1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on KT hoc ki II

18 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 729,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De on KT hoc ki II tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ II - MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2015 - 2016

A - ĐẠI SỐ :

I) Lý thuyết

1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Ví dụ?

2 Nêu quy tắc biến đổi phương trình ? Bất phương trình ?

3 Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

6 Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?

7 Nêu các tính chất của bất đẳng thức

II) Bài tập:

Bài 1 : Giải phương trình :

a) 2x – 4 = 6 b) 3x + 4 = 19

c) 3x +1 = 7x - 11 d) 2(x+1) = 3+2x

e) 2,3x – 2 (0,7+2x) = 3,6 - 1,7x e)34x 65 21

Bài 2: Giải các pt sau:

a) 5 4 16 1

xx

 b) 3 11 3 1 2 2 5

xxx

c) 2 3 2x 1  5x 3 5

x

x

    d) 1 1 1 3 3 1 2

2 x 4 x   3 x

Bài 3: Giải các phương trình sau:

2

) x – x – 6 0 ) x x x 1 0

Bài 4: Giải các phương trình sau:

x

Bài 5 : Giải các pt sau :

Bài 6 : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2

2 1

x

x x

Bài 7: Cho biểu thức:

2 2

a, Rút gọn biểu thức A

Trang 2

b, Tính giá trị biểu thức A tại 1

2

x 

c, Tìm giá trị của x để A<0

Bài 8: Cho biểu thức:

2

A

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị biểu thức A tại 1

2

x 

c, Tìm giá trị của x để A<0

III.GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH :

Toán chuyển động:

Bài 9 : Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/giờ.Sau đó một giờ,người

thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/giờ Hỏi đến mấy giờ người thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km.?

Bài 10: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h.Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/

h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.Tính quãng đường AB?

Bài 11: Một xe ô-tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Sau khi đi được1giờ thì xe bị hỏng

phải dừng lại sửa 15 phút Do đó để đến B đúng giờ dự định ô-tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB ?

Bài 12: Một ca-nô xuôi dòng từ A đến B hết 1h 20 phút và ngược dòng hết 2h Biết vận tốc dòng

nước là 3km/h Tính vận tốc riêng của ca-no?

Bài 13: Một ô-tô phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định Xe đi nửa đầu

quãng đường với vận tốc hơn dự định 10km/h và đi với nửa sau kém hơn dự định 6km/h Biết ô-tô đến đúng dự định Tính thời gian dự định đi quãng đường AB?

Toán năng suất :

Bài 14: Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày Nhưng nhờ tổ chức hợp lý

nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm.Do đó xí nghiệp sản xuất không những vượt mức dự định 255 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày ?

Bài 15 : Một lớp học tham gia trồng cây ở một lâm trường trong một thời gian dự định với năng

suất 300cây/ ngày.Nhưng thực tế đã trồng thêm được 100 cây/ngày Do đó đã trồng thêm được tất

cả là 600 cây và hoàn thành trước kế hoạch 01 ngày Tính số cây dự định trồng?

Toán có nội dung hình học :

Bài 16: Một hình chữ nhật có chu vi 372m nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện

tích tăng 2862m2 Tính kích thước của hình chữ nhật lúc đầu?

Bài 17: Tính cạnh của một hình vuông biết rằng nếu chu vi tăng 12m thì diện tích tăng thêm

135m2?

Toán thêm bớt, quan hệ giữa các số :

Bài 18: Thùng dầu A chứa số dầu gấp 2 lần thùng dầu B Nếu lấy bớt ở thùng dầu đi A 20 lít và

thêm vào thùng dầu B 10 lít thì số dầu thùng A bằng4

3 lần thùng dầu B Tính số dầu lúc đầu ở mỗi thùng

Bài 15: Tổng hai số là 321 Tổng của 5

6số này và 2,5 số kia bằng 21.Tìm hai số đó?

Trang 3

Bài 16: Tìm sốhọc sinh của hai lớp 8A và 8B biết rằng nếu chuyển 3 h sinh từ lớp 8A sang lớp 8B

thì số học sinh hai lớp bằng nhau,nếu chuyển 5 học sinh từ lớp 8B sang lớp 8A thì số học sinh 8B bằng11

19 số học sinh lớp 8A?

Toán phần trăm :

Bài 17 : Một xí nghiệp dệt thảm được giao làm một số thảm xuất khẩu trong 20 ngày Xí nghiệp

đã tăng năng suất lê 20% nên sau 18 ngày không những đã làm xong số thảm được giao mà còn làm thêm được 24 chiếc nữa Tính số thảm mà xí nghiệp đã làm trong 18 ngày?

