1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn phân tích báo cáo tài chính

36 797 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 706,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 1 Nội dung chuyên đề • Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính • Phân tích bảng cân đối và báo cáo kết quả kinh doanh Phân tích tỉ số tài chính • Phân tíc

Trang 1

PHÂN TÍCH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1

Nội dung chuyên đề

• Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính

• Phân tích bảng cân đối và báo cáo kết quả kinh

doanh (Phân tích tỉ số tài chính)

• Phân tích báo cáo luân chuyển tiền

2

Tổng quan về

phân tích báo cáo tài chính

3

Trang 2

Các hoạt động của một doanh nghiệp và ba

báo cáo tài chính

Financing Act.

Ngắn hạn

-Phải trả -Nợ lương, nợ thuế -Vay ngắn hạn

Dài hạn

-Nợ dài hạn -Vốn cổ phần -Lợi nhuận giữ lại

Báo cáo kết quả KD

Báo cáo luân chuyển tiền

Lợi nhuận giữ lại 13.4

Lợi nhuận sau thuế 23.4 + Khấu hao 30.0

- Tăng các khoản Phải thu (10.0)

- Tăng Tồn kho (30.0) + Tăng các khoản Phải trả 12.0

I Tiền ròng từ hđ vận hành 25.4

- Mua tài sản cố định (90.0)

II Tiền cho hoạt động đầu tư (90.0)

-Chia cổ tức (10.0) + Tăng nợ vay ngắn hạn 94.6

III Tiền từ hoạt động tài trợ 84.6

**Thay đổi tiền từ mọi hoạt động 20.0

Công ty GP – Báo cáo luân chuyển tiền năm 2013

Dòng tiền cho đầu tư (1,839)

Dòng tiền tài trợ 77

Thay đổi tỷ giá hối đoái 8

Cash Balance, Dec 31, 2004 728

Cash Balance, Dec 31, 2005 $ 457

Statement of Shareholders’ Equity for Year Ended Dec 31, 20x(x+1)

Share Capital, Dec 31, 2004 $ 1,892

Adjustments/Stock Issue (12)

Share Capital, Dec 31, 2005 $ 1,880

Retained Earnings, Dec 31, 2004 $ 5,141

Add: Comprehensive Income 1,481

Less: Dividends (570)

Retained Earnings, Dec 31, 2005 $ 6,052

Treasury Stock, Dec 31, 2004 $ 3,872

Treasury Stock Issued 186

Treasury Stock Repurchased (258)

Báo cáo kết quả KD for Year Ended Dec 31, 20x(x+1) Doanh thu $13,406

Tổng chi phí 12,016

Lợi nhuận sau thuế $ 1,390

Lợi nhuận sau thuế khác 91

Tài sản Tiền $ 457 Tài sản phi tiền 14,276 Tổng tài sản $14,733

Nợ và vốn chủ Tổng nợ $10,745 Vốn chủ:

Vốn cp thường 1,880

LN giữ lại 6,052

Cổ phiếu quỹ (3,944) Cộng vốn chủ $ 3,988 Tổng nợ và vốn chủ $14,733

od of )

Trang 3

Phân tích báo cáo tài chính là gì?

• Phân tích = chia nhỏ, chẻ nhỏ và tích hợp

• Phân tích báo cáo tài chính là quá trình đánh giá

vị thế, tình trạng và kết quả tài chính (financial health

and performance) bằng cách sử dụng thông tin từ các

báo cáo tài chính và các nguồn khác.

• Phân tích tài chính là chỉ rõ những gì đang

diễn ra đằng sau những chỉ tiêu tài chính.

• Phân tích báo cáo tài chính là một trong nhiều

hoạt động phân tích khác của một doanh nghiệp.

