1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

11 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 704,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II TOÁN LỚP 6I... Số còn lại là học sinh lớp 6C.. a Tính số học sinh mỗi lớp.. b Tính tỉ số phần trăm số học sinh của lớp 6C với số học sinh cả khối.. Tính số học

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II TOÁN LỚP 6

I DẠNG I: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:

Bài 1: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

A = 

2

1

10

100

10 99 98

10

4 3

10 3 2

10

Giải: A = 

2

.

1

10

100

10 99 98

10

4 3

10 3 2

10

100 99

1 99

98

1

4 3

1 3 2

1 2 1 1

100

1 99

1

4

1 3

1 3

1 2

1 2

1 1

1

 100

1 1

1

= 10.10099 = 1099 Vậy A =

10

99

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)11 5 4 4

5 9 5 9   ;

b) 2 7 : 5 3

Giải: a 11 5 4 4 6 4 5 4 2 1 3

5 9 5 9    5 5 9 9    

b 2 7 : 5 3 20 7 : 10 3 13 13 13 14: 7

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a 3 4

5 5 2

b 6 25.

5 4

d 5 2. 5 3. 5 6.

7 11 7 11 6 11

Giải:

a 3 4

7 7 = 7 1

5 5 2

b 6 25.

5 4

= 3 5. 15

7 11 7 11 6 11

1 7

3 7

2 11

5

7

7 7

3 7

2 11

5

= 77

60

7

12

.

11

Bài 4: Thực hiện phép tính:

a) 2 5 32

5 13 13 5

c) 25 11 0 512

Giải:

a) 2 5 32 2 1 2 2 2 0

3 16 15  3 1 3 3 3

.

.

5 13 13 5 13 5 5 13 5 13

Trang 2

Đề cương ôn tập Toán 6 học kỳ II

c) 25 11 0 512 1 3 1 12 1 3 6 5 30 24 5 30 24 1

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a 3 ( 2)

b 11 3. 4 3.

7 17 7 17

2 5

Giải: a 3 ( 2) 3 ( 2) 1

2

1

= 107

8

b 11 3. 4 3. 3 ( 11 4) 3 . 7 3

2 5 = 49

10

II DẠNG 2: TÌM X:

Câu 1:x x 1    x 2    x 30    1240

Giải: x+(x+1)+(x+2)+ +(x+30)=1240

31 x + (1 + 2 + 3 + 4 + + 29 + 30) = 1240

31 x + 31.15 = 1240

31 x = 1240 - 31.15

31 x = 775

x = 775 : 31

x = 25

Câu 2: x 21 23

x 21 23 x = 2321 x = 2

x 12 23 x = 2312 x = -1

Câu 3: 3.5x -3 + 1 = 16

Giải: 3.5x -3 + 1 = 16

3.5x -3 = 16 – 1 => 3.5x -3 = 15 => 5x -3 = 15 : 3 => 5x -3 = 5  5x -3 = 51

=> x – 3 = 1 => x = 1+3 => x = 4

Câu 4: 25%x + x = 212

Giải: 25%x + x = 2

2

1 => . 25 4

1

x

x => 1 25

4

1

x => x.52 45 => x = .54

2

5 4

5 : 2

5

 => x = 2

Câu 5: 1 4 2

5

x   

x51= 2

5

1

x = -2

Giải: x 21 23 => => =>

Giải: => = -2 + 4 => = 2 =>

x = x =

=> =>

x = - x =

Trang 3

Câu 6: 2 : 65

5

4

x

Giải:

6

5 :

2

5

4

x => 2: x = 65 54 3025 3024 301

=> x = 2 : 301 = 2 30 => x = 60

3

2 : ) 32 8

,

2

3

2 : ) 32 8

,

2

 32 5

14

x = 90 32 = 60 => x

5

14 = 60 – 32 = 28 => x = 28 : 145

=> x = 28 145 => x = 10

Câu 8: 1 1 1

x   

Giải: 1 1 1

x    => x = 31 41 21 => x = 124  123  126 => x = 125

Câu 9

2

1

x + 53 x = 3

Giải:

2

1

x + 53 x = 3 => x 

 5

3 2

1 = 3 => x 1011 = 3 => x = 3: 1011 = 3 1011 => x = 1130

Câu 10: 4 2:11

Giải: 4 2:11

3

2 7

4

3

2 7

4

x = 74 => x 74 74 7474 => x 78

=> x = 78 hoặc x = 78

Câu 11: 3 15 6 1

7 12 x5x 2

Giải: 3 15 6 1

7 12 x5x 2 => 2

1 7

3 12

15 5

6

x

14

7 14

6

14

13 => 56 12151413

x => 6072 60751413

x

60

147

.

