cách sử dụng máy tính cầm tay
Trang 1Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
TRƯỜNG THPT TÂN QUỚI
Trang 2Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIOFX
Casio fx.
Casio fx là một trong những công cụ hỗ trợ cho học sinh
học tốt các môn khoa học tự nhiên, bên cạnh đó máy tính bỏ túi còn đồng hành cùng các em trải qua các kỳ thi đầy cam ro thử thách Đặc biệt trong quá trình cải cách giáo dục hiện nay các kỳ thi thường áp dụng hình thức trắc nghiệm, đòi hỏi người học ngoài việc nắm vững kiến thức cần phải tự rèn luyện cho mình những kỹ năng trả lời trắc nghiệm một cách nhanh nhất và chính xác nhất.
Việc xuất hiện của tài liệu này nhằm đáp ứng nhu cầu của học sinh về việc sử dụng một số chức năng cơ bản nhất của máy
tính Casio fx để phục vụ cho quá trình học và thi của các em trong
năm học 2008-2009 này.
Tài liệu gồm ba nội dung lớn: phần một giới thiệu tổng quát và một số chức năng chính của máy tính; phần hai gồm các bài tập thực hành trên máy tính và phần ba là giới thiệu một số đề thi về giải toán trên máy tính trong các năm vừa qua.
Tân Quới, ngày 30 tháng 09 năm 2008
0101001011101010101000011101010
0101001011101010101000011101010
010100101 000011101010
Trang 31: COMP 2: CMPLX 3: STAT 4: BASE–N 5: EQN 6: MATRIX 7: TABLE 8: VECTOR
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG MODE VÀ SETUP
Trong menu MODE có 8 chức năng: 1: COMP, 2: CMPLX, 3: STAT, 4: BASE–N, 5: EQN, 6: MATRIX, 7: TABLE, 8: VECTOR.
1: COMP_Trả về
trạng thái ban đầu, thực hiện
các phép tính tổng hợp
2: CMPLX_Thực
hiện các phép tính phức tạp trên trường số phức
3: STAT_Phép tính thống kê và hồi quy
4: BASE–N_Các hệ trong toán học: hệ nhị phân, hệthập phân, …
5: EQN_Giải phương trình và hệ phương trình
6: MATRIX_Phép tính ma trận
7: TABLE_Tạo bảng giá trị cho một hàm số
8: VECTOR _Không gian vector
II SETUP
SETUP_chức năng cài đặt Khi bấm SHIFT SETUP ta
có hai cửa sổ, di chuyển bằng phím REPLAY ( ) TrongSetup có các chức năng sau:
Cửa sổ thứ nhất có:
1: MthIO, 2: LineIO_Cách hiển thị của máy tính
1: ab/c 2: d/c 3: CMPLX 4: STAT 5: Disp 6: CONT
1: MthIO 2: LineIO 3: Deg 4: Rad 5: Gra 6: Fix 7: Sci 8: Norm
Trang 4Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
3: Deg, 4: Rad, 5: Gra_Chọn đơn vị đo Degrees,Radian, Grad
4: STAT _Kích hoạt chương trình thống kê.
5: Disp_Hiển thị số thập phân (dấu ( ) hoặc dấu ( , ))
6: CONT_Điều chỉnh độ sáng, tối của màn hìnhhiển thị
CÁC TÍNH NĂNG THÔNG DỤNG
CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
I Khả năng hiển thị
Màn hình máy tính có khả năng hiển thị 99 kí tự (kể cả
các phép toán) Casio fx-570ES (fx-500ES) ở chế độ Mth IO
có thể hiển thị các công thức toán như phân số, căn thức, …đây là chức năng nổi trội so với các loại máy tính khác.Ngoài ra ở chế độ Lien IO thì màn hình sẽ hiển thị như máy
MS.