Nguyên tắc (Khuôn khổ)

Phương pháp (Công cụ/Kỹ thuật)

– Định giá doanh nghiệp

• Mua, bán, cho thuê công ty

• Sáp nhập, hợp tác kinh doanh

• Đầu tư chứng khoán

• (Khác)

9

Trang 4

Người sử dụng thông tin tài chính

Người cung cấp hàng:hướng vào tính thanh khoản

Chủ nợ:tập trung vào dòng tiền (cash flows)

Cổ đông:quan tâm đến khả năng sinh lời và sự bền vững tài

chính trong dài hạn

Nhà quản trị:quan tâm toàn diện; đặc biệt phải nắm rõ vị thế

tài chính hiện hành, đánh giá được những cơ hội tiềm ẩn và triển

vọng tài chính

Người đầu tư:tập trungđến khả năng sinh lời, dòng tiền và

những cơ hội tiềm ẩn

Cơ quan thuế: hướng đến năng lực thuế

Tổ chức, cá nhân khác:tổ chức xếp hạng tín dụng, trung tâm

chứng khoán, luật sư, giáo viên,…

Nguồn số liệu

kinh doanh của đơn vị theo từng nhóm

– Bảng cân đối kế toán

– Báo cáo kết quả kinh doanh

– Báo cáo luân chuyển tiền

• Nguồn khác

– Tình hình kinh tế thế giới

– Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và dài hạn của

chính phủ và địa phương

– Tình hình kinh tế quốc gia:tăng trưởng GDP, lạm phát, chu kỳ nền

kinh tế, cơ hội quốc gia,…

– Ngành và môi trường kinh doanh:tăng trưởng ngành, chu kỳ ngành,

doanh nghiệp lớn nhất/bé nhất, thị phần, kích cỡ thị trường,…

– Chiến lược phát triển của đơn vị

11

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 Phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp

 Trả lời các câu hỏi:

• Doanh nghiệp nắm giữ bao nhiêu tài sản?

• Cơ cấu tài sản của doanh nghiệp như thế nào?

• Nguồn tài trợ của doanh nghiệp từ đâu?

• Mức nợ và khả năng chịu đựng rủi ro?

• Khả năng trả nợ đến hạn?

• Những thay đổi trong tình hình tài chính?

Trang 5

BẢN THUYẾT MINH BCTC

 Cung cấp các thông tin bổ sung cần thiết cho

người đọc BCTC.

 Trả lời các câu hỏi:

• Chính sách kế toán của doanh nghiệp như thế

nào?

• Số liệu chi tiết của các khoản mục trên BCTC?

• Các thông tin quan trọng khác?

13

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN

 Phản ánh tình hình lưu chuyển tiền trong năm.

 Trả lời các câu hỏi:

• Hoạt động nào mang lại tiền cho doanh nghiệp?

• Tiền được sử dụng vào mục đích gì?

• Khả năng tạo ra tiền trong tương lai?

• Khả năng trả nợ/ chia lãi trong tương lai?

14

Nguyên tắc phân tích

• Xác định rõ mục tiêu

• Chia nhỏ sự việc đến mức còn có ý nghĩa

• Mọi sự kiện kinh tế luôn trong trạng thái vận

động và biến chuyển không ngừng.

• Mọi sự kiện đều có quan hệ với nhau

15

Trang 6

Phương pháp phân tích

• Phân tích ngang (horizontal analysis)

– Phân tích liên hoàn (Year-To-Year Approach)

– Phân tích định gốc (Base-Year-To-Date Approach)

• Phân tích dọc (vertical analysis)

– Phân tích phần trăm (Common-size analysis)

• Phân tích chỉ số, tỉ số

– Phân tích khuynh hướng chỉ số (Index-number trend

analysis)

– Phân tích tỉ số (Ratio analysis)

• Phân tích đối chiếu (Benchmarks)

Chi nghiên cứu 922 1,230 (308) (25.0)

Chi tái cấu trúc công ty - 1,290 (1,290) (100)

Lợi nhuận hoạt động $ 1,888 $ 130 $ 1,758 1,352

Chi phí lãi vay 110 98 12 (12.2)

Phân tích ngang và phân tích chỉ số

Trang 7

Tài sản cố định, nguyên giá 490.0 68.05%

Trang 8

Bảng cân đối chỉ số hóa

Phân tích ngang và phân tích chỉ số

Báo cáo lãi/lỗ chỉ số hóa

Phân tích ngang và phân tích chỉ số

Trang 9

PHÂN TÍCH

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

VÀ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Các hoạt động của một doanh nghiệp và ba báo

Financing Act.

 Ngắn hạn

-Phải trả -Nợ lương, nợ thuế -Vay ngắn hạn

 Dài hạn

-Nợ dài hạn -Vốn cổ phần -Lợi nhuận giữ lại

Báo cáo kết quả kd

Báo cáo luân chuyển tiền

Ba báo cáo tài chính

Lợi nhuận giữ lại 13.4

Lợi nhuận sau thuế 23.4 + Khấu hao 30.0

- Tăng các khoản Phải thu (10.0)

- Tăng Tồn kho (30.0) + Tăng các khoản Phải trả 12.0

I Tiền ròng từ hđ vận hành 25.4

- Mua tài sản cố định (90.0)

II Tiền cho hoạt động đầu tư ( 90.0 )

-Chia cổ tức (10.0) + Tăng nợ vay ngắn hạn 94.6

III Tiền từ hoạt động tài trợ 84.6

**Thay đổi tiền từ mọi hoạt động 20.0

Công ty GP – Báo cáo luân chuyển tiền năm 2013

Trang 10

Ba báo cáo tài chính

Lợi nhuận giữ lại 13.4

Lợi nhuận sau thuế 23.4 + Khấu hao 30.0

- Tăng các khoản Phải thu (10.0)

- Tăng Tồn kho (30.0) + Tăng các khoản Phải trả 12.0

I Tiền ròng từ hđ vận hành 25.4

- Mua tài sản cố định (90.0)

II Tiền cho hoạt động đầu tư ( 90.0 )

-Chia cổ tức (10.0) + Tăng nợ vay ngắn hạn 94.6

III Tiền từ hoạt động tài trợ 84.6

**Thay đổi tiền từ mọi hoạt động 20.0

Công ty GP – Báo cáo luân chuyển tiền năm 2013

Ba báo cáo tài chính

Lợi nhuận giữ lại 13.4

Lợi nhuận sau thuế 23.4 + Khấu hao 30.0

- Tăng các khoản Phải thu (10.0)

- Tăng Tồn kho (30.0) + Tăng các khoản Phải trả 12.0

I Tiền ròng từ hđ vận hành 25.4

- Mua tài sản cố định (90.0)

II Tiền cho hoạt động đầu tư ( 90.0 )

-Chia cổ tức (10.0) + Tăng nợ vay ngắn hạn 94.6

III Tiền từ hoạt động tài trợ 84.6

**Thay đổi tiền từ mọi hoạt động 20.0

Công ty GP – Báo cáo luân chuyển tiền năm 2013

Trang 11

• ª Tài sản = TSLĐ + TSCĐ (ròng)

• ª TSLĐ = Tiền + Phải thu + Tồn kho + TSLĐ khác

• ª Hàng Tồn kho= Nguyên vật liệu + SP dở dang + Thành

phẩm/Hàng hóa

• ª TSCĐ (ròng) = TSCĐ (nguyên giá) – Khấu hao lũy kế

Đẳng thức từ bảng cân đối

Nợ lưu động = Phải trả + Lương, thuế + Nợ ngắn khác

Tổng Nợ = Nợ lưu động (Nợ ngắn hạn) + Nợ dài hạn

Vốn chủ = Vốn cổ phần + LN giữ lại

8

EBIT = Doanh thu – Tổng chi phí (chưa kể lãi vay)

EBT = EBIT – I

T = EBT t

EAT = EBT – T = EBT – (EBT t) = EBT (1 – t)

EAT = (EBIT – I)(1 – t)

NI = EAT – D p (D p : cổ tức ưu đãi preferred dividend)

to the owner

Trang 12

• Tỷ số tài chính là một số phản ánh TƯƠNG QUAN giữa

hai chỉ tiêu của cùng một báo cáo tài chính hoặc đến

từ các báo cáo tài chính khác nhau

• Chúng bao gồm 5 nhĩm:

Nhĩm 1: Tỷ số thanh khoản

Nhĩm tỷ số thanh khoản là nhĩm tỷ số đo

lường khả năng thanh tốn nợ ngắn hạn của

doanh nghiệp

•Tỷ số hiện thời

•Tỷ số nhanh

•Tỷ số vốn luân chuyển rịng

Nhĩm 1: Tỉ số thanh khoản

Tài sản lưu động Nợ lưu động

Tài sản lưu động Nợ lưu động

Cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ lưu

động bằng tài sản lưu động: 1 đồng nợ lưu

động được bảo đảm thanh toán bởi bao nhiêu

đồng tài sản lưu động

Tỉ số hiện thời

(Current Ratio)

=

Trang 13

Tỷ số thanh khoản hiện thời

• Nếu tỷ số thanh khoản hiện thời >1:

khả năng thanh toán của DN tốt, có thể

đảm bảo trả nợ vay.

• Nếu tỷ số thanh khoản hiện thời <1:

khả năng thanh toán của DN rất thấp,

DN không đủ TS để đảm bảo chi trả nợ

vay.

• Ngoài ra còn phải so sánh với tỷ số

thanh khoản bình quân của ngành để

xác định chính xác hơn khả năng thanh

toán của DN.

Trang 14

Khả năng thanh toán bằng tài sản có tính

thanh khoản cao nhất: tiền và phải thu.

Tồn kho có tính thanh khoản kém bởi:

Trang 15

Tỉ số hiện thời và Vốn luân chuyển

ròng (Net Working Capital)

Vốn luân

chuyển (ròng)

Tài sản lưu động

Nợ lưu động

Current assets: Current Liabilities:

Cash and equivalents $140 $107 Accounts payable $213 $197

Accounts receivable 294 270 Notes payable 50 53

Inventories 269 280 Accrued expenses 223 205

Other 58 50 Total current liabilities $486 $455

Total current assets $761 $707

Long-term liabilities:

Fixed assets: Deferred taxes $117 $104

Property, plant, and equipment $1,423 $1,274 Long-term debt 471 458

Less accumulated depreciation -550 -460 Total long-term liabilities $588 $562

Net property, plant, and equipment 873 814

Intangible assets and other 245 221 Stockholder's equity:

Total fixed assets $1,118 $1,035 Preferred stock $39 $39

Common stock ($1 par value) 55 32 Capital surplus 347 327 Accumulated retained earnings 390 347 Less treasury stock -26 -20 Total equity $805 $725 Total assets $1,879 $1,742 Total liabilities and stockholder's equity $1,879 $1,742

Vốn luân chuyển ròng $252m năm 20x1 đã tăng đến $275m năm 20x2, mức tăng: $23 m Đây chính là một khoản đầu tư trong năm vào tài sản lưu động

$275m = $761m- $486m

$252m = $707- $455

21

• Vốn luân chuyển ròng = TSLĐ – Nợ lưu động

• Tỷ số cho biết: bao nhiêu % nguồn tài trợ đầu tư vào

Trang 16

Nhĩm 2: Tỷ số địn bẩy tài trợ

Tỷ số địn bẩy tài trợ đo lường khả năng

DN sử dụng nợ để tài trợ cho hoạt động

Tổng Tài sản

- Bao nhiêu phần trăm giá trị tài sản được tài trợ từ nợ

- Đòn bẩy tài trợ

- Rủi ro tài trợ

Nhĩm 2: Tỉ số đòn bẩy tài trợ

• Nếu >= 1: tồn bộ giá trị tài sản

cơng ty khơng đủ để trả nợ Cơng

ty cĩ nguy cơ phá sản ngay nếu

các chủ nợ địi nợ cùng một lúc

Trang 17

Xét hai cơng ty A và B cĩ cơ cấu nợ 25% và 75% Giả sử tổng

giá trị tài sản của chúng như nhau, 200 tỉ đ Hãy phân tích các

tình huống cĩ thể xảy ra.

27

Tổng Nợ Vốn chủ

Tổng Nợ Vốn chủ

- 1 đ vốn chủ cõng bao nhiêu đồng nợ

- Cho thấy khả năng tài trợ bằng nợ

- Độ tự chủ tài chính của cơng ty

- Tương quan, đối ứng nợ và vốn chủ

Tỉ số nợ/Vốn chủ

(Debt/Equity Ratio) =

Nhĩm 2: Tỉ số đòn bẩy tài trợ

Trang 18

Tỷ số nợ/vốn chủ

• Nên biến động từ 0 đến dưới 1.

• Nếu tỷ số này >= 1: doanh nghiệp

quá lệ thuộc vào vốn vay

29

Nợ dài hạn Nợ dài hạn + Vốn chủ Nợ dài hạn Nợ dài hạn + Vốn chủ

• Trường hợp dùng tiền của người bán để tài trợ

cho Tồn kho ( hình thành các khoản Phải

trả): khi khơng sử dụng số tiền này nữa thì

Tồn kho một loại tài sản của doanh nghiệp,

cũng khơng cịn

• Trường hợp vay nợ dài hạn tài trợ đầu tư (mua

tài sản cố định) và dùng dịng tiền sinh ra từ

dự án để trả gốc và lãi cho ngân hàng: khi trả

hết nợ vay thì tài sản hình thành từ vốn vay

vẫn cịn hiện hữu tại doanh nghiệp

Trên ý nghĩa đĩ mà ta hiểu được tại sao cĩ

quan điểm cho rằng các khoản nợ dài hạn sẽ

(capitalization)

Trang 19

• Tỷ lệ nợ và số lượng nợ trong cơ

cấu vốn cĩ ý nghĩa rất quan trọng

đối với người phân tích.

• Là sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi

nhuận.

• Nợ gắn liền với rủi ro – vì một số

tiền cố định cam kết phải trả và

trả cố định.

33

EBIT

Chi phí trả lãi

Cho thấy khả năng thanh tốn lợi tức vay

nợ: 1 đ lợi tức tiền vay được bảo đảm bởi

bao nhiêu đồng EBIT (Lợi nhuận trước lãi

Trang 20

• Thường được cho là tốt khi > 1 vì hoạt động kinh

doanh tạo ra lượng EBIT hàng năm đủ thanh tốn

8 Kỳ luân chuyển tài sản lưu động

Giá vốn hàng bán Tồn kho bq

Giá vốn hàng bán Tồn kho bq

- 1 đ hàng tồn kho tạo ra bao nhiêu đ doanh thu

- Phản ánh hiệu quả các hoạt động quản trị hàng

tồn kho của doanh nghiệp: thời gian kho càng thấp,

vòng quay càng nhanh hiệu quả hoạt động tồn

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Vòng quay tồn kho

(Inventory Turnover) = Doanh thu

Tồn kho bq

=

(Hoặc)

Trang 21

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Doanh thu bán chịu cả năm (khoản) Phải thu bq

Doanh thu bán chịu cả năm (khoản) Phải thu bq

- Cho thấy chất lượng của khoản Phải thu và khả năng

thu tiền của doanh nghiệp

- Vòng quay càng lớn:

- Hạn chế rủi ro thất thoát

- Tránh lãng phí vốn (giảm tài trợ từ bên ngoài)

- Nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản

Vòng quay của

khoản Phải thu =

38

365 ngày

VQ của Phải thu 365 ngày

VQ của Phải thu

- Cho biết số ngày khoản Phải thu (số tiền bán

chịu) còn ngoài tầm kiểm soát của doanh nghiệp

- Ngược với Vòng quay của phải thu

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Thời gian thu tiền

•Công ty A có vòng quay khoản phải thu = 9,125 v.

•=> Kỳ thu tiền bình quân = 365/9,125 = 40.

•Nghĩa là bình quân công ty phải mất 40 ngày mới

thu được các khoản phải thu.

Trang 22

Doanh số mua chịu cả năm

(Khoản) Phải trả bq

Doanh số mua chịu cả năm

(Khoản) Phải trả bq

- Cho thấy tốc độ thanh toán tiền mua chịu  Thái độ của

doanh nghiệp đối với người cung cấp

- Vòng quay phải trả nhỏ  dòng chảy ra của tiền chậm

xuống  giảm căng thẳng về tiền (cash)

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Vòng quay của

khoản Phải trả =

Trang 23

365 ngày

VQ của khoản Phải trả

Số ngày trả hết tiền mua chịu

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Số ngày (kỳ) trả

Phải trả bq Doanh số mua chịu BQ ngày

=

44

Doanh thu Tổng Tài sản BQ Doanh thu Tổng Tài sản BQ

- 1 đ tài sản tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu

- Cho thấy hiệu quả chung của doanh nghiệp khi sử

dụng Tài sản tạo Doanh thu

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Vòng quay

Tài sản =

45

Doanh thu

Tổng TS lưu động BQ

- 1 đ TS lưu động tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu

- Tài sản lưu động quay bao nhiêu vòng trong năm

Vòng quay

TS lưu động =

Nhĩm 3: Tỉ số hoạt động

Trang 24

THU

TIỀN

THÀNH PHẨM

Nhĩm 4: Tỷ suất lợi nhuận

Khả năng sinh lời của cơng ty ảnh

hưởng rất lớn đến khả năng trả nợ vay

và lãi

•Tỷ suất lợi nhuận/doanh thu

•Tỷ suất lợi nhuận/tài sản

•Tỷ suất lợi nhuận/vốn chủ

LN sau thuế Doanh thu thuần LN sau thuế Doanh thu thuần

• - Đo lường khả năng sinh lợi trên doanh thu:

Hàm lượng lời rịng trong 100 đ doanh thu.

• - Tỷ trọng chi phí trong doanh thu

• - Phản ánh: hiệu quả chi phí

Nhĩm 4: Tỉ suất lợi nhuận

Tỉ suất lợi

nhuận/Doanh thu =

Trang 25

- Đo lường khả năng sinh lợi so với tài sản:100 đồng

tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lời ròng

- Hiệu suất sử dụng tài sản

=

(ROA) → ROI

50

LN sau thuế Vốn chủ sở hữu bq LN sau thuế Vốn chủ sở hữu bq

Nhĩm 4: Tỉ suất lợi nhuận

Tỉ suất Lợi

nhiêu đồng lời ròng

- Hiệu suất sử dụng vốn chủ

(ROE)

51

Ba tỷ suất lợi nhuận

 Tỉ suất lợi nhuận/doanh thu = Lợi nhuận rịng

(Return On Sales – ROS)

(Return On Assets – ROA)

(Return On Equity – ROE)

Trang 26

TSLN/TSlà tích của hai tỉ số tài chính, đại diện cho

hai khía cạnh khác nhau: hiệu quả kd và hiệu suất hđ.

Đôi khi TSLN/DT và VQ tài sản vận động ngược chiều

nhau nhưng vẫn thúc đẩy TSLN/TS tăng trưởng.

TSLN/TSlà tích của hai tỉ số tài chính, đại diện cho

hai khía cạnh khác nhau: hiệu quả kd và hiệu suất hđ.

Đôi khi TSLN/DT và VQ tài sản vận động ngược chiều

nhau nhưng vẫn thúc đẩy TSLN/TS tăng trưởng.

Vậy TSLN/TS hay TSLN/DT quan trọng hơn ?

TSLN/TS hay TSLN/DT ?

Hãy xem xét hai doanh nghiệp có TSLN/DT và

VQ tài sản như sau

DN TSLN/DT VQtài sản

TSLN/TS 15%

16%

Doanh nghiệp nào hiệu quả hơn?

Ngày đăng: 14/04/2017, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w