14

13

=> x =

147

60 14

13 60

147 : 14

13

 => x =

1029 390

Câu 12: 2. 5

3 x 2

Giải: 2. 5

3 x 2 => 5 2: 5 3.

2 3 2 2

x   => 15

4

x 

Câu 13: 5 7

24 x 12

Giải: 5 7

24 x 12=> 7 5

12 24

x   = 1424 245 = 249 => x = 83

Câu 14: 1 3

x 

Giải: 1 3

x  => 3 1

x  = 4342=> 1

4

x

Trang 4

Đề cương ôn tập Toán 6 học kỳ II

Câu 15: 5. 2 31

2 x  3 6

Giải: 5. 2 31

2 x  3 6=>

6

19 3

2 2

5

6

15 6

4 6

19 3

2 6

19 2

5

5

2 6

15 2

5 : 6

15

 => x = 1

Câu 16: 2( 3 ) 3 5

24 x 4 12 Giải : 2( 3 ) 3 5

24 x 4 12 => 2 243 125  43 125  129 12431

x =>

.12 161

3

1 2 : 3

1 8

x => x = 81 618161243 244 => x = 247

Câu 17: 2.( 1) 3 7

3 x   4 12

Giải: 2.( 1) 7 9 1

    => x 1 = 1 3. 1

 => 1 1 5

x  

Câu 18: x  2 5

Giải: x  2 5=> x + 2 = 5 hoặc x + 2 = -5 => x = 3 hoặc x = -7

Câu 19: 235538831111314 211

.

.

x x

x x

Giải:

21

1 14 11

3 11 8

3 8 5

3

5

2

3

.

.

x x

x x

=> x(235 538 8311 11314

.

.    ) = 211 => x(21 5115 8181 111 111  141 ) = 211 => x 

 14

1 2

1

= 211

14

1

14

7

= 211 => x.73 = 211 => x = 211 : 73 = .37

21

1

=> x = 91

III DẠNG 3: DẠNG TOÁN CÓ LỜI GIẢI:

Câu 1

Khối 6 trường A có 120 học sinh gồm 3 lớp: Lớp 6A chiếm 1

3 số học sinh khối 6 Số học sinh lớp 6B chiếm 3

8 số học sinh khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6C

a) Tính số học sinh mỗi lớp

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh của lớp 6C với số học sinh cả khối

Giải:

Số học sinh lớp 6A: 120.1 40

3 (học sinh)

Số học sinh lớp 6B: 120.3 45

8 (học sinh)

Số học sinh lớp 6C: 120 - 40 - 45 = 35 (học sinh)

Tỉ số phần trăm của học sinh lớp 6C so với học sinh cả khối là:

35 100% 29, 2%

120

Câu 2:Lớp 6A có 42 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 1

7 số học sinh cả lớp; số học sinh khá gấp 3 lần số học sinh giỏi; số học sinh trung bình ít hơn số học sinh khá là 2 em; còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của lớp đó?

