1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)

53 386 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

Phòng giáo dục Huyện Krông bông ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường THCS : Nguyễn Viết Xuân MÔN TOÁN LỚP 8 ( 2011 – 2012 )

( Thời gian 90 phút )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : Kiểm tra chất lượng học sinh về các kiến thức sau

- h/s biết giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu ; giải phương trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối ; giải bất phương trình

- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng ; sử dụng hai tam giác đồng dạng để lập

hệ thức giữa các cạnh liên quan

- Nắm vững công thức tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần ; thể tích của

lăng trụ đứng

2/ Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán liên quan đến kiến thức trên

- Biết vận dụng các công thức ; định lý vào giải các bài tập

- thực hiện nghiêm túc quy chế kiểm tra

B/ MA TRẬN

Nhận biết

toán bằng

cách lập pt

Biết cách chọn ẩn và đk của

ẩn ; từ đó lập mối quan hệ giữa các đại lượng để lập pt

01 2,5đ 25%

01 2,5đ 25% Tam giác

đồng dạng

Biết cách chứng minh tam giác đồng dạng ; lập hệ thức liên quan

3,5đ 35%

03 3,5đ 35% Diện tích ;

thể tích hình

trụ đứng

Nắm vững công thức tính diện tích đáy ; diện tích xung quanh của lăng trụ đứng

04 1đ 10% Tổng 05 3,5đ 35% 06 6,5đ 65% 11

10đ ;100%

Trang 2

Phòng giáo dục Huyện Krông bông ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường THCS : Nguyễn Viết Xuân MÔN TOÁN LỚP 8

Họ và tên :……… (Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề ) Lớp : 8… ( G/V ra đề : Nguyễn Thanh Hiền Đăk Lăk )

ĐỀ RA :

BÀI : 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau

a/

2

   

b/ ( x + 1 )( 2x – 2 ) – 3  - 5x – ( 2x + 1 )( - x + 3 ) c/ x    3 9 2 x Bài : 2 Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày đội đã cày được 52 ha Vì vậy đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH ( H  BC ) cắt tia phân giác BD của góc ABC tại I Chứng minh rằng a/ IA BH = IH AB b/ AB = BH BC c/ HI AD IADC Bài 4 : Một lăng trụ đứng ABCA' B' C'có đáy là một tam giác đều có cạnh bằng 3cm ; cạnh bên AA'= 5cm Tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần và thể tích hình trụ BÀI LÀM

Trang 3

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 2

2,5đ

Gọi diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch là x(ha) ĐK : x > 4

 Thời gian cày theo dự định là

40

x

( ngày) Diện tích thực tế đã cày là : x + 4 (ha)

Thời gian thực tế đã cày là : 4

Trang 4

Giải phương trình ta được : x = 360 ( thỏa mãn x > 4 )

Vậy diện tích đội phải cày theo kế hoạch là 360 (ha)

0,5đ 0,25đ

Trang 5

Diện tích toàn phần của lăng trụ là

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 8

I.TRẮC NGHIỆM ( 2điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phương trình | x - 3 | = 9 có tập nghiệm là:

Câu 3: Cặp phương trình nào cho dưới đây là tương đương ?

A k1.k2 B k1 + k2 C k1 - k2 D 1

2

kk

Câu 6: Cho ABC ~ DEF  theo tỉ số k, AM và DN là hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác Thế thì ta có :

Câu 8: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt là 7cm; 4cm và

110cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

A 4cm B 10cm C 2,5cm D 5cm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 9: (1,5đ): Giải các phương trình sau:

41

3

Câu 11: (1,5đ): Một tàu chở hàng từ ga Vinh về ga Hà nội Sau 1,5 giờ một tàu chở khách xuất phát từ Hà

Nội đi Vinh với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu chở hàng là 24km/h.Khi tàu khách đi được 4h thì nó còn cách tàu hàng là 25km.Tính vận tốc mỗi tàu, biết rằng hai ga cách nhau 319km

Bài 12(3,5đ): Cho góc nhọn xAy Trên cạnh Ax lấy 2 điểm B, C sao cho AB = 4cm, AC = 6cm Trên cạnh

Ay, lấy 2 điểm D, E sao cho AD = 2cm, AE = 12cm Tia phân giác của góc xAy cắt BD tại I và cắt CE tại K a) So sánh

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2013 Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm):Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng:

Câu 1: Giá trị x = -1là nghiệm của phương trình:

x x

 ; C.

