1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuật ngữ hàng hải - R

11 558 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuật ngữ hàng hải - R
Trường học Unknown
Chuyên ngành Maritime Terminology
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật ngữ hàng hải - R

Trang 1

Racking force Lực phá huỷ

Radio installation Trang thiết bị vô tuyến điện

Radio interference suppression Sự khử nhiễu sóng vô tuyến

Radio noise suppression Sự khử tạp âm sóng vô tuyến điện

Radiographic examination Kiểm tra bằng chụp ảnh bức xạ

Radiographic technique Kỹ thuật chụp ảnh bức xạ

Radius of opening corner Bán kính góc lượn lỗ khoét

Range of stability Phạm vi/giới hạn đủ ổn định

Rate of discharge Tốc độ xả, năng suất bơm, thời gian phóng

điện Rated breaking capacity Công suất ngắt định mức

Rated breaking current Dòng điện ngắt định mức

Rated full-load speed Tốc độ toàn tải định mức

Trang 2

Rated power-factor Hệ số công suất định mức

Rated short-time current Dòng điện ngắn hạn định mức

kế, sự định mức

Reciprocating compressor Máy nén khí chuyển động tịnh tiến

Recommendation Lời giới thiệu, sự tiến cử/khuyến nghị

Recondense Phân tán, khuyếch tán (từ trạng thái lỏng sang

trạng thái khí)

Trang 3

Rectangular header Bầu ghép chữ nhật

Re-delivery Giao lại, giao trả tàu (sau khi thuê tàu)

Reduction (gear) ratio Tỷ số truyền (hộp số)

Reduction gear shaft Trục bánh răng giảm tốc

Reduction of area Sự giảm diện tích tiết diện

Reduction of magnetic flux Sự giảm đường sức từ

Reference ambient temperature Nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn

Reference line Đường qui chiếu, đường gốc, đường chuẩn

(trong hệ dung sai lắp ghép) Reference number of approval Số tham chiếu để duyệt

Reference temperature Nhiệt độ tiêu chuẩn (theo điều kiện kỹ thuật)

Refrigerant compressor Máy nén công chất lạnh

Refrigerant gas compressor Máy nén khí công chất lạnh

Refrigerant pipe grid Lưới ống dẫn công chất lạnh

Refrigerated cargo hold Hầm hàng đông lạnh

Refrigerated cargo space Khoang hàng đông lạnh

Refrigerated condition Trạng thái/điều kiện đông lạnh

Refrigerating capacity Năng suất/công suất làm lạnh

Refrigerating facilities Trang thiết bị làm lạnh

Refrigerating installation Thiết bị làm lạnh

Trang 4

Refrigeration Sự làm lạnh

Regenerative braking Sự hãm bằng năng lượng hồi qui

Regulations Điều lệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện kỹ thuật Regulations for ship transportation and

storage of dangerous goods

Qui định về vận chuyển và bảo quản hàng nguy hiểm bằng tàu biển

Regulations for the classification and registry

Regulations for the enforcement of the ship

safety law Qui định đối với việc thi hành luật an toàn tàu

Reheat treatment Xử lý bằng nung nóng lại, xử lý bằng nung

nóng trung gian

nóng lại

Rejected material Vật liệu không được chấp nhận, vật liệu bị loại

bỏ Related requirement Qui định có liên quan, yêu cầu có liên quan

Relevant chapter Chương có liên quan, chương tương ứng

Trang 5

Reliability Độ tin cậy

Relieve to the atmosphere giảm đến áp suất

Relieving condition Điều kiện miễn giảm, trạng thái miễn giảm

Reliquefaction plant Thiết bị hoá lỏng lại

Reliquefying device Thiết bị hoá lỏng lại

Remote control arrangements Thiết bị điều khiển từ xa

Remote control closing means Phương tiện đóng kín điều khiển từ xa

Remote control device Thiết bị điều khiển từ xa

Remote control means Phương tiện điều khiển từ xa

Remote controlled valve Van điều khiển từ xa

Remote measuring equipment Thiết bị đo từ xa

Remote release device Thiết bị nhả từ xa

Remote shut-down device Thiết bị đóng từ xa

Remote water level indicator Thiết bị chỉ báo mức nước từ xa

Repair by welding after chipping or grinding Sửa chữa bằng cách hàn sau khi dũi mép và