Trang 5

Giải: - Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 42.1 6

7 (học sinh)

- Số học sinh khá của lớp 6A là: 6 x 3 = 18 (học sinh)

- Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 18 -2 = 16 (học sinh)

- Số học sinh yếu của lớp 6A là: 42 – (6 + 18 + 16) = 2 (học sinh)

Câu 3 : Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm 1

8 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3

7số học sinh còn lại a) Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6A

b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Giải:

a) - Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 40.1 5

8  (học sinh)

- Số học sinh còn lại là 40 - 5 = 35 (học sinh)

- Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 35.3 15

7 (học sinh)

- Số học sinh khá của lớp 6A là: 35 -15 = 10 (học sinh)

b) Tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp 15.100

40 % = 35%

Câu 4:

Một hộp đựng 50 viên bi gồm 3 màu: xanh, vàng, đỏ Số bi đỏ chiếm 2

5 số bi của cả hộp; số bi xanh chiếm 1

6 số bi còn lại

a Tính số bi xanh, bi đỏ, bi vàng?

b Tính số phần trăm của bi xanh so với số bi cả hộp?

Giải:

a - Số bi đỏ là: 2.50 20

5  (viên)

- Số bi còn lại: 50 - 20 = 30 (viên)

- Số bi xanh là: 1.30 5

6  (viên)

- Số bi vàng là: 50 -20 - 5 = 25 (viên)

b Tỉ số % của bi xanh: 5 .100% 10%

Câu 4: Lớp 6A có 30 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá, Trung bình Trong đó 152 là học sinh loại giỏi, 157 là học sinh loại khá, số còn lại là học sinh loại trung bình Tìm số học sinh mỗi loại

Giải: +) Số học sinh xếp loại giỏi là: 152 30 = 4(học sinh)

+) Số học sinh xếp loại khá là: 157 30 = 14(học sinh)

Trang 6

Đề cương ôn tập Toán 6 học kỳ II

+) Số học sinh xếp loại trung bình là: 30 - (4 + 14) = 12(học sinh)

Câu 5: Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc10 km/h hết 103 giờ Khi về, bạn An đạp xe với vận tốc 12 km/h Tính thời gian An đi từ trường về nhà

Giải: Quãng đường từ nhà bạn An đến trường là: 10.103 = 3 (km)

Thời gian bạn An đi từ trường về nhà là: 3: 12 = 41 (giờ) = 15 phút

Câu 6: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn 4

9 số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo

Giải: Số táo Hạnh đã ăn: 25% 24 = 24

100

25

4

24 24 4

1

Số táo còn lại: 24 – 6 = 18(quả)

Số táo Hoàng ăn: 18 94 = 8(quả)

Số táo còn lại trên đĩa: 24 – (6 + 8) = 10(quả)

Câu 7: Một đội công nhân sửa một đoạn đường trong ba ngày: Ngày thứ nhất đội sửa 3

8 đoạn đường, ngày thứ hai đội sửa 1

3 đoạn đường Ngày thứ ba đội sửa nốt 14 mét còn lại Hỏi đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Giải: Tổng phần đường đội công nhân đó sữa được trong hai ngày đầu : 83131724(đoạn đường) Nếu xem tổng quảng đường là 1 thì phân số ứng với 14m đường sữa được trong ngày thứ ba là:

1 - 1724 247 (đoạn đường)

Đoạn đường dài: 14 :247 = 14 247 = 48(m)

IV DẠNG 4: DẠNG MỞ RỘNG - KHÓ:

Câu 1: Tính: 2 2 2 2

1.3 3.5 5.7   99.101

Giải: 2 2 2 2

1.3 3.5 5.7   99.101 =    

5

1 3

1 3

1 1

101

1 99

1

7

1 5

1

 = 1  1011 101100

Câu 2: So sánh hai biểu thức A và B biết rằng: A= 2016201520172016 ; B = 20162015 20172016

Giải: Ta có 20162015 201620152017

20172016 201620162017

Từ (1) và (2) suy ra: 20162015 +20172016 >201620152017

 +201620162017

 Hay: : 20162015+20172016 >20162015 20172016

 Tức là A > B

Câu 3: Cho phân số: A = 3 5

6

n n

(n N n ; 0)

Trang 7

a) Hãy viết phân số A dưới dạng tổng của hai phân số cùng mẫu.

b) Với giá trị nào của n thì phân số A có giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất của A?