2 ( 1)

02

x x x

 ; D. 2

( 1)

02( 1)

x x x

2

1 ; x -2 D.x 1

y x

Q

P N

Câu 7: Nếu ABC A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì A’B’C ABC theo tỉ số đồng dạng là:

Phần II: Tự luận:(5 điểm)

Câu 9:(2 điểm) Giải các phương trình

Câu 10:(1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Cùng lúc đó một người đi xe

hơi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đã đến sớm hơn người đi xe máy 1 giờ 30 phút Tính quãng

Trang 8

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

Môn thi : Toán lớp 8

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 05 tháng 05 năm 2012

Bài 3 (2 điểm) (Giải bài toán bằng cách lập phương trình)

Một Mô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Sau đó 1 giờ, một Ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h và đến B cùng một lúc với Mô tô Tính quãng đường AB

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC)

1) Chứng minh ABHCAH;

2) Tính diện tích ABCvà chu vi ABH;

3) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và AH Chứng minh AM vuông góc với CN

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (HBC)

a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

Bài 5: (2,0 điểm) : Một lăng trụ đứng ABCA'B'C'có đáy là một tam giác đều có cạnh bằng 3cm ; cạnh bên AA'= 5cm Tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần và thể tích hình trụ

c) ĐKXĐ: x - 1; x 2

2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11

0,25 0,25

Trang 10

Bài 3

1,5đ

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ; thời gian về:

30x (giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4giờ nên ta có phương trình:

0,25 0,25

Vì: AHBBAC90 ; ABC chung0 b) Tính được: BC = 20 cm

Trang 12

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa

và viết đúng các dấu

<, >, ≤, ≥ khi so sánh 2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

Hiểu được mối quan

hệ liên quan đến tỉ

số đồng dạng, tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

Tính toán các yếu tố theo

Trang 13

Môn: Toán – Lớp: 8

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất ghi vào giấy làm bài:

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B 1

02x 1

 C x + y = 0 D 2x 1 0 

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1

x

1x3x

2 Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

6

11x82

3x

2   

Bài 2: (1,5 điểm): Một người đi xe máy từ Đắk Lắk đến Đăk Nông với vận tốc trung bình

50km/h Khi về người đó đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 16

phút Tính độ dài quãng đường Đắk Lắk - Đắk Nông và thời gian đi và về

Trang 14

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

3

AB k AC

  0,25đ

Vì  AHB  CHA nên ta có:

2 2

AHB CHA

Trang 15

KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn : Toán Lớp 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )

A/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Rút gọn biểu thức.Phương

trìnhbậc nhất một ẩn

Điểm 0,5 0,5 3 4 Bất phương trình bậc nhất một

ẩn

Điểm 0,5 0,5 2 3 Tam giác đồng dạng, hình chóp

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )

Câu 1 : Cho a> b và a.b<0, bất đẳng thức 1 1

Câu 4 : Viết tập nghiệm của bất phương trình bằng kí hiệu tập hợp:

II/PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (2 điểm) Cho biểu thức : M = 1 2 2 : 1

a, Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3x – 12 ≥ 0

b, Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh : 1 1 1 9

a  b c

Trang 16

Bài 3: (1 điểm)

Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc từ B trở về A xe đi với vận tốc 45km/h nên

thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

Trang 17

Thời gian ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h là :

0,25 0,25

H

1

1

Trang 18

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN: TOÁN 8

A MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp

Vận dụng cấp độ cao Cộng số điểm

2

1 10%

CM: Bất đẳng thức

1

1 10%

1

2 20%

3

3 30%

6 câu

8 điểm 80%

1 câu

1 điểm 10%

10 điểm

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012-2013

Môn: TOÁN 8 Thời lượng: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Trang 19

1 4

Bài 3: (2 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số: (x

– 2)2

+ 2(x – 1)  x2 + 4

Bài 4: (2 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h Thời

gian cả đi và về hết 7 giờ Tính quãng đường AB

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB = 15 cm;

AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm Kẻ HM và HN lần lượt vuông góc với AB và AC ( M AB

Trang 20

0,25 0,25

1 4

 2a2 – 2a + 1 

2

1

 4a2 – 4a + 2  1  4a2 – 4a + 1  0  (2a – 1)2  0 (luôn đúng)

Vậy bất đẳng thức đã được chứng minh

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

3 (2 điểm) (x – 2)2

+ 2(x – 1)  x2 + 4  x2 – 4x + 4 + 2x – 2  x2 + 4

1

4 (2 điểm) Gọi quãng đường AB là x (km); x > 0

Nên thời gian đi từ A đến B là:

Trang 21

Theo đề bài ta có phương trình: 7

45

60 xx   3x + 4x = 7.180  7x = 7.180  x = 180 (nhận)

Vậy quãng đường AB dài 180 (km)

0,25 0,25

AN

 Xét AMN và ACB

Có: Â chung

AC

AM AB

AN

Hình

vẽ (0,25đ)

GT,

KL (0,25đ)

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 22

Nên AMN ACB (c-g-c)

Trang 23

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 8 NĂM HỌC 2012-2013

I.TRẮC NGHIỆM ( 2điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phương trình | x - 3 | = 9 có tập nghiệm là:

A k1.k2 B k1 + k2 C k1 - k2 D 1

2

kk

Câu 6: Cho ABC ~ DEF  theo tỉ số k, AM và DN là hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác Thế thì ta có :

Câu 8: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt là 7cm;

