TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤTKHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 Hoạt tải mái Hoạt tải sàn Hoạt tải hành lang PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN Ghi chú: sinh viên p
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤT
KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
Hoạt tải mái
Hoạt tải sàn
Hoạt tải hành lang
PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN
(Ghi chú: sinh viên phải tham gia tối thiểu 3 lần thông qua đồ án mới được phép bảo vệ)
Trang 2môc lôc
Trang 3chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1.1 Cơ sở quy phạm và tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 356 - 2005: kết cấu bê tông cốt thép - tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 2737 - 1995: tải trọng và tác động - tiêu chuẩn thiết kế
1.2 Vật liệu sử dụng
- Bê tông móng và thân công trình cấp độ bền B15 (mác M200#) có11,5
b
R = MPa; R bt = 0,9MPa
- Cốt thép:
+ Thép φ <12mm nhóm CI: R S =R SC = 225MPa; R SW = 175MPa
+ Thép φ ≥12mm nhóm CII: R S =R SC = 280MPa;R SW = 225MPa
1.3 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn sờn, sàn ô cờ
- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao, khối lợngcông trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạo tốt, khối lợng cũng vì thế
mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụng của gió động và động đất thì khối lợng ợng tham gia dao động lớn → Lực quán tính lớn → Nội lực lớn làm cho cấutạo các cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng nh kiến trúc
l-Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùng chiều cao nhà sẽ
có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc, cấp điện và điều hoà ta phải làmtrần giả nên u điểm này không có giá trị cao
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nên khối lợng bêtông khá nhỏ → Khối lợng dao động giảm → Nội lực giảm → Tiết kiệm đợc
bê tông và thép cũng do độ cứng công trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽgiảm tạo tâm lí thoải mái cho ngời sử dụng
Nhợc điểm của sàn sờn là chiều cao tầng lớn và thi công phức tạp hơn ong án sàn nấm tuy nhiên đây cũng là phơng án khá phổ biến do phù hợp với
ph-điều kiện kỹ thuật thi công hiện nay của các công ty xây dựng
- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhất nhng do thicông rất phức tạp trong các công việc thi công chính nh lắp ván khuôn, đặt cốtthép, đổ bê tông v.v nên phong án này không khả thi
Qua phân tích, so sánh các phơng án trên ta chọn phơng án dùng sàn sờntoàn khối Dựa vào hồ sơ kiến trúc công trình, giải pháp kết cấu đã lựa chọn vàtải trọng tác dụng lên công trình để thiết kế mặt bằng kết cấu cho các sàn Mặtbằng kết cấu đợc thể hiện trên các bản vẽ kết cấu
1.4 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn
Trang 4Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:
m= ữ với sàn loại bản kê bốn cạnh, m bé với bản đơn kê
tự do, m lớn với bản liên tục;
Với sàn mái nhà dân dụng hmin = 4cm
→ chọn chiều dày mái h mai = 8cm cho toàn bộ ô sàn mái lớn và ô sàn máinhỏ Kết cấu mái gồm hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tờng thu hồi
Với sàn nhà dân dụng hmin = 5cm
→ chọn chiều dày mái h S1= 10cm cho sàn phòng học kích thớc
Trang 5Với sàn nhà dân dụng hmin = 5cm
→ chọn chiều dày mái h S2 = 8cm cho sàn hành lang kích thớc 4, 2 3,0mì
* Để đơn giản trong tính toán đồ án, chọn chiều dày của tất cả các sàn(sàn mái, sàn phòng học, sàn hành lang) h S = 10cm
Theo cấu tạo sàn ta có trọng lợng cho 1 m2 bản sàn:
Bảng 1.1: Tính tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang
Các lớp hoàn thiện sàn δ (m) γ
(daN m3)
TT tiêuchuẩn
daN m
Hệ sốvợttải
TT tính toán
daN m
Hệ sốvợttải
TT tính toán
Trang 6Các phòng chức
năng
TTTC toàn phần
(daN m2)
TTTC dài hạn
(daN m2)
TTTC ngắn hạn
(daN m2)
Hệ
số ợt tải
v-TT tính toán
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều cao nhà, không gianbên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu có thể là:
- Hệ tờng chịu lực
Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà là các tờngphẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờng qua các bản sàn Các tờngcứng làm việc nh các công xôn có chiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thíchhợp cho nhà có chiều cao lớn và yêu cầu về không gian bên trong không cao(không yêu cầu có không gian lớn bên trong)
- Hệ khung chịu lực
Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang là các dầm liênkết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Các khung phẳng liên kết với nhauqua các dầm dọc tạo thành khung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợcnhợc điểm của hệ tờng chịu lực
→ Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấy mỗi hệ kết cấu cơ
bản của nhà đều có những u, nhợc điểm riêng Đối với công trình này, docông trình có công năng là nhà làm việc nên yêu cầu có không gian linh hoạt.Nên dùng hệ khung chịu lực
1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện
Trang 7k - hệ số phụ thuộc vào tải trọng, k = ữ 1 1,3;
b Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà BC
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có chiều dài nhịp tínhtoán L L= =1 6,9m, m = 12, k =1 6,9 0,58
c Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà AB
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có chiều dài nhịp tínhtoán L L= =1 3,0m, m = 12, k = 1 3,0 0, 25
Trang 8- Lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra đợc xác định nh sau:
a Kích thớc tiết diện cột biên trong phòng (trục C)
Diện tích truyền tải:
b Kích thớc tiết diện cột trong phòng (trục B)
Diện tích truyền tải:
Trang 952210 1,1 499, 40 8,5 10
c Kích thớc tiết diện biên ngoài phòng (trục A)
Diện tích truyền tải:
b
l
l b
λ = = = < = Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu
Trang 10C B
A 1 2 3
1 2
3
C B
C22x30
C22x30 C22x30
C22x22
C22x22 C22x22
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
Hình 1.1: Mặt bằng kết cấu
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 2.1 Sơ đồ hình học
Trang 113000 6900
C B
A
-0,45
±0,00 +3,60
+7,20 +10,80 +14,40
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
- Nhịp tính toán dầm hành lang AB: l AB = 3,0m
2.2.2 Chiều dài tính toán của cột
Nhịp tính toán của cột đợc xác định bằng khoảng cách giữa 2 trục dầm
a Chiều dài tính toán cột tầng 1
Cốt mặt đất tự nhiên Z = − 0, 45m
Trang 12C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
C B
Trang 13- Tĩnh tải tờng xây 220: 2
(daN m2)
Hệ sốvợttải
TT tính toán
daN m
- Tải tờng có cửa có tính
(daN m2)
Hệ sốvợttải
TT tính toán
daN m
- Tải tờng có cửa có tính
3.2 Hoạt tải đơn vị
- Hoạt tải sàn phòng học: p s = 240daN m2
360
hl
p = daN m
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng
- Với ô sàn lớn, kích thớc 4, 2 6,9mì :
Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình thang Để quy đổisang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần xác định hệ số chuyển đổi k
Trang 14chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ do chơng trìnhtính toán kết cấu tự tính
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4
Trang 152 3
C B
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: g tg = 423 ì −(3 0, 22) = 1175
Trang 16Đổi ra phân bố đều với: k = 0,625
1 Giống nh mục 1,2,3 của G C đã tính ở trên 7385
2 Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:
Trang 171 2 3
C B
Hình 4.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng mái
Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thu hồi dạng hình tamgiác, để đơn giản trong tính toán, ta quy đổi hình tam giác thành hình chữ nhậttrên từng đoạn dầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữnhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng
Trang 18m g
1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung bình 0,62m:
1
' 296 0,62
t
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: g tg = 426 ì −(3 0, 22) = 1184
Đổi ra phân bố đều với: k = 0,625
1 Giống nh mục 1,2 của
1 Do trọng lợng bản thân dầm dọc:
2500 1,1 0,3 0, 22 4, 2 ì ì ì ì = 762
Trang 192 Do trọng lợng sàn nhỏ truyền vào (mục 2 của
4043daN 3925daN
3900daN
2930daN/ m 734daN/m
7385daN 8883daN
3378daN
2930daN/ m 734daN/m
7385daN 8883daN
3378daN
2930daN/ m 734daN/m
7385daN 8883daN
A
Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp tĩnh tải
Trang 20chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 5.1 Trờng hợp hoạt tải 1
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
1 2 3
C B
A
C B
Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2 hoặc 4
Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Trang 21C B
A
3000 6900
C B
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: tg I 360 3 1080
Đổi ra phân bố đều với: k = 0,625
Trang 22C B
A
C B
Hình 5.3: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng mái
Bảng 5.3: Hoạt tải 1 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: tg mI 98 3 294
Trang 23, 98 0,6 4, 2
mI
C s
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
1 2 3
C B
A
3000 6900
C B
Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2 hoặc 4
Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: p tg II = 360 3 1080 ì =
