1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuật ngữ hàng hải - M

8 733 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuật Ngữ Hàng Hải - M
Trường học Unknown
Chuyên ngành Maritime Engineering
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 312 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật ngữ hàng hải - M

Trang 1

M-M

Machine finish Két thuc bang gia cong co khi

Machine shop Xưởng cơ khí

Machine tool Dụng cụ gia công cơ khí

Machinery Máy móc

Machinery and equipment May moc va thiét bi

Machinery casting Vách quây buông máy, hộp quây máy

Machinery room Buông máy

Machinery space Khong gian dat may, buéng may

Machinery space of category A Buông máy loại A

Machining Gia công bang may

Macrosection examination Kiểm tra vĩ mô, lây kim tương

Magnesium oxide Oxit magié

Magnet type Loại từ tính

Magnetic action Hoạt động của từ trường

Magnetic brake Phanh từ

Magnetic circuit Mach tir

Magnetic clutch Ly hợp từ tính

Magnetic coil Cuộn dây từ trường

Magnetic compass La bàn từ

Magnetic field Từ trường

Magnetic flux Từ thông

Magnetic material Vật liệu nhiễm từ

Magnetic probe type Dau do kiéu tir tinh

Magnetizing current Dòng từ tính

Magnification coefficient Hệ số phóng đại

Main bearing Ô đỡ chính

Main bearing housing Giá ô đỡ chính

Main bilge suction line Ông hút khô chính

Main condeser Bau ngung chinh, tu dién chinh

Main contact piece Dau noi chinh

Main cooling water pump Bơm nước làm mát máy chính

Main deck Boong chinh

Main engine May chinh

Main engine bearer Bé may chinh

Main engine room Buông máy chính

Main engine seat Bé may chinh

Main engine manoeuvring station Trạm điêu khiên máy chính

Main feed (water) pipe Ông cấp nước chính

Main fuel oil supply pump Bơm cấp dâu đốt chính

main pantry Phòng để thức ăn chính

Main part Phan chinh

Main steam pipe Ông hơi nước chính

Trang 2

M-M

Main steam supply Việc cấp hơi nước chính

Main steering gear May lai chinh

Main section valve Van miéng hut chinh

Main switchboard Bang dién chinh

Main watertight compartment Phân khoang kín nước chính

Main valve Van chinh

Maintenance and inspection Bao dưỡng và kiểm tra

Major axis Truc chinh

Major radius Bán trục lớn (cua hình elip)

Make public Cong khai

Make up for complement Chuẩn bị cho phần bổ sung

Make-up gas Khi dugc tao ra

Making capacity Kha nang tao ra

Making current Dong tao ra

Making operation test Thử hoạt động

Mal-function Hỏng

Malleable cast iron Gang dé dat mong/uén

Manganese steel Thép mangan

Manifold Cổ góp (điện), cụm van

Manila hemp Cay gai dau manila

Manipulated operation Hoạt động bị động

Manipulated variable Thay đồi thụ động

Manoeuvre Điêu động

Manoeuvring, maneuvering Diéu dong, chay mano (đề thử tính ăn lái, độ

tin cậy của thiệt bị và tính năng của tàu)

Manoeuvring arrangement Bồ trí/thiết bị điều động

Manoeuvring control gear Thiết bi kiểm soát điều động

Manoeuvring station Tram diéu động

Manoeuvring valve Van diéu khién

Manual Băng tay

Manual control Diéu khién bang tay

Manual fire alarm system Hệ thông báo động cháy băng tay

Manual operation Van hanh bang tay

Manual pump Bom tay

Manually operated Được vận hành băng tay

Trang 3

M-M

Manufacturing method phuong phap ché tao

Manufacturing procedure Quy trinh ché tao

Manufacturing number Sô chê tạo

Manufacturing process Qua trinh ché tao

Manufacturing process approval test Thử để công nhận qui trình công nghệ

Manufacturing specification Danh mục các hạng mục sản xuât

Manufacturing tolerance Dung sai ché tao

Manufacturing works Xưởng chê tạo

Manufacturer's works Xưởng chế tạo

Margin Duong gidi han Margin plate Tâm sông hông

Marine casualty Mat mat/ hu hong trong hoat dong hang hai

Marine valve Van dùng cho tàu biên

Mariner type rudder Bánh lái kiểu dùng cho tàu biển

Maritime authority Co quan hanh chinh vé hang hai

Maritime safety commitee Uy ban an toan hang hai

Mark Danh dau

Marking Danh dau

Marking plate Tam ghi dau

Martensitic steel Thép mac ten xit

MARVS (maximum allowable relief valve Điêu chỉnh van an toàn ở vị trí giá trị xả cho

