CÁC DẠNG TOÁN PHÂN SỐ - LIÊN PHÂN SỐ.MỤC TIÊU.. - Các dạng toán với phân số thập phân vô hạn tuần hoàn - Tìm chữ số thập phân thứ n trong phép chia - Tính giá trị liên phân số; viết phân
Trang 1Buổi 3 CÁC DẠNG TOÁN PHÂN SỐ - LIÊN PHÂN SỐ.
MỤC TIÊU.
- Các dạng toán với phân số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Tìm chữ số thập phân thứ n trong phép chia
- Tính giá trị liên phân số; viết phân số sang liên phân số
NỘI DUNG
I PHÂN SỐ TUẦN HOÀN.
Chuyển số thập phân vô hạn tuần hoàn sang phân số.
PP1 1 0, (1); 1 0,(01); 1 0,(001)
9 = 99 = 999 =
1 2 n
1 2 n
a a a
m, (a a a ) m
9 9
=
nsè 9
n
n k
b b b a a a b b b
m, b b b (a a a ) m
9 9 0 0
−
=
nsè 9 k sè 0
Ví dụ 1: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn sau:
Giải:
a) Cách 1: Ta có 0,(123) = 0,(001).123 = 1 .123 123 41
999 = 999 = 333
Cách 2: Đặt a = 0,(123)
Ta có 1000a = 123,(123) Suy ra 999a = 123 Vậy a = 123 41
999 = 333
Ví dụ 2: Chuyển sang phân số.
ấn:
b) 1 ab/c 24 ab/c 99 = SHIFT d/c Kq: 41/33
c) 1 ab/c ( 23 - 3 ) ab/c 90 = SHIFT d/c Kq: 37/30 d) d) (-) 2 ab/c ( 113 - 1 ) ab/c 990 = SHIFT d/c Kq: -1046/495
Ví dụ 3: Tính A=0,19981998 0, 019981998 0,0019981998 2 + 2 + 2
Giải
Đặt 0,0019981998 = a
Ta có:
2.
Trong khi đó : 100a = 0,19981998 = 0,(0001) 1998 = 1998
9999
Vậy A = 2.111.9999 = 1111
Trang 2Ví dụ 4: Viết các bước chứng tỏ : A = 0,20072007223 +0,020072007223 +0,0020072007223 là một số tự nhiên
và tính giá trị của A
Đặt A1=0,20072007 ⇒ 10000A1=2007,20072007 =2007+A1 ⇒ 9999A1=2007 ⇒ A1=2007
9999 Tương tự, A2= 1 3 1
A ; A A
10 = 100
Vậy A=123321 là một số tự nhiên
II TÍNH SỐ LẺ THẬP PHÂN THỨ N SAU DẤU PHẨY.
Ví dụ 1: Tìm chữ số lẻ thập phân thứ 105 của phép chia 17 : 13
Bước 1:
+ Thực hiện phép chia 17 : 13 = 1.307692308
Ta lấy 7 chữ số đầu tiên ở hàng thập phân là: 3076923
+ Lấy 1,3076923 13 = 16,9999999
17 - 16,9999999 = 0,0000001
Vậy 17 = 1,3076923 13 + 0.0000001
(tại sao không ghi cả số 08)??? Không lấy chữ số thập cuối cùng vì máy có thể đã làm tròn Không lấy
số không vì 17 = 1,30769230 13 + 0,0000001
Bước 2:
+ Lấy 1 : 13 = 0,07692307692
11 chữ số ở hàng thập phân tiếp theo là: 07692307692
Vậy ta đã tìm được 18 chữ số đầu tiên ở hàng thập phân sau dấu phẩy là: 307692307692307692
Vậy 17 : 13 = 1,(307692) Chu kỳ gồm 6 chữ số
Ta có 105 = 6.17 + 3 (105 3(mod 6) ≡ )
Vậy chự số thập phân thứ 105 sau dấu phẩy là chữ số thứ ba của chu kỳ Đó chính là số 7
Ví dụ 2: Tìm chữ số thập phân thứ 132007 sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19
Giải:
Ta có 250000 13157 17
19 = + 19 Vậy chỉ cần tìm chữ số thập phân thứ 132007 sau dấu phẩy trong phép chia 17 : 19
Bước 1:
Ấn 17 : 19 = 0,8947368421
Ta được 9 chữ số đầu tiên sau dấu phẩy là 894736842
+ Lấy 17 – 0, 894736842 * 19 = 2 10-9
Bước 2:
Lấy 2 : 19 = 0,1052631579
Chín số ở hàng thập phân tiếp theo là: 105263157
+ Lấy 2 – 0,105263157 * 19 = 1,7 10-8 = 17 10-9
Bước 3:
Lấy 17 : 19 = 0,8947368421
Chín số ở hàng thập phân tiếp theo là
+ Lấy 17 – 0,0894736842 * 19 = 2 10-9
Bước 4:
Trang 3Lấy 2 : 19 = 0,1052631579
Chín số ở hàng thập phân tiếp theo là: 105263157
Vậy 17 : 19 = 0, 894736842105263157894736842105263157
= 0,(894736842105263157) Chu kỳ gồm 18 chữ số.
