1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm môn kế toán có đáp án

16 1,7K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 196,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính Câu 3: [Góp ý] Trong các bước sau đây, bước nào KHÔNG thuộc các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu: Chọn một câu trả lời  A Bước lập kế hoạch

Trang 1

Câu 1:

[Góp ý]

Rủi ro kiểm soát là gì?

Chọn một câu trả lời

  A)   Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời  Đúng

  B)   Là khả năng có gian lận trong việc lập báo cáo kiểm toánSai

  C)   Là khả năng có sai sót trong báo cáo tài chínhSai

  D)   Là khả năng có gian lận trong việc lập kế hoạch kiểm toánSai

Sai Đáp án đúng là: Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm

soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời

Vì: Rủi ro kiểm soát: là sự tồn tại sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát

hiện và ngăn chặn kịp thời

Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.4.2 Rủi ro (Giáo trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 2:

[Góp ý]

Chỉ số nợ là chỉ tiêu thuộc nhóm chỉ tiêu nào trong các nhóm chỉ tiêu dưới đây:

Chọn một câu trả lời

  A)   Khả năng quản lý tài sảnSai

  B)   Khả năng quản lý vốn vay  Đúng

  C)   Khả năng sinh lờiSai

  D)   Tỷ suất cơ cấu tài sảnSai

Sai Đáp án đúng là: Khả năng quản lý vốn vay

Vì: Tỷ suất về khả năng quản lý vốn vay gồm các chỉ số: Chỉ số nợ và khả năng thanh toán

lãi vay

Tham khảo: Xem mục 5.2 Phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính

Câu 3:

[Góp ý]

Trong các bước sau đây, bước nào KHÔNG thuộc các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu:

Chọn một câu trả lời

  A)   Bước lập kế hoạch  Đúng

  B)   Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban đầuSai

  C)   Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận, khoản mục và toàn bộ các khoản mụcSai

  D)   Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban đầuSai

Sai Đáp án đúng là: Bước lập kế hoạch

Vì: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:

Bước 1: Ước lượng sơ bộ tính trọng yếu.

Bước 2: Phân bổ ước lượng ban đầu của tính trọng yếu cho các nhân tố có liên quan Bước 3: Ước tính sai số trong các bộ phận.

Trang 2

Bước 4: Ước tính sai số kết hợp.

Bước 5: So sánh sai số tổng hợp với ước tính ban đầu hoặc xem xét lại ước lượng ban đầu

về tính trọng yếu.

Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.4.3 Mối liên hệ giữa trọng yếu và rủi ro kiểm toán (Giáo

trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 4:

[Góp ý]

Việc kiểm toán viên tính toán các chỉ số như: tỷ lệ tăng của doanh thu năm nay so với năm trước, doanh thu kế hoạch so với thực hiện Khoản phải thu/Doanh thu của năm nay so với năm trước, Khoản phải thu/Doanh thu thực hiện so với kế hoạch được gọi là:

Chọn một câu trả lời

  A)   Thử nghiệm kiểm soátSai

  B)   Kiểm tra chi tiết số dưSai

  C)   Thủ tục phân tích  Đúng

  D)   Thủ tục kiểm soátSai

Sai Đáp án đúng là: Thủ tục phân tích

Vì: Thủ tục phân tích: Kiểm toán viên xem xét số liệu trên báo cáo tài chính thông qua việc

phân tích xu hướng và các tỷ số tài chính Kiểm toán viên tính toán các chỉ số đó là đang áp dụng phương pháp phân tích xu hướng, là phương pháp so sánh về lượng trên cùng một chỉ tiêu (Thực tế kỳ này so với kỳ khác, thực tế với kế hoạch, định mức…)

Tham khảo: Xem bài 5 mục 5.2  Phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính

Câu 5:

[Góp ý]

Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang, chủ yếu cần tiến hành so sánh đối chiếu như thế nào:

Chọn một câu trả lời

  A)   So sánh giữa số liệu của kỳ này với kỳ trước và giữa các doanh nghiệp trong cùng một thời kỳ với nhauSai

  B)   So sánh số liệu giữa các ký, kế hoạch với thực tế và so sánh với các doanh nghiệp cùng ngành, cùng quy mô hay cùng lãnh thổ hoạt động  Đúng

  C)   So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng một ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổSai

  D)   So sánh các số liệu cùng phản ánh một  hoạt động của doanh

nghiệp này với doanh nghiệp khác tong cùng một kỳ phân tíchSai

Sai Đáp án đúng là: So sánh số liệu giữa các ký, kế hoạch với thực tế và so sánh với các

doanh nghiệp cùng ngành, cùng quy mô hay cùng lãnh thổ hoạt động.

