Chứng minh rằng Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b+... Lời cảm ơnChắc chắn tuyển tập này sẽ hoàn thành được nếu không có sự giúp đỡ từ những người bạn của chúng tôi.. Họ đã trực
Trang 1500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
Tournament of the Towns, 1993
5 Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn ñiều kiện x2+y2+z2= Hãy tìm giá trị lớn nhất của 1biểu thức
Trang 2n n
27 Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x+ + = Chứng minh rằngy z 3
x+ y+ z≥xy+yz+zx
Trang 3Proposed for the Balkan Mathematical Olympical
31 [ Adrian Zahariuc ] Cho x x1, , ,2 x n là các số nguyên ñôi một phân biệt nhau Chứng
minh rằng
1 2 n 1 2 2 3 n 1 2 3
32 [ Murray Klamkin ] Cho x x1, , ,2 x n≥0,n> thỏa mãn ñiều kiện 2 x1+ + +x2 x n= 1
Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2 2 3 n1n n1
x x +x x+ +x−x +x x
Crux Mathematicorum
33 Cho x x1, , ,2 x n> thỏa mãn ñiều kiện 0 x k+1≥ + + + với mọi k Hãy tìm giá trị x1 x2 x k
lớn nhất của hằng số c sao cho x1+ x2+ + x n≤c x1+ + +x2 x n
Adapted after a well – known problem
41 [ Mircea Lascu, Marian Tetiva ] Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
xy+yz+ +zx xyz= Chứng minh rằnga) 1
k k
Trang 4n i
∑ Chứng minh rằng
( )
11
Trang 569 [ Titu Vàreescu ] Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a b c+ + ≥abc
Chứng minh rằng ít nhất một trong ba bất ñẳng thức sau ñây là ñúng
2 3 6 6,2 3 6 6,2 3 6 6
a+ + ≥b c b+ + ≥c a c+ + ≥ a b
TST 2001, USA
70 [ Gabriel Dospinescu, Marian Tetiva ] Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều
kiện x+ + =y z xyz Chứng minh rằng
( ) ( )
( ) ( )
Austrian – Polish Competition, 1995
77 Cho , , , ,a b c d e là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abcde= Chứng minh rằng1
10
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
sin sin sin sin sin sin sin sin sin
KMO Summer Program Test, 2001
80 [ Gabriel Dospinescu, Mircea Lascu ] Cho a a1, , ,2 a n>0,n> thỏa mãn ñiều kiện 2
Trang 6Vietnamese IMO Training Camp, 1995
89 [ Trần Nam Dũng ] Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa ñiều kiện ( )3
32
x+ +y z = xyz Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( )
4 4 4 4
+ ++ +
91 [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn ñiều
kiện a + + = và n là số nguyên dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức b c 1
( ) ( )
( ) ( )
35
Trang 7104 [ Turkervici ] Cho , , ,x y z t là các số thực dương Chứng minh rằng
x
=+ ≤
=
≥+
Miklos Schweitzer Competition
117 [ Gabriel Dospinescu ] Cho x x1, , ,2 x n> thỏa mãn ñiều kiện 0 x x1 2 x n= Chứng 1minh rằng
A generazation of Tukervici’s Inequality
118 [ Vasile Cirtoaje ] Cho 1 2
1, , ,
( )
1 2 1
Trang 815
(a+ +b c x)( + + =y z) (a2+ +b2 c2)(x2+y2+z2)= 4
Chứng minh rằng
136
Czech and Slovakia, 2000
Trang 103 31.