II Các phép toán thông thường ở bậc trung học
1 Đại số
Casio fx thực hiên được các phép toán trên trường số thực, số
phức, các phép toán về lượng giác, hoán vị, chỉnh hợp, tổhợp, lũy thừa, lograrit, … Giải được các phương trình bậchai, bậc ba một ẩn, phương trình trùng phương, hệ phương
trình hai ẩn, ba ẩn, … Đặc biệt Casio fx-570 có khả năng giải
được tất cả các phương trình như: phương trình đa thức bậccao, phương trình vô tỉ, lượng giác, mũ, lograrit, … Tính
được các giới hạn, đạo hàm tại một điểm x0, … của lớp 10,
11 Tính tích phân, diện tích, thể tích, tìm modul, biểu diễnlượng giác cho số phức của lớp 12, …
Trang 5Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
Ngoài ra, Casio fx-500 trở lên còn hỗ trợ cho học sinh
giải các bài toán về xác suất thống kê lớp 10, 11, …
2 Hình học
Casio fx-500 trở lên có thể giúp học sinh giải các bài
toán liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác, đường
tròn, Riêng fx-570 sẽ giả quyết tất cả các bài toán về hình
học giải tích một các dễ dàng nhanh chóng và chính xác
3 Các môn học khác
Ngoài các tính năng trên máy tính cầm tay còn hỗ trợđắc lực trong việc giải các bài toán thuộc các môn Vật lí, Hóa
học, Sinh học, …Đặc biệt fx-570 còn chứa các thông số kỹ
thuật thường gặp như hằng số Plank, vận tốc ánh sáng, … và
có khả năng đổi các đơn vị một cách nhanh chóng
CÁC VẤN ĐỀ CỤ THỂ
I Lượng giác
Tính giá trị của một hàm số lựng giác (LG): Tùy theo đơn vị đo góc, ta phải chọn đúng đơn vị rồi tính các giá trị trực tiếp trên các phím
Trang 6D Math
172
289
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
Tìm cung (góc) khi biết giá trị LG: Dùng phím
* Tính các căn thức: Các căn thức bậc 2; 3 có hai cách tính
hoặc tính trực tiếp từ các phím 3 hoặc nhập cơ số rồi dùng phím ^ số mũ Các trường hợp khác đều dùng phím ^ số mũ
60
1 tan 3
Trang 7Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
x e x x f y
Lưu ý khi tính vi phân của hàm lượng giác cần lưu ý đến đơn
vị đo góc_dùng đơn vị radian
x 2
3x 2x x
x e x dx d
Trang 8Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
dx x
x
x x
Lưu ý: –Khi tính tích phân của hàm lượng giác cần lưu ý đếnđơn vị đo góc_dùng đơn vị radian
–Khi tìm diện tích hay thể tích mà sử dụng tích phânphải chú ý đến giá trị tuyệt đối SHIFT Abs
VI Số phức MODE 2 (CMPLX)
Sau khi chọn MODE 2 (CMPLX) ta thực hiện cácphép toán +, –, , bình thường Lưu ý để gọi số i ta bấm
SHIFT i
* Tìm argumen: SHIFT CMPLX 1 (arg).
* Tìm số phức liên hợp: SHIFT CMPLX 2 (Conjg).
* SHIFT CMPLX 3 và 4 dùng để đổi hệ tọa độ(hệ tọa độ cực sang hệ tọa độ Descartes và ngược lại) Nóicách khác là biểu diễn số phức dưới dạng lượng giác vàngược lại
Thoát MODE 1
Lưu ý: Khi giải phương trình với hệ số phức hoặc những
phương trình có nghiệm phức khi đó có 2 cách hiển thị nghiệm.