Vì: Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang, chủ yếu cần tiến hành so sánh đối

chiếu:

So sánh giữa số liệu của kỳ này với kỳ trước

So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra

So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng một ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ.

Tham khảo: Giáo trình “Kiểm toán cơ bản”, bài 2, mục 2.2.1.1 Kỹ thuật phân tích đánh giá

tổng quát

Câu 6:

Trang 3

[Góp ý]

Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:

Chọn một câu trả lời

  A)   Chấp nhận toàn bộSai

  B)   Chấp nhận từng phần  Đúng

  C)   Từ chốiSai

  D)   Trái ngượcSai

Sai Đáp án đúng là: Chấp nhận từng phần

Vì : Báo cáo kiểm toán đưa ra ý kiến chấp nhận từng phần được trình bày trong trường hợp

kiểm toán viên và công ty kiểm toán cho rằng báo cáo tài chính chỉ phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của đơn vị, nếu không bị ảnh hưởng bởi yếu tố tuỳ thuộc (hoặc ngoại trừ) mà kiểm toán viên đã nêu ra trong báo cáo kiểm toán

Tham khảo: Xem mục 3.3.2.2 Ý kiến chấp nhận từng phần

Câu 7:

[Góp ý]

Kế hoạch kiểm toán được hiểu là:

Chọn một câu trả lời

  A)   Kế hoạch chiến lượcSai

  B)   Kế hoạch kiểm toán tổng thểSai

  C)   Chương trình kiểm toánSai

  D)   Cả a, b và c  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tất cả các đáp án được nêu.

Vì: Kế hoạch kiểm toán được chia làm 3 bộ phận: Kế hoạch chiến lược, kế hoạch tổng thể

và chương trình kiểm toán.

Tham khảo: Xem mục Xem mục 3.1.2 Lập kế hoạch kiểm toán (Trang 56 Giáo trình Topica

– Kiểm toán cơ bản)

Câu 8:

[Góp ý]

Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán

Chọn một câu trả lời

  A)   Lập kế hoạch kiểm toánSai

  B)   Hoàn thành kiểm toán  Đúng

  C)   Thực hiện kiểm toánSai

  D)   Đánh giá sơ bộ về hệ thống kiểm soát nội bộSai

Sai Đáp án đúng là: Hoàn thành kiểm toán

Vì: Giai đoạn này có thể được phân ra làm các bước bao gồm: Lập báo cáo kiểm toán;

Soạn thảo thư quản lý và hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán; Giải quyết các sự kiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán

Tham khảo: Xem bài 3 mục 3.3 Hoàn thành kiểm toán và kiểm tra việc thực hiện ý kiến

kiểm toán

Câu 9:

[Góp ý]

Trang 4

Để xác định tỉ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỉ suất hiệu quả kinh doanh, người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào:

Chọn một câu trả lời

  A)   Lợi nhuận ròng,  tổng doanh thu, tổng tài sản ở thời điểm cuối năm phân tíchSai

  B)   Doanh thu thuần, tổng tài sản bình quân, lợi nhuận trước thuế và lãi vay  Đúng

  C)   Doanh thu thuần và tổng tài sản bình quânSai

  D)   Tổng doanh thu, tổng lợi nhuận và tổng tài sản ở thời điểm đầu năm phân tíchSai

Sai Đáp án đúng là: Doanh thu thuần, tổng tài sản bình quân, lợi nhuận trước thuế và lãi

vay.

