1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 8 hk2

1 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi toan 8 hk2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...

Trang 1

Câu 1 Giải các phương trình:

1) 3x -12 = 0

4) x 1 2 + x 2 2 = ( x 2 ) ( 8 x 2 )

Câu 2 Cho a < b, hãy so sánh:

1) a + 2 và b + 2 2) a – 3 và b – 3

3) -3a và -3b 4) 2a + 1 và 2b – 1

Câu 3 So sánh a và b nếu:

1) a + 5 > b + 5

2) 1 1

3 a < 3 b 3) 2 – a ≤ 2 – b

Câu 4 Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 4 giờ Tính khoảng cách giữa hai

bến A và B, biết vận tốc của dòng nước là 2,5 km/h

Câu 5 Cho tam giác ABC, lấy hai điểm M và N thứ tự thuộc hai cạnh AB và AC sao cho MN // BC, biết AM = 4cm, MB = 2cm,

MN = 5cm, AC = 9cm Tính các độ dài AN, BC

Câu 6 Không cần vẽ hình, hãy cho biết ΔABC đồng dạng với ΔMNK trong những trường hợp nào sau đây ? Vì sao ?

a) AB = 6cm, BC = 9cm, AC = 12cm và MN = 2cm, NK = 4mm, MK = 5mm;

b) AB = 4cm, BC = 5cm, AC = 6cm và MN = 8mm, NK = 10mm, MK = 12mm;

c) ∠A = 80º , ∠B = 60º và ∠M = 80º , ∠N = 62º

d) ∠A = 65º , ∠B = 70º và ∠M = 65º , ∠K = 45º

e) AB = 4cm, AC = 6cm, ∠A = 50º và MN = 2cm, MK = 3cm ∠M = 50º,;

f) AB = 3cm, AC = 6cm, ∠A = 50º và MN = 2cm, MK = 4cm, ∠N = 50º,;;

Câu 7 Cho tam giác ABC (∠A = 90º), các đường cao AK, BE, CF Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

Chứng minh rằng:

1) Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF;

2) ∠AEF = ∠ABC

3) H là giao điểm các đường phân giác của tam giác KEF

1

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:19

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w