Mass form Kiêu trọng lượng

Mass moment of inertia Mô men quán tính khôi lượng

Mass production system Hệ thống sản xuất hàng loạt

Mast head light Đèn đỉnh cột

Mast rigging Mặc dây trên cột

Master controller Thiết bị điều khiển chính

Master (mariner) Thuyên trưởng

Master of ship Thuyên trưởng

mat Tâm lót

Material grade mark Dau chi cap vật liệu

Material property Tinh chat ctia vat liéu

Material readily rendered ineffective by heat Vật liệu thê hiện là không ảnh hưởng bởi nhiệt

Material specification Các thông sô của vật liệu

Material test Thử vật liệu, vật chất

Material testing machine Máy thử vật liệu

Matters stated Van đề đã được nêu

Trang 4

M-M

Maxium allowable pressure Áp suât cho phép lớn nhật

Maxium allowable temperature for conductor Nhiệt độ cho phép lớn nhất cho vật dẫn

Maxium ambient temperature Nhiệt độ môi trường lớn nhật

Maxium capacity Khả năng lớn nhất

Maxium continuous designed shaft

horsepower

Cong suat thiét ké hoat động lớn nhất trên trục

Maxium continuous output Céng suat ra liên tục lớn nhât

Maxium designed rate of condensate Sản lượng ngưng thiết kế lớn nhất

Maxium đistortion Biến dạng/ sai số lớn nhật

Maxium gross weight Trọng lượng toàn bộ lớn nhất

Maxium payload Tải trọng lớn nhất

Maxium permissible conductor temperature Nhiệt độ cho phép lớn nhất của vật dẫn

Maxium speed Tốc độ lớn nhất

Maxium working temperature Nhiệt độ làm việc lớn nhất

Mean Trung bình, giữa

Mean depth Chiêu sâu trung bình

Mean effective pressure Áp suất có ích trung bình

Mean pressure Áp suất trung bình

Mean value Giá trị trung bình

means Phương tiện, công cụ cách thức

Means for discharging gas Thiết bị xả khí

Means for drainage Thiết bị xả nước thải

Means for operating valve Thiét bi diéu khién van

Means for ventilation Thiét bi thong gid

Means of access Thiét bi/ phuong tién dé tiép can

Means of closing Thiét bi dong kin

Means of detecting leakage Thiết bị phát hiện rò ri

Means of disposing of excess energy Thiết bị xả bỏ năng lượng thừa

Means of escape Phương tiện thoát nạn

Means of gauging Thiét bi/ dung cu do

Means of measuring Cách thức đo, dung cu do

Means of preventing movement Thiét bi chéng dich chuyén

Means of preventing reverse current Thiết bị chống dòng điện ngược

Measured mile trial Thu do quang duong

Measuring instrument Dung cu do

Measuring range Pham vi do

Measuring system Hệ thông đo

Mechanical aid Sự trợ giúp/ hỗ trợ băng cơ khí

Mechanical appliance Thiết bị cơ khí

Mechanical efficiency Hiéu suat co khi

Trang 5

M-M

Mechanical hazard Nguy hiểm về cơ khí

Mechanical holding device Thiết bị giữ băng cơ khí

Mechanical performance Hoạt động cơ khí

Mechanical property Co tinh

Mechanical protection Bao vé bang co khi

Mechanical strength Sức bên cơ học

Mechanical structural part Phân kết câu cơ khí

Mechanical ventilation system Hệ thông thông gió băng cơ gidi/ co khí

Mechanically Cơ học, cơ giới

Mechanism Cơ câu

Mechanism of controlling pitch Cơ câu điều khiển bước chân vit

Medical first aid Cấp cứu

Medicate Cho thuốc

Medium Trung bình, dung môi, dung cu

Medium carbon killed steel Thép lăng cacbon trung bình

Medium carbon steel Thép cacbon trung binh

Medium ice condition Điêu kiện đóng băng mức trung bình

Meet the requirement Thoa man yéu cau

Melt Chay

Melting point Diém chay

Membrane tank Két màng

Mercury Thuy ngan

Midship deckhouse Lâu giữa tàu

Midship part Phần siữa tau

Midship part of ship Phần giữa của tàu

Midship scantling Qui cách cơ câu giữa tàu

Midship section Mặt cắt giữa tàu

Midship (section) coefficient Hệ số béo sườn giữa

Mild steel Thép thường

Mill scale tý lệ 1/1000

Mineral (Lây được từ) mỏ, (thuộc) khoáng chất

Mineral-insulated cable Cáp bọc vô cơ

Mineral-insulated copper sheathed cable Cáp có vỏ bọc động được cách điện vô cơ

Mineral-insulated metallic sheath Vỏ bọc kim loại được cách điện vô cơ

Mineral-insulated metallic sheathed cable Cáp có vỏ bọc kim loại được cách điện vô cơ