Vì: Để xác định tỉ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỉ suất hiệu quả kinh doanh, người ta

thường sử dụng chỉ tiêu:

 Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay

 Tổng giá trị tài sản bình quân

 Doanh thu bán hàng thuần

Tham khảo: Giáo trình “Kiểm toán cơ bản”, bài 2, mục 2.2.2.1 Phân tích đánh giá tổng quát

Câu 10:

[Góp ý]

Dựa trên cơ sở nào để lập kế hoạch kiểm toán chi tiết:

Chọn một câu trả lời

  A)   Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược  Đúng

  B)   Mục tiêu kiểm toánSai

  C)   Phạm vi kiểm toánSai

  D)   Hệ thống kiểm soát nội bộSai

Sai Đáp án đúng là: Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược 

Vì: Dựa trên Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược để lập kế hoạch kiểm toán chi

tiết 

Tham khảo: Xem mục 3.1.2 Lập kế hoạch kiểm toán

Câu 11:

[Góp ý]

Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỉ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỉ suất nào:

Chọn một câu trả lời

  A)   Tỉ suất đầu tư và tỉ suất tự tài trợSai

  B)   Tỉ suất tự tài trợ tổng quát và tỉ số giữa nợ và vốn chủ sở hữuSai

  C)   Tỉ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạnSai

  D)   Tỉ suất đầu tư, tỉ suất tự tài trợ tổng quát  và về đầu tư TSDH  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tỉ suất đầu tư, tỉ suất tự tài trợ tổng quát và về đầu tư TSDH.

Vì: Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỉ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỉ suất:

Tỉ suất đầu tư

Tỉ suất tự tài trợ tổng quát

Trang 5

Tỉ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn

Tham khảo: Giáo trình “Kiểm toán cơ bản”, bài 2, mục 2.2.2.1 Phân tích đánh giá tổng quát

Câu 12:

[Góp ý]

Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm:

Chọn một câu trả lời

  A)   Điều tra, phỏng vấn và xác nhậnSai

  B)   Thử nghiệm, điều tra; Quan sát và xác nhậnSai

  C)   Quan sát, thử nghiệm và xác nhậnSai

  D)   Điều tra, phỏng vấn; Thử nghiệm; Quan sát, xác nhận.  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Điều tra, phỏng vấn; Thử nghiệm; Quan sát, xác nhận.

Vì: Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm: Điều tra, phỏng vấn; Thử nghiệm; Quan

sát, xác nhận.

Tham khảo: Giáo trình “Kiểm toán cơ bản”, bài 2, mục 2.1 Phương pháp luận của kiểm toán

Câu 13:

[Góp ý]

Cơ sở dữ liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?

Chọn một câu trả lời

  A)   Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toánSai

  B)   Giai đoạn thực hiện kiểm toánSai

  C)   Giai đoạn kết thúc kiểm toánSai

  D)   Tất cả 3 giai đoạn của cuộc kiểm toán  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Tất cả 3 giai đoạn của cuộc kiểm toán

Vì:  Cơ sở dữ liệu là toàn bộ nguồn tư liệu để thu thập bằng chứng kiểm toán theo các

phương pháp và cách thức khác nhau Cơ sở dữ liệu của Báo cáo tài chính là toàn bộ các khoản mục và thông tin trình bày trong BCTC do Giám đốc hoặc người đứng đầu đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức lập và công bố trên cơ sở các chuẩn mực kế toán và các quy định của chế độ kế toán Các căn cứ này phải được thể hiện rõ ràng hoặc có cơ sở, có căn cứ đối với từng chỉ tiêu trên BCTC.

Cơ sở dữ liệu có quan hệ và tác động tới cả 3 giai đoạn của quá trình kiểm toán, đó là lập

kế hoạch kiểm toán, thực hiện kiểm toán và kết thúc kiểm toán

Tham khảo: Giáo trình “Kiểm toán cơ bản”, bài 1, mục 1.3.1 Cơ sở dữ liệu

Câu 14:

[Góp ý]

Bạn hãy cho biết tình huống sau liên quan đến loại rủi ro kiểm toán nào:

“Trong lần đầu tiên KTV Trí tham gia kiểm toán công ty sản xuất có quy

mô trung bình, KTV Trí nhận thấy rằng chỉ có một nhân viên đảm trách

cả việc mua hàng, nhận hàng và giữ hàng Đơn vị này áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho”.

Chọn một câu trả lời

  A)   Rủi ro kiểm soát  Đúng

  B)   Rủi rỏ tiềm tàngSai

Trang 6

  C)   Rủi ro phát hiệnSai

  D)   Rủi ro tài chínhSai

Sai Đáp án đúng là: Rủi ro kiểm soát

Vì: Việc vi phạm nguyên tắc bất kiêm nhiệm sẽ dẫn đến việc hệ thống kiểm soát nội bộ

không ngăn chặn, phát hiện và xử lý được các sai phạm, điều này dẫn đến rủi ro kiểm soát.

