ĐỀ THI KSCL HK 2-TOÁN 11 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
1
Thông hiểu 2
Vận dụng 3
Tổng
1,0
1 1,0
Giới hạn – Hàm số liên tục 2
1,0
2
2,0
4
3,0
Đạo hàm và vi phân của hàm số 1
1.0
1 1,0
1
1.0
3 3,0
Đường thẳng vuông góc với
đường thẳng
2 1.5
2
1,5
0,5
1
0,5
1.0
1
1,0
3,5
5
4,5
2
2.0
12 10.0
BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu I Cấp số nhân
Câu II
Trang 21 Biết cách tính giới hạn hữu hạn của dãy
2 Biết cách tính giới hạn của hàm số chứa dạng vô định
Câu III.
1 Hiểu được cách xét được tính liên tục của hàm số tại một điểm
2 Hiểu được cách chứng minh PT có nghiệm nhờ vào sự liên tục của hàm số.
Câu IV.
1 Biết tính đạo hàm của hàm số có chứa hàm số hợp u
2 Hiểu cách giải các phương trình f x,( ) =0 liên quan đến phương trình lượng
giác
3 Vận dụng bài toán viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một
điểm để tìm điểm thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu V
1 Biết chứng minh được hai đường thẳng vuông góc
2 Hiểu cách chứng minh được mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
3 Vận dụng các kiến thức để xác định và tính khoảng cách từ một điểm tới một
mặt phẳng.
Đề ĐỀ THI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn : Toán Khối: 11
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
Trang 3Câu I (1,0 điểm) Tìm công bội và số hạng thứ năm của một cấp số nhân biết:
1 3
4
20
s =80
u u+ =
Câu II: (1,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
1) lim ( 4 2 2 5)
→−∞ + + 2)lim2 3 5
4 5
+ − +
Câu III: (2,0 điểm)
1 Xét tính liên tục của hàm số:
8 3 1 1
( )
1 6
x
khi x x
f x
x
khi x
≠
−
=
tại x0 =1
2 Chứng minh rằng phương trình x3+4x2− =2 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt
thuộc (−1;1).
Câu IV : (3,0 điểm)
1 Tính đạo hàm của hàm số y x= + 8+x2
2 Giải phương trình '( ) 0f x = , biết ( ) 2f x = x−8sinx+sin 2x
3 Tìm điểm M trên đồ thị (C) hàm số 1
2( 1)
x y x
−
= + , biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt các
trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho tam giác OAB có trọng tâm nằm trên đường thẳng d: 4x+ y= 0.
Câu V : (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, SA vuông
góc với (ABCD) α là góc hợp bởi cạnh bên SC với (ABCD) với tan 2 2
3
α =
1 Chứng minh: BD SC⊥ ; (SAD) (⊥ SCD)
2 Chứng minh tam giác SBC vuông.
3 Tính khoảng cách từ A đến (SCB)
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, không được trao đổi bài Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Số báo danh………
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ( Đáp án gồm 02 trang) CÂU, Ý NỘI DUNG ĐIỂM
Trang 4(1,0đ)
4
20 80
u u
s
+ =
=
20 60
u u
u u
+ =
+ =
2
3
20 80
u u q
u q u q
0,5
0,5
3
u q
=
=
⇒u5=162
Vậy công bội q= 3 và u5 =162
II
(1,0đ)
1 1) lim( 4 2 2 5)
lim 1
x x
→−∞
+ + = +∞
0,5
2
2)lim
4 5
+ −
1
4 1 5
n
+ −
÷ ÷
= −
+
÷
0,5
III
(2,0đ)
1
Ta có :
f x
0,5
Lại có: 1
(1) 6
1
1 lim ( ) (1)
6
→
⇒ = = Hàm số liên tục tạix0 =1
0,5
2 x3+4x2− =2 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc (−1;1)
Xét hàm số f x( )=x3+4x2−2xác định và liên tục trên ¡ ⇒ ( )f x xác định và liên tục
trên [−1;0];[ ]0;1
0,5
0,5
Ta có: ( 1) 1 ( 1) (0) 0
(0) 2
f
f f f
− = ⇒ − <
= − nên PT có nghiệm c1∈ −( 1;0)
(0) 2 (0) (1) 0
(1) 3
f
f f f
= − ⇒ <
= nên PT có nghiệm c2∈( )0;1
Vì c1≠c2 nên pt có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc (−1;1).
IV
(3,0đ) 1
Tính đạo hàm của hàm số y x= + 8+x2 .
2 /
1
y
2 Giải phương trình '( ) 0f x = , biết ( ) 2f x = x−8sinx+sin 2x
Ta có: f x'( ) 2 8cos= − x+2 cos 2x
0,5
Theo ycbt f x'( ) 0= ⇔ −2 8cosx+2 cos 2x= ⇔0 2cos2x−4cosx=0
x
=
=
0,5
Trang 50 0
1
; 2( 1)
x
x
PT tiếp tuyến∆ tại M:
0 0
1 1
1
x
x x
−
+ +
0,25
A, B lần lượt là giao điểm của ∆ với trục Ox, Oy thì
2
;0 2
x x
A− + +
2
2 0
0;
x x B
x
G là trọng tâm ∆OAB nên
2 0
;
G
x
0,25
Từ gt G d∈ : 4x y+ =0 ⇒
2 0
x
− + + + − − =
⇔ (x02−2x0−1).
0
0 3
6 x 1
0
0 3
6 x 1
(x02−2x0− ≠1 0do B O≠ )
0,25
0
0
;
;
= − → −
⇔
0,25
V
(3đ)
1
SA CD
CD SAD
AD CD
⊥
; CD∈(SCD)⇒(SCD)⊥(SAD)
BD AC
BD SAC BD SC
BD SA
⊥
0,5
0,5
2
BC AB
BC SAB
BC SA
⊥
1,0
3 Ke AH ⊥SB
BC ⊥(SAB)⇒BC ⊥ AH ⇒ AH ⊥(SBC)⇒ AH =d A SBC( ;( ))
3
SA
AC
5
AH
AH = SA + AB ⇒ = SA AB =
+
0,5 0,5
Chú ý: các cách giải của HS, nếu đúng, vẫn được điểm tối đa.