1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn các bài bất đẳng thức hay luyện thi THPT quốc gia

11 531 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình luôn luôn là một dạng bài khó trong các kì thi THPT quốc gia mới đây và ĐH CĐ trước kia.Để chinh phục được những bài toán này chúng ta cần đòi hỏi luyện tập nhiều, đặc biệt là phải đoán được các dạng của nó và phương pháp giải phù hợp.Tài liệu này tuyển chọn các dạng thường gặp trong các kì thi và phân tích cách giải của từng dạng đó qua các bài toán.Hi vọng giúp đỡ được phần nào ước mơ chinh phục cánh cổng trường ĐH.

Trang 1

-Trần Quốc Việt-A3K40-NH2S-

Lời giải: Ta có 4xy z(    1) x y 0  z 1

Từ giả thiết ta có x y 4xy z(  1) (xy) (2 z1) Do z1

1 z 1

x y

Ta có

2

0

x y z y x z x y xy y z x z

z

x y z y x z x y xy xy

4( 1) ( 1)2 3 2( 5)2 7 7

Dấu đẳng thức xảy ra khi 2, 5

4

x y z

Vậy GTLN của biểu thức là maxP=-7

8 đạt được khi

5 2, 4

x y z

Lời giải: Từ giả thiết ta có a b c, , [0;3]

Đánh giá đại diện biểu thức sau ta có

2

a a

a a a a

Tương tự ta cũng có

     P a b c 3 6

Dấu đẳng thức xảy ra khi a3,b c 0 và các hoán vị

Vậy GTNN của biểu thức là minP6 đạt được khi a3,b c 0 và các hoán vị

Bài 2:Cho các số thực a,b,c không âm thõa mãn a+b+c=3.Tìm GTNN của biểu thức

P

     

Bài 1: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn x+y+4xy=4xyz

2

 

(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 26-thầy Phạm Tuấn Khải)

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC HAY

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

Trang 2

Lời giải: Từ giả thiết ta có (x y)2 1( )2

4

z   xyxyxy

Ta có

3

2 2

1

2

x y

P

xy xz xy yz z xy z x y x y

x y

x y x y

x y

x y

 

 

 

Dấu đẳng thức xảy ra khi x y 3,z9

Vậy GTNN của biểu thức là min 7

8

P đạt được khi x y 3,z9

Lời giải: Ta có bổ đề sau

2

Tương tự ta cũng có

;

Ta có ( xyz)23(x y z)

x y z t

  với t  x y z;

0    t x y z 3(xyz ) 6

Xét hàm số f t( ) 2t 18

t

  trên (0; 6 ] ta có f t'( ) 2(t 3)(2 t 3) 0

t

f t( ) là hàm nghịch biến nên f t( ) f( 6)5 6

Dấu đẳng thức xảy ra khi 6

3

x  y z

Vậy minP5 6 đạt được khi 6

3

x  y z

Bài 4: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn 2 2 2

2

xyz  Tìm GTNN của biểu thức

P

x y z

(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 24-thầy Phạm Tuấn Khải)

Bài 3: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn 2 2

3

xy  z xy Tìm GTNN của biểu thức

16

P

  

 

(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 19-thầy Phạm Tuấn Khải)

Trang 3

Lời giải: Ta sẽ chứng minh BĐT phụ sau

3

2 2

x x

Ta có từ giả thiết xz y( z) 1 xy 1 xz

z

8(x 1)2 0 2 2 ( 4)2

x

Dấu đẳng thức xảy ra khi 1; 7

x z y

Vậy min 4

3

P đạt được khi 1; 7

x z y

Lời giải: Từ giả thiết ta có

x y z x y z yz x y z y z

x x y z y z

x y z

P

  với t  y z t; 0

Xét hàm số ( ) 4 13

27

f t

t t

  trên (0;) ta có '( ) (1 6 )(1 6 )2

9

t t

f t

t

6

f t   t

Vẽ BBT ta sẽ có ( ) ( ) 161

6

f tf

Dấu đẳng thức xảy ra khi 1; 1

xy z

Vậy maxP=16 đạt được khi 1; 1

xy z

Bài 6: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn 2 2 2

5(xyz )9(xy2yzxz)

x P

 

  

Bài 5: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn xz y( z) 1 Tìm GTNN của biểu thức

3

2 2

2

2

   

(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 38-thầy Phạm Tuấn Khải)

Trang 4

Lời giải: Theo giả thiết ta có

4

      

Đặt 2(2 1); 3 2; 4 3 4

    a b c, , 0;a b c  4

Ta có 30x221y210z2 12(2yzxyxz)34xyz

x

xyz

Mà ta có

2

abca b c  a       

(Do x  1 a 2 )