Tham khảo: Xem bài 6 mục 6.3 Đánh giá rủi ro

Câu 15:

[Góp ý]

Bạn hãy cho biết trong tình huống sau đây kiểm toán viên cần thực hiện các thủ tục kiểm toán bổ sung nào để làm rõ sự khác biệt của khoản phải thu khách hàng Kiểm toán viên Thảo được giao phụ trách khoản

Nợ phải thu của công ty XMC cho niên độ kế toán kết thúc vào ngày 31/12/N Kiểm tóan viên Thảo đã gửi thư xác nhận số dư Khoản phải thu tới khách hàng của công ty là Công ty Vĩnh Yên Thư hồi âm của công ty Vĩnh Yên cho thấy số chênh lệch giữa sổ của công ty XMC với công ty Vĩnh Yên là 7.000.000 đồng Số tiền này là giá trị của lô hàng theo hoá đơn số 112 ngày 21.12.N Lô hàng này khách hàng đã gửi trả vào ngày 28.12.N vì hàng giao không đúng phẩm chất.

Chọn một câu trả lời

  A)   Kiểm tra lại hóa đơn bán hàng số 112Sai

  B)   Kiểm tra hợp đồng, điều kiện giao hàng, chứng từ gửi hàng xem trên hợp đồng có cho phép trả lại hàng hay không?Sai

  C)   Kiểm tra sổ phụ ngân hàng vào ngày 21.12.N và ngày 28.12.NSai

  D)   Kiểm tra hợp đồng, điều kiện giao hàng, chứng từ gửi hàng xem trên hợp đồng có cho phép trả lại hàng hay không; Kiểm tra lại hóa đơn bán hàng

số 112; Xem xét sổ kế toán năm sau để xem có ghi nhận lô hàng bị trả lại hay không?  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Kiểm tra hợp đồng, điều kiện giao hàng, chứng từ gửi hàng xem trên

hợp đồng có cho phép trả lại hàng hay không; Kiểm tra lại hóa đơn bán hàng số 112; Xem xét sổ kế toán năm sau để xem có ghi nhận lô hàng bị trả lại hay không?

Vì: Cần thực hiện việc kiểm tra tài liệu để xem kế toán có bỏ sót hay ghi sai kỳ kế toán hay

không.

Tham khảo: Xem bài 5 mục 5.2 Phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính

Câu 16:

[Góp ý]

Hãy cho biết câu nào đúng nhất trong các câu sau đây:

Chọn một câu trả lời

  A)   Sự tuân thủ các chuẩn mực kế toán sẽ giúp cho báo cáo tài chính luôn luôn được trình bày trung thực và hợp lýSai

  B)   Kiểm toán viên không bị xem là bất cẩn nếu tự chứng minh được rằng trong quá trình kiểm toán đã luôn tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán hiện hành  Đúng

  C)   Kiểm toán viên có thể không bị xem là bất cẩn nếu tin tưởng vào những giải thích của nhà quản lýSai

Trang 7

  D)   Kiểm toán viên bị xem là bất cẩn nếu người sử dụng đã phải gánh chịu một khoản lỗ do việc dựa vào báo cáo tài chính đã được kiểm toán để ra quyết định đầu tưSai

Sai Đáp án đúng là: Kiểm toán viên không bị xem là bất cẩn nếu tự chứng minh được rằng

trong quá trình kiểm toán đã luôn tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán hiện hành

Vì: Năng lực chuyên môn và tính thận trọng: KTV phải thực hiện công việc kiểm toán với

đầy đủ năng lực chuyên môn cần thiết, với sự thận trọng cao nhất Kiểm toán viên có nhiệm

vụ duy trì, cập nhật và nâng cao kiến thức trong hoạt động thực tiễn, trong môi trường pháp

lý để đáp ứng công việc.

Tham khảo: Xem Chuẩn mực kiểm toán số 200 “Mục tiêu và nguyên tắc cơ bản chi phối

kiểm toán BCTC”

Câu 17:

[Góp ý]

Trong các hồ sơ dưới đây, hồ sơ nào không thuộc hồ sơ kiểm toán giao cho khách hàng:

Chọn một câu trả lời

  A)   Hợp đồng kiểm toán  Đúng

  B)   Báo cáo kiểm toánSai

  C)   Các báo cáo đã được kiểm toánSai

  D)   Thư gửi Ban giám đốc, Hội đồng QT và các phụ lục kèm theoSai

Sai Đáp án đúng là: Hợp đồng kiểm toán

Vì: Hồ sơ của kiểm toán giao cho khách hàng thường bao gồm:

Báo cáo kiểm toán

Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán

Thư gửi Ban giám đốc, Hội đồng QT và các phụ lục kèm theo

Tham khảo: Xem mục chuẩn mực kiểm toán số 230

Câu 18:

[Góp ý]

Thủ tục kiểm soát nào sau đây nhằm đảm bảo hợp lý nhất rằng mọi nghiệp vụ bán chịu trong kỳ của đơn vị đều được ghi nhận?