Czech – Slovak Match, 1999
162 Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
108
a+ + + + + =b c d e f ace+bdf≥ Chứng minh rằng
20
136
abc+bcd+cde+def+efa+fab≤
Trang 11Bosnia and Hercegovina, 2002
179 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc≥ Chứng minh rằng 1
Czech – Slovak – Polish Match 2001
190 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a+ + = Chứng minh rằng b c 1
Bosnia and Hercegovina, 2005
195 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a+ + = Chứng minh rằng b c 1
Trang 12121
1
n n
n
x x
Czech and Slovak, 2005
205 Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn ñiều kiện 1
3
ab+bc+ca= Chứng minh rằng
Serbia and Montenegro, 2005
208 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a4+ +b4 c4= Chứng minh 3rằng
211 [ Huỳnh Tấn Châu ] Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
1
xy xy+yz yz+zx zx= Chứng minh rằng
3 3 3 3 3 3
12
2
213 [ Ngô Văn Thái ] Cho x x1, , ,2 x n>0,n> Chứng minh rằng 2
Trang 13215 [ Lê Thanh Hải ] Cho , ,a b c d là các số thực dương Chứng minh rằng
Trang 14237 [ Nguyễn ðễ ] Cho , ,α β γ∈ℝ, sinα+sinβ+sinγ≥2 Chứng minh rằng
cosα+cosβ+cosγ≤ 5
238 [ Huỳnh Tấn Châu ] Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a+ + = b c 6
253 [ Triệu Văn Hưng ] Cho , ,a b c> Chứng minh rằng 1
logb c logc a loga b 33
Trang 1529
32
279 [ đàm Văn Nhỉ ] Cho a b c d, , , ∈[ ]0,1 Chứng minh rằng
Trang 16282 [ Dương Châu Dinh ] Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
2 2 2 2 2 2 1
2 cos7
292 [ Cao Minh Quang ] Cho 10 số thực không âm a b i i, i(=1, 2, ,5) thỏa mãn ñiều kiện
293 Cho , ,x y z là các số thực không âm Chứng minh rằng
n n j
j i i i
M
n n
≥
− Nordic, 1995
300 Cho a a1, , ,2 a n n( ≥ là các số thực dương Chứng minh rằng 1)
Trang 17304 Cho ,a b là các số thực dương và các số thực x y i, i∈[ ]0,1 ,i=1, 2, ,n n( ≥ thỏa mãn 1)
các ñiều kiện x1+ + +x2 x n≤a y, 1+y2+ + y n≤ Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu b
thức
1 1 2 2 n n
x y+x y + +x y Poland, 2005
305 Cho các số thực dương x x1, , ,2 x n và số thực c> − Chứng minh rằng nếu 2
3
n n
n
312 Cho x x1, , ,2 x n−1(n≥ là các số tự nhiên thỏa mãn ñiều kiện 3) x1+ + +x2 x n−1= 2
và x1+2x2+ + − (n 1)x n−1=2n− Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
(1 2 ) 1 ( )
1, , , 2
Xác ñịnh ñiều kiện xảy ra ñẳng thức khi n= 4
318 Cho , , ,a b c d là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
319 Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn ñiều kiện x2≤ +y z y, 2≤ +z x z, 2≤ + Hãy x y
tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z
Serbia and Montenegro, 2002
320 Cho , ,a b c là các số thực dương và ,n k là các số tự nhiên Chứng minh rằng
Serbia and Montenegro, 2004
322 Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x+ + = Chứng minh rằng y z 1
xy+yz+zx≥ x y +y z +z x + xyz Serbia and Montenegro, 2006
Trang 1835
323 Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x+ + = Chứng minh rằng y z 1
94
Serbia and Montenegro TST, 2004
330 Cho , , ,a b c d là các số thực dương Chứng minh rằng
332 Cho 1 2 3 4
1, , , 0,
333 Cho x x1, , ,2 x là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện n x12+x22+ + x n2= Hãy tìm 1
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x x
a + + +b c abc≤ Italy, 1990
339 Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