17

P

  Dấu đẳng thức xảy ra khi x1,y2,z3

Vậy maxP= 3

17 đạt được khi x1,y2,z3

Lời giải: Ta có 12 12 1 1( 1)2 1( 4 )2 8 2

bcbcb c

( 3)( 3) 6 8

Xét hàm số ( ) 92 8 2 8(8 ) 3

 với a(0; 2) ta sẽ có

f a( ) f(1) 95 Dấu đẳng thức xảy ra khi 1, 1

2

ab c

Vậy minP 95 đạt được khi 1, 1

2

ab c

Bài 9: Cho x,y thuộc [1;2].Tìm GTNN của biểu thức

P

Bài 8: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn a+b+c=2.Tìm GTNN của biểu thức

P 92 12 12 16 (a 3)(b 3)(c 3)

      

Bài 7: Cho các số thực x y z, , 1 và 2 1 1 17

6

x  y z Tìm GTLN của biểu thức (2 1)(32 22)(4 z 3)2

P

  

 

Trang 5

Lời giải: Do 1 x 2 nên x1x2   0 x23x2

Tương tự ta có y2 3y2

P

Xét hàm số ( ) 1

t

f t t

  trên [2; 4] ta sẽ có

1 3( )( 3)

3

4( 1)

t

 (Do t[2; 4] ) ( ) (3) 7

8

f t f

Dấu đẳng thức xảy ra khi      x y;  1;2 , 2;1

Vậy min 7

8

P đạt được khi      x y;  1;2 , 2;1

Lời giải: Ta có 2 2 2 2 2

2yxz (xy )(z 4) xy (Do x2 y2 z24)

2

P

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y z 2

Vậy minP2 đạt được khi x  y z 2

Lời giải: Sử dụng bổ đề 21 21 2

abab

   (*) a b, 1 (ab1)(a b )20 (Đúng a b, 1)

Áp dụng (*) ta sẽ chứng minh được 31 31 31 3

x    xyz

    x y z, , 1

P

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y z 1

Vậy min 3

4

P  đạt được khi x  y z 1

Bài 11: Cho các số thựcx y z, , 1 Tìm GTNN của biểu thức

2 2 2

P

Bài 10: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn 2 2 2

4

xyz  Tìm GTNN của biểu thức

2

P

 

 

Trang 6

Lời giải: Ta có

a b a ca b a cab a ca b c

a b c a b c t t

P

Từ giả thiết ta có

4 a b c   a b  c ab  c a b c ac bc     a b c  4 a b c      a b c 4  t 4

Xét hàm số

2

( )

t t

f t t

 với t4 ta có

2 2

t t

f t

t

  t 4  f t( ) là hàm nghịch biến nên

1 ( ) (4)

6

f tf   t 4 Dấu đẳng thức xảy ra khi a b 1;c2

Vậy maxP=1

6 đạt được khi a b 1;c2

Lời giải: Từ giả thiết ta có 4ab3ac b 2c2 a24b2a24c2 4ab4ac

b2c2 ac

Ta lại có

2

2

a b c

b b c

a

ac bc

b

 

Ta có

2

a c b c b b c ac ac b a b t

P

Xét hàm số ( ) 1

5

t

f t

t

  với t(0; 2] ta có

2

2

5

f t

t

10

f tf  Dấu đẳng thức xảy ra khi a2,b c 1

Vậy min 9

10

P đạt được khi a2,b c 1

Bài 13: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn 2 2 2

2a 3b 3c 4ab3ac Tìm GTNN của biểu thức

P

   

Bài 12: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn 3 3 3

4(a b )c 2(a b c ac bc)(  2) Tìm GTLN của biểu thức

P

  

     

Trang 7

Lời giải: Ta có

4

12

x xy y y yz z

Lại có

P xy yz xz xy yz xz xy yz xz

Dấu đẳng thức xảy ra khi 20 ; y 4 ; z 7

Vậy minP 2 đạt được khi 20 ; y 4 ; z 7

Lời giải: Từ giả thiết ta có  2 2 2

xyzxyyzxz x y z Xét hàm số f t( )3 4t  t 1 trên [0;3] ta có

1 3

3

t

f t   ; '( ) 0 3log (4 3 )

ln 4

BBT

f t    t

4

3

108

x y z

P x y z  

Bài 15: Cho các số thực không âm x,y,z thõa mãn 2 2 2

0 (x y) (yz)  (x z) 18 Tìm GTLN của biểu thức

4

108

Bài 14: Cho các số thực x,y,z thõa mãn xy+yz+xz > 0.Tìm GTNN của biểu thức

4

x xy y y yz z

t

f’(t)

f(t

)

