1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phân tích đa thức thành nhân tử

3 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp nhóm hạng tử Phương pháp này vận dụng một cách thích hợp, tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, để làm xuất hiện từng nhóm hạng tử có nhân tử chung, rồi sau đ

Trang 1

Bài 1: PTĐTTNT

A = 2ax3 + 4bx2y + 2x2(ax - by)

Giải: Ta có:

A = 2ax3 + 4bx2y + 2x2(ax –by)

= 2x2 (ax + 2by + ax – by)

=2x2(2ax + by)

Bài 2: PTĐTTNT

P = (2a2 – 3ax)(5y + 2b) – (6a2 – 4ax)(5y + 2b)

Giải: Ta có:

: P = (2a2 – 3ax)(5y +2b) – (6a2 – 4ax)(5y + 2b)

= (5y+2b)((2a2 – 3ax) – (6a2 – 4ax))

= (5y + 2b)(- 4a2 + ax)

= (5y + 2b)(x – 4a)a

Bài 3: PTĐTTNT

Q = 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6xy2z – xyz2 + 3xy

Giải:

Q = 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6xy2z – xyz2 + 3xy

= 3xy(x2 – 2x –y2 – 2yz – z2 + 1)

= 3xy((x2 – 2x + 1) – (y2 + 2yz + z2))

= 3xy((x – 1)2 – (y + z)2)

= 3xy((x – 1) –(y + z))((x – 1) + 9 y+ z))

= 3xy(x - y –z –1)(x + y + z – 1)

Bài 4: PTĐTTNT

B = x3 + 3x2 + 2x + 6

Giải:

B = x3 + 3x2 + 2x + 6

= x2(x + 3) + 2( x + 3)

= (x2 + 2)(x + 3)

Bài 5: PTĐTTNT

A = 6z3 + 3z2 + 2z +1

Giải:

A = 6z3 + 3z2 + 2z +1

= 3z2(2z + 1) + (2z + 1)

= (2z + 1)(3z2 + 1)

2 Phương pháp nhóm hạng tử

Phương pháp này vận dụng một cách thích hợp, tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, để làm xuất hiện từng nhóm hạng tử có nhân tử chung, rồi sau đó vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Sau đây là một số ví dụ để chúng ta tham khảo:

Bài 1: PTĐTTNT

B = xy2 – xz2 + yz2 – yx2 + zx2 – zy2

Giải:

B = xy2 – xz2 + yz2 – yx2 + zx2 – zy2

= (xy2 – xz2) + (yz2 - zy2) + (zx2 – yx2)

= x(y2 – z2) + yz(z – y) + x2(z – y)

= x(y – z)(y + z) – yz(y – z) – x2(y – z)

= (y – z)((x(y + z) – yz – x2))

= (y – z)((xy – x2) + (xz – yz)

= (y – z)(x(y – x) + z(x – y))

= (y – z)(x – y)(z – x)

Bài 2: PTĐTTNT

A= 4x5 +6x3 +6x2 +9

Giải:

A= 4x5 +6x3 +6x2 +9

= 2x3(2x2 + 3) + 3(2x3 + 3)

= (2x3 + 3)(2x2 + 3)

Bài 3: PTĐTTNT

B = x6 + x4 + x2 + 1

Giải:

B = x6 + x4 + x2 + 1

= x4(x2 + 1) + ( x2 + 1)

= (x2 + 1)(x4 + 1)

Bài 4: PTĐTTNT

A = x2 + 2xy + y2 – xz - yz

Giải:

: A = x2 + 2xy + y2 – xz - yz

= (x2 + 2xy + y2) – (xz + yz)

= (x + y)2 – z(x + y)

= (x + y)(x + y – z)

Bài 5: PTĐTTNT

Giải:

P = x2(y – z) + y2z – xy2 + xz2 – yz2

= x2(y – z) + yz(y – z) – x(y2 – z2)

= x2(y – z) + yz(y – z) – x(y – z)(y + z)

= (y – z)((x2 + yz – x(y + z))

= (y – z)(x2 + yz – xy – xz)

= (y – z)(x(x – y) – z(x – y))

= (y – z)(x – y)(x – z)