Hungary – Israel Competition, 2003
344 Cho , , ,a b c d là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a+ + + = Chứng minh b c d 1rằng
Trang 19348 Cho ,x y là các số thực thỏa mãn ñiều kiện x2+xy+y2= Hãy tìm giá trị nhỏ nhất 1
và giá trị lớn nhất của biểu thức
3 3
K=x y+xy Greek , 2006
349 Cho , ,α β γ là các số thực thỏa mãn ñiều kiện
21
0, γ 0βγ
Greek , 2001
351 Cho ,x y là các số thực dương Hãy xác ñịnh số k lớn nhất ñể
13
353 Cho 0≤x y z, , ≤ Hãy tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức 1
x x
α α
+ + −
357 Cho x x x x x1, , , ,2 3 4 5 là các số thực dương Hãy xác ñịnh số C bé nhất ñể
360 Cho , , ,a b c d là các số thực Chứng minh rằng
6 6 6 6 2 6
a + + +b c d + ≥ abcd Austria, 2004
1
2 1
n k
366 Cho , ,a b c là các số khác 0; x y z là các số thực dương thỏa ñiều kiện , , x+ + = y z 3Chứng minh rằng
Trang 20371. Cho n là một số tự nhiên và x là một số thực Chứng minh rằng
cos cos 2 cos 4 cos 2
1
n p k
a+ + ≥ ≥b c ab+ bc+ ca
390 [ Bogdan Enescu ] Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn các ñiều kiện
cosx+cosy+cosz=0,cos 3x+cos 3y+cos 3z= 0Chứng minh rằng
cos 2 cos 2 cos 2x y z≤ 0
391 [ Phạm Hữu ðức ] Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
36
Trang 21398 [ Phạm Hữu ðức ] Cho , ,a b c là các số thực không âm nhưng không có hai số nào
trong ba số ñồng thời bằng 0 Chứng minh rằng
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b+
407 [ Iurie Boreico, Marcel Teleucă ] Cho 1 2
1, , ,
i
n n n i
n n i
Trang 22423 Cho x x1, , ,2 x n là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
11
n i i
x
=
=
∑ Chứng minh rằng 2
1
n n i
i i i
n x
424 Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x+ + = Chứng minh rằng y z 1
22
426 Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
232
n k i k
i i
a n a
438 Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng
2 2 2 2 2 2
3 21
Trang 23i i
i i
n i
i i
x x
=
≤+
1
x x x x
452 Cho , , ,a b c d là các số thực dương Chứng minh rằng
454 [ Lê Quang Nẫm ] Cho , ,x y z là các số thực dương Chứng minh rằng
xyz
460 [ Minh Trân ] Cho x x1, , ,2 x là các số thực không âm thỏa mãn ñiều kiện n
11
n i i
462 [ Tạ Hoàng Thông ] Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa ñiều kiện x3+y3+z3= 3Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 24469 [ Phạm Hoàng Hà ] Cho , ,x y z là ba số thực không âm thỏa ñiều kiện x+ + = y z 4
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
470 [ Trần Tuấn Anh ] Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa ñiều kiện a+ + = b c 1
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
i i
3
x+ + +x x ≤ ðẳng thức xảy ra khi nào?
475 [ Phạm Hoàng Hà ] Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
ðẳng thức xảy ra khi nào?
486 [ Trần Nam Dũng ] Cho k∈ −( 1, 2) và , ,a b c là ba số thực ñôi một khác nhau Chứng minh rằng
Trang 25Tuyển tập các bài toán
Tháng 11 năm 2010
Trang 26vì mục đích thương mại đều phải được sự đồng ý của các tác giả.
2.1 Đề toán 52.2 Lời giải 14
iii
Trang 27Lời cảm ơn
Chắc chắn tuyển tập này sẽ hoàn thành được nếu không có sự giúp đỡ từ những người bạn của
chúng tôi Họ đã trực tiếp động viên chúng tôi thực hiện, góp ý để có thể tuyển tập một cách tốt
nhất các bài toán bất đẳng thức Xin chân thành cảm ơn hai anh sau đã giúp chúng tôi rất nhiều
