

GV giới thiệu bài: Giáo viên dẫn dắt vào bài mới ( 1’)

Hoạt động của GV H.Đ của HS Nội dung cần đạt

Trang 30

Hoạt động 1:Tìm hiểu chung văn bản (10' )

Hướng dẫn đọc phân vai

? Truyện có thể chia theo

bố cục như thế nào? (Mấy

- Thảo luận nhanh

- Đại diện nêu ýkiến đánh giá

- Cùng nhận xétthống nhất bố cục

- Hoạt động cánhân

- Nêu ý kiến đánhgiá

- Hoạt động độclập

II Đọc - hiểu văn bản

1 Giới thiệu về nhân vật chính

- Hùng Vương: thứ 18

- Mị Nương: con gái vua

- Sơn Tinh: Thần núi TảnViên

Trang 31

? Vua Hùng đưa ra điều

kiện kén rể như thế nào?

+ Cảnh Sơn Tinh dâng

nước giúp em có liên

- Nêu ý kiến bìnhgiá

Theo dõi và bổsung

- Xác định chi tiết

cơ bảnTheo dõi

- Suy nghĩ độc lập

- Nêu ý kiến đánhgiá

- Cùng nhận xét

bổ sung

- Nêu dẫn chứngliên hệ

- Nêu đánh giáTheo dõi và quansát

- Thuỷ Tinh: Thần nướcsông Hồng

Sơn Tinh

- hô mưagọi gió

- nướcdâng,giông bão

- không hề naonúng

- bốc từng quảđồi, rời từngdãy núi

- ngăn chặnnước lũ

KQ: thấtbại

chiến thắng

Trang 32

Thảo luận nhanh

- Đại diện nêu ýkiến

- Nhận xét đánhgiá mở rộng vấn

- Tạo sự hấp dẫn: hai vị thầncùng cầu hôn Mị Nương

- Liệt kê các chi tiết tưởng

tượng kì ảo về Sơn Tinh,

Thuỷ Tinh và cuộc giao

tranh của hai thần

- Tiếp nhận vàthực hiện

Trang 33

- Hiểu ý nghĩa tượng trưng

của hai nhân vật ST,TT

3.Củng cố: (2')

- GV: yêu cầu HS dùng vở BT thực hành BT2- phần luyện tập - T34

- HS: Thảo luận , đại diện trình bày, cùng nhận xét đánh giá bổ sung

? Để chiến thắng thiên tai xảy ra hàng năm, chúng ta cần phải làm những gì?

4 Dặn dò: (1')

- Kể sáng tạo truyện

- Sưu tầm 1 số truyện dân gian liên quan đến thời đại vua Hùng

- Soạn văn bản: Nghĩa của từ

************************************

Trang 34

Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 18 Vắng Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 19 Vắng

Tiết 10 Tiếng việt:

NGHĨA CỦA TỪ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Hiểu thế nào là nghĩa của từ

- Giúp học sinh nắm được nghĩa của từ và một số cách giải thích nghĩacủa từ

2 Kĩ năng

- Giải thích nghĩa của từ

3.Thái độ

- Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết

- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ

Trang 35

2 Học sinh: Soạn bài theo câu hỏi sgk

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ (4')

? Nêu nguyên tắc mượn từ ? Cho 1 số từ yêu cầu xác định nguồn gốc ?

2 Bài mới

GV: Giới thiệu bài (1’) : Giáo viên dẫn dắt vào bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: T×m hiÓu nghÜa cña tõ ( 10')

- Hs trả lời

- Bộ phận không

in đậm

- Nêu đánh giá :Nội dung

Nêu khái quát ýhiểu

- Đọc ghi nhớ

I Nghĩa của từ là gì ?

1 Bài tập:

+ tập quán + lẫm liệt + nao núng

*Nhận xét: Mỗi chú thích gồm

hai bộ phận: từ và nghĩa của từ

* Bộ phận nêu lên nghĩa của từ

là những cụm từ sau dấu haichấm

=>Nghĩa của từ tương ứng vốinội dung

2 Ghi nhớ (SGK-T35)

Hoạt động 2: Cách giải thích nghĩa của từ (10')

Trang 36

? Theo em, nghĩa của từ

theo hướng nào ?

? Như vậy có mấy cách

để giải thích nghĩa của

từ ?

Quan sát theo dõi

- Nêu ý kiến và bổsung

- Nêu theo ý hiểu

về cách giải thíchnghĩa của từ

- Trình bày ý kiến

- Nhận xét sửachữa

HS: Thảo luậnnhóm

- Đại diện nêu ýkiến trình bày

- Nhận xét, sửachữa bổ sung

III Luyện tập

1 Bài tập 2

+ Học tập + Học lỏm + Học hỏi + Học hành

2 Bài tập 3

+ Trung bình + Trung gian + Trung niên

Trang 37

3 Củng cố : (2')

? Nghĩa của từ là gì ? Có mấy cách để giải thích nghĩa của từ ?

? Lấy ví dụ và giải thích nghĩa theo từng cách ?