Chọn một câu trả lời

  A)   Nhân viên phụ trách bán hàng gửi một liên của các đơn đặt hàng đến bộ phận bán chịu để so sánh hạn mức bán chịu dành cho khách hàng và

số dư nợ phải thu khách hàngSai

  B)   Các chứng từ gửi hàng, hoá đơn bán hàng được đánh số liên tục trước khi sử dụng  Đúng

  C)   Kế toán trưởng kiểm tra độc lập sổ chi tiết và sổ cái tài khoản Phải thu khách hàng hàng thángSai

  D)   Kế toán trưởng kiểm tra danh mục đơn đặt hàng, phiếu giao hàng mỗi tháng và điều tra khi có sự khác biệt giữa số lượng hàng trên đơn đặt hàng và số lượng hàng xuất giaoSai

Sai Đáp án đúng là: Các chứng từ gửi hàng, hoá đơn bán hàng được đánh số liên tục

trước khi sử dụng

Vì: Xem hệ thống kiểm soát nội bộ.

Tham khảo: Xem bài 6 mục 6.4.2.1 Thủ tục kiểm soát  đối với nghiệp vụ bán hàng

Trang 8

Câu 19:

[Góp ý]

Theo quan điểm của kiểm toán, tỉ suất KHÔNG thuộc nhóm các tỉ suất phản ảnh cấu trúc tài chính là:

Chọn một câu trả lời

  A)   Tỉ suất đầu tưSai

  B)   Tỉ suất các khoản phải trả  Đúng

  C)   Tỉ suất tài trợ tổng quátSai

  D)   Tỉ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và dài hạnSai

Sai Đáp án đúng là: Tỉ suất các khoản phải trả

Vì: Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỉ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỉ suất:

Tỉ suất đầu tư

Tỉ suất tự tài trợ tổng quát

Tỉ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn

Tham khảo: Xem mục 2.2.1.1 Phân tích đánh giá tổng quát, bài 2 (Trang 36 Giáo trình

Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 20:

[Góp ý]

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của kế hoạch kiểm toán chiến lược:

Chọn một câu trả lời

  A)   Mục tiêu, phạm vi kiểm toánSai

  B)   Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động SXKD của doanh nghiệpSai

  C)   Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận  Đúng

  D)   Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệpSai

Sai Đáp án đúng là: Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận

Vì: Nội dung và các bước công việc của kế hoạch chiến lược:

1) Tình hình kinh doanh của khách hàng

2) Xác định những vấn đề liên quan đến báo cáo tài

3) Xác định vùng rủi ro chủ yếu của doanh nghiệp và ảnh hưởng của nó tới báo cáo tài chính

4) Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ;

5) Xác định các mục tiêu kiểm toán trọng tâm và phương pháp tiếp cận kiểm toán;

6) Xác định nhu cầu về sự hợp tác của các chuyên gia

7) Dự kiến nhóm trưởng và thời gian thực hiện;

8) Giám đốc duyệt và thông báo kế hoạch chiến lược cho nhóm kiểm toán.

Tham khảo: Xem mục 3.1.2.1 Lập kế hoạch chiến lược

Câu 21:

[Góp ý]

Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán:

Chọn một câu trả lời

  A)   Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toánSai

Trang 9

  B)   Xây dựng quy trình kiểm toánSai

  C)   Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra số liệu  Đúng

  D)   Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộSai

Sai Đáp án đúng là: Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra số liệu

Vì: Nội dung của kế hoạch kiểm toán:

Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán

Xây dựng quy trình kiểm toán

Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ

Tham khảo: Xem mục 3.1 Chuẩn bị kiểm toán

Câu 22:

[Góp ý]

Trong giai đoạn tiền kế hoạch kiểm toán viên thực hiện thủ tục liên quan đến việc:

Chọn một câu trả lời

  A)   Nhận diện các lý do kiểm toán của công ty khách hàng.  Đúng

  B)   Tìm hiểu về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.Sai

  C)   Yêu cầu ban giám đốc của khách hàng cung cấp bản Giải trình về các thông tin trên BCTC.Sai

  D)   Tham quan nhà xưởng.Sai

Sai Đáp án đúng là:  Nhận diện các lý do kiểm toán của công ty khách hàng

Vì: Trong giai đoạn tiền kế hoạch (trước khi ký hợp đồng kiểm toán), kiểm toán viên cần

nhận diện các lý do kiểm toán của công ty khách hàng, trên cơ sở đó đưa ra quyết định có nên chấp nhận hợp đồng kiểm toán hay không Còn việc tìm hiểu hệ thống KSNB, yêu cầu giải trình của ban giám đốc, tham quan nhà xưởng được tiến hành sau khi ký hợp đồng kiểm toán.

Tham khảo: Xem mục 3.1.1 Chuẩn bị kế hoạch kiểm toán (Trang 53 Giáo trình Topica –

Kiểm toán cơ bản)

Câu 23:

[Góp ý]

Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:

Chọn một câu trả lời

  A)   Kiểm tra, quan sát; Tính toánSai

  B)   Thẩm tra và xác nhậnSai

  C)   Phân tích và đánh giáSai

  D)   Kiểm tra, quan sát; Tính toán; Thẩm tra và xác nhận; Phân tích và đánh giá.  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Kiểm tra, quan sát; Tính toán; Thẩm tra và xác nhận; Phân tích và

đánh giá.

Vì: Phương pháp của kiểm toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán: Phương pháp kiểm

tra, quan sát; Thẩm định và xác nhận; tính toán, phân tích

Tham khảo: Xem bài 1 mục 1.3.2.4 Phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán  (Trang

18 Giáo trình Topica – Kiểm toán cơ bản)

Câu 24:

[Góp ý]

Trang 10

Thủ tục kiểm toán nào dưới đây sẽ cung cấp bằng chứng kiểm toán đáng tin cậy hơn cả đối với các khoản doanh thu chưa được ghi sổ tại ngày lập Bảng cân đối kế toán?

Chọn một câu trả lời

  A)   So sánh các hóa đơn vận chuyển với sổ sách doanh thu.Sai

  B)   Phân tích tỷ lệ lãi gộp trong năm.Sai

  C)   Đối chiếu các khoản thu tiền xảy ra ngay sau ngày kết thúc niên

độ.Sai

  D)   Gửi thư xác nhận tới các khách hàng  Đúng

Sai Đáp án đúng là: Gửi thư xác nhận tới các khách hàng

Vì: Thư xác nhận là bằng chứng kiểm toán do bên thứ 3 cung cấp nên có độ tin cậy cao Tham khảo: Xem bài 5 mục 5.2 Phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính

Câu 25:

[Góp ý]

Nhận diện các bên liên quan là một khâu trong quá trình:

Chọn một câu trả lời

  A)   Thu thập thông tin cơ sở về khách hàng.  Đúng

  B)   Thu thập thông tin về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.Sai

  C)   Thực hiện thủ tục phân tích.Sai

  D)   Đánh giá trọng yếu và rủi ro.Sai

Sai Đáp án đúng là: Thu thập thông tin cơ sở về khách hàng.

Vì:  Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng

đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định tài chính và hoạt động Nhận diện các bên liên quan là một khâu trong thu thập thông tin cơ sở về khách hàng.

Tham khảo: Xem CMKiT VN 550 Các bên liên quan.

Câu 26:

[Góp ý]

Lý do chính của kiểm toán báo cáo tài chính là:

Chọn một câu trả lời

  A)   Nhằm đáp ứng yêu cầu của pháp luật.Sai

  B)   Để đảm bảo rằng không có những sai lệch trong báo cáo tài

chính.Sai

  C)   Cung cấp cho người sử dụng một sự đảm bảo hợp lý về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.  Đúng

  D)   Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lý đối với báo cáo tài chính.Sai

Sai Đáp án đúng là: Cung cấp cho người sử dụng một sự đảm bảo hợp lý về tính trung

thực và hợp lý của báo cáo tài chính

Vì: Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 200.

Tham khảo: Xem mục Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 200

Câu 27:

[Góp ý]

Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở kế hoạch:

Ngày đăng: 03/05/2016, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w