mài

Peplenishing air volume Thể tích không khí nạp

Replenishment Sự bổ sung dự trữ (nhiên liệu, lương thực.v.v),

nạp lại

Required electric power Công suất điện yêu cầu/qui định

Trang 6

Required thichness Chiều dày theo qui định

Reserve equipment Trang thiết bị dự trữ, thiết bị đặt trước

Reserve source of electrical power Nguồn điện dự phòng

Residual element Thành phần còn lại, yếu tố còn lại

Residual righting lever Cánh tay đòn mô men hồi phục còn lại

Resin for gelcoat Nhựa dùng cho lớp nhựa phủ/gien cốt (của tàu

FRP) Resin for laminating Nhựa dùng cho dát/bọc vỏ (của tàu FRP)

Resistance to flame spread Khả năng chống lan truyền của lửa

Respiratory protection apparatus Thiết bị thở

Resultant maximum torque Mô men xoắn tổng hợp lớn nhất

Resultant mean torque Mô men xoắn tổng hợp tính toán

Trang 7

Retest Thử lại

Reverse current relay Rơ le bảo vệ dòng điện ngược

Reverse flattening test Thử độ tạo phẳng trở lại

Reverse-power protection with time delay Bảo vệ công suất ngược có trễ thời gian

Revolution per minute (RPM) Số vòng quay/phút

Revolving-armature type Loại lõi quay

Right-hand lay Đặt ở bên phải, bện theo chiều bên phải

Righting lever curve Đường cong/đồ thị tay đòn ổn định tĩnh

Trang 8

Ring-shaped construction Kết cấu khung kín

cán

vỏ)

Rolled steel for low temperature service Thép cán sử dụng/làm việc ở nhiệt độ thấp

Rolled steel plate for boiler Thép tấm cán dùng cho nồi hơi

Rolled steel plate for pressure vessel Thép cán tấm dùng cho bình chịu áp lực Rolled steel round bar Thép thanh tròn cán

Rolling under controlled temperature Cán ở nhiệt độ kiểm soát

Trang 9

Root mean square value (r.m.s value) Trị số căn bậc hai bình phương trung bình, giá

trị hiệu dụng (dòng điện xoay chiều ba pha)

la bàn

Round bar (steel) for chain Thép thanh tròn dùng làm xích

Round type glass level gauge Dụng cụ đo mức bằng thuỷ tinh dạng tròn

Rubber insulated cable Dây cáp bọc cách điện bằng cao su

Trang 10

Rubber insulation Cách điện bằng cao su

Rules and regulations for the construction

and classification of ships carrying liquefied

gases in bulk and ships carrying dangerous

chemicals in bulk

Qui phạm và những qui định về phân cấp và đóng tàu chở xô khí hoá lỏng và tàu chở xô hoá chất nguy hiểm

Rules and regulations for the construction

and classification of ships of fibreglass

reinforced plastics

Qui phạm và những qui định về phân cấp và đóng tàu chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh

Rules and regulations for the construction

and classification of steel barges Qui phạm và qui định về phân cấp và đóng sà lan vỏ thép Rules for floating docks Qui phạm ụ nổi

Rules for mobile offshore units Qui phạm dàn khoan di động

Rules for the construction and certification of

freight containers Qui phạm chế tạo và chứng nhận công ten nơ vận chuyển bằng đường biển Rules for the construction and survey of

cargo refrigerating installation of ships

Qui phạm kiểm tra và chế tạo hệ thống làm lạnh hàng của tàu

Rules for the construction of steel ships under

90 metres in length

Qui phạm đóng tàu vỏ thép chiều dài dưới 90 mét

Rules for the survey and construction of steel

ships

Qui phạm kiểm tra và đóng tàu vỏ thép

Rules for the testing machines for materials

of ships

Qui phạm máy thử vật liệu đóng tàu

Trang 11

Running indicator Thiết bị chỉ báo hoạt động

Ngày đăng: 04/10/2012, 10:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Rose (box) Hộp lưới lọc (ở đàu ống hút khô), hình mặt đĩa la bàn - Thuật ngữ hàng hải - R
ose (box) Hộp lưới lọc (ở đàu ống hút khô), hình mặt đĩa la bàn (Trang 9)
Rubber pallet Palet/bảng pha màu bằng cao su Rubber sheathed cableDây cáp bọc cao su - Thuật ngữ hàng hải - R
ubber pallet Palet/bảng pha màu bằng cao su Rubber sheathed cableDây cáp bọc cao su (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w