Mật gồm 3 chất: muối mật, sắc tố mật và cholesteron; sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa hemoglobin (bilirubin vàng và biliverdin nâu) •Mật được tế bào gan tiết ra, dự trữ ở túi mật •Trung bình gan tiết 1 lít mật mỗi ngày •Mật làm nhũ tương hóa lipit > tăng diện tích tiếp xúc giữa lipit và enzyme lipase •Mật được tái hấp thu qua hệ mạch về gan, một phần nhỏ theo phân ra ngoài Chất độc trong cơ thể: nội sinh (NH3) và ngoại sinh (alcol, kháng sinh, thuốc ngủ) •Cố định và thải trừ: muối Cu, Pb, Hg, chất màu khi vào cơ thể sẽ bị gan giữ lại và thải trừ quan mật, những chất này giữ nguyên trạng thái cũ •Khử độc hóa học: qt này quan trọng nhất; ví dụ tạo ure từ NH3; H2O2 là chất độc sinh ra trong một số phản ứng hóa học sẽ được phân hủy bởi enzyme catalase hoạt động rất mạnh phân giải thành nước và oxy •Liên hợp: bilirubin tự do là chất độc, liên hợp với glucuronic > bilirubin liên hợp không độc
Trang 1HÓA SINH GAN-MẬT
THỜI LƯỢNG: 3 TIẾT
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 2THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA GAN
PROTEIN GLUXIT LIPIT ENZYME VITAMIN
+ 50% khối
lượng gan khô;
albumin,
globulin,
collagen
+ Feritin là
protein chứa
sắt trong gan
+ các Aa tự do
như metionine,
tryptophan,
arginine,
glycine,…
+Chiếm 2-10%
khối lượng gan khô
+ chủ yếu là glycogen
+ Chiếm 5%
trọng lượng gan khô
+ gồm mỡ trung tính, phospholipit và cholesteron
+lipase;
phosphorylase;
phosphatase;
transaminase;
glutaminase;
decarboxylase,
… -> gan có vai trò trọng tâm trong chuyển hóa
A, D3, B, C, K
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 3TÓM TẮT CHỨC NĂNG CỦA GAN
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
1- Uptake = Hấp thu
2- Metabolism = chuyển hóa
3-Supply = cung cấp
4- Detoxification,
Biotransformation = giải độc,
biến đổi sinh học
5- Excretion = Tiết mật
Trang 4TẠO MẬT
• Mật gồm 3 chất: muối mật, sắc tố mật và cholesteron; sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa hemoglobin (bilirubin vàng và biliverdin nâu)
• Mật được tế bào gan tiết ra, dự trữ ở túi mật
• Trung bình gan tiết 1 lít mật mỗi ngày
• Mật làm nhũ tương hóa lipit -> tăng diện tích tiếp xúc giữa lipit và enzyme lipase
• Mật được tái hấp thu qua hệ mạch về gan, một phần nhỏ theo phân ra ngoài
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 5CHUYỂN HÓA GLUXIT
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 6CHUYỂN HÓA FRUCTOSE VÀ GALACTOSE
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 7CHUYỂN HÓA LIPIT
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 8SINH TỔNG HỢP CÁC THỂ KETON
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 9CHUYỂN HÓA PROTEIN
• Các enzyme transaminase (GOT, GTP) tham gia vào quá trình trao đổi và khử amin Khi tế bào gan bị tổn thương GOT và GTP tăng
• Gan tổng hợp ure từ NH 3 giải độc cơ thể
• Gan tổng hợp toàn bộ albumin của huyết tương, một phần globulin, fibrinogen, prothombin, ferritin, heparin
• Tổn thương gan albumin giảm
• Xét nghiệm hóa sinh: điện di protein, định lượng protein, globulin, albumin ĐỊnh lượng GOT, GTP
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 10CHỨC NĂNG KHỬ ĐỘC CỦA GAN
• Chất độc trong cơ thể: nội sinh (NH 3 ) và ngoại sinh (alcol, kháng sinh, thuốc ngủ)
• Cố định và thải trừ: muối Cu, Pb, Hg, chất màu khi vào
cơ thể sẽ bị gan giữ lại và thải trừ quan mật, những chất này giữ nguyên trạng thái cũ
• Khử độc hóa học: qt này quan trọng nhất; ví dụ tạo ure
từ NH 3 ; H 2 O 2 là chất độc sinh ra trong một số phản ứng hóa học sẽ được phân hủy bởi enzyme catalase hoạt động rất mạnh phân giải thành nước và oxy
• Liên hợp: bilirubin tự do là chất độc, liên hợp với glucuronic -> bilirubin liên hợp không độc
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 11ĐỘ RƯỢU - ALCAHOL
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 12CHUYỂN HÓA ALCAHOL
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 13GAN NHIỄM MỠ VÀ SƠ GAN DO ALCAHOL
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 14XÉT NGHIỆM HỘI CHỨNG SUY GIẢM
CHỨC NĂNG GAN
CÁC XÉT NGHIỆM GIÁ TRỊ BÌNH
THƯỜNG
KẾT QUẢ
Albumin huyết
thanh
35-45 g/l Giảm
Lipit máu 4-7 g/l Tăng
Cholesterol toàn
phần huyết thanh
1,5-2,2 g/l Tăng
Fibrinogen huyết
tương
2,5-4 g/l Giảm
Bilirubin TP trong
huyết thanh
2-8 g/l Bình thường
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut
Trang 15XÉT NGHIỆM HỘI CHỨNG TẮC MẬT
Bilirubin huyết thanh < 1mg/dl Tăng chủ yếu bilirubin
liên hợp Hoạt độ phosphatase
kiềm huyết thanh (ALP:
Alkalin phosphatase)
30-90 u/l Tăng
Cholesteron toàn phần
trong huyết thanh
1,5-2,2 g/l Tăng
Sắc tố mật, muối mật
nước tiểu
Bui Xuan Dong, Ph.D of biotechnology;
http://sites.google.com/site/hoasinhdut