Bài 18: Trong tháng Giêng hai tổ công nhân may được 800 chiếc áo Tháng Hai,tổ 1 vượt mức

15%, tổ hai vượt mức 20% do đó cả hai tổ sản xuất được 945 cái áo Tính xem trong tháng đầu mỗi

tổ may được bao nhiêu chiếc áo?

B - HÌNH HỌC :

I) Lý thuyết

1 Phát biểu định lí Ta let thuận và đảo? Vẽ hình? ghi GT- KL?

2 Phát biểu hệ quả của định lí Talet? Vẽ hình? ghi GT-KL?

3 Phát biểu, vẽ hình, ghi GT-KL của định lí về tính chất đường phân giác của tam giác?

4 Phát biểu, vẽ hình, ghi GT-KL về 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác?

5 Phát biểu, vẽ hình, ghi GT-KL về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông?

II - Bài tập

Bài 1: Cho hình thang ABCD (AB//CD) ,một đường thẳng song song với 2 đáy, cắt các cạnh

AD,BC ở M và N sao cho MD = 2MA

a.Tính tỉ số NB

NC

b.Cho AB = 8cm, CD = 17cm.Tính MN?

Bài 2: .Cho hình thang ABCD(AB//CD).M là trung điểm của CD.Gọi I là giao điểm của AM và

BD, gọi K là giao điểm của BM và AC

a.Chứng minh IK // AB

b.Đường thẳng IK cắt AD, BC theo thứ tự ở E và F.Chứng minh: EI = IK = KF

Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC và các đường cao BD, CE, AM cắt nhau tại H.

a,Chứng minh: ABD ACE

b, Chứng minh: AED ACB và tính AED biết 0

48

ACB 

c, EH.EC=EA.EB

d, Chứng minh H là giao điểm ba đường phân giác của tam giác EDM

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, BC = 20cm, AH = 8cm Gọi D là hình

chiếu của H trên AC, E là hình chiếu của H trên AB

a.) Chứng minh : AB2 = BH BC

Trang 4

b) Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC.

c)Tính diện tích tam giác ADE

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 15cm, AC = 20cm, đường phân giác BD; đường cao

AH Tính độ dài BC ; BH ; AH ; AD?

Bài 6: Tam giác ABC cân tại A, BC = 120cm, AB = 100cm.Các đường cao AD và BE gặp nhau ở

H

a).Tìm các tam giác đồng dạng với tam giác BDH

b).Tính độ dài HD, BH

c).Tính độ dài HE

Bài 7: Cho tam giác ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau ở H Gọi K là hình chiếu của H trên

BC.Chứng minh rằng: a) BH.BD = BK.BC b)CH.CE = CK.CB

c) Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở Q ; M là trung điểm của BC Chứng minh: H ; M ; Q thẳng hàng

Bài 8 : Cho tam giác ABC cân tại A ; trên BC lấy điểm M , vẽ ME ; MF vuông góc với AC ; AB kẻ

đường cao CH Chứng minh:

a) Tam giác BFM đồng dạng với tam giác CEM

b) Tam giác BHC và tam giác CEM đồng dạng

c) ME + MF không đổi khi M di động trên BC

Bài 9: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA¢B¢C¢D¢ có AB = 10cm ; BC = 20 cm ;

AA¢ = 15cm a) Tính thể tích hình hộp chữ nhật

b) Tính độ dài đường chéo AC¢ của hình hộp chữ nhật

Bài 10: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB = 10 cm ; cạnh bên SA = 12 cm

Tính : a) Đường chéo AC

b) Tính đường cao SO và thể tích hình chóp

BÀI TẬP NÂNG CAO :

Bài 1 : Giải các phương trình sau:

5x 4 11x 28 17x 70 14

x a b x b c x a c

x

x

Trang 5

Bài 2 : cho a,b,c>0 chứng minh rằng :

1)

2

2 2

c a

c a

c

b

c

b

c

ab b

ac a

bc

3) a ab b b bc c c ca aa2bc

a

c c

b b

a

2 2 2

Đề 1 Câu 1 : (3,5 điểm )

Giải các phương trình sau :

a) x + 5 = 6

b) 4x – 2 = 3x + 8

c) ( x – 3)( 2x + 4) = 0

d) 2 1 5( 1)

Câu 2:(1,5 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a) 2x – 4 < 0

b) 3 1 2

4

x 

c) 3 – 4x  19

Câu 3 : ( 1.0 điểm)

Tìm hai số, biết tổng của hai số đó bằng 60 và số này gấp đôi số kia

Câu 4: ( 1.0 điểm)

Tính độ dài x của đoạn thẳng trong hình vẽ , biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là

cm

MN // BC

Câu 5: ( 3.0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A (D BC  ) a) Tính DB

DC b) Tính BC, từ đó tính DB, DC ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

c) Kẻ đường cao AH (H BC  ).Tính AHB

CHA

S S

A

x 19

Trang 6

5cm 5cm

C'

B' A'

4cm C

B A

Đề 2 Phần I- Trắc nghiệm (2điểm):

Hãy chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất và viết vào bài làm.

