Hiểu được những hoạt động tài chính cơ bản của DN Biết cách lập, đọc, phân tích các báo cáo tài chính Nắm vững ý nghĩa , cách tính toán và vận dụng các chỉ tiêu phân tích tài chính
Trang 1Trần Minh Tuấn Tuan.tran@smartinvestcorp.com
1
Trang 2 Hiểu được những hoạt động tài chính cơ bản của DN
Biết cách lập, đọc, phân tích các báo cáo tài chính
Nắm vững ý nghĩa , cách tính toán và vận dụng các chỉ tiêu phân tích tài chính
Hiểu rừ cỏc phương thức huy động vốn của doanh nghiệp, cỏch thức lựa chọn cơ cấu vốn tối ưu
Biết sự vận động của đồng tiền
Hiểu và vận dụng các chỉ tiêu căn bản để thẩm định dự án
=> Hỗ trợ nhà đầu tư, cán bộ tín dụng, …
Trang 3 Sách :- T i chính doanh nghi p – HKTQD.à ệ Đ
- Priciples of managerial finance- L.J.Gitman
- Coporate finance – Stephen Ross,…
Quy t nh 15 / 2006ế đị
Lu t thu giá tr gia t ngậ ế ị ă
Lu t thu thu nh p doanh nghi pậ ế ậ ệ
Lu t thu TT Bậ ế Đ
3
Trang 5 Tìm kiếm các dự án đầu tư dài hạn
Lựa chọn nguồn tài trợ dài hạn
Đưa ra các quyết định tài chính ngắn hạn
Trang 6Tỡm kiếm cơ hội đầu tư Xây dựng phương án kinh doanh
Lập dự án Thẩm định dự án
Thực hiện dự án
Kết thúc, đánh giá dự án
Trang 8 Qu¶n lý dßng tiÒn vµo, ra ( thu – chi)
Qu¶n lý kh¶ n¨ng thanh to¸n
Ph©n tÝch ChÝnh s¸ch tÝn dông thương m¹i
Qu¶n lý Doanh thu – Chi phÝ
Trang 9 T i a hóa l i nhu n ! ố đ ợ ậ
Công c o lụ đ ường l i nhu n EPS ợ ậ
Nick Dukakis : financial manager of Neptune
Manufacturing
Earnings per share ( EPS)
Investment Year 1 Year 2 Year 3 Total for
years 1,2,3
Y đ ượ ự c l a ch n do t i đa hóa l i nhu n ọ ố ợ ậ
Gi đ nh s l ả ị ố ượ ng CP không thay đ i trong 3 năm ổ
9
Trang 10 Giá tr th i gian c a ti nị ờ ủ ề
L i nhu n cao ch a ch c giá c phi u caoợ ậ ư ắ ổ ế
10
Trang 11 Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền
Nguyên tắc đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận
Trang 1212
Trang 13 Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 14Cung cấp các chỉ tiêu tài chính
Cung cấp các thông tin, số liệu
Là cơ sở để lập dự báo báo cáo tài chính
Trang 15 Đố ớ i v i doanh nghi p nh n ệ à ướ c
a) Th i h n n p báo cáo t i chính quý: ờ ạ ộ à
b) Đơ n v k toán tr c thu c n p báo cáo t i chính n m cho ị ế ự ộ ộ à ă
n v k toán c p trên theo th i h n do n v k toán c p
trên quy nh đị
15
Trang 16Bảng cân đối kế toán đầu kỳ
Cung cấp số liệu đầu kỳ
Báo cáo kết quả kinh doanh
Thu nhập sau thuế
Chi trả cổ tức
Báo cáo l u chuyển tiền tệ
Tiền cuối kỳ Phải thu phát sinh Phải trả phát sinh
Bảng cân đối kế toán cuối kỳ
Tiền cuối kỳ Các khoản phải thu, phải trả
Thay đổi các khoản mục so với
đầu kỳ
Trang 18 (Doanh thu – Chi phí) từ hoạt động kinh doanh
(Doanh thu– Chi phí) từ hoạt động tài chính
(Thu nhập – Chi phí) từ hoạt động khác (bất th ờng)
Trang 191 Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần
4 Giá vốn hàng bán
5 Lãi gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu từ hoạt động tài chính
7 Chi phí từ hoạt động tài chính ( trong đó: lãi vay)
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác
14 Tổng lợi nhuận kế toán tr ớc thuế
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành ( và hoãn lại)
16 Lợi nhuận sau thuế
17 Lãi cơ bản trên một cổ phiếu (eps)
Trang 21Doanh thu Sè tiÒn cã thÓ thu ® îc.