4cm và 110cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

A 4cm B 10cm C 2,5cm D 5cm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: (1,5đ): Giải các phương trình sau:

41

3 

Câu 3: (1,5đ): Một người đi xe máy từ Đắk Lắk đến Đăk Nông với vận tốc trung bình 50km/h Khi

về người đó đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 16 phút Tính độ dài quãng đường Đắk Lắk - Đắk Nông và thời gian đi và về

Bài 4(3,5đ): Cho góc nhọn xAy Trên cạnh Ax lấy 2 điểm B, C sao cho AB = 4cm, AC = 6cm Trên

cạnh Ay, lấy 2 điểm D, E sao cho AD = 2cm, AE = 12cm Tia phân giác của góc xAy cắt BD tại I

và cắt CE tại K

Trang 24

b) So sánh ACE và ADB c) C/m AI.KE = AK.IB

Trang 25

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn Toán Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dung Tổng

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Phương

trình bậc nhất

1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình

Giải được các phương trình đưa được về dạng: ax +

b = 0 Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25đ 2.5%

3 0.75đ 7.5%

2 2.5đ 25%

6 3.5đ 35%

2 Bất phương

trình bậc hai

một ẩn

Nhận biết được bất phương trình

bậc hai 1 ẩn

Biết tìm nghiệm của bất phương trình Tìm bất phương trình khi biết tập nghiệm của chúng

Giải được bất phương trình bậc hai 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0.5đ 5%

2 0.5đ 5%

1 1.5đ 15%

5 2.5đ 25%

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

Vận dụng tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25đ 2.5%

1 0.25 2.5%

2 1.25đ 12.5%

1 0.25đ 2.5%

1 0.75đ 7.5%

1 1đ 10%

7 3.75đ 37.5%

4 Hình lăng

trụ, hình chóp

đều

Nhận biết số cạnh của hình hộp chữ nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25đ 2.5%

1 0.25 2.5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 1.25đ 12.5%

8 2.75đ 27.5%

5 5đ 50%

1 1đ 10%

19 10đ 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn:Toán 8 Thời gian: 90 phút

Họ và tên học sinh: ………

Lớp: ………

Điểm: Nhận xét của giáo viên:

Trang 26

AM  B

NC

AN AB

AM  C

AC

AN MB

NC

AN MB

3x

Trang 27

Học kì I, số học sinh giỏi của lớp 8 A bằng 1

8 số học sinh cả lớp Sang học kì II, có thêm 3 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8A

có bao nhiêu học sinh ?

* Lưu ý:- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh làm bài vào giấy thi

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

Hướng dẫn chấm môn Toán 8

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A D C D A C A D A D B

II Tự luận: (7 điểm)

Trang 28

2

Gọi x là số học sinh cả lớp ( điều kiện là x nguyên dương)

Số học sinh giỏi của kớp 8A ở học kì I là:

Vậy: số học sinh lớp 8A là 40 ( học sinh)

0.25

0.5 0.5 0.25

3

Vẽ hình đúng

A

B H

BHAC(cùng phụ với HAB )

Suy ra: AHB CHA (g-g)

0.25

0.25 0.25

Trang 30

Bài 2: Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được

một giờ với vận tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời

gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ

A xuống BD

a/ Chứng minh AHB BCD

b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH

c/ Tính diện tích tam giác AHB

Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm

a/Tính đường chéo AC

b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Bài 1(4 đ) 1/ giải các phương trình sau:

4 4 3 6 2 22 0

9 20 0

4 5 20 0( 4) 5( 4) 0( 4)( 5) 0

Trang 31

x-4=0 hoặc x-5=0 x=4 (nhận) hoặc x=5 (nhận) Vậy: tập nghiệm của phương trình là:S={4;5}

c/ 3x= x+8

Ta có: 3x=3x khi 3x  0 hay x  0 3x= - 3x khi 3x < 0 hay x < 0 Vậy: để giải phương trình trên ta qui về giải 2 phương trình sau:

1/ 3x = x + 8 ( đk x  0) 2x = 8  x = 4 ( thỏa mãn ĐK) 2/- 3x = x+8 (đk x < 0 )

 -4x = 8  x = -2 ( thỏa mãn ĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là S={4;-2}

2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

x x

   

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2

Bài 2:(2 đ) Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 48)

Thời gian dự định đi quãng đường AB là

48

x

(h) Quãng đường còn lại là: x – 48 (km)

Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là 48

ABH BDC slt AHB BCD

Vậy:AHB BCD (gg) b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH

Ngày đăng: 13/02/2016, 06:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lăng trụ, - Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
Hình l ăng trụ, (Trang 12)
Câu 4: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
u 4: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 13)
4. Hình lăng - Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
4. Hình lăng (Trang 25)
Câu 2. Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt ? - Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
u 2. Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt ? (Trang 26)
Câu 3: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
u 3: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 39)
Câu 3: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - Tổng hợp đề thi lớp 8 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
u 3: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w