Hiển thị a+b*i: SHIFT SETUP 4 Đây là hiển thị mặc định của máy tính
Hiển thị dạng lượng giác: SHIFT SETUP 3
x tan x
sin 3
0.3261499641
Trang 9Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
VII Phương trình – Hệ phương trình
Trang 10Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
Lưu ý: đối với những phương trình nghiệm phức có 2 cách
Hướng dẫn:
* Nhập toàn bộ hàm số vào màn hình
* Bấm = khi đó máy hỏi Start? Khi đó ta nhập điểm đầu
– 4; bấm = máy tiếp tục hỏi End? Khi đó ta nhập điểm
cuối 2; bấm = máy lại hỏi Step? Khi đó ta nhập khoảng
cách giữa hai điểm liên tiếp (bước nhảy) 1 đơn vị
* Cuối cùng bấm = máy sẽ hiện thị như sau: (Dùng phím
REPLAY_ để tìm các giá trị chưa hiển thị)
f(X)=
–4
Trang 11Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
II Tính giá trị bất kỳ của hàm số: CALC
Nhập toàn bộ hàm số vào màn hình Rồi dùng lệnh
CALC để nhập biến x cần tìm giá trị, cuối cùng bấm = ta sẽ được giá trị của y.
III Sử dụng vòng lặp-dùng lệnh CALC
Ví dụ: Tìm số nguyên n sao cho:
15116473 ,
13 4
* Ghi vào màn hình biểu thức A=A+1:B= A A :C=C+B
ALPHA A ALPHA = ALPHA A + 1 ALPHA :
ALPHA C ALPHA = ALPHA C + ALPHA B
* Dùng lệnh CALC bấm dấu = liên tục đến khi nào màn
hình xuất hiện 13,1516473 thì giá trị của A kế tiếp là kết quả cần tìm
Kết quả n=10.
Chức năng này thường được áp dụng nhiều cho các
bài toán về giới hạn, tìm tổng, tích của dãy số, cấp số, … tìm
các ẩn số trong các dãy {x n}, …
IV Chia đa thức
Dựa trên quy trình của sơ đồ Horne ta dễ dàng tìm
được thương và phần dư trong phép chia đa thức P n (x) cho đơn thức x–.
* Giới thiệu quy trình:
Giả sử có đa thức
n n
Trang 12Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
1
2 1
Trang 13Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
sau đó ấn SHITF SOLVE máy hỏi Solve for X? khi đó ta nhập
bất kì một số thực rồi ấn = Chờ máy dò nghiệm
Trong đó: X=4,118754597 là nghiệm của phương trình
- R: chỉ sự sai số của nghiệm vừa tìm, - Rcàng nhỏ thì độ chính xác càng cao
Ví dụ 2: Cho hàm số y=f(x)= –2x3+4x2 –3 có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b Tìm tọa độ giao điểm của (C) với trục hoành.
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi biết hoành độ tiếp
điểm bằng 1,5
Hướng dẫn:
a Khảo sát sự biến thiên và
lập bảng giá trị bằng
MODE 7 (TABLE), rồi vẽ đồ thị
b.* Giải phương trình hoành
-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
x y
y=-2x3+4x2 -3
y=-1,5x+1,5
(C)
Trang 14STAT D
3
Frequency?
1 : ON 2 : OFF
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
* Kết luận được phương trình tiếp tuyến
y=f’(x0)(x– x0)+y0
VI Thống kê: MODE 3 .
Sau khi bấm MODE 3 ta chọn loại thống kê rồi nhập các
dữ liệu, nhập xong; thoát bằng phím ON Để tìm các yếu tốtrong thống kê ta phải vào SHITF STAT để chọn các đốitượng cần tìm
Ví dụ: Thống kê điểm thi của một lớp học trong kỳ thi đượccho bởi bảng số liệu sau:
a Tính điểm bình quân của cả lớp
b Tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Trang 15VCT D
cos –1 (Abs(VctA.VctB)((
36 0 49’18.13”
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
vector và các phép toán (tính độ dài, nhân vô hướng), riêngcác phép toán +, – được lấy trực tiếp trên bàn phím
B Hình học không gian: MODE 8 1 1 .