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2 2x 3 0

x   

A 2

1 0

 

2x  1 0  C 2

1 0

 

0

 

x x

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2

A x 1  B x 2  và x 3  C x 1  và x  3 D x 1  và x 2 

Câu 3: Nếu -2a > -2b thì

Câu 4 Giá trị của m để phương trình 1

2x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:

A m = -4 B m = 4 C m = -2 D m = 2

Câu 5 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////

A x 0 B x 3 C x  3 D x  3

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2x  2 0 là:

A.S  1 B.S   1; 1 C.S   2; 2 D.S   1

Câu 7: Biết AB 2 vµ CD 10cm

CD5  Độ dài đoạn AB là

Câu 8: Cho  ABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số

A AB

B

DC

D AC B DB

DC

AB AC

B

AB

DAC D AB

DC

AC DB

Câu 9:  ABC đồng dạng với  DEF theo tỉ số đồng dạng k 1,  DEF đồng dạng với  MNP theo tỉ số đồng dạng k 2  MNP đồng dạng với  ABC theo tỉ số đồng dạng nào?

A

1 2

1

2

k

1

k k

Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của

nó là

A. 60cm và 60cm 3 B 54cm và 32cm 3 C 64cm và 35cm 3 D 70cm và 60cm 3

Câu 11 Cho ABC có MAB và AM =1

3AB, vẽ MN//BC, NAC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:

A 6cm B 4cm C 8cm D 10cm

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:

A 36cm2 B. 72cm2

C 40cm2 D 60cm2

-3 0

Trang 7

Phần II- Tự luận (7.0 điểm):

Câu 13 (1,5đ): Giải các phương trình sau:

)

Câu 14 (1,5đ): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ hàng, rồi

quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB?

Câu 15 (2,5đ): Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy hai điểm D và A sao cho OD = 3cm, OA = 8cm; trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4cm, OC = 6cm

a) Chứng minh  OAB đồng dạng với  OCD

b) Gọi M là giao điểm của AB với CD, chứng minh MA.MB = MC.MD

c) Cho biết tổng chu vi của  OAB và  OCD là 38,5cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB và CD?

Câu 16 (1,5đ):

a) Giải phương trình 14 3  x  2 x  2 x  7

b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2

x y xy

Đề 3 Câu 1: (1,5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 4 - 3x = 2x - 6

b/ (x – 3)(2x + 8) = 0

6 2 12

Câu 2: (1,0 đ)

a/ Cho m > n Hãy so sánh: 15 – 6m và 15 – 6n

b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: 2 − 5x ≤ −2x − 7 trên trục số

Câu 3:(1,5 đ)Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C ¢ ¢ ¢ có đáy là  ABCvuông tại A biết: AB = 5 cm;

AC = 12 cm; AA’ = 20 cm

a/ Tính thể tích của lăng trụ đứng

b/ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng

Câu 4 (2,0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.

Hình 1 : Tính DC ? Hình 2: MN//BC

Tính MN ?

Câu 5: (1,0 đ)

Tổng số học sinh tiên tiến của hai khối 7 và 8 là 270 em Tính số học sinh tiên tiến của mỗi

khối, biết rằng 34 số học sinh tiên tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiên tiến của khối 8

Câu 6: (2,0đ)

Cho hình thang ABCD ( AB//CD) Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm

a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC

Trang 8

b) Tính số đo gĩc ABC , biết  0

40

ADB 

Câu 7: (0,5 đ) Giải phương trình: x 3  4x 9

Câu 8: (0,5 đ) Giải phương trình sau: 11 3 5 6 10

2001 2009 2017 2012 2006 2022

Đề 4 Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 15 - 5x = 4x - 8 b/ (x – 3) (5x – 6) = 0 c/ 9 2

3 7 3 3

1

x

x x

x x

x

Câu 2: (1.0 đ)

a/ Cho m < n Hãy so sánh: 15(4 – m) và 15(4 – 6n )

b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: 2x41121 x63

trên trục số

Câu 3: (1 đ).Cho hình chĩp tứ giác đều SABCD cĩ cạnh đáy AB=10cm, đường cao SH=12cm.

a/ Tính thể tích của hình chĩp

b/ Tính diện tích tồn phần của hình chĩp

Câu 5: (1,0 đ)Số lượng gạo trong bao thứ nhất gấp 3 lần số lượng gạo trong bao thứ 2 Nếu bớt ở

bao thứ nhất 30 kg và thêm vào bao thứ hai 25kg thì số lượng gạo trong bao thứ nhất

bằng 2/3 số lượng gạo trong bao thứ hai Hỏi lúc đầu mỗi bao chứa bao nhiêu kg gạo?