Ta có 3 2007 ( )3 669 669
13 ≡ 1(mod18) ⇒ 13 = 13 ≡ 1 (mod18)
Kết quả số dư là 1, suy ra số cần tìm là sồ đứng ở vị trí đầu tiên trong chu kỳ gồm 18 chữ số thập phân
Kết quả : số 8
Ví dụ 3: Hãy xác định chữ số thập phân thứ 2010 sau dấu phẩy trong phép chia 1 cho 23
2
Mode Mode 3 x (Đưa máy tính về hệ co số 10)
100000000 SHIFT STO A 1 SHIFT STO B
ALPHA A ALPHA B ÷ 23 SHIFT STO C
Ghi kết quả 8 thập phân đầu tiên: 04347826 ta đc: 1:23 = 0,04347826
ALPHA A ALPHA B − 23 ALPHA C SHIFT STO B
SHIFT COPY
r Ta được 8 chữ số thập phân tiếp theo: 08695652
Vậy 1:23 = 0,0434782608695652
Lăp lại = = (Ghi 8 chữ số thập phân tiếp theo)…
Vậy 1:23 = 0,(0434782608695652173913)
Chú ý: nếu kết quả chỉ có 7 chữ số thì thêm 0 vào trước
III LIÊN PHÂN SỐ
Một phân số đều có thể biểu diển dưới dạng liên phân số và ngược lại
1
B a
1 b
1 c
1 d e
= + + + +
Bài 1 Tính giá trị biểu thức
a)
5
3
4 2
5 2
4 2
5 2
+
+
+
+ +
b)
+
c)
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3 1 3
+
− +
− +
−
Trang 4a)
1
1
1
1
−
−
−
−
−
× + =
b)
1 1
1 1
−
−
−
−
−
−
= × + =
× + =
× + =
= × + =
× + =
× + =
+
c)
1
1
1
1
1
−
−
−
−
−
−
+ =
+ =
+ =
KQ: 2241/665
Bài 2 Tìm a,b biết
a)
1
1051 3
1 5
1 a b
=
+
+ +
b)
7
1
1 a
1 b
1 c d
= +
+ + + +
c)
1
3976 2
1 3
1 5
1 a b
= + + + +
Giải.
a)
b / c
1
1
1
−
−
−
1
1051 3
1 5
1
+ + +
7 9
Vây: a = 7, b = 9
b / c
1
−
Trang 51
1
−
−
−
7
1
1 1 1
+ + + +
2
1
1 29
Vậy: a = 1, b = 29, c = 1, d = 2.
c)
1
13
+
Vậy: a =8, b =13 ấn:
b / c
1
1
1
1
−
−
−
−
Trang 6I Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Bài tập 1 Chuyển các số thập phân vô hạn tuần hoàn về phân số.
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức (ghi kết quả dưới dạng hỗn số)
B = 12 + 12 + 12 + + 12
0,(2012) 0,0(2012) 0,00(2012) 0,0000000(2012)
II Tìm chữ số thập phân.
Bài tập 1: Tìm chữ số thập phân thứ 2007 sau dấu phẩy khi chia:
a) 1 chia cho 49 10 chia cho 23
III Liên phân số.
Bài 1 Tính
5
A 3
4 2
5 2
4 2
5 2 3
= +
+
+
+ +
2003 B
3 2
5 4
7 6 8
= + + +
C
Bài 2 Tìm x,y biết
a)
4
b)
1
Bài 3 Lập trình bấm phím tính liên phân số
a)
1
M 3
1 7
1 15
1 1 292
= +
+
+ +
Tính π−M b)
1
M 1
1 1
1 2
1 1
1 2
1 1 1 2 1
= + + + + + + +
Tính 3−M.
Bài 4 Giải phương trình :
=
Bài 5: Giải phương trình sau với nghiệm là các số tự nhiên 31(xyzt + xy + xt +zt +1) = 40 (yzt + y + t) Bài 6:Tìm nghiệm của phương trình viết dưới dạng phân số:
4
3
7
8
x