Sau khi chọn số chiều cho vector ta phải vào SHITF VECTOR 2 (Data) 2 (VctB) nhập tọa độ vector B, tương
tự cho vector C (nếu có) Nhập xong tọa độ các vector đểthực hiện các phép toán ta vào SHITF VECTOR để chọnvector và các phép toán (nhân vô hướng), riêng các phép toán+, –, (nhân có hướng) được lấy trực tiếp trên bàn phím.Thoát MODE 1
Ví dụ 1: Cho hai vector a5 2 ; 1 3 ,b 4 2 ; ln 3 Tínhgóc giữa hai vector a, b
ĐS: 36049’18”
Hướng dẫn:
y z
x
b a
Trang 16VCT D AnS
Matrix?
1: MatA 2 : MatB
3 : MatC
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
a Tính thể tích khối tứ diện OABC.
b Viết phương trình mặt phẳng (OAB).
ĐS: a 23.74761874
b –25,9x+1,0y+12,1z=0
OC OB
Trang 17MatA(mn) mn?
1: 33 2 : 3 2
3 : 31 4 : 23
5 : 22 6 : 21
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
Sau khi vào cửa sổ ma trận ta chọn 1 sẽ xuất hiệntiếp cửa sổ thứ hai:
Để tính diện tích tam
giác trong mặt phẳng ta
chon 5 ; tính diện tích
trong không gian chọn 4
; tính thể tích trong không gian ta chọn 1 Tiếp theo lànhập các hệ số tương ứng rồi ấn ON
Chọn SHIFT MATRIX 7 (det) SHIFT MATRIX 3 (MatA)
) Khi đó diện tích tam giác (2 chiều) thì chia 2; thể tích tứdiện thì chia 6; thể tích khối hộp chia 1 (không cần bấm chia1) cuối cùng ấn = sẽ được kết quả
Ví dụ: Cho khối hộp ABCD.EFGH, trong đó
B A
H
K
Trang 18Ngoài các tính năng chính như đã trình bày phần trênCasio fx-570ES còn chứa 40 thông số kỹ thuật như hằng số
Plank, số Avogradro, khối lượng các hạt vi mô, … và 40 đơn
vị đo lường như in, gram, jun, calo, newton… với các mã sốtương ứng từ [01] đến [40] được in bên trong nắp trượt củamáy
Cách gọi:
SHIFT CONT gọi các hằng số
SHIFT CONV gọi và đổi các đơn vị
Ví dụ 1: Để biết khối lượng electron ta bấm
SHIFT CONT 0 3 =
Ví dụ 2: Để biết 1jun bằng bao nhiêu calo ta bấm
SHIFT CONV 3 9 =
Trang 19
Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
Ví dụ 3: Tính giới hạn quang điện của đồng biết công thoát
electron khỏi đồng là 4,47 eV.
Trước tiên đổi A=4,47 eV sang J, ta bấm:
Công thức tìm giới hạn quang điện là: 0
hc A
đó h, c được gọi trực tiếp trong máy tính Ta bấm:
Trang 20Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
Tìm độ lệch pha giữa hiệu điện thế
Trang 21Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
11 lg 5
2 1
7 log 2
37 cos
'' 36 ' 10 11 tan ' 18 29
0
0 0
62 cot 50 tan 10
sin ' 30 89
e
9
2 cos 7
tan 1 sin
2 tan 8
sin 5
3 Chotan 2 Tính
2 cot
2 cos
2 42
!5.2
!9
P C
A I
4
! 2
! 4
Trang 22Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
k
k A
1
321212
1
k k
k k
k k
11
2
12
1
32
18
112
14
112
18
1
k k
k k
x
x x
5 tan
x x
x x
f y
sin.cos
2cos13
Trang 23Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
; 0
; sin cos
b y 2x; y 3 2x; x 0
10 Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường
sau quay quanh trục Ox:
a y lnx; y 0 ; x 2
b y 100x; yx3 3x
11 Cho y=f(x)=xlnx Tính f(3), f(2e), f’(1).
b a
b a
khi:
a a=1,5; b=2,7.