4 Dăn dò: (1')

- Nắm nội dung bài học - Làm BT5.- Tìm hiểu về: Sự việc và nhân vật Lớp 6A Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 18 Vắng Lớp 6B Tiết Ngày giảng / / 2014 Sĩ số / 19 Vắng

Tiết 11 Tập làm văn:

SỰ VIỆC VÀ NHÂN VẬT TRONG VĂN TỰ SỰ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Nắm được hai yếu tố then chốt của văn tự sự là : sự việc và nhân vật

- Thấy được ý nghĩa và mối quan hệ của sự việc và nhân vật trong tự sự

2 Kĩ năng:

- Chỉ ra được sự việc, nhân vật trong một vb tự sự

- Xác định sự việc, nhân vật trong một đề bài cụ thể.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ : (4')

? Tự sự là gì? Nêu vai trò và mục đích của tự sự?

Trang 38

2 Bài mới:

GV giới thiệu bài: Giáo viên dẫn dắt vào bài mới ( 1’ )

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Đặc điểm của sự việc và nhân vật trong văn tự sự (40')

Yêu cầu HS đọc ví dụ

? Hãy chỉ ra đâu là sự việc

khởi đầu? Đâu là sự việc

phát triển? Đâu là sự việc

cao trào? Đâu là sự việc kết

thúc?

? Mối quan hệ giữa các sự

việc với nhau như thế nào?

Hướng dẫn dựa vào sự việc

để giải thích

Yêu cầu HS xác định các

yếu tố cụ thể cần thiết trong

tác phẩm STTT?

Có thể bỏ yếu tố thời gian và

địa điểm trong truyện được

không?

? Nếu bỏ chi tiết vua Hùng

ra điều kiện kén rể có được

không? vì sao?

? Sự việc nào thể hiện mối

thiện cảm của người kể với

Sơn Tinh và vua Hùng?

- Đọc ví dụ vàtheo dõi

- Hs thực hiện

- Hs nhận xét và

bổ sung

- Suy nghĩ độclập

- Nêu nhận xét

- Đánh giá: Điềukiện kén rể có lợicho ST

- Hs trả lời

- Hs suy nghĩ

- Nêu ý kiến

Hs: Nêu kháiquát

I Đặc điểm của sự việc và nhân vật trong văn tự sự

1 Sự việc trong văn tự sự

Trang 39

Tinh nhiều lần có ý nghĩa gì?

? Nhân vật trong truyện?

? Nhân vật được nói đến

- Đọc ghi nhớ

- Cá nhân thựchiện

- Kể tên nvchính

+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

- Nhân vật được nói nhiều:Thuỷ Tinh

- Nhân vật phụ: Hùng vương, Mị Nương

Trang 40

- Nắm được hai yếu tố then chốt của văn tự sự là : sự việc và nhân vật

- Thấy được ý nghĩa và mối quan hệ của sự việc và nhân vật trong tự sự

2 Kĩ năng :

- Chỉ ra được sự việc, nhân vật trong một vb tự sự

- Xác định sự việc, nhân vật trong một đề bài cụ thể.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ : (4')

? Tự sự là gì? Nêu vai trò và mục đích của tự sự?

2 Bài mới:

GVgiới thiệu bài : Giáo viên dẫn dắt vào bài mới ( 1’ )

II Luyện tập

1 Bài tập 1

a)VD:+Vua Hùng:

- Kén rể

Ngày đăng: 05/05/2016, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức câu đố. - giáo án môn ngữ văn lớp 6
1. Hình thức câu đố (Trang 71)
Hình thức so sánh ví von và - giáo án môn ngữ văn lớp 6
Hình th ức so sánh ví von và (Trang 113)
Bảng cho thích hợp. - giáo án môn ngữ văn lớp 6
Bảng cho thích hợp (Trang 167)
Hình cấu tạo nh thế nào ? - giáo án môn ngữ văn lớp 6
Hình c ấu tạo nh thế nào ? (Trang 217)
Hình   ảnh   người   anh - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh người anh (Trang 229)
Hình   ảnh   dượng   Hương - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh dượng Hương (Trang 234)
1. BT1: Hình ảnh tiêu biểu : - giáo án môn ngữ văn lớp 6
1. BT1: Hình ảnh tiêu biểu : (Trang 242)
1. Hình ảnh Bác Hồ - giáo án môn ngữ văn lớp 6
1. Hình ảnh Bác Hồ (Trang 256)
Hình dáng , tư thế của Bác - giáo án môn ngữ văn lớp 6
Hình d áng , tư thế của Bác (Trang 256)
2. Hình ảnh anh đội viên - giáo án môn ngữ văn lớp 6
2. Hình ảnh anh đội viên (Trang 257)
Hình   ảnh   chú   Lượm   đó - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh chú Lượm đó (Trang 276)
Hình ảnh con người được - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh con người được (Trang 279)
Hình ảnh nào ? - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh nào ? (Trang 284)
Hình   ảnh - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh (Trang 313)
Hình ảnh cây cầu còn được - giáo án môn ngữ văn lớp 6
nh ảnh cây cầu còn được (Trang 333)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w