Giải: a A = 3 5

6

n n

= 3 5

n

nn

b A = 3 5

n

nn = 1 5

2 6n , có giá trị lớn nhất khi 5

6n có giá trị lớn nhất, lúc đó 6n có giá trị nhỏ nhất (vì 5 không đổi) suy ra n = 1

Vậy: n = 1 thì A có giá trị lớn nhất và giá trị đó là 4

3

1 1 3

Câu 4 : So sánh 1 1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 4.5    2011.2012với 1

Giải: Ta có: 1 1 1

1.2 1 2  = 1 21

2.3 2 3

2011.2012 2011 2012

1.2 2.3 3.4 4.5    2011.2012 = 20121

4

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

1

1        = 1 - 20121 < 1

1.2 2.3 3.4 4.5    2011.2012 < 1

Câu 5: Chứng tỏ phân số sau là phân số tối giản 2 1

n A n

 (với mọi n N *)

Giải: Gọi UCLN (2n+1,2n+2) = d (d N * )

Suy ra 2n+1  d và 2n+2  d

Nên 2n+2 –(2n+1 )  d  1d  d = 1

Vậy UCLN (2n+1,2n+2) = 1 nên phân số tối giản với mọi n N *

) 3 (

3 10

7

3 7 4

3 4 1

3

N n n

n

Giải: Ta có: 13.4 11 41 ; 43.7 41 71; 7.31071 101  3 3 1 13

n n

7

1 4

1 4

1 1

1 ) 3 (

3 10

7

3 7 4

3 4

.

1

3

n n n

n

n < 1 Vậy: 13.443.77.310  ( 33)

n n

Câu 7: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: 1 1 1 1 1 1 1 1

6 12 20 30 42 56 72 90

Trang 8

Đề cương ôn tập Toán 6 học kỳ II

6 12 20 30 42 56 72 90

5 4

1 4 3

1 3 2

1

 = 12 3131 41 91 101 =21 101 105  101 52

Vậy B =

5 2

Câu 8: Tìm số tự nhiên n biết: ( 2 1) 20042003

10

1 6

1 3

1

n n

Giải: Đặt a = ( 2 1) 20042003

10

1 6

1 3

1

n



) 1 (

2

10

1 6

1 3

1

n

20

1

12

1

6

1

 +nn11 =  1 1

5 4

1 4 3

1 3 2

1

n

4

1 3

1 3

1 2

1

n

n

=> a

2

1

=

1

1 2

1

2

1 : 1

1 2

1

2003

=> .21 40082003

2004

2003 1

1 2

1

4008

2003 2

1 1

1

4008

1 4008

2003

4008

2004

 => 1 + n = 4008 => n = 4008 – 1 = 4007

Câu 9: Tính tổng: A =

100 97

2

10 7

2 7 4

2 4 1

2

Giải:

100 97

2

10 7

2 7

4

2

4

.

1

2

3

3

100 97

2

10 7

2 7 4

2 4 1 2

100 97

3

10 7

3 7

.

4

3

4

.

1

3

3

2

100

1 97

1 3

2

10

1 7

1 3

2 7

1 4

1 3

2 4

1

1

1

3

2

100

1 97

1

10

1 7

1 7

1 4

1 4

1

1

1

3

2

= .10099 5033

3

2 100

1 1

1

.

3

2

Câu 10: Tìm số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: 25

n n

Giải: Ta có: 25

n

n

=

2

3 1 2

3 2

2 2

3 ) 2 (

n n

n

n n

n

Để 25

n

n

là số nguyên thì 1 32

n là số nguyên ;

Do đó 32

n phải là số nguyên

=> 3 n+ 2

=> n +2 Ư(3)

=> n + 2 Ư(-1;1;3;-3)

lập bảng giá trị ta có:

Vậy: n {-1; 3; 1; -5} thì biểu thức đã cho có giá trị nguyên

Câu 11: Cho biểu thức A = 5

1

n  ; ( nZ)

Trang 9

Tìm điều kiện của n để A là phân số? Tìm tất cả giá trị nguyên của n để A là số nguyên ?

Giải: Để A là phân số thì n – 1 ≠ 0 => n ≠ 1 Vậy khi n ≠ 1 thì A là số.