Câu 6: (1 đ)Cho biểu thức: A= 2 22 4

4

x

 a/ Tìm ĐKXĐ của A

b/ Rút gọn A và tính giá trị của A với x bằng -1?

Câu 7:(1đ)Cho tam giác ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trên AB và AC lần lượt

lấy E và F sao cho AE= 2cm; AF = 4cm

a/ Tính EF

b/ Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của tam giác AEF và tam giác ABC

c/ BF và CE cắt nhau tại I CMR: IE.IB= IF.IC

Câu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuơng tại A, đường cao AH

a) CMR : HAB HCA b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính BC, AH c) Gọi M là trung điểm BH, N là trung điểm AH CMR : CN vuơng gĩc AM

Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình: 4x  6x 8

Câu 10: (0.5 đ)Cho biểu thức A = 2

7 8 1

x x

 Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương

Đề 5 Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 2x +1 = 15– 5x b/ ( x – 2 ) (32 x – 6 ) = 0 c/

 2

2

x

x

4

11 2

3

2 2

x x

Câu 2: (1.0 đ)

1/ Cho a > b Hãy so sánh

a) 3a – 5 và 3b – 5 b) – 4a + 7 và – 4b + 7

2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

Trang 9

a/ 3( x + 2 ) – 1 > 2( x – 3 ) + 4 b/ x543x102 x31

Câu 3: (1 đ).Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SB = 13cm.

a/ Tính trung đoạn SI

b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Câu 4 (1.0đ).

a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A

Tìm x ở hình vẽ bên

b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;

4 cm; 5cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của

hình hộp chữ nhật đó

Câu 5: (1,0 đ)Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em Nếu chuyển 2 em t lớp 8A qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau Tính số học sinh của mỗi lớp?

Câu 6: (1 đ) Tìm GTLN của A = 2

5

6 10

xx

Câu 7:(1đ)Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và

AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm

a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD

b/ Tính độ dài của DB, DC

c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2

Câu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm ,

vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tính MN c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB

Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình: x 5 =3x–2

Câu 10: (0.5 đ)Cho A = xx 85

Tìm giá trị của x để A dương

Đề 6 Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 2x +1 = 15– 5x b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0 c/ x 4 x 2x2 2

   d/ x 5 =3x–2

Câu 2: (1.0 đ)

1/ Cho a > b Hãy so sánh

a) 3a – 5 và 3b – 5 b) – 4a + 7 và – 4b + 7

2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

a/ 3 x – 1 > 2( x – 3 ) + 4 b/ x543x102 x31

Câu 3: (1 đ)Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SB = 13cm.

a/ Tính trung đoạn SI

b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Câu 4 (1.0đ).

a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A

Tìm x ở hình vẽ bên

A

A

Trang 10

b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;

4 cm; 5cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của

hình hộp chữ nhật đó

Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B

18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu

Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x

b/ Tìm GTLN của A = 3 42

1

x x

Câu 7:(1đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam

giác ADB

a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b) Chứng minh AD2 = DH.DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH

Câu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm ,

vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tính MN c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB

Câu 9: Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông

lần lượt là 3cm và 4 cm

1) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ 2) Tìm thể tích của hình lăng trụ

Câu 10: Cho ABC có AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM =3cm Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến AI tại K

a/ Tính độ dài MN

b/ Chứng minh K là trung điểm của MN

c/ Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm Nối PI cắt AC tại Q

C/minh QIC đồng dạng với AMN

Đề 7 A/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:

a) {0} b) {0; –1} c) {1;0} d) {–1}

.Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:

a) x >– 5 b) x <– 5 c) x < –1 d) x >–1

Câu 3 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm duy nhất là :

a) 8+x = x +4 b) 2 – x = x – 4 c) 1 +x = x –2 d) 5+2x = 2x –5

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 1

x

1 x 3 x

x

a) x 0 b) x 3 c) x 0 và x 3 d) x 0 và x -3

Câu 5: Phương trình : 2mx - m - 6 = 0 (ẩn x) có nghiệm là –1 khi giá trị của m là:

a) m = –2 b) m = 2 c) m =3 d) m = –3

Câu 6: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

]//////////////////////////////////////0 2

Ngày đăng: 26/04/2016, 06:06

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:      ///////////////////  - De on KT hoc ki II
u 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////  (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w