= x2(y – z) - y2((y – z) + (x – y)) + z2(x – y)

=(y – z)(x2 – y2) – (x – y)(z2 – y2)

= (y – z) (x – y)(x + y) - (x – y)(z - y)(z + y)

= (y – z) (x – y)(x + y – (z + y))

= (y – z) (x – y)(x – z)

Bài 6: PTĐTTNT

A = ( a + b + c)(bc + ca + ab) - abc

Giải:

A = ( a + b + c)(bc + ca + ab) - abc

= ( a + b)(bc + ca + ab) + c(bc + ca + ab) - abc

= ( a + b)(bc + ca + ab) + bc2 + c2a + abc – abc

= ( a + b)(bc + ca + ab) + c2( a + b)

= ( a + b)(bc + ca + ab + c2)

= ( a + b)( c(b + c) + a(b + c))

= ( a + b)(b + c)(c + a)

Bài 7: PTĐTTNT

A = 2a2b + 4ab2 – a2c + ac2 – 4b2c + 2bc2 – 4abc

Giải:

: A = 2a2b + 4ab2 – a2c + ac2 – 4b2c + 2bc2 – 4abc

= (2a2b + 4ab2) – (a2c + 2abc) + (ac2+ 2bc2) – (4b2c+ 2abc)

= 2ab(a + 2b) – ac(a + 2b) + c2(a + 2b) – 2bc(a + 2b)

= (a + 2b)(2ab – ac + c2 – 2bc)

= (a + 2b)(a(2b – c) – c(2b –c))

= (a + 2b)(2b – c)(a – c)

Bài 8: PTĐTTNT

P = 4x2y2(2x + y) + y2z2(z – y) – 4z2x2(2x + z)

Trang 2

= 4x2y2(2x + y) + z2(y2(z – y) – 4x2(2x + z)

= 4x2y2(2x + y) + z2( y2z – y3 – 8x3 – 4x2z)

= 4x2y2(2x + y) + z2(z(y2 – 4x2) – (y3 + 8x3))

= 4x2y2(2x + y) + z2(z(y – 2x)(y + 2x) – (y + 2x)(y2 – 2xy + 4x2))

= (2x + y)( 4x2y2 + z3 – 2xz3 – z2y2 + 2xyz2 – 4x2z2)

= (2x + y)(4x2(y2 – z2) – z2y (y – z) +2xz2( y – z))

= (2x + y)(y – z)(4x2y + 4x2z – z2y + 2xz2)

= (2x + y)( y – z)(y(4x2 – z2) + 2xz(2x + z))

= (2x + y)( y – z) (2x + z)(2xy – yz + 2xz)

3 Phương pháp dùng hằng đẳng thức

Các hẳng đẳng thức thường dùng:

A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

A2 - 2AB + B2 = (A - B)2

A2 - B2 = (A + B) (A - B)

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)

A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2)

Bài 1: PTĐTTNT

B = a6 – b6 + a4 + a2b2 + b4

Giải:

B = a6 – b6 + a4 + a2b2 + b4

= (a6 – b6) + (a4 + a2b2 + b4 )

= (a3 + b3) (a3 - b3) + (a4 + a2b2 + b4 )

= (a + b)( a2 - ab + b2) (a - b)( a2 + ab + b2) + (a4 + 2a2b2 + b4) – a2b2

= (a + b)( a2 - ab + b2) (a - b)( a2 + ab + b2) +(a2 + b2 )2– a2b2

= (a + b)( a2 - ab + b2) (a - b)( a2 + ab + b2) +(a2 +ab + b2 )(a2 - ab + b2 )

= (a2 +ab + b2 )(a2 - ab + b2 ) ((a – b)(a + b) + 1))

= (a2 +ab + b2 )(a2 - ab + b2 )(a2 – b2 + 1)

Bài 2: PTĐTTNT

A = x4 + y4 + z4- 2x2y2 – 2x2z2- 2y2z2

Giải:

A = x4 + y4 + z4- 2x2y2 – 2x2z2- 2y2z2

= (x4 + y4 + z4- 2x2y2 – 2x2z2 + 2y2z2) – 4y2z2

= (x2 – y2 – z2)2 – 4y2z2

= (x2 – y2 – z2 – 2yz) (x2 – y2 – z2 + 2yz)