Mineral material Vật liệu vô cơ

Miniature lamp Đèn cỡ nhỏ

Minimum Nhỏ nhất

Minium compartible So sánh nhỏ nhất

Trang 6

M-M

Minimum thickness Chiéu day nho nhat

Minium working current Dòng điện làm việc nhỏ nhật

Minor radIus Bán kính ngăn (của hình elíp), bán trục nhỏ

Mis-alignment Không thắng hàng, không khớp

Misfire Khong phat lua

Mishandling Khong diéu khién duoc

Misoperation Không hoạt động

Mix Trộn lẫn

Mixing Tron

Model Mô hình

Model test Thử mô hình

Modification Sự thay đổi

Module Môđun

Modulus of bending elasticity Mô đun đàn hồi uốn

Modulus of tensile elasticity Mô đun đàn hồi kéo

Moisture Am

Moisture-proof Ngăn âm

Moisture-resistance Chống ấm

Molases Rỉ đường, nước mặt (đường)

Molten state Trang thai nong chay

Molten sulphur, molten sulfur Luu huynh nong chay

Moment M6 men

Moment of inertia Mô men quán tính

Moment to change trim one cm M6 men chii lcm

Momentary overload Quá tải mô men

Momentary speed Tốc độ quay

Monitoring arrangement Bồ trí việc theo dõi/ kiểm tra

Monitoring device Thiết bị theo dõi/ kiểm tra

Mooring Chăng buộc

Mooring arrangement Bồ trí hệ thông chẳng buộc

Mooring force Lực chăng buộc

Mooring hole Lỗ buộc tau

Mooring line Dây buộc tàu

Mooring pipe Ông đề buộc tàu

Mooring winch Toi chang budc

Morse telegraph signal Tin hiệu điện báo moóc xơ

Trang 7

M-M

Most probable value Giá trị xuất hiện nhiều nhât

Mother metal Kim loại cơ bản, kim loại sốc

Mother ship Tau me, tàu chở các tàu nhỏ

Motion Chuyển động

Motor Động cơ

Motor generator Máy phát động cơ (dùng cho hệ thống điện

chân vit)

Motorcar carrier Tau chở ô tô

Moulded breath Chiêu rộng lý thuyết

Moulded depth Chiêu cao mạn lý thuyết

Moulded dimension Kích thước lý thuyết

Moulded displacement Lượng chiếm nước lý thuyết

Moulded draught Chiéu chim ly thuyét

Moulded length Chiéu dai ly thuyét

Moulded plate test specimen Mẫu thử tâm chuẩn

Mountings Thiét bi/ vat 6 trén cùng, trên đỉnh vật khác

Movable Di chuyển được

Movable part Phần di chuyển được

Moving coil Cuộn dây chuyên động

Moving contact Tiếp xúc di động

Mud Bùn

Mud box Hộp bùn

Mud ditch Muong, ranh bun

Mud tank Két chứa bùn

Multicelluar ølass Kính

Multicylinder turbine Tuabin nhiều xilanh

Multilayer form Kiểu nhiêu lớp

Multiple circuit breaker Bộ ngắt mạch nhiêu cực

Multiple-linked switch Câu dao ngắt nhiêu cực

Multiple screw ship Tau nhiéu chan vit

Multiple stage reduction gear Hộp giảm tốc nhiêu cập

Multiplying factor Hệ số nhân

Multistage reduction gear Hộp giảm tốc nhiêu cập

Mutual induction (Sự) hỗ cảm

Ngày đăng: 04/10/2012, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Major radius Bán trục lớn (của hình elip) Make publicCông khai - Thuật ngữ hàng hải - M
ajor radius Bán trục lớn (của hình elip) Make publicCông khai (Trang 2)
Minor radius Bán kính ngắn (của hình elíp), bán trục nhỏ Minus toleranceDung sai âm - Thuật ngữ hàng hải - M
inor radius Bán kính ngắn (của hình elíp), bán trục nhỏ Minus toleranceDung sai âm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w