trong việc thực hiện tuyển tập này
1 Nguyễn Văn Dũng - Giảng viên Học Viện Kỹ thuật Quân sự Hà Nội;
2 Võ Quốc Bá Cẩn - Sinh viên Đại học Y Dược Cần Thơ.
1 (Bất đẳng thức AM – GM) Với các số thực không âm a1, a2, , an, ta luôn có
a1+ a2+ + an
n ≥√n
a1a2 an
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1= a2= = an
2 (Bất đẳng thức AM – GM suy rộng) Với các số thực không âm x1, x2, , xnvà các số thựcdương α1, α2, , αncó tổng bằng 1 thì ta luôn có
α1x1+ α2x2+ + αnxn≥ xα1
1 xα2
2 xα n
n.Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1= a2= = an
3 (Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz) Cho hai bộ số thực a1, a2, , anvà b1, b2, , bn Khi
đó, ta luôn có
(a2+ a2+ + a2n)(b2+ b2+ + b2n) ≥ (a1b1+ a2b2+ + anbn)2.Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tồn tại một số thực k sao cho ai= bkivới i = 1, 2, , n
4 (Bất đẳng thức H¨older) Với m dãy số không âm xi j(i = 1, 2, , m, j = 1, 2, , n) và
Đẳng thức xảy ra khi m dãy số đó tương ứng tỷ lệ
5 (Bất đẳng thức Chebyshev) Giả sử a1, a2, , anvà b1, b2, , bnlà hai bộ số thực bất kỳ
1
Trang 28Chương 1 Một số kết quả và các ký hiệu 1.1 Một số kết quả
(i) Nếu hai dãy trên đơn điệu cùng chiều thì
n
1 r
r> 0r
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c hoặc a = b, c = 0 cùng các hoán vị
Có hai kết quả thường được sử dụng là r = 1 và r = 2
Với r = 1, ta có bất đẳng thức Schur bậc ba
a(a − b)(a − c) + b(b − c)(c − a) + c(c − a)(c − b) ≥ 0
Các dạng tương đương của bất đẳng thức trên là
a3+ b3+ c3+ 3abc ≥ ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a)
(a + b + c)3+ 9abc ≥ 4(a + b + c)(ab + bc + ca)abc≥ (a + b − c)(b + c − a)(c + a − b)
a2+ b2+ c2+ 9abc
a+ b + c≥ 2(ab + bc + ca)
Với r = 2, ta có bất đẳng thức Schur bậc bốn
a2(a − b)(a − c) + b2(b − c)(b − a) + c2(c − a)(c − b) ≥ 0
Dạng tương đương của bất đẳng thức trên là
a4+ b4+ c4+ abc(a + b + c) ≥ ab(a2+ b2) + bc(b2+ c2) + ca(c2+ a2)
2
1.1 Một số kết quả Chương 1 Một số kết quả và các ký hiệu
8 (Bất đẳng thức Vornicu – Schur) Cho a ≥ b ≥ c là các số thực và x, y, z là các hàm số không
âm Xét bất đẳng thức sau
x(a − b)(a − c) + y(b − c)(b − a) + z(c − a)(c − b) ≥ 0
Bất đẳng thức trên đúng nếu một trong các tiêu chuẩn sau được thỏa mãn
9 (Hàm lồi) Cho I là một khoảng trong R Một hàm f xác định trên I được gọi là lồi khi và chỉ
khi với mọi a, b ∈ I và α, β ≥ 0 thỏa mãn α + β = 1, ta có
α f (a) + β f (b) ≥ f (α a + β b)
Nếu bất đẳng thức này ngược chiều thì f được gọi là một hàm lõm
Nếu f khả vi trên I thì f lồi khi và chỉ khi đạo hàm f0của nó là một hàm tăng
Nếu f liên tục trên [a; b] và có đạo hàm f00trên (a, b), thì f lồi khi và chỉ khi f00≥ 0
10 (Bất đẳng thức Jensen) Nếu a1, a2, , anlà các số thực không âm sao cho a1+ a2+ +