Thu Sè tiÒn thùc thu ® îc tõ viÖc
cung cÊp hµng ho¸ vµ dÞch vô Chi phÝ: Sè tiÒn ph¶i chi ra
Chi: Sè tiÒn thùc chi ra
Trang 22 Phương pháp trực tiếp
Phương pháp gián tiếp
Trang 23 Phản ánh diễn biến của các luồng tiền trong kỳ báo cáo
Giúp các đối t ợng đánh giá khả năng tạo ra các khoản tiền và
sử dụng khoản tiền đó trong hoạt động sản xuất kinh doanh
Cung cấp thông tin đánh giá khả năng thanh toán và xác định nhu cầu tiền của doanh nghiệp trong kỳ hoạt động tiếp theo
Trang 24 Ph¶n ¸nh dßng tiÒn vµo, ra trong tõng thêi
Trang 25 Ph ¬ng ph¸p trùc tiÕp
Ph ¬ng ph¸p gi¸n tiÕp
Trang 26BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ QUÝ 1/N
(Phương pháp trực tiếp)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3 Tiền chi trả cho người lao động
4 Tiền chi trả lãi vay
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Trang 27II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác
3 Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác
5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư và vốn góp vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Trang 28III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4 Tiền chi trả nợ gốc vay
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Trang 29Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ
Trang 30BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ QUÝ 1/N
(Phương pháp gián tiếp)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Trang 313 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả
Tăng giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
(Các nội dung còn lại giống hệt với BCLCTT theo phương pháp trực tiếp)
Trang 32 Khi lập báo cáo l u chuyển tiền tệ theo ph ơng pháp gián tiếp, ở phần tính toán sự thay đổi của các khoản phải thu, các khoản phải trả và chi phí trả tr ớc phải loại bỏ các thay đổi gây ra do thuế thu nhập doanh nghiệp và lãi vay: Ví dụ: chi phí lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp…
Khoản mục tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh và tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh ở báo cáo l u chuyển tiền tệ theo 2 ph ơng pháp có tên gọi nh nhau
nh ng nội dung khác nhau
Trang 33Cụ thể:
Đối với ph ơng pháp trực tiếp: Tiền thu khác từ hđkd
là các khoản thu và chi từ hoạt động kinh doanh
ngoài 5 khoản đã nêu ở phía trên nh :
Thu do hoàn thuế, thu do nhận kỹ quỹ, ký c ợc, thu kinh phí sự nghiệp, thu do tặng th ởng, viện trợ…
Tiền chi khác cho hđkd: tiền nộp lệ phí, tiền thuê đất, tiền đ a đi ký quỹ, ký c ợc…
Đối với ph ơng pháp gián tiếp: Đó là các khoản thu, chi cho hoạt động kinh doanh nh ng ch a đ ợc tính tới trong doanh thu, chi phí nh : Tiền ký quỹ, ký c ợc, tiền kinh phí dự án, tiền do tổ chức, cá nhân bên ngoài th ởng…
Trang 34Đv : tri u đ ng ị ệ ồ
34
Trang 35Xu t ấ quỹ
35
Trang 37 Ph¶n ¸nh t×nh h×nh tµi chÝnh doanh nghiÖp t¹i 1 thêi
®iÓm
Ph¶n ¸nh c¬ cÊu ®Çu tư tµi s¶n
Ph¶n ¸nh chÝnh s¸ch tµi trî cña doanh nghiÖp
Trang 38 Tæng Tµi s¶n = Tæng Nguån vèn
Vèn Chñ së h÷u = Tæng nguån vèn – Nî
Trang 39 Lîi nhuËn gi÷ l¹i
ThÆng dư vèn cæ phÇn
Cæ phiÕu quü
Trang 40 Giải thích nguyên tắc kế toán áp dụng
Bổ sung, giải thích thêm về các chỉ tiêu trên các báo cáo tài chính
Cung cấp thêm thông tin ch a có trong hệ thống báo cáo tài chính
Doanh nghiệp tự lập hay theo mẫu quy định của Nhà
n ớc