3 3log ( )

ln 4

0

Trang 8

Xét hàm số ( ) 3

108

t

f t   t với t0 ta có

3

27

27

t

f t     t

Từ đó vẽ BBT dễ dàng suy ra (t) f(3) 21

3

f   Dấu đẳng thức xảy ra khi x3,y z 0 và các hoán vị khác

Vậy maxP=21

3 đạt được khi x3,y z 0 và các hoán vị khác

Lời giải: Ta có

2

2

2 2

2

2

2

z xy xy yz xz P

xy yz xz z xy

t t

Với tz2xy 3(xyyzxz) t 0

Xét hàm số ( ) 2 4 1

t

f t

t

 với t0 ta có

2

t t

f t

t

t

  

Vẽ BBT dễ dàng ta sẽ có ( ) ( 2) 3

4

f tf   Dấu đẳng thức xảy ra khi x y 1;z0

Vậy maxP=3

4 đạt được khi x y 1;z0

Lời giải: Từ giả thiết ta có

2

2

Do đó suy ra (x2z2)(y2 z2)x y2 2z x2( 2 y2 z2)x y2 2 z xy2( 2 )z xy(xy z ) 2 2z32xyz2z3

Bài 17: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn 2 2 2

2

xyzxyz Tìm GTNN của biểu thức

3 2

8

P

y z x z x z y z

Bài 16: Cho các số thực không âm x,y,z thõa mãn 2 2 2

xyzxyyzxz Tìm GTLN của biểu thức

2

z xy xy yz xz

x yz y xz P

x yz y xz

Trang 9

Ta lại có

2

xy

3

P

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y z 1

Vậy minP3 đạt được khi x  y z 1

Lời giải: Áp dụng AM-GM ta có

y z

x y z x

Tương tự như thế ta sẽ có

x y z P

x y z

 

 

 

3(xyz )2(x y z) 3 (x y z) 2(x y z)     3 0 x y z 3

Đặt t 2(x    y z) 3 t ( 3;3] khi đó

2 2

( )

t

P f t

Xét hàm số

2 2

( )

t

f t

 trên ( 3;3] ta có '( ) 232 2 2 62 0

t t

f t

Suy ra f t( ) nghịch biến trên ( 3;3] nên ( ) (3) 10

3

Pf tf  Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y z 1

Vậy min 10

3

P đạt được khi x  y z 1

Bài 18: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn 2 2 2

3(xyz )2(x y z)3 Tìm GTNN của biểu thức

2

P

 

Trang 10

Lời giải: Ta có

14(x2 y2 z2) (12223 )(2 x2 y2 z2) x 2y3z

x zyx z yx y z

Từ đó suy ra

2 3

64

32

P x y z

x y z

x y z

x y z x y z

x y z

x y z

   

  

  

Dấu đẳng thức xảy ra khi x1;y2;z3

Vậy minP22 đạt được khi x1;y2;z3

Lời giải: Ta có

1

a b c

Tương tự như trên với hai biểu thức còn lại

a b c

P

Ta có

ab bc ca

9 3

a b c P

b c

Đặt t 3(a2b2 c22) t 3

t

P f t

t

Xét hàm số ( ) 3 227 8

t

f t

t

 trên [3;) ta có

Bài 20: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn ab+bc+ac=1

Tìm GTLN của biểu thức

P

  

Bài 19: Cho các số thực dương x,y,z Tìm GTNN của biểu thức

P

 

Trang 11

'( ) 27 22 2 8 0

t

f t

t

  t 3 Suy ra f t( ) nghịch biến trên [3;) ( ) (3) 18

5

f t f

Dấu đẳng thức xảy ra khi 3

3

a  b c

Vậy maxP= 18

5

3

a  b c

Lời giải: Ta có

(x1)(y1)(z 1) xy yz xz x y z xyz 1          x y z xyz 2    x y z 2

Giả sử x y z thì ta có

2 2 ( ) ; y2 2 2 (y ) ;2 2 2 ( )2 ( )2

xzx z   xyx  y

2 1 2 21 2 2 1 2 2 1 2 12 12

x y y z x z a b a b

z

a x ;

2

z

b y

2

1

2

a baba baba bababa b aba ba bx y z

3

2

x y z x y z

x y z

 

Dấu đẳng thức xảy ra khi x y 1,z0 và các hoán vị

Vậy min 25

2

P đạt được khi x y 1,z0 và các hoán vị

To be continue…

Bài 21: Cho các số thực không âm x,y,z thõa mãn xy+yz+xz=1

2

      

Ngày đăng: 24/01/2016, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w