an= 1 và x1, x2, , xnlà các số thực thì với mọi hàm f lồi trên R ta luôn có
12 Với a ≥ b ≥ c là các số thực không âm và P(a, b, c) là một hàm đối xứng cho ba biến a, b, c.
1 Cố định p = a + b + c, q = ab + bc + ca Khi đó với mọi hàm f khả vi trên [0, ∞) thỏa mãnk(x) = f0(x) là hàm lồi thì
P(a, b, c) = f (a) + f (b) + f (c)
đạt giá trị lớn nhất (nếu có) khi a ≥ b = c và đạt giá trị nhỏ nhất (nếu có) khi a = b ≥ choặc c = 0
3
Trang 29Chương 1 Một số kết quả và các ký hiệu 1.2 Các ký hiệu
2 Cố định p = a + b + c, q = ab + bc + ca Khi đó với mọi hàm f khả vi trên [0, ∞) thỏa mãn
4 Cố định p = a + b + c, r = abc Khi đó với mọi hàm f khả vi trên [0, ∞) thỏa mãn k(x) =
f0 1x là hàm lõm thì
P(a, b, c) = f (a) + f (b) + f (c)đạt giá trị lớn nhất (nếu có) khi a = b ≥ c và đạt giá trị nhỏ nhất (nếu có) khi a ≥ b = c
1.2 Các ký hiệu
1 Với mọi tam giác ABC, ta đặt a = BC, b = CA, c = AB Ngoài ra, p, R, r, S lần lượt là nửa chu
vi, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của ∆ ABC
(Đối với tam giác A0B0C0các ký hiệu a0, b0, c0, p0, R0, r0, S0cũng được hiểu theo nghĩa tương tự)
2 Cho f là một hàm n biến Tổng hoán vị, ký hiệu là ∑cyc, được định nghĩa là
∑
cyc
f(a1, a2, , an) = f (a1, a2, , an) + f (a2, a3, , a1) + + f (an, a1, , an−1)
Trong tuyển tập, ký hiệu ∑
cyctương đương với ∑ Ngoài ra, ký hiệu ∑
a,b,c
còn để chỉ tổng hoán vịcho ba biến a, b, c
b4b + 4c + a+
c4c + 4a + b≤1
cc+p(c + 2a)(c + 2b)≤
5
Trang 30Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.1 Đề toán
2(a + b + c)(ab + bc + ca)2
9 Giả sử a, b, c là các số thực dương Hãy chứng minh
10 Với mọi a, b, c ≥ 0 thỏa mãn ab + bc + ca > 0 ta luôn có
ab(b + c)(c + a)≥2(a
2+ b2+ c2) + ab + bc + ca2(a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca).
13 Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn không có hai số nào đồng thời bằng 0 Chứng
minh rằng
ab+ c+b
c+ a+c
a+ b≥3(a
2+ b2+ c2)(a + b + c)2 +1
c+ a
2
+
c
(c + a)2+ 1
(a + b)2≥ 9
4(ab + bc + ca).
(Iranian Mathematical Olympiad 1996)
17 Giả sử a, b, c là các số thực không âm, trong chúng không có hai số nào đồng thời bằng 0.
Hãy chứng minh bất đẳng thức sau
a2+ 2bc
(b + c)2+b
2+ 2ca(c + a)2+c
2+ 2ab(a + b)2+ 2abc
(a + b)(b + c)(c + a)≥5
2.