Trang 411 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
2 Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
3 Chế độ kế toán áp dụng
4 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế
độ kế toán Việt nam
Trang 42Một hệ thống đầy đủ các BCTC bao gồm:
Bảng cân đối kế toán (Position Financial Statement )
Báo cáo kết quả kinh doanh ( Performance Financial Statement)
Báo cáo khác phản ánh:
Thay đổi về Vốn chủ sở hữu
Thay đổi của Vốn chủ sở hữu ngoài các nghiệp vụ góp vốn
và phân chia cho chủ sở hữu
Báo cáo l u chuyển tiền tệ
Các chính sách kế toán và thuyết minh khác
Trang 43Các nguyên tắc cơ bản khi lập các BCTC
Nguyên tắc hoạt động liên tục
Nguyên tắc nhất quán với năm tr ớc
Nguyên tắc dồn tích
Nguyên tắc trọng yếu
Các yêu cầu cơ bản khi lập các BCTC
Tính kịp thời
Tính khả dụng của các ph ơng pháp áp dụng
Nêu các chuẩn mực KT tr ớc đây
Cơ sở cho việc lựa chọn chính sách KT hiện tại
Quy tắc bù trừ
Trang 45 Thuế giá trị gia tăng
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 46VAT ph¶i nép = VAT thu hé - VAT nép hé
VAT thu hé = DT kh«ng VAT x% VAT ®Çu ra
VAT nép hé = CP kh«ng VAT x %VAT ®Çu vµo
VAT
Trang 47 VÝ dô:
C«ng ty may 20 cã doanh thu 200tr/th¸ng, tæng chi phÝ NVL, vËt tư mua vµo 120tr/th¸ng ThuÕ suÊt VAT 10% Tæng sè VAT c«ng ty ph¶i nép trong 1 quý lµ:
Trang 48 VAT ph¶i nép = VA x thuÕ suÊt VAT
VA = Doanh sè b¸n ra – Doanh sè mua vµo T.¦
Trang 49 VÝ dô: 1 X ëng may t nh©n, cã doanh sè b¸n hµng lµ
220tr/th¸ng, chi mua NVL, vËt t mua lµ 132tr/th¸ng ThuÕ suÊt VAT 10% Sè thuÕ x ëng may ph¶i nép trong quý lµ:
Trang 50 Thuế TTĐB chỉ tính 1 lần ở khâu nhập khẩu hoặc sản xuất
Những hàng hoá thuộc diện tính thuế TTĐB vẫn phải tính VAT
Giá tính thuế TTĐB = Giá ch a có TTĐB x t%
Đối với hàng nhập khẩu:
Giá tính thuế TTĐB là giá đã có thuế nhập khẩu
Trang 51 Ví dụ:
Giá 1 bao thuốc lá Vinataba: 11.000 VND
( đã bao gồm VAT 10%, thuế TTĐB 75%)
Trang 52 VÝ dô: ¤ t« nguyªn chiÕc nhËp khÈu, gi¸ nhËp khÈu 20.000 USD
Trang 53thuÕ TNDN sÏ ph¶i nép trong t ¬ng lai
ThuÕ TNDN ho·n l¹i =Tæng chªnh lÖch t¹m thêi chÞu thuÕ x thuÕ suÊt ThuÕ TNDN hiÖn hµnh
Tæng CL t¹m thêi : gi¸ trÞ ghi sæ kh¸c víi c¬ së tÝnh thuÕ
Trang 54thuế TNDN hoãn lại ( đã ghi nhận từ năm tr ớc)
thuế TNDN sẽ phải nộp trong t ơng lai
Thuế TNDN hoãn lại =Tổng chênh lệch tạm thời chịu thuế x thuế suất Thuế TNDN hiện hành
Tổng CL tạm thời : VD: Khấu hao kế toán khác với khấu hao
để tính thuế, chi phí trích tr ớc về SCL, lãi vay v.v
Trang 55 §ång thêi, chªnh lÖch t¨ng gi÷a gi¸ trÞ cæ phiÕu Y
mµ c«ng ty ®ang n¾m gi÷ lµ 35 triÖu (do gi¸ trÞ ghi sæ thÊp h¬n c¬ së tÝnh thuÕ)
-> chi phÝ thuÕ TNDN ho·n l¹i n¨m N =
35 x 25% = 8,75 triÖu
Trang 56 FIFO
LIFO
Phương pháp giá bình quân
Phương pháp giá th c t ích danhự ế đ
56
Trang 57 giá trị hàng xuất kho được tính theo giá của lô hàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầu kỳ
có thể tính được ngay trị giá vốn hàng xuất kho từng lần xuất hàng
57
Trang 58 Nh p 3 lô h ng A1, A2, A3 ( 1 lo i s n ph m ) ậ à ạ ả ẩ
Trang 59 K ti p theo :ỳ ế
Bán 200 s n ph m ả ẩ
Mua lô A4 : 500 sp ( giá 1$ / 1 sp)
59
Trang 60 S n ph m, v t t , h ng hóa xu t kho thu c lô ả ẩ ậ ư à ấ ộ
h ng nh p n o thì l y à ậ à ấ đơn giá nh p kho c a lô ậ ủ
Trang 61 A1 : 300 sp ( giá 2$ )
A2 : 400 sp ( giá 3 $)
A3 : 500 sp ( giá 2$)
61
Trang 62Bài t p tình hu ng ậ ố
62