Để A là số nguyên thì (n – 1)  Ư(5) Ư(5) = {1;-1;5;-5}

Nếu n – 1 = 1 => n = 2

Nếu n – 1 = -1 => n = 0

Nếu n – 1 = 5 => n = 6

Nếu n – 1 = -5 => n = -4

Vậy với n = {2;0;6;-4} thì A là số nguyên

Câu 12: Chứng minh phân số

1

n

n  tối giản ; ( nN và n0)

Giải: Gọi UCLN (n,n+1) = d (dN* )

Suy ra n  d và n+1  d

Nên n+1 –n  d  1d  d = 1

Vậy UCLN (n,n+1) = 1 nên phân số tối giản với mọi n N *

Câu 13: Tính giá trị của biểu thức 1  1  1   1

P

Giải: 1  1  1   1

33 30

1

12 9

1 9 6

1 6 3

1

33

10 33

1 3

1 33

1 30

1

12

1 9

1 9

1

6

1

6

1

3

1

Câu 14: Tính nhanh:

4242

3333 3030

3333 2020

3333 1212

3333

4

7

4242

3333 3030

3333 2020

3333 1212

3333 4

7

4242

1 3030

1 2020

1 1212

1 3333 4

7

=

101 42

1 101 30

1 101 20

1 101 12

1 3333

4

7

42

1 30

1 20

1 12

1 101

1 3333 4

7

=

7 6

1 6 5

1 5 4

1 4

.

3

1

.

33

.

4

7

7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 4

7

 7

1 3

1 4

7

 21

3 21

7 4 7

= 33 47 .214 = 11

3

33

V DẠNG 5: HÌNH HỌC:

Câu 1 :

Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOy = 500 , góc xOz = 1000

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b) Tính góc yOz ?

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không ? Vì sao ?

d) Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz , tính góc xOt ?

Giải:

a Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (500 < 1000)

t

x y

z

Trang 10

Đề cương ôn tập Toán 6 học kỳ II

b xÔy + yÔz = xÔz nên yÔz = xÔz – xÔy = 1000 – 500 = 500

c Tia Oy là tia phân giác của xÔz vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (câu a)

và xÔy = yÔz (câu b)

d Ot là tia phân giác của yÔz nên yÔt = yÔz : 2 = 500 : 2 = 250

xÔt = xÔy + yÔt = 500 + 250 = 750

Câu 2:

Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x Vẽ hai tia 0z, 0y sao cho x z0

= 500, x y0

=

1000

a Trong 3 tia 0x, 0y, 0z tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

b Tính số đo góc y0z?

c Tia 0z có phải là tia phân giác của góc x0y không? Vì sao?

Giải:

a Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy (500 < 1000)

b xÔz+ yÔz = xÔy nên yÔz = xÔy – xÔz = 1000 – 500 = 500

c Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy (câu a) và xÔz = zÔy (câu b) nên

tia 0z là tia phân giác của góc x0y

Câu 3:Vẽ hai góc kề bù xÔy và yÔz ; biết góc xÔy = 70 0

a) Tính số đo góc yÔz?

b) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

c) Gọi Om là tia phân giác của góc xÔy; Gọi On là tia phân giác của góc yÔz Chứng tỏ góc mÔn là góc vuông

Giải: a Vì xÔy và yÔz là hai góc kề bù nên xÔy + yÔz = xÔz

=> yÔz = xÔz – xÔy = 1800 - 700 = 1100

b Vì xÔy < yÔz  Oy nằm gữa 2 tia Ox và Oz

c mÔy = 350

nÔy = 550

mÔn = mÔy + nÔy = 900 nên mÔn là góc vuông

Câu 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

xOy 120 , xOz 60 

A Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

B So sánh ˆxOz và ˆyOz

C Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

D Vẽ tia Ox’ là tia đối của Ox.Tính x 'Oy ; ˆ x 'Ozˆ

Giải:

a)Vì xOz xOyˆ  ˆ (60 120 ) 0  0 nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

Lê Anh Phương – 0905 478 555

z y

y

m

n

600

Ngày đăng: 29/04/2016, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

V. DẠNG 5: HÌNH HỌC: - Toán 6: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II
5 HÌNH HỌC: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w