= (x2 – (y + z)2 )( x2 – (y - z)2 )

= (x – y – z) (x + y + z) (x – y + z)(x + y – z)

Bài 3: PTĐTTNT

A = (x + y)3 +(x - y)3

Giải:

Cách 1: A = (x + y)3 +(x - y)3

= ((x + y) +(x - y))3 – 3((x + y) +(x - y)) (x + y)(x - y)

= 8x3 – 3.2x(x2 – y2)

= 2x(4x2 – 3(x2 – y2))

= 2x(x2 + 3y2)

Cách 2: A = (x + y)3 +(x - y)3

= ((x + y) +(x - y))((x + y)2 – (x + y)(x – y) + (x – y)2

= 2x(2(x2 + y2) - (x2 – y2))

= 2x(x2 + 3y2)

Bài 4: PTĐTTNT

B = (x - y)3 +(y - z)3 +(z - x)3

Giải:

Dễ thấy : x – y =(x – z) + (z – y)

Từ đó ta có : (x - y)3 = (x – z)3 + (z – y)3 + 3(x – z)(z – y)((x – z) + (z – y))

= - (z - x)3 - (y - z)3 + 3(z – x)(y – z)(x – y)

= 3(z – x)(y – z)(x – y)

Bài 5: PTĐTTNT

A = (a + b+ c) – (a3 + b3+ c3)

Giải:

A = (a + b+ c) –(a3 + b3+ c3)

= a3 + 3a2(b + c) + 3a(b + c)2 + (b + c)3 - (a3 + b3+ c3)

= a3 + 3a2(b + c) + 3a(b + c)2 + b3 + 3b2c + c3 - (a3 + b3+ c3)

= 3a2(b + c) + 3a(b + c)2 + 3bc(b + c)

= 3(b + c)(a2 + ab + ac + bc)

= 3(b + c)(a(a + b) + c(a + b)

= 3(b + c)(a + b)(a + c)

Bài 6: PTĐTTNT

P = x8 – 28

Giải:

P = x8 – 28

= (x4 + 24) (x4 - 24)

= (x4 + 24)((x2)2 – (22)2 )

= (x4 + 24)(x2 – 22)(x2 + 22)

= (x4 + 24)(x2 + 22)(x – 2)(x + 2)

Bài 7: PTĐTTNT

Q = (x3 – 1) + (5x2 – 5) + (3x – 3)

Giải:

: Q = (x3 – 1) + (5x2 – 5) + (3x – 3)

= (x – 1)(x2 + x + 1) + 5(x – 1) (x + 1) + 3(x – 1)

= (x – 1)( x2 + x + 1 + 5x + 5 + 3)

= (x – 1)( x2 + 6x + 9)

= (x – 1)(x + 3)2

4 Phương pháp đặt ẩn phụ

Bằng phương pháp đặt ẩn phụ( đổi biến) ta có thể đưa một đa thức với ẩn số công kềnh, phức tap về một đa thức có biến mới, mà đa thức này sẽ dễ dàng phân tích được thành nhân tử Sau đay là một số bài toan: Bài 1: PTĐTTNT

A = (x2 + x) + 4(x2 + x) - 12

Giải:

Đặt : y = x2 + x , đa thức đã cho trở thành:

A = y2 + 4y – 12

= y2 – 2y + 6y – 12

= y(y – 2) + 6(y – 2)

= (y – 2)(y + 6) (1)

Thay : y = x2 + x vào (1) ta có :

A = (x2 + x – 2)(x2 + x – 6)

Bài 2: PTĐTTNT

A = (x2 + x + 1)( x2 + x + 2) - 12

Giải:

Trang 3

= y2 + y – 12

= y2 – 3y + 4y – 12

= y(y – 3) + 4(y – 3)

= (y – 3)(y + 4) (*)

Thay: y = (x2 + x + 1) vào (*) ta có :

A = (x2 + x + 1 - 3)(x2 + x + 1 + 4)

= (x2 + x – 2) (x2 + x + 6)

= (x – 1)(x + 2)(x2 + x + 6)

Ngày đăng: 28/04/2016, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w