6
2.1 Đề toán Chương 2 Tuyển tập các bài toán
18 Với a, b, c là các số thực dương, hãy chứng minh
1(c + a)2(a + b)2+ 1
12b3+ 3b + 2+
12c3+ 3c + 2≥
23 Với mọi a, b, c > 0 ta luôn có
apa2+ 2bc + bpb2+ 2ca + cpc2+ 2ab ≥√3(ab + bc + ca)
24 Nếu a, b, c là các số thực thuộc [−1; 1] thỏa mãn điều kiện
1 + 2abc ≥ a2+ b2+ c2,thì khi đó ta luôn có bất đẳng thức
Trang 31Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.1 Đề toán
29 Chứng minh bất đẳng thức sau với mọi số thực a, b, c
3(a2− ab + b2)(b2− bc + c2)(c2− ca + a2) ≥ a3b3+ b3c3+ c3a3
30 Giả sử a, b, c > 0 Chứng minh
(a2+ ab + bc)(b2+ bc + ca)(c2+ ca + ab) ≥ (ab + bc + ca)3
31 Cho ba số không âm a, b, c Chứng minh
(a3+ b3+ c3+ 3abc)2≥ (a + b + c)(ab + bc + ca)(a3+ b3+ c3+ abc)
32 Nếu a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c > max{a, b, c} thì
b2+ ca+(a + b)2
c2+ ab ≥ 6,trong đó a, b, c là các số thực không âm sao cho a + b + c > max{a, b, c}
36 Nếu a, b, c là các số thực không âm sao cho (a + b)(b + c)(c + a) > 0 thì
37 Giả sử a, b, c là các số thực không âm và ab + bc + ca = 1 Chứng minh
2
+
bc− a
2
+
c
a− b
2
≥ 2
8
2.1 Đề toán Chương 2 Tuyển tập các bài toán
39 Với mọi số thực a, b, c thỏa mãn (a − b)(b − c)(c − a) 6= 0 ta luôn có
a − bb− c
2
+ b − cc− a
(Mongolian Mathematical Olympiad 2010)
41 Cho tam giác ABC, ba đường trung tuyến ma, mb, mcứng với các cạnh a, b, c Chứng minh
bc
a+ca
b+abc
a2
b+ c+3s
b2
c+ a+3s
a6+ b6+ c6
45 Chứng minh với mọi a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 2
bc4
√3a2+ 4+
ca4
√3b2+ 4+
ab4
√3c2+ 4≤
2√43
25
1
a+1
b+1
c+1a+ b + c
2
(Iranian IMO Summer Training Camp 2010)
47 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi 2 Chứng minh
(Bosian Mathematical Olympiad 2010)9
Trang 32Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.1 Đề toán
48 Gỉa sử x, y, z là các số thực dương và xy + yz + zx = 1 Khi đó, ta có
1
b+ c+1
c+ a+1a+ b
,
b +abc
c+1
a− 1
a+1
b+1c
b+1
b+1c
+ 9 ≥ 10(a2+ b2+ c2)
56 Cho a, b, c là các số thực không âm sao cho a + b + c > max{a, b, c} và a + b + c = 1 Chứng
2.1 Đề toán Chương 2 Tuyển tập các bài toán
57 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau với các số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3
P(a, b, c) = bc
3 + a2+ ca
3 + b2+ ab
3 + c2
58 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P(a, b, c) = (ab)k+ (bc)k+ (ca)k,với a, b, c, k là các số thực không âm tùy ý thỏa mãn a + b + c = 1
59 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P(a, b, c) =
a
b+ c
k
+
bc+ a
k
+
ca+ b
k
,
trong đó a, b, c, k là các số thực không âm sao cho ab + bc + ca > 0
60 Cho các số nguyên dương lẻ a, b, c, d đôi một khác nhau Chứng minh
abc+ bcd + cda + dab + 34 ≤ 2abcd
61 Với mọi số thực dương a, b, c, d ta luôn có bất đẳng thức
a2− bc
b+ 2c + d+
b2− cdc+ 2d + a+
c2− da
d+ 2a + b+
d2− aba+ 2b + c≥ 0.
62 Cho a, b, c, d là các số thực dương đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau đây
abcd= 1; a+ b + c + d >a
b+b
c+c
d+d
a.
Hãy chứng minh rằng
b
a+c
b+d
c+a
Trang 33Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.1 Đề toán
65 Với mọi a, b, c, d > 0 ta luôn có
66 Nếu a, b, c, d là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c + d = 3 thì
ab(b + c) + bc(c + d) + cd(d + a) + da(a + b) ≤ 4
67 Cho các số thực không âm a, b, c, d Chứng minh rằng
a4+ b4+ c4+ d4+ 2abcd ≥ a2b2+ a2c2+ a2d2+ b2c2+ b2d2+ c2d2
68 Với mọi số thực không âm a, b, c, d có tổng bằng 1 ta luôn có
4(a3+ b3+ c3+ d3) + 15(abc + bcd + cda + dab) ≥ 1 + 48abcd
69 Cho a, b, c, d là các số thực không âm có tổng bằng 1 Chứng minh
a4+ b4+ c4+ d4+148
27abcd≥ 1
27.
70 Giả sử a, b, c, d là các số thực dương có tổng bằng 4 Hãy chứng minh
abc+ bcd + cda + dab + (abc)2+ (bcd)2+ (cda)2+ (dab)2≤ 8
71 Cho các số dương a, b, c, d có tích bằng 1 Khi đó, ta có
73 Với các số thực không âm a, b, c, d thỏa mãn abc + bcd + cda + dab > 0 ta luôn có
74 Cho a, b, c, d, e là các số thực dương Chứng minh
2.1 Đề toán Chương 2 Tuyển tập các bài toán
76 Với a, b, c, d, e là các số thực dương có tổng bằng 5, hãy chứng minh
abc+ bcd + cde + dea + eab ≤ 5
77 Cho sáu số thực dương a, b, c, x, y, z Chứng minh
(a + b + c)(x + y + z)a+ b + c + x + y + z ≥ ax
a+ x+byb+ y+cz
n
∑
i=1
a2 i n
∑
i=1
1
a2 i
82 Giả sử a1, a2, , an(n ≥ 3) là các số thực dương thỏa mãn a2+ a2+ + a2
n= n Chứngminh
x2+ x2+ + x2
n−2
≥ n
n− 2.(Mathematics and Youth Magazine)
83 Cho a0, a1, , an(n ≥ 1) là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ak+1− ak≥ 1 với mọi
(International Mathematical Competition 2010)
13
Trang 34Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.2 Lời giải
2.2 Lời giải
1 Với mọi số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c > 0, ta luôn có
a4a + 4b + c+
b4b + 4c + a+
c4c + 4a + b≤1
4c(a + b + c)4c + 4a + b ≤4(a + b + c)
a+ 3ca
4a + 4b + c+ b +
3ab4b + 4c + a+ c +
3bc4c + 4a + b≤ a + b + c +a+ b + c
3 ,ca
4a + 4b + c+
ab4b + 4c + a+
bc4c + 4a + b≤a+ b + c
9 .Nhận xét rằng nếu ab + bc + ca = 0 thì bất đẳng thức của ta là hiển nhiên Dưới đây ta sẽ xét với
ab+ bc + ca > 0 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz, ta có
ca4a + 4b + c=
ca(2a + b) + (2a + b) + (2b + c)
≤ca9
12a + b+
12a + b+
12b + c
=ca9
22a + b+
12b + c
Suy ra
V T≤1
9∑
2ca2a + b+
ca2b + c
=19
bc2a + b
f(a, b, c) = 4(a + b + c)3− 27(a2b+ b2c+ c2a+ abc) ≥ 0
Không mất tính tổng quát giả sử b là số nằm giữa a và c Ta có
f(a, b, c) − f (a + c, b, 0) = 27c(b − c)(b − a) ≥ 0,nên ta chỉ cần chứng minh f (a + c, b, 0) ≥ 0 là đủ Nhưng bất đẳng thức này lại hiển nhiên đúng
2.2 Lời giải Chương 2 Tuyển tập các bài toán
2 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh
a
a+p(a + 2b)(a + 2c)+
bb+p(b + 2c)(b + 2a)+
cc+p(c + 2a)(c + 2b)≤
3
4.
Lời giải Trước hết, ta sẽ chứng minh rằng
aa+p(a + 2b)(a + 2c)≤
a4(a + b)+
a4(a + c),
hay là
(2a + b + c)ha+p(a + 2b)(a + 2c)i≥ 4(a + b)(a + c)
Đặt x =a+ba , y =a+ca thì hiển nhiên x, y > 1 Khi đó bất đẳng thức này trở thành
(x + y)h1 +p(2x − 1)(2y − 1)i≥ 4xy,
x+ y − 4xy
x+ y≥ x + y − 1 −p
(2x − 1)(2y − 1),(x − y)2
x+ y ≥(x + y − 1)
2− (2x − 1)(2y − 1)
x+ y − 1 +p(2x − 1)(2y − 1),(x − y)2
a+ b
=3
4.
Phép chứng minh hoàn tất Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Nhận xét Lời giải 1 của bài toán trước và lời giải của bài toán này đều sử dụng đến đẳng thức.
Có thể nói đó là những lời giải rất hay, nhưng nghĩ ra quả thật chả phải dễ dàng gì Việc pháthiện ra những đẳng thức để tách và ghép có nhiều ý nghĩa trong chứng minh bất đẳng thức Mờicác bạn cùng làm một số bài toán sau để rèn luyện thêm kỹ thuật này
Bài toán 1 Cho a, b, c là các số thực có tổng bằng 3 Chứng minh
14a2+ b2+ c2+ 1
2− ca4b2+ 4c2+ a2+ c
2− ab4c2+ 4a2+ b2≥ 0
15
Trang 35Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.2 Lời giải
3 Chứng minh với mọi a, b, c dương
Chứng minh hoàn tất tại đây Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Nhận xét Nếu đặtb= x,c= y,a= z, ta được xyz = 1 và bất đẳng thức trên trở thành
Đây là một kết quả có nhiều ứng dụng trong giải toán
4 Nếu a, b, c là các số thực dương và k =ab+bc+caa2+b2+c2thì
(ab + bc + ca)2 + 1 ≤2(a
2+ b2+ c2)2
(ab + bc + ca)2+2(a
2+ b2+ c2)ab+ bc + ca .
Thực hiện biến đổi và rút gọn, ta thấy nó tương đương với
abc(a + b + c) ≤ a2b2+ b2c2+ c2a2,
là một kết quả cơ bản và quen thuộc Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Lời giải 2 Chú ý ta có đẳng thức sau
∑b2+ bc + c1 2=(a
2+ b2+ c2)2+ (a2+ b2+ c2)(ab + bc + ca) + (ab + bc + ca)2
(a2+ ab + b2)(b2+ bc + c2)(c2+ ca + a2) .
Do đó bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
(a2+ b2+ c2)2+ (a2+ b2+ c2)(ab + bc + ca) + (ab + bc + ca)2
(a2+ ab + b2)(b2+ bc + c2)(c2+ ca + a2)
≤2(a
2+ b2+ c2)2+ 2(a2+ b2+ c2)(ab + bc + ca) + 2(ab + bc + ca)2
(a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca)(ab + bc + ca)2 ,hay là
Trang 36Chương 2 Tuyển tập các bài toán 2.2 Lời giải
Lời giải Ta có các phân tích sau đây
∑ab(a − b)4+ 3∑a2b2(a − b)2− 3A ≥ A ∏(a
2+ ab + b2)(ab2+ bc2+ ca2)(a2b+ b2c+ c2a)− 3A,
∑ab(a − b)4+ 6abc∑a(a − b)(a − c) ≥ A
2
(ab2+ bc2+ ca2)(a2b+ b2c+ c2a),trong đó A = (a − b)2(b − c)2(c − a)2 Lẽ hiển nhiên, ta có 6abc ∑ a(a − b)(a − c) ≥ 0 Vậy ta
chỉ cần chứng minh
ab(a − b)4+ bc(b − c)4+ ca(c − a)4≥ A
2
(ab2+ bc2+ ca2)(a2b+ b2c+ c2a).18
2.2 Lời giải Chương 2 Tuyển tập các bài toán
Với chú ý ở hai bất đẳng thức ∑ a2b2(a−b)2≥ A và a3b3+b3c3+c3a3≤ (ab2+bc2+ca2)(a2b+
b2c+ c2a), bất đẳng thức Cauchy – Schwarz cho ta
Nhận xét Có thể thấy kết quả này mạnh hơn kết quả sau (với cùng điều kiện)
Có hai trường hợp xảy ra
(i) a2+ b2+ c2≥ 2(ab + bc + ca) Ta biến đổi bất đẳng thức như sau
19