3 2
; 3
11 15 3 4
7 3 2 3
6 1 5 3
3 2
Trang 24Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
1
3 x x trên đoạn [0;1]
15 Cho dãy số u n =n2+1 Tìm số hạng thứ 5 và tổng 5 sốhạng đầu
16 Cho dãy số
n n u
n n
1 2
n n
1lnlim
cos 3 sin lim
tan 3 tan lim
f
25
32
3 sin 2 2 sin 2
Trang 25Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
c cos 0 0 cos 10 0 cos 20 0 cos 50 0
x f y
3
6 1 1
1 3
5 2
sin 2 sin 1
1 2
1
! 3
1
! 2
1
x
23 Tìm tọa độ giao điểm của đổ thị hàm số
y=f(x)=2x3x23x+1 với trục hoành
24 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y=2x+4 và đổ thị của hàm số y=f(x)=2x33x+1
Trang 26Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
M mx
x mx y
5 2 1 , 3 32
b Viết phương tình của tiếp tuyến
29 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong có
phương trình: y=f(x)=
x x x
x x x
sin cos
cos sin
Trang 27Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
z
i z
z
2 5 4
2 2
2 1
z
i z
z
2 5 5 5
2 2
2
1
4 Tìm acgumen của mỗi số thức sau:
a z–1 i 3, biết một acgumen của z bằng
3
.b
8
cos 8
sin 3
a Tìm modul và acgumen của z.
b Viết z dưới dạng lượng giác.
; 3 ,
Trang 28Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
11 15 3 4
7 3 5 3
3 2 :
; 32 ,
5 3 : , 2
5 7 3
; 3 11
2
17 2 : , 3 1
7 3
; 3
5 5
11 3
2
1 7 , 3
; 5
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4
-8 -6 -4 -2
2 4
x
y
A
B C
O
Trang 29Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
7 Tìm số đo của các cặp đường thẳng sau:
7
1 2
1 :
; 0 1 5 3
2 7 5
6
2 2
5
1
; 3
5 2
N
2 3
5 3 2
2 2
y x
a Tìm tâm sai của elip (E).
b Xác định k để đường thẳng 2x3y+5k1=0 tiếp xúc với (E).
c Tìm tọa độ giao điểm của (E) và đường thẳng d:
5
1
; 3
5 2
a Tìm tâm sai của elip (H).
b Xác định k để đường thẳng 5x y+2k1=0 tiếp
xúc với (H).
Trang 30Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
c Tìm tọa độ giao điểm của (H) và đường thẳng d:
x+y3=0.
d Tìm tọa độ giao điểm của (H) và elip (E):
1 3
5 25
2 2
c Tính độ dài đường cao DH của tứ diện ABCD.
d Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng (d):
7
2 3 2
1
5 11
a Tính thể tích tứ diện OABC.
b Viết phương trình mặt cầu
(S) ngoại tiếp tứ diện OABC.
c Viết phương trình mặt phẳng
tiếp diện (P) của mặt cầu(S) biết
(P) vuông góc với đường thẳng (d).
R d
r H
Trang 31Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới Thái Thanh Tùng
mhn(U)=3,9842.10– 25kg, mnt(U)=3,9850.10– 25kg.
2. Tính cơ năng của một con lắc lò xo có độ cứng 900N/
m và nó dao động với biên độ 10cm (tính theo đơn vị cal).
ĐS: 1,075cal
điều hòa với chu kì 2s và biên độ 0,20m Chọn gốctọa độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc conlắc qua vị trí cân bằng theo chiều âm
a Viết phương trình dao động của con lắc
b Xác định độ lớn và chiều của các vectơ vận tốc, gia tốc vàlực kéo về tại thời điểm 3
100 rồi thả tay
a Tính chu kì dao động của con lắc
b Viết phương trình dao động của
con lắc
c Tính tốc độ và gia tốc của quả
cầu khi qua vị trí cân bằng
50g được treo vào đầu một sợi dây dài 2,0m Lấyg=9,80m/s2
a Tính chu kì dao động của con lắc đơn khi có bên độ gócnhỏ
b Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc 300
rồi buôn tay không vận tốc đầu Tính tốc độ của quả cầu vàlực căng T của dây khi con lắc qua vị trí cân bằng