Đổi ra phân bố đều với: k = 0,625
Trang 241 2 3
C B
A
C B
Trang 25PB pht PC
C B
1 2 3
C B
A
Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái
Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình thang với
tung độ lớn nhất: mII 98 4,2 410
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung
a Trờng hợp hoạt tải 1
Trang 26183daN/ m
246daN 395daN
395daN
675daN/ m
1458daN 1458daN
A
1058daN
Hình 5.7: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt tải 1
b Trờng hợp hoạt tải 2
675daN/ m
430daN 430daN
Trang 27Công trình xây dựng tại khu vực thuộc vùng gió II-A, có áp lực gió đơn
q q - áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lên khung phân bố
theo chiều cao;
B - bề rộng đón gió của khung
Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định đợc hệ số k
Bảng 6.1: Bảng tính toán tải trọng gió
Tầng H (m) Z (m) k n B (m) C d C h q d
(daN m/ )
h q
Trang 28Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
C B
Trang 30Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 31Hình 7.5: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 1
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.6: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 1
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 32Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 33Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái
Trang 35Hình 7.13: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió trái
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.14: Biểu đô mô men trờng hợp gió phải
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 36Hình 7.15: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió phải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải
7.8 Bảng giá trị nội lực các trờng hợp tải trọng
Trang 44Với một phần tử dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho ba tiết diện (hai tiếtdiện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổhợp và thiết kế cho 2 dầm ở tầng dới cùng là 2 dầm có nội lực lớn nhất, nguyhiểm nhất, các cấu kiện dầm ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấu kiện dầm ởtầng 2.
Với một phần tử cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho 2 tiết diện (một tiếtdiện chân cột và một tiết diện đỉnh cột) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổhợp và thiết kế cho 3 cột ở tầng dới cùng là 3 cột có nội lực lớn nhất, nguyhiểm nhất, các cấu kiện cột ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấu kiện cột ởtầng 2
Trang 45chơng 9: tính toán cốt thép dầm
- Bê tông móng và thân công trình cấp độ bền B20 (mác M250#) có11,5
b
R = MPa; R bt = 0,9MPa
- Cốt thép:
+ Thép φ <12mm nhóm AI: R S =R SC = 225MPa; R SW = 175MPa
+ Thép φ ≥12mm nhóm AII: R S =R SC = 280MPa;R SW = 225MPa
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b hì =22 30ì cm
Giả thiết a=4cm → =h0 30-4=26cm
2 0
Trang 46Giá trị độ vơn của cánh S clấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc =( 420-22)/2=199cm
Trang 47Lựa chọn cốt đai đờng kính φ =8mm với 2 nhánh, diện tích 1 nhánh a sw =
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b hì =30 60ì cm
Giả thiết a=4cm → =h0 60-4=56cm
2 0
Trang 48Giá trị độ vơn của cánh S clấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc =( 420-30)/2=195cm
Trang 49R
(MPa )
Cèt thÐp däc
Cèt thÐp
®ai s
Trang 50R = MPa; R bt = 0,9MPa
- Cèt thÐp:
+ ThÐp φ <12mm nhãm AI: R S =R SC = 225MPa; R SW = 175MPa
+ ThÐp φ ≥12mm nhãm AII: R S =R SC = 280MPa;R SW = 225MPa
Trang 51e - độ lệch tâm ban đầu e0 = max( , )e e a 1
b Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp nội lực số 1
ax ;
e
e m h
ϕ
Trang 52N N
0
2 '
Trang 53.100
s
A bh
R bh
= =0,649
0
e h
ε = =0.802
0 0
0
2 '
Trang 54.100
s
A bh
l h
λ = =10,3>8→phải xét đến ảnh hởng của uốn dọcGiả thiết a a= = ' 4cm→ = − =h0 h c a 26cm
Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực dùng để tính toán cốt thép chocột C4-TH02 là:
Trang 550 min
ax ;
e
e m h
S
δ ϕ
cr
N N
Trang 56R bh
= =1,272
0
e h
ε = =0,752
0 0
0
2 '
Trang 57a Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0 = 0,7H =0,7.4,4=3.08m
Độ mảnh 0
h c
l h
λ = =10,3>8→phải xét đến ảnh hởng của uốn dọcGiả thiết a a= = ' 4cm→ = − =h0 h c a 26cm
Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực dùng để tính toán cốt thép chocột C6-TH02 là:
e - độ lệch tâm ban đầu e0 = max( , )e e a 1
Tính toán tơng tự với cặp nội lực 2,3 ta có '
s
R
(MPa )
Cốt thép dọc Cốt thép
đai s
Trang 58+ Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cèt ®ai:
- Trong ®o¹n nèi chßng cèt thÐp däc