mẫu đồ án BTCT 1 ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Cho mặt bằng dầm sàn như sau:
Hình 1 Sơ đồ mặt bằng sàn Bảng 1 Tổng hợp số liệu tính toán
(Mpa)
Cốt đai, cốt xiên
(Mpa)
Nhóm CI, AI Rs=225 Rsw=1752,5 5,76 8,6 1,2
Rb=17
Rbt=1,2
γb=1 Nhóm CII, AII R
Trang 2Các lớp cấu tạo sàn như sau:
Hình 2 Các lớp cấu tạo sàn
Gạch ceramic δg = 10 mm, γb = 20 kN/m3, γf = 1,1Vữa lót δv = 25 mm, γb = 18 kN/m3, γf = 1,3Bêtông Cốt thép δb = hb mm, γb = 25 kN/m3, γf = 1,1Vữa trát δv = 20 mm, γb = 18 kN/m3, γf = 1,3
Trang 3chọn bdc = 250 mm.
3 Sơ đồ tính
Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dải bản có chiều rộng b = 1 m (hình 1), xem bản như 1 dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm phụ (hình 3)
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
Hình 3 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản
Bảng 2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Lớp cấu tạo
Chiềudày
i
δ (mm)
Trọng lượngriêng
i
γ (kN/m3)
Trị tiêuchuẩn
s
g (kN/m2)
Hệ số độ tincậy về tải trọng
f ,i
γ
Trị tínhtoán
Trang 4Hình 4 Sơ đồ tính và biểu đồ bao mômen của bản sàn
6 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B30: Rb = 17 MPa
Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI: Rs = 225Mpa
Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, giả thiết a = 15 mm, tính cốt thép theo các công thức sau:
Trang 5b b o s
s
R bhA
R
ξγ
=Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
(mm)
a(mm)
Asc
(mm2/m)Nhịp biên
Gối 2
Nhịp giữa, gối giữa
6,26,774,66
0,0650,0710,049
0,0670,0740,05
380420284
0,510,560,38
888
120120170
419419296
Kiểm tra tiết diện gối 2:
50%A gèi gi÷a = 0,5 284 = 142 mm
chọn d6a200 (Asc = 141 mm2)
∗ Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:
2 1
Trang 6Hình 6 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ
Nhịp tính toán dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
Trang 7g = ×g L =3,76 2,5 9,4× = kN/mTổng tĩnh tải:
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 4
Mômen âm triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
x = ×k L =0, 263 5,385 1,416× = m
Mô men dương triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
Trang 8Bảng 4 Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
T
Q =0,6 q× ×L =0,6 36,91 5,385 119,3× × = kNBên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:
Trang 9Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
4.1 Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
b =1280 mm; h =90 mm; b 200 mm; h 400 mm= =Xác định vị trí trục trung hòa:
b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdp×hdp =200 400× mm.
Trang 10ξγ
=Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Chọn cốt thép ΔA
s
(%)Chọn Asc
(mm2)Nhịp biên
(1280×400) 97,4 0,034 0,035 993 1,36 6ϕ12+2ϕ16 1080 8,76Gối 2
200×400) 76,5 0,169 0,186 824,3 1,13 4ϕ12+2ϕ16 854 3,64Nhịp giữa
(1280×400) 70 0,024 0,024 681 0,93 3ϕ12+2ϕ16 741 8,81
4.2 Cốt ngang
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 119,3 kN
Kiểm tra điều kiện tính toán:
3
(1 ) R bh0,6 (1 0 0) 1 1, 2.10 0, 2 0,365 52,56 kN
1 R bhs
Q1,5 1 0 1 1, 2 200 365
Trang 11Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L/2 ở giữa dầm.
5 Biểu đồ bao vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
Bảng 6 Tính toán khả năng chịu lực của dầm phụ
(1280×400) Cắt 4ϕ12, còn 2ϕ12+2ϕ166ϕ12+2ϕ16 1080628 5133 349367 0,0220,04 0,0390,022 103,464,5 6,2
Trang 12Uốn 2ϕ12, còn 2ϕ16 402 33 367 0,014 0,014 41Gối 2
(200×400) 4ϕ12+2ϕ16 854 44 356 0,198 0,174 76,7 0,3bên trái Cắt 2ϕ12, còn 2ϕ12+2ϕ16
Uốn 2ϕ12, còn 2ϕ16 628402 3333 367367 0,1410,09 0,1310,086 39,460bên phải Cắt 2ϕ12, còn 2ϕ12 + 2ϕ16
Uốn 2ϕ12, còn 2ϕ16
628402
3333
367367
0.1410,09
0,1310,086
6039,4Nhịp giữa
(1280×400)
3ϕ12+2ϕ16 Cắt 1ϕ12, còn 2ϕ12+2ϕ16Uốn 2ϕ12, còn 2ϕ16
741628402
464933
354351367
0,0270,0230,014
0,0270,0230,014
73,661,741
4,8
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
− Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng
− Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mo6men
Bảng 7 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết (mm)x (kN)Q
Nhịp biên
bên trái
2(4ϕ12)
284 55,6
Trang 135.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
s,inc sw
Trang 14Trong đoạn dầm có cốt đai d6a300 thì:
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 8
Bảng 8 Xac định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Tiết diện Thanh thép (kN)Q qsw
5.4 Kiểm tra về uốn cốt thép
∗ Bên trái gối 2, uốn thanh thép số 3 (2d12) để chịu mômen.
Uốn từ nhịp biên lên gối 2: xét phía mômen dương
Tiết diện trước có [M]tdt = 64,5 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện sau có [M]tds =41 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước 1 đoạn 820 mm:
820 mm > ho 367
184
2 = 2 = mmTrên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
64,5 41
0, 42355,6
m = 423 mmĐiểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
350 + 820 = 1170 mm > 423mmNhư vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
1170 – 423 = 747 mm
Uốn từ gối 2 xuống nhịp biên: xét phía mômen âm
Tiết diện trước có [M]tdt = 60 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện trước có [M]tdt = 39,4 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 390 mm:
Trang 15390 mm > ho 367
184
2 = 2 = mmTrên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
60 39, 4
0,38154
m = 381 mmĐiểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
350 + 390 = 740 mm > 381 mmNhư vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
740 – 381 = 359 mm
∗ Bên phải gối 2, uốn thanh thép số 6 (2d12) để chịu mômen.
Uốn từ gối 2 xuống nhịp giữa: xét phía mômen âm
Tiết diện trước có [M]tdt = 60 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện sau có [M]tds =39,4 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước 1 đoạn 440 mm:
440 mm > ho 367
184
2 = 2 = mmTrên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
60 39, 4
0,55737
m = 557 mmĐiểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
260 + 440 = 700 mm > 557mmNhư vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
700 – 557 = 143 mm
Uốn từ nhịp giữa lên gối 2: xét phía mômen dương
Tiết diện trước có [M]tdt = 61,7 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện trước có [M]tdt = 41 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 970 mm:
970 mm > ho 351
176
2 = 2 = mmTrên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
61,7 41
0,50940,7
m = 509 mmĐiểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
260 + 970 = 1230 mm > 509 mmNhư vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
1230 – 509 = 721 mm
Trang 165.5 Kiểm tra neo, nối cốt thép
Nhịp biên bố trí 6d12 + 2d16 có As = 1080 mm2, neo vào gối 2d16 có
Trang 17Trọng lượng bản thân dầm chính (quy về lực tập trung):
G = γ γ b (h −h )L =1,1 25 0, 25 (0,55 0,09) 2,5 7,91× × × − × = kNTrọng lượng bản thân dầm phụ và bản truyền xuống:
G =g L =11,11 5,76 64× = kNTổng tĩnh tải tập trung: G = Go + G1 = 7,91 + 64 = 71,91 kN
3.1 Biểu đồ bao mômen
Bỏ qua các tải trọng đặt trực tiếp lên gối tựa, trong mỗi nhịp có 1 tải tập trung
Dùng số liệu của phụ lục 12b để xác định tung độ hình bao mômen:
Mmax = αgGL + αp1PL
Mmin = αgGL - αp2PLVới sơ đồ dầm 3 nhịp, trong mỗi nhịp có 1 tải trọng với khoảng cách L/2 có các hệ số α
và tính ra M như bảng 9:
Bảng 9 Xác định tung độ biểu đồ bao mômen
a/L αg αgGL αp1 αp1PL αp2 αp2PL Mmax Mmin
0,5 0,1750 62,9 0,2125 157,9 0,0375 27,86 220,8 35,040,833 -0,0416 -14,96 0,0208 15,46 0,0625 46,44 0,5 -61,4
1 -0,1500 -53,93 0,0250 18,58 0,1750 130,03 -35,35 -183,961,15 -0,0750 -26,97 0,0063 4,68 0,0813 60,41 -22,29 -87,381,2 -0,0500 -17,98 0,0250 18,58 0,0750 55,73 0,6 -73,711,5 0,1000 35,96 0,1750 111,46 0,0750 55,73 147,42 -19,77
Trang 18Qmin = βgG - βp2P
Hệ số β và Qmax, Qmin được trình bày trong bảng 10:
Bảng 10 Xác định tung độ biểu đồ bao lực cắt
Đoạn βg βgG βp1 βp1P βp2 βp2P Qmax Qmin
I 0,3500 25,17 0,4250 63,16 0,0755 11,22 88,33 13,95
II -0,6500 -46,74 0,0250 3,72 0,6750 100,31 -43,02 -147,05III 0,5000 35,96 0,6250 92,88 0,1250 18,58 128,84 17,38
Trang 19- Q là lực cắt, lấy bằng độ dốc biểu đồ mômen Mmin ở đoạn gần gối.
tr mg
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
b =1330 mm; h =90 mm; b 250 mm; h 550 mm= =Xác định vị trí trục trung hòa:
c) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdc×hdc =250 550× mm.
Giả thiết agối = 70 mm ⇒ ho = h - agối = 550 – 70 = 480 mm
Trang 20(mm2)Nhịp biên
(1330×550) 220,8 0,039 0,0398 1607 1,3 4ϕ20+2ϕ16 1659 3,24Gối B
(250×550) 170,16 0,174 0,193 1406 1,2 2ϕ20+4ϕ16 1432 1,85Nhịp giữa
ϕ ϕ γ
⇒Q 0,3< ϕ ϕ γw1 b1 bR bhb o
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
Trang 21⇒ QA,B < Qswb: không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối A và gối B, nếu có cốt xiên chỉ
là do uốn cốt dọc lên để chịu mômen
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:
1 R bhs
Q1,5 1 0 1 1, 2 250 480
6 1
7,59
4,83
2 0,785=
× ⇒ chọn 6 đaiVậy bố trí mỗi bên 3 đai, bước đai:
5 Biểu đồ bao vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
Bảng 12 Tính khả năng chịu lực của dầm chính
(1330×550) Uốn 2ϕ20, còn 2ϕ16+2ϕ202ϕ16+4ϕ20 16591030 5435 496515 0,0410,025 0,0250,04 222,5149,9 0,8
Trang 22Cắt 2ϕ16, còn 2ϕ20 628 35 515 0,015 0,015 90Gối 2
(250×550) 4ϕ16+2ϕ20 1432 69 481 0,196 0,177 174 2,3bên trái Uốn 2ϕ20, còn 4ϕ16
Cắt 2ϕ16, còn 2ϕ16 804402 4848 502502 0,1060,053 0,0520,1 107,155,7bên phải Cắt 2ϕ20, còn 4ϕ16
Uốn 2ϕ16, còn 2ϕ16
804402
4848
502502
0,1060,053
0,10,052
107,155,7Nhịp giữa
(1330×550) Uốn 2ϕ16, còn 2ϕ202ϕ16+2ϕ20 1030628 3535 515515 0,0250,015 0,0250,015 149,990 1,7
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
− Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng
− Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
Bảng 13 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết (mm)x (kN)Q
Nhịp biên
bên trái
3(2ϕ16)
990 131,83
Trang 235.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
s,inc sw
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 16
Bảng 14 Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính
Tiết diện Thanh thép Q
Wchọn
(mm)Nhịp biên
bên trái (2ϕ16)3 88,32 66 615 320 620Nhịp biên
bên phải
3(2ϕ16) 131,83 66 878 320 880Gối 2
bên trái (2ϕ16)5 57,9 66 431 320 440
Trang 24Gối 2
bên phải (2ϕ20)2 39,22 66 330 320 340
5.4 Kiểm tra neo, nối cốt thép
- Nhịp biên bố trí 4d20+2d16 có AS = 1659 mm2, neo vào gối 2d20 có
- Chọn chiều dài đoạn neo vào gối biên là 220 mm và vào các gối giữa là 400 mm
- Tại nhịp giữa nối 2 thanh số 1 (2d16), chọn chiều dài đoạn nối là 320 mm = 20d
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1) TCXDVN 365:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế NXB Xây dựng, 2005
2) Phan Quang Minh (chủ biên), Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản) NXB Khoa học và kỹ thuật, 2012.3) Nguyễn Đình Cống, Sàn sườn bêtông toàn khối NXB Xây dựng, 2011
4) Võ Bá Tầm – Hồ Đức Duy, Đồ án môn học kết cấu bêtông sàn sườn toàn khối loại bản dầm theo TCXDVN 365:2005 NXB Xây dựng, 2011
5) Nguyễn Văn Hiệp, Hướng dẫn đồ án môn học bêtông cốt thép 1 sàn sườn toàn khối có bản dầm NXB ĐH Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh
Trang 25MỤC LỤC
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 1
II BẢN SÀN 2
1 Phân loại bản sàn 2
2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận của sàn 2
3 Sơ đồ tính 3
4 Xác định tải trọng 3
5 Xác định nội lực 4
6 Tính cốt thép 4
7 Bố trí cốt thép 5
III DẦM PHỤ 6
1 Sơ đồ tính 6
2 Xác định tải trọng 7
3 Xác định nội lực 7
4 Tính cốt thép 9
5 Biểu đồ bao vật liệu 11
IV DẦM CHÍNH 16
1 Sơ đồ tính 16
2 Xác định tải trọng 16
3 Xác định nội lực 17
4 Tính cốt thép 19
5 Biểu đồ bao vật liệu 21
Trang 26TÀI